Tình huống 1: Bài tập về phương trình chứa ẩn trong giá trị tuyệt đối Phương trình trùng phương HĐ 1: Tính toán các yếu tố liên qua đến hàm số bậc hai HĐ 2: Củng cố phương pháp vẽ đồ thị[r]
Trang 1Tiết: 1 chủ đề: Bài tập, hàm số y = ax + b
NS:
NG: 10A5 ………. 10A6 ………
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Xét tính chẵn lẻ của hàm số
- Vẽ đồ thị hàm số bậc nhất, hàm hằng số, hàm chứa giá trị tuyệt dối
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị
3 duy:
Phát triển 0 duy cho học sinh qua một số bài xét tính chẵn lẻ
4 Thái độ:
Rèn luyện thái độ nghiêm túc tỉ mỉ trong vẽ hình
II chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn:
Học sinh ôn lại kiến thức về hàm số và hệ trục toạ độ
2 $% tiện:
- Học sinh chuẩn bị giấy nháp và các đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị bài tập và bài tập trắc nghiệm cho từng nội dung kiến thức
III các tình huống hoạt động
1 Tình huống 1: Bài tập về phương trình chứa ẩn trong giá trị tuyệt đối
Phương trình trùng phương
HĐ 1: Tính toán các yếu tố liên qua đến hàm số bậc hai
IV Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức: Sĩ số
10A5 ………. 10A6 ………
2 Kiểm tra đầu giờ:
Câu hỏi: Cho hàm bậc hai y ax2 bxc
a Toạ độ đỉnh ?
b Toạ độ đỉnh ?
c Tính biến thiên ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tính toán các yếu tố liên quan đến hàm số bậc hai.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Câu hỏi 1:
- Đỉnh Parabol có toạ độ
Câu hỏi 2:
- Để tìm giao điểm của đồ
thị với trục tung ta cho x
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Đỉnh của Parabol là:
a a
b
4
; 2
Gợi ý trả lời câu hỏi:
1
Trang 2hay y bằng 0
Câu hỏi 3:
- Chỉ ra trục đối xứng của
đồ thị
GV: Gọi hai học sinh lên
bảng trình bày bài 1a, b
- Tìm giao với trục tung cho
x bằng 0
- Tìm giao điểm với trục hoành cho y bằng 0
Gợi ý trả lời câu hỏi:
- Trục đối xứng
a
b x
2
Hoạt động 2: Củng cố phương pháp vẽ đồ thị hàm bậc nhất và hàm hằng số.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản rút ra
Câu hỏi 1:
+ Đồ thị hàm số là
0T cong hay thẳng
?
+ F0T thẳng đi qua
điểm đặc biệt nào ?
+ Từ đó suy ra cách
vẽ đồ thị hàm bậc
nhất
Câu hỏi 2:
+ Đồ thị hàm số y = b
là 0T thẳng có các
tính chất nào ?
+ Từ đó suy ra cách
vẽ đồ thị hàm hằng số
GV:
- Gọi 2 học sinh lên
bảng vẽ đồ thị hàm
số: y = 2x – 3
và y = 3
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Đồ thị là 0T thẳng
+ Đi qua: A(0;b) và A( ;0)
a
b
(Có thể chọn điểm khác)
+ Nghe hiểu và trả
lời câu hỏi
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Đồ thị là F0T
thẳng song song với trục hoành và cắt trục tung tại điểm A(0;b)
+ Nghe hiểu và trả
lời câu hỏi
Cách vẽ đồ thị hàm bậc nhất và hàm hằng số:
+ Hàm bậc nhất;
- Xác định hai điểm:
A(0;b) và B( ;0)
a
b
- Kẻ 0T thẳng đi qua hai điểm đó
+ Hàm y = b
- xác định C (0;b)
- Kẻ 0T thẳng qua C và song song ox
Bài tập 2:
Vẽ đồ thị hàm số:
a y = 2x – 3 b y = 3
Hoạt động 3: Củng cố phương pháp vẽ đồ thị hàm số có chứa giá trị tuyệt đối.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản rút ra Câu hỏi 1:
+ Phân tích hàm: y = x
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Bài tập 2:
Trang 3+ Trên khoảng x 0
hàm số nhận hàm nào ?
+ Trên khoảng x 0
hàm số nhận hàm nào ?
