Trường Tiểu học Xá Nhè Giáo án lớp 1A - Điền đúng vần anh, ach, ng, ngh vào chỗ trống.. - Giáo dục HS rèn chữ giữ vở.[r]
Trang 1TUẦN 26
Thứ hai ngày 7 tháng 3 năm 2011
Tiết 1:
Chào cờ
Tiết 2: Đạo đức:
Cảm ơn và xin lỗi (tiết 1)
I.Mục tiêu:
- Nêu được khi nào cần nói lời cảm ơn, khi nào cần nói xin lỗi
- Biết cảm ơn ,xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp
- Biết được ý nghĩa của câu cảm ơn và xin lỗi
II.Tài liệu - phương tiện:
- Chuẩn bị - Đồ dùng hóa trang
- Cánh hoa cắt bằng giấy màu trò trơi : "Ghép hoa"
III Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra
Bạn nhỏ chạy qua đường là đúng hay
là sai ?
2 Bài mới
* Hoạt động 1: Quan sát tranh bài trang
1
- GV yêu cầu học sinh quan sát tranh
- Các bạn trong tranh nói gì ?
- Vì sao các bạn làm như vậy?
- Kết luận: - Cảm ơn khi được bạn tặng
quà
- Khi đến lớp muộn biết xin lỗi
* Hoạt động 2 : Thảo luận nhóm
- GV cho học sinh thảo luận bài 2
- Kết luận:
Tranh 1 : Cần nói cảm ơn
Tranh 2 : Cần nói lời xin lỗi
Tranh 3 : Cần nói lời cảm ơn
Tranh 4 : Cần nói lời xin lỗi
* Hoạt động 3 : Đóng vai
- Giáo viên nhận nhiệm vụ đóng vai
- HS trả lời
- HS quan sát tranh bài 1
- Cảm ơn khi được tặng quà
- Xin lỗi cô giáo khi đến muộn
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Lớp trao đổi bổ sung
- HS thảo luận nhóm
- Các nhóm lên sắm vai
- Thảo luận
Trang 2- Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong tiểu phẩm của nhóm?
- Em có cảm thấy thế nào khi được bạn cảm ơn?
- Em có cảm thấy thế nào khi nhận được lời xin lỗi?
=> Kết luận: - Cần nới lời cảm ơn khi được người khác quan tâm
- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền người khác
IV Củng cố dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà
Tiết 3+4: Tập đọc:
Bàn tay mẹ
I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài: Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng
- Hiếu các từ ngữ trong bài: rám nắng, xương xương
- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ
- Trả lời được các câu hỏi 1,2( SGK)
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Tranh minh họa
- HS : Sách , bút
III Hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 Kiểm tra.
- GV kiểm tra nhãn vở lớp tự làm.
- Chấm điểm 1 số nhãn vở.
2.Bài mới
a Giới thiệu
b Hướng dẫn luyện đọc.
- GV đọc mẫu bài văn: Giọng
chậm rãi, nhẹ nhàng, tình cảm.
- HS luyện đọc
* Luyện đọc tiếng, từ ngữ: yêu nhất,
nấu cơm, rám nắng, xương xương.
- Giải nghĩa từ:
+ Rám nắng: Da bị nắng làm cho
đen lại.
+ Xương xương: bàn tay gầy.
* Luyện đọc câu.
- HS đưa ra nhãn vở đã làm.
- HS luyện đọc + phân tích tiếng.
- Phân biệt tiếng có âm, vần, dấu thanh đối lập: l, n ; v, đ ; t, c, an, ang.
- Đọc nối tiếp CN.
Mỗi em đọc 1 câu.
Trang 3- Chú ý: ngắt giọng lấy hơi đúng
sau dấu phẩy.
* Luyện đọc đoạn bài.
- Bài có mấy đoạn?
c Ôn vần an , at.
- Nêu yêu cầu 1 SGK:
- Nêu yêu cầu 2 SGK:
Tiết 2
1 Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài.
a Tìm hiểu bài.
- GV đọc câu hỏi 1.
- Bàn tay mẹ làm những việc gì cho
chị em Bình?
b Luyện nói
- Ai nấu cơm cho bạn ăn?
- Ai mua quần áo mới cho bạn ?
- Ai chăm sóc khi bạn ốm?