Từ đó suy ra cách vẽ đồ
thị hàm số y = x
Câu hỏi 2:
Hàm số y = x + a 0c
suy từ đồ thị hàm số
y = x
) 0 (
) 0 (
x x
x x y
Nghe hiểu và trả lời câu
hỏi
Gợi ý trả lời câu hỏi:
- Tịnh tiến theo trục tung
đoạn có độ dài bằng a
Vẽ đồ thị hàm số:
y = x - 1
V củng cố
Câu hỏi: 1 Nêu các 0P xét tính chẵn lẻ của hàm số
2 Nêu các 0P vẽ đồ thị hàm số:
Hàm bậc nhất ? Hàm hằng số ? Hàm chứa giá trị tuyệt đối ?
VI Hướng dẫn học sinh làm bài tập về nhà
Trang 4Tiết: 2+3 chủ đề: Bài tập, hàm số bậc hai và các bài toán
liên quan NS:
NG: 10A ……… 10A6 ………
10A ……… 10A6 ………
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Cac tính chất liên quan đến hàm số bậc hai
- Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số bậc hai
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán và vẽ đồ thị vẽ đồ thị
3 duy:
Phát triển 0 duy cho học sinh qua một số bài xét tính biến thiên và vẽ đồ thị
4 Thái độ:
Rèn luyện thái độ nghiêm túc tỉ mỉ trong tính toán và vẽ hình
II chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn:
Học sinh ôn lại kiến thức về hàm số bậc hai và hệ trục toạ độ
2 $% tiện:
- Học sinh chuẩn bị giấy nháp và các đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị bài tập và bài tập trắc nghiệm cho từng nội dung kiến thức
III các tình huống hoạt động
1 Tình huống 1: Kháo sát và vẽ hàm bậc hai và các yếu tố liên quan
HĐ 1: Tính toán các yếu tố liên quan đến hàm số bậc hai
HĐ 2: Các 0P khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc hai
HĐ 3: Củng cố toàn bài
2 Tình huống 2: Tìm hàm số bậc hai và các bài toán liên quan.
HĐ 4: xác định parabol yax2 bxc
HĐ 5: Một số bài toán liên quan
HĐ 6: Củng cố
IV Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức: Sĩ số
10A ………. 10A6 ………
10A ………. 10A6 ………
2 Kiểm tra đầu giờ:
Câu hỏi: Cho hàm bậc hai y ax2 bxc
a Toạ độ đỉnh ?
b Toạ độ đỉnh ?
c Tính biến thiên ?
3 Bài mới:
Trang 5Tiết 2:
Khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc hai Hoạt động 1: Tính toán các yếu tố liên quan đến hàm số bậc hai
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Câu hỏi 1:
- Đỉnh Parabol có toạ
Câu hỏi 2:
- Để tìm giao điểm
của đồ thị với trục
tung ta cho x hay y
bằng 0
Câu hỏi 3:
- Chỉ ra trục đối xứng
của đồ thị
GV: Gọi hai học sinh
lên bảng trình bày bài
1a, b
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Đỉnh của Parabol là:
a a
b
4
; 2
Gợi ý trả lời câu hỏi:
- Tìm giao với trục tung cho x bằng 0
- Tìm giao điểm với trục hoành cho y bằng 0
Gợi ý trả lời câu hỏi:
- Trục đối xứng
a
b x
2
1 Dạng 1: Tính toán các yếu tố liên quan đến hàm số bậc hai
Bài tập 1: Xác định toạ độ đỉnh và các giao điểm với trục tung, trục hoành
a y x2 3x 2
Giải: Tao có:
2
3
2
a b
-4
1
4
a
+ Đỉnh I: ( )
4
1
; 2
3
+ Giao với trục tung:
Cho x = 0 thì y = 2 Vậy giao điểm: A(0;2)
+ Giao với trục hoành:
Cho y = 0 thì x nhận hai giá trị:
x = 1 và x = 2 Vậy giao điểm: B(1;0), C(2;0)
* Các ý khác học sinh giải 0L tự
Hoạt động 2: Các bước khảo sát và vẽ đồ thị hàm bậc hai.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Câu hỏi 1:
+ Nêu các 0P khảo
sát sự biến thiên và vẽ
đồ thị hàm số bậc hai
?
Câu hỏi 2:
+ Parabol xác định
khi biết các hệ số nào
?