- Ai vui khi bạn được điểm 10?
- 3 em mỗi em đọc 1 đoạn nối tiếp mỗi lần xuống dòng là một đoạn.
- Thi đọc CN, bàn, tổ.
- Đọc đồng thanh cả bài.
- Tìm tiếng trong bài có vần an, at: Bàn tay - Đọc CN - phân tích tiếng bàn.
- Tìm tiếng ngoài bài : mỏ than, bát cơm
- 3 tổ thi đua tìm.
- 2 em đọc 2 đoạn văn đầu, lớp đọc thầm.
- Mẹ đi chợ nấu cơm, tăm cho em bé, giặt một chậu tã lót đầy.
- 1 em đọc yêu cầu 2.
- Bình yêu lắm đôi bàn tay rám nắng,/ các ngón tay gầy gầy/ xương xương của mẹ.
- 2 em nhìn tranh 1 đứng tại chỗ thực hành hỏi đáp.
- Mẹ tôi nấu cơm cho tôi ăn.
- Bố mẹ mua quần áo mới cho tôi.
- Bố mẹ , ông bà , cả nhà vui khi tôi được điểm 10.
IV Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học - tuyên dương em học tốt
- Về nhà luyện đọc - đọc trước bài : Cái Bống
Thứ ba ngày 8 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Tập viết:
Tô chữ hoa C, D, Đ
I Mục tiêu:
- Tô được các chữ hoa: C, D, Đ
Trang 4
- Viết đúng các vần an, at, anh, ach : Từ ngữ: bàn tay, hạt thóc, gánh đỡ,sạch sẽ kiểu chữ viết thường , cỡ chữ theo vở tập viết 1, tập hai ( Mỗi từ viết được ít nhất 1 lần)
- Giáo dục HS tính cẩn thận , rèn chữ , giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Chép sẵn chữ , vần , từ
- HS : Bảng con, bút
III Hoạt động dạy - học :
1 Kiểm tra
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2 Bài mới
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn tô chữ hoa
- Quan sát nhận xét
-Hướng dẫn 1 số nét và kiểu
chữ vừa tô vừa nêu quy trình
3 Hướng dẫn viết vần , từ ngữ
- Gọi HS đọc các vần từ ngữ
4 Tô, viết vào vở
- GV đi quan sát từng em
- Hướng dẫn sửa lỗi trong bài
viết
- GV thu chấm chữa bài
- HS chuẩn bị sách , bút
- HS quan sát chữ C hoa
- HS quan sát cô tô từng nét chữ
- Viết bảng con: C,D,Đ
- Đọc CN + ĐT vần , từ
- Viết bảng con 1 số từ
- Tô chữ hoa vào vở
- Sửa lỗi viết sai
IV Củng cố - dặn dò:
- Bình chọn em viết đúng đẹp tuyên dương
- Về nhà luyện viết cho đẹp
Tiết 2: Toán:
Tiết 101: Các số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc,viết các số từ 20 -> 50
- Nhận biết thứ tự các số từ 20 - > 50
- Giáo dục HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 bó que tính và 10 que tính rời
- HS : que tính
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra.
Trang 5- 3 em lên bảng.
- Lớp làm bảng con.
2 Bài mới.
a Giới thiệu :
* Hoạt động 1: Giới thiệu các số
từ 20
- Cho HS lấy 2 bó que tính mỗi bó
1 chục que tính.
- Lấy thêm 3 que tính nữa và nói:
- GV nói: hai chục và ba là hai
mươi ba
+ Hai mươi ba viết như thế nào?
- Cho HS nhắc lại
+ Các số còn lại hướng dẫn như
trên
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1/ T136/ a Viết số:
- Hai mươi, hai mươi mốt, hai
mươi hai, hai mười ba, hai mươi
bốn, hai mươi lăm, hai mươi sáu,
hai mươi bảy, hai mươi tám, hai
mươi chín.
b Viết số vào dưới mỗi vạch của
tia số đó
- Có 2 chục que tính
- Có 3 que tính rời nữa
- HS nhắc: Hai mươi ba
+ Viết chữ số 2 trước chữ số 3 sau
- 23, 36, 42
20, 21, 22,23, 24, 25,26, 27,28, 29
- HS viết, đọc
19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32
Bài 3: Viết số
- Cho HS lên bảng viết.