+ Muốn xác định các
Gợi ý trả lời câu hỏi + Trả lời theo nội dung bài học hôm
#0P đã chỉ ra các bứơc
Gợi ý trả lời câu hỏi
c bx ax
y 2
Xác định khi biết các
hệ số: a, b, c
Bài tập 2: Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số:
a y 3x2 4x 1
Giải:
+ Tập xác định: D = R
+ Toạ độ đỉnh:
3
1
; 3
2
I
+ Trục đối xứng:
3
2
x
+ Bảng biến thiên:
Trang 6hệ số thì mỗi hệ số
phải 0c xác định
?
Câu hỏi 3:
+ Cho toạ độ đỉnh
0L 0L với cho
+
trình nào ?
+ Muốn xác định mỗi hệ số ta phải có
Gợi ý trả lời câu hỏi
trình
x +
3
2
y + +
3
1
+ Vẽ đồ thị:
- ta có a = 3 > 0, đồ thị qoăy bề lõm lên trên
- Giao với các trục:
Với oy tại: C (0;1)
Với 0x tại: A( ; 0), B(1;0)
3 1
- Vẽ:
Hoạt động 3: Củng cố.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản + Học sinh làm một số bài
tập trắc nghiệm:
+ GV 0 ra bài tập trắc
nghiệm và cho học sinh hoạt
động nhóm
+ Hoạt động nhóm + Các bài tập về hàm bậc
hai, và các dạng toán liên quan
Tiết 3 Tìm hàm số bậc hai và các bài toán liên quan
Hoạt động 4: Xác định parabol y ax2 bxc
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Câu hỏi 1:
Ta phải đi
2
2
ax bx
y
tìm những ẩn nào ?
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Tìm a và b
Gợi ý trả lời câu hỏi
Bài tập: Xác định parabol
2
2
ax bx y
Biết rằng:
a Đi qua hai điểm: M(1;5) và
Trang 7Câu hỏi 2:
+ Cho ta mỗi một điểm
hoặc trục đối xứng tức cho
Câu hỏi 3:
+ Cho ta đỉnh tức cho ta
Câu hỏi 4:
+
trình nào ?
+
trình
Gợi ý trả lời câu hỏi
Gợi ý trả lời câu hỏi
Nghe hiểu và trả lời câu hỏi
N(-2;8);
b Đi qua điểm A(3;-4) và có trục
đối xứng: x =
2
3
c Cố đỉnh: I(2;-2);
d Đi qua điểm B(-1;6) và tung độ
của đỉnh là
4
1
Giải
a
+ Đồ thị hàm số đi qua M nên ta
a + b = 3 (1)
+ Đồ thị hàm số đi qua N nên ta
2a – b = 3 (2)
+ Giải hệ:
3 2
3
b a
b a
1
2
b a
+ Vậy parabol cần tìm là:
y = 2x + x + 22 Các ý khác giải 0L tự
Hoạt động 5: Sự tương giao giữa hai đồ thị.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Bài toán1:
Tìm toạ độ giao điểm giữa hai
đồ thị hàm số
và
c bx
ax
y 2
q px
y
Câu hỏi 1:
+ Hoành độ giao điểm của hai
trình nào ?
Câu hỏi 2:
hoành độ ta thay vào pt nào để
tìm tung độ giao điểm ?
Câu hỏi 3:
hoành độ giao điểm và số giao
điểm có bằng nhau không ?
Câu hỏi 4:
+ Từ đó nêu các 0P tìm toạ
độ giao điểm của hai đồ thị ?
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Hoành độ giao điểm trình:
q px c bx
ax2
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Thay x tìm 0c vào
để tìm tung độ y
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Số nghiệm của
chính bằng số giao
điểm của hai đồ thị
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ Nghe hiểu và trả lời câu hỏi
Bài tập: Tìm toạ đô giao điểm của hai đồ thị hàm số:
và
4 4
3 2
Giải:
+ Hoành độ giao điểm của hai
đồ thị hàm số là nghiệm của
3 2 4 4
3x2 x x
3x2 x2 1 0
3 1
1
x x
+ Thay vào hàm số bậc nhất ta có:
x = -1 thì y = -5
x = thì y =
3
1
3
7
+ Vậy toạ độ các giao điểm là: (-1;-5) và ( ; )
3
1 3 7
Trang 8Bài toán 2:
Mở Rộng bài toán trên
Cho hai hàm số:
và
3 2
2
Xác định điều kiện của m để
hai đồ thị hàm số trên:
a. Không giao nhau
b. Tiếp xúc nhau
c. Cắt nhau tại 2 điểm
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Sử dụng điều kiện để
độ giao điểm
+ Minh hoạ:
Hoạt động 6: Củng cố.