- Bốn mươi, bốn mươi mốt, bốn
mươi hai, bốn mươi ba, bốn mươi
tư, bốn mươi lăm, bốn mươi sáu,
bốn mươi bảy, bốn mươi tám, bốn
mươi chín, năm mươi
Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống
rồi đọc các số đó.
- 40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49, 50
- Bốn mươi năm mươi
40, 41, 42, 43, 44, 45, 46, 47, 48, 49
Trang 624 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35
35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46
- Học sinh đọc thuộc các số trong cột
IV Củng cố - tổng kết
- Chốt lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học - dặn dò
Tiết 3: Chính tả:
Bàn tay mẹ
I Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn " Hằng ngày, chậu tã lót đầy" 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút
- Làm đúng các bài tập chính tả: Điền vần an,at, chữ g, gh vào chỗ trống
- Giáo dục HS rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy - học:
- GV : Chép nội dung bài
- HS : Sách bút
III Hoạt động dạy - học:
1.Kiểm tra
-Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
2.Bài mới.
a,Giới thiệu
- Giáo viên đọc bài viết một lần
b,Hướng dẫn viết
- Cho học sinh tìm tiếng khó viết
- Cho học sinh viết bảng con
c,Viết bài
- Giáo viên nhắc lại cách cầm bút
để vở,tư thế ngồi viết
- Giáo viên đọc bài cho học sinh
soát lỗi
d,làm bài tập
*Điền vần: ân hay at?
- lớp đọc thầm yêu cầu bài
-Học sinh đọc ,bài viết
-Học sinh tìm đọc - phân tích
Hằng ngày,bao nhiêu, là, nấu cơm, giặt,
tã lót
- Học sinh viết bảng con : Hằng ngày,nấu cơm
-Học sinh viết bài
-Soát lỗi
- Nêu yêu cầu bài , một em lên bảng
- kéo đàn , tát nước
Trang 7*Điền chữ g hay gh?
-Nêu yêu cầu của bài
-Yêu cầu lên bảng điền
đ,Thu chấm bài
- Nhận xét bài viết
- Học sinh lên bảng làm
- Lớp làm VBT
- Cái ghế, nhà ga
IV Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò về nhà
Thứ tư ngày 9 tháng 3 năm 2011
Tiết 1: Toán:
Tiết 102: Các số có hai chữ số (tiếp )
I Mục tiêu:
-Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết
được thứ tự các số từ 50 đến 69
- Đọc số, viết số một cách thành thạo
- HS có ý thức tự giác học tập
II Chuẩn bị:
-6 bó, mỗi bó 1 chục que tính và 10 que tính rời
-Phiếu bài tập 4 cho các cặp
III Hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra:
- GV đọc số cho HS viết số
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
Hoạt động 1:GT các số từ 50 đến 60
-Đính 5 bó 1 chục que tính
-Viết 5 vào cột chục
-Đính tiếp 1 que tính nữa
-Viết 1 vào cột đơn vị
-Chỉ vào số que tính và nói:"năm
chục và một là năm mươi mốt"
-Viết lên bảng: 51
*Thực hiện tương tự với các số từ 52
đến 69
b Thực hành:
- HS viết: 25, 37, 49
- Ghi bảng
-Thực hiện theo và nói:"Có năm chục que tính"
-Lấy thêm 1 que tính và nói:"Có 1 que tính nữa"
-Nối tiếp nói lại
-Nhìn bảng-đọc số -Nhận ra số lượng, đọc, viết các số từ 52 đến 69
Trang 8Bài 1 ( 138 ) Viết số:
- GV đọc số cho HS viết bảng con
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2( 138): Viết số:
- GV đọc số cho HS viết số
- GV cùng HS nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
- GV kẻ bảng
- GV cho HS điền số thích hợp vào ô
trống
Bài 4: Đúng ghi đ, sai ghi s
- GV cho HS nêu yêu cầu