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 1: Cho hàm số: y 3x2 4x 4 (P) có toạ độ đỉnh là:
3
16
; 3
2
3
16
; 3
2
c (
3
16
;
3
2
3
16
; 3
2
Câu 2 : Cho hàm số : y = 2x – 1 (d) Có giao điểm với (p) là:
a (1;1) và (- ) b (1;1) và ( )
3
7
; 3
5
3
7
; 3 5
c (-1;-1) và ( ) d (-1;-1) và (- )
3
7
; 3
5
3
7
; 3 5
V Củng cố:
VI 98 dẫn học bài.
:0P dẫn học sinh làm một số bài tập trong SBT
Trang 9Tiết:4 chủ đề: Bài tập phần đại cương về phương trình NS:
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- Phép biến đổi 0L 0L và phép biến đổi hệ quả
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng phép biến đổi 0L 0L và hệ quả vào giải pt
3 duy:
4 Thái độ:
II chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn:
- Học sinh ôn lại các phép biến đổi 0L 0L và phép biến đổi hệ quả
2 $% tiện:
- Học sinh chuẩn bị giấy nháp và các đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị bài tập và bài tập trắc nghiệm cho từng nội dung kiến thức
III các tình huống hoạt động
HĐ 3: Củng cố toàn bài
IV Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức: Sĩ số
10A4 ………. 10A6 ………
2 Kiểm tra đầu giờ:
Câu hỏi: + Nêu các phép biến đổi 0L đã học ?
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm điều kiện của một phương trình
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản rút ra Câu hỏi 1:
Điều kiện của biểu thức
chứa ẩn trong căn bậc
hai ?
Câu hỏi 2:
Nêu mối qua hệ giữa tập
nghiệm và tập xác định
Câu hỏi 3:
ĐK của biểu thức chứa
ẩn '0P! mẫu ?
Gợi ý trả lời câu hỏi:
ĐK: f(x) 0
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Ta luôn có: T D
Gợi ý trả lời câu hỏi:
ĐK: f(x) 0
Bài tập 1:
sau:
a 3 x x 3 x 1
b x x 2 2 x 2
c
1
3 1
3 2
x
x x
x
Giải:
a. ĐK: 3 – x 0 x 3
0 2
0 2
x
x
c. ĐK: x – 1 0 x 1
Trang 10Hoạt động 2: Rèn luyện pp giải pt bằng cách sử dụng phép biến đổi td và hq
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản rút ra Câu hỏi 1:
Nêu các 0P giải một
Câu hỏi 2:
trình bài tập 3 ?
Câu hỏi 3:
Từ đó suy cách giải pt b
sau khi đã tìm đk ?
Câu hỏi 4:
+ ĐK của pt ?
+ :0P biến đổi pt để
khử mẫu ntn ?
Câu hỏi 5:
+ ĐK của pt ?
khử mẫu và khử căn bậc
hai ?
Gợi ý trả lời câu hỏi:
+ ĐK + Biến đổi giải pt và thử ĐK + KL nghiệm của pt
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Dựa vào kết quả của phần trên
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Thử ĐK vào pt nếu thoả mãn thì là nghiệm
Nếu không pt vô no
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Nhân hai vế của pt với x – 1
Gợi ý trả lời câu hỏi:
Nhân hai vế của pt với x 2
Bài tập 3:
Giải các L% trình:
a 3 xx 3 x 1 (1)
b x x 2 2 x 2 (2)
Giải:
a + ĐK: x 3
+ Với ĐK trên ta có (1) x = 1 Thoả mãn ĐK + PT (1) có nghiệm x = 1
b + ĐK:
x = 2
0 2
0 2
x
x
+ Thử x = 2 vào pt (2) ta
0c mđ đúng
+ Vậy pt có nghiệm x= 2
Bài tập 4:
Giải các L% trình:
b
1
3 1
3 2
x
x x
x
2
2 4 2
x x
x x
Hoạt động 3: Củng cố toán bài
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản Câu hỏi 1:
+ Nêu một số phép biến đổi trong bài học ?
+ Các phép biến đổi đó là phép biến đổi
0L khi nào ?
Câu hỏi 2:
GV
F0 ra phiếu trả lời trắc nghiệm
Nghe hiểu nắm bài học và trả lời các câu hỏi chốt bài
V Củng cố:
VI 8 dẫn học sinh học bài
+ :0P dẫn học sinh về đọc #0P bài mới
Trang 11Tiết: 5 - 6 chủ đề: Bài tập, Phương trình quy về pt bậc nhất,
Bậc hai NS:
NG: 10A4 ………. 10A6 ………
10A4 ………. 10A6 ………
I mục tiêu
1 Kiến thức:
- PP giải PT bậc nhất và PT bậc hai
- PP giải một số PT quy về PT bậc nhất và bậc hai
2 Kỹ năng:
- Rèn luyện kỹ năng tính toán biến đổi PT
- Rèn luyện cách trình bày bài giải PT
3 duy:
Phát triển 0 duy qua việc biến đổi PT
4 Thái độ:
II chuẩn bị phương tiện dạy học
1 Thực tiễn:
- Học sinh ôn lại các phép biến đổi 0L 0L và phép biến đổi hệ quả
2 $% tiện:
- Học sinh chuẩn bị giấy nháp và các đồ dùng dạy học
- GV chuẩn bị bài tập và bài tập trắc nghiệm cho từng nội dung kiến thức
III các tình huống hoạt động
1 Tình huống 1: Giải và BL PT bậc nhất Giải PT trùng L%
và PT bậc hai bằng MTBT
Giải PT bậc hai bằng MTBT HĐ 2: Rèn luyện kỹ năng Giải và biện luận PT dạng ax + b = 0
2 Tình huống 2: Giải một số PT quy về PT bậc hai
HĐ 4: Rèn luyện kỹ năng giải PT chứa ẩn ở mẫu thức
HĐ 5: Rèn luyện kỹ năng giải PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối
HĐ 6: Rèn luyện kỹ năng giải PT chứa ẩn trong căn bậc hai
IV Tiến trình bài học
1 ổn định tổ chức:Sĩ số
10A4 ………. 10A6 ………
10A4 ………. 10A6 ………
2 Kiểm tra đầu giờ:
Câu hỏi:
Tiết 1: + Nêu các dạng ĐK của PT đã học ?
+ Các 0P giải và biện luận PT ax = b = 0 ?
Tiết 2:
PP giải PT chứa ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối và chứa ẩn trong căn bậc hai ?
Trang 123 Bài mới
Tiết 5 Giải và biện luận pt bậc nhất pt bậc hai
và pt trùng phương Hoạt động 1: Rèn luyện PP Giải PT bậc hai bằng công thức nghiệm và bằng MTBT
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức cơ bản
Câu hỏi 1:
Nêu ct nghiệm giải PT
bậc hai ?
Câu hỏi 2:
Sử dụng ct nghiệm để
giải PT bậc hai trên ?
Câu hỏi 3:
Sử dụng MTBT để giải
PT bậc hai trên để kiểm
tr nghiệm ?
Câu hỏi 4:
Trình bày quy trình ấn
phím khi giải bằng
MTBT ?
Gợi ý trả lời câu hỏi
Nghe hiểu và trả lời câu hỏi
Gợi ý trả lời câu hỏi
Thực hiện các 0P giải và 0c nghiệm:
a PT vô nghiệm
b PT có hai nghiệm
3
10 2 1
x
3
10 2 2
x
c PT có hai nghiệm:
x1 = -1
x2 =
-3 4
Gợi ý trả lời câu hỏi
Giải và ghi KQ, chú ý làm tròn đến số hạng thập phân thứ 3
Gợi ý trả lời câu hỏi
Nêu quy trình ấn phím
Bài tập 5:
Giải PT và làm tròn đến số thập phân thứ 3
a 2x2 x5 4 0
b 3x2 4x 2 0
c 3x2 x7 4 0
Giải;
a b2 4ac = 5 2 4 2 4 = -7 < 0 Vậy PT vô nghiệm
b b2 4ac = 42- 4.(-3).2 = 40
10 2
Vậy PT có hai nghiệm phân biệt:
3
10 2 ) 3 (
2
10 2 4 2
1
a
b x
3
10 2 ) 3 (
2
10 2 4 2
2
a
b x
KL: PT có hai nghiệm
;
3
10 2 1
x
3
10 2 2
x
Sử dụng MTBT vào giải PT bậc hai
MODE 3
1
2 nhập a
= nhập b
= nhập c
= x 1
= x 2