- GV HS làm bài
- HS viết bảng con:
50, 51, 52, 53, 54, 55, 56, 57, 58, 59
- HS viết: 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68,
69, 70
30 31 32 33 34 35 36 37 38 39
40 41 42 43 44 45 46 47 48 49
50 51 52 53 54 55 56 57 58 59
60 61 62 63 64 65 66 67 68 69
a Ba mươi sáu viết là 306 d
Ba mươi sáu viết là 36
b 54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
IV Củng cố- Dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
Tiết 2+3: Tập đọc:
Cái Bống
I/Mục tiêu:
-Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khéo sảy, khéo sàng, đường, mưa
ròng
-Hiểu nội dung bài : Tình cảm và sự hiếu thảo của Bống đối với mẹ
-Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
-Học thuộc lòng bài đồng dao
II/Chuẩn bị:
- Tranh minh hoạ SGK
III/Hoạt động dạy học:
Trang 9
Tiết 1
1 Kiểm tra:
- GV cho HS đọc bài Bàn tay mẹ
- Nêu câu hỏi cho HS trả lời
- GV nhận xét- ghi điểm
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
- HS luyện đọc
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-Nêu cấu tạo từ bống bang
-Dùng phấn màu gạch chân âm b
-Dùng phấn màu khác gạch chân vần
ang
*Thực hiện tương tự với các từ còn lại
Kết hợp giải nghĩa từ: đường trơn,
gánh đỡ, mưa ròng
*Luyện đọc câu:
-Chỉ bảng từng tiếng ở 2 dòng thơ đầu
*Luyện đọc đoạn, bài:
Hoạt động 2: Ôn các vần anh, ach:
a/Nêu yêu cầu 1 SGK
b/Nêu yêu cầu 2 SGK
-Tổ chức trò chơi:Thi nói đúng nhanh,
nhiều
Tiết 2
Hoạt động 3:Tìm hiểu bài đồng dao
a/Tìm hiểu bài thơ:
- Bống đã làm gì để giúp mệ nấu cơm ?
- Bống đã làm gì khi mẹ đi chợ về ?
- HS đọc bài
- Ghi bảng
-HS đọc bống bang -Nêu lại cấu tạo tiếng bang
-Nhiều HS đánh vần và đọc
-HS hiểu nghĩa các từ trên
-HS đọc nhẩm theo
-HS nối tiếp đọc trơn từng dòng -Luyện đọc theo nhóm 4(mỗi em 1 dòng)
-Vài nhóm thi đọc trước lớp
-Vài HS đọc lại cả bài
-Lớp đồng thanh cả bài 1 lần
-Thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần anh
-Đọc các tiếng từ có vần anh
-2 HS nói câu mẫu
-Từng tổ thi nói lần lượt từng vần -Lớp thi nói
-Nhận xét-tuyên dương
-HS viết vào VBT
-1HS đọc câu hỏi 1
-2HS đọc 2 dòng thơ đầu
- Bống đã giúp mẹ sảy, sàng cho mẹ nấu cơm
- 3HS nối tiếp đọc các dòng còn lại
- Bống gánh đỡ mẹ
Trang 10*Tóm ý nội dung bài và nhấn mạnh về
tình cảm và sự hiếu thảo của Bống
-GV đọc diễn cảm lại bài văn
b/Học thuộc lòng bài thơ:
-GV xoá dần bảng(giữ lại những tiếng
đầu dòng)
c/Luyện nói:
-3HS thi đọc diễn cảm
-Luyện học thuộc lòng
-Thi đọc thuộc lòng bài thơ
-Nêu yêu cầu bài tập
-Thảo luận cặp theo 4 tranh SGK -Các cặp trình bày
-Nhận xét-tuyên dương
IV Củng cố- Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Khen những HS học tốt
-Động viên số em yếu
-Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ
Thứ năm ngày 10 tháng 3 năm 2011
Tiết 1+2: Tập đọc:
Ôn tập
I Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài tập đọc Vẽ ngựa Đọc đúng các từ ngữ: bao giờ, sao em biết, bức tranh
- Hiểu nội dung bài: Tính hài hước của câu chuyện: bé vẽ ngưaaj kkhoong ra hình con ngựa Khi bà hỏi con gì, bé lại nghĩ bà chưa nhìn thấy con ngựa bao giờ
- Trả lời câu hỏi 1, 2 SGK
II Chuẩn bị:
Nội dung bài
III Hoạt động dạy học:
Tiết 1
1.Kiểm tra: KT bài Cái Bống.
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Luyện đọc:
- GV đọc mẫu
-Chú ý theo dõi
Trang 11- HS luyện đọc
*Luyện đọc tiếng, từ ngữ:
-Nêu câu hỏi gợi ý
-Dùng phấn màu gạch chân âm đầu và
vần của tiếng đó
*Thực hiện tương tự với các từ còn
lại *Luyện đọc câu:
-Chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ nhất
-Thực hiện tương tự với các câu còn
lại
*Luyện đọc đoạn, bài:
Hoạt động 2: Ôn các vần ưa:
a/Nêu yêu cầu 1 SGK
b/Nêu yêu cầu 2 SGK
-Tổ chức trò chơi:Thi tìm đúng nhanh,
nhiều
c/Nêu yêu cầu 3 SGK
Tiết 2
Hoạt động 3:Tìm hiểu bài đọc và
luyện nói
a/Tìm hiểu bài đọc:
- Bạn nhỏ muốn vẽ con gì ?
- Vì sao nhìn tranh bà không nhận ra
con ngựa ?
- Điền từ trông hoặc trông thấy
-GV đọc diễn cảm lại bài văn
b/Luyện nói:
-Nhận xét-chốt ý
-HS đọc từ bao giờ -Nêu lại cấu tạo tiếng bao
-Nhiều HS đánh vần và đọc
-HS đọc nhẩm theo
-4 HS đọc trơn cả câu thứ nhất
-HS nối tiếp đọc trơn từng câu
-Luyện đọc theo nhóm 2 -Thi đọc trước lớp
-Vài HS đọc lại cả bài
-Lớp đồng thanh cả bài 1 lần
-Thi tìm nhanh tiếng trong bài có vần ưa
-Đọc các tiếng từ có vần ưa
-2 HS đọc từ mẫu
-Từng tổ thi tìm lần lượt từng vần -Nối tiếp nêu
-Nhận xét-tuyên dương
-HS viết vào VBT
-2 HS nhìn sách nói theo 2 câu mẫu -Lớp thi nói
- 1HS đọc câu hỏi 1
-Đọc thầm lại và trả lời câu hỏi 1
- Bạn nhỏ muốn vẽ con ngựa
- Vì bạn nhỏ vẽ không giống hình con ngựa
-Quan sát tranh-thảo luận cặp
-Trình bày-đọc lại 2 từ đã hoàn chỉnh
- Bà trông cháu
bà trông thấy con ngựa
-3HS thi đọc -Nêu yêu cầu luyện nói
-Hỏi đáp theo cặp-vài cặp khá trình bày
Trang 12IV Củng cố- Dặn dò:
-Nhận xét giờ học
-Khen những HS học tốt
-Động viên số em yếu
Tiết 3: Toán:
Tiết 103: Các số có hai chữ số ( tiếp )
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng, biết đọc,viết các số từ 70 -> 99
- Nhận biết thứ tự các số từ 70 - > 99
- Giáo dục HS yêu thích học toán
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: 4 bó que tính và 10 que tính rời
- HS : que tính
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra.
- 3 em lên bảng viết
- Lớp viết bảng con
2 Bài mới.
a Giới thiệu bài:
b Bài giảng:
* Hoạt động 1: Giới thiệu các số từ
70
- Cho HS lấy 7 bó que tính mỗi bó
1 chục que tính.
- Lấy thêm 2 que tính nữa và nói:
- GV nói: bảy chục và 2 que tính
rời là bao nhiêu?
+ Bảy mươi hai viết như thế nào?
- Cho HS nhắc lại
+ Các số còn lại hướng dẫn như
trên
* Hoạt động 2: Thực hành
Bài 1/ T140/ a Viết số:
- Bài yêu cầu gì?
- Bảy mươi, bảy mươi mốt, bảy mươi
hai, bảy mười ba, bảy mươi tư, bảy
mươi lăm, bảy mươi sáu, bảy mươi
bảy, bảy mươi tám, bảy mươi chín
,tám mươi
Bài 2:(T141) Viết số thích hợp vào ô
- HS viết: 69, 53, 47
- Có 7 chục que tính
- Có 2 que tính rời nữa
- HS nhắc: Bảy mươi hai + Viết chữ số 7 trước chữ số 2 sau
- 84 , 95
- Viết số.
- HS viết, đọc
70, 71, 72,73, 74, 75,76, 77,78, 79, 80