I- Môc tiªu: - Thực hiện được phép cộng , phép trừ trong phạm vi 10 ; viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán... Nhưng chúng có đứng ở vị trí giống nhau kh«ng?[r]
Trang 1Tuần 16:
Thứ hai ngày 3 tháng 12 năm 2012
Tiết 1: Chào cờ
**********************
Tiết 2+3+4 Học vần
Bài: et - êt
I- Mục tiêu:
- Đọc được: et, ờt banh tột, dệt vải; từ và cỏc cõu ứng dụng
- Viết được: et, ờt banh tột, dệt vải
- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Chợ tết
II- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
A- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Cơn sốt, quả ớt, ngớt mưa
- GV theo dõi, NX
- Mỗi tổ viết một từ vào bảng con
B- Dạy - học bài mới:
2- Dạy vần:
et:
a- Nhận diện vần
- GV ghi bảng vần et và hỏi ? - HS quan sát
- Vần et do mấy âm tạo nên ? là những âm
nào?
- Vần et do 2 âm tạo nên là âm e và t
- Hãy so sánh vần et với vần ot ? - Giống: kết thúc = t
- Khác: et bắt đầu = e
ot bắt đầu = o
- Hãy phân tích vần et ? - Vần et có âm e đứng trước âm t đứng
sau
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần et đánh vần NTN ?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá: - e - tờ - et- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- GV ghi bảng: tet - HS đọc: tet
- Hãy phân tích tiếng tét ? - Tiếng tet có âm t đứng trước, vần et
đứng sau, dấu sắc trên e
- Hãy đánh vần tiếng tét ? - Tờ - et - tet - sắc - tét
- GV chỉ vần, tiếng, từ - HS đọc, đánh vần (CN, nhóm, lớp)
- Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: Bánh tét
- GV theo dõi, chỉnh sửa - Tranh vẽ cặp bánh tét
Trang 2-Trò chơi: Tìm tiếng có vần - HS chơi
c- Viết: - HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS - HS tô chữ trên không sau đó viết trên
bảng con
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng
- Cho HS lên bảng tìm và gạch chân tiếng có
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ :
Sấm sét: thường thấy khi trời mưa to
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2 êt:
Chú ý:
- Cấu tạo: Vần ết đợc tạo nên bởi e và t
- So sánh vần êt với et
Giống: đều kết thúc = t Khác: bắt đầu ê và e
- Đánh vần:
ê - tờ - êt - dờ - êt - dêt - nặng - dệt - dệt
vải
- HS thực hiện theo hướng dẫn
- Viết vần, từ khoá: Lưu ý nét nối giữa ê
và t giữa d với êt và vị trí đặt dấu
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng
- Cho HS lên bảng tìm và gạch chân tiếng có
- GV đọc mẫu, giải nghĩa từ
Con rết: con vật có rất nhiều chân
Kết bạn: Mọi người chơi với nhau, làm
bạn với nhau - Lớp theo dõi, NX, bổ xung
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 3
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1+2
- GV chỉ cho HS đọc - HS đọc Cn, nhóm, lớp
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- GV treo tranh cho HS quan sát - HS quan sát
- Em thấy tranh vẽ gì ? Đàn chim đang bay trên trời
- Em nghĩ chúng có bay theo hàng - Có theo hàng
Trang 3- Đó là những điều mà câu ứng dụng nói
đến
- Em hãy đọc cho cô câu ứng dụng này
- GV đọc mẫu và HD
- Em hãy tìm tiếng có vần et, êt trong
đoạn thơ
- 1 vài em đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- HD HS viết: et, êt, bánh tét, dệt vải vào
vở tập viết
- GV viết mẫu và giao việc
- Theo dõi và uốn nắn thêm những HS
yếu
- Nhắc nhở HS t thế ngồi, cách cầm bút…
c- Luyện nói:
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ cảnh gì ?
- Trong tranh em thấy những gì và những
ai ?
- HS tập viết trong vở theo HD
- Họ đang làm gì ?
- Em đã đi chợ tết bao giờ cha ?
- Em đợc đi chợ tết vào dịp nào ?
- Em thấy chợ tết thế nào ?
- Em thấy chợ tết có đẹp không ?
4- Củng cố-Dặn dò
**************************
Thứ ba ngày 4 tháng 12 năm 2012
Tiết 1 Toán
Tiết 61: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Thực hiện được phộp tớnh trong phạm vi 10 ;viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
II- Đồ dùng dạy - học:
- Các mảng bìa ghi các số tự nhiên từ 0 đến 10
III- Các hoạt động dạy - học:
A- KTBC
B- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn làm các BT trong SGK:
Trang 4Bài 1
- GV đọc phép tính, yêu cầu HS viết phép
tính theo cột dọc vào bảng con rồi tính
kết quả
- GV kiểm tra và chỉnh sửa
- HS làm theo tổ:
10 10 10
5 4 8
5 6 2
Bài 2: (Cột 1, 2)
- Cho HS quan sát rồi nêu cách làm
- Điền số thoả mãn đối với từng từng phép tính
- Cho HS làm, 1HS lên bảng chữa, yêu
cầu HS dưới lớp nhận xét, bổ sung
5 + 5 = 10 8 - 2 = 6
8 - 7 = 1 10 + 0 = 10
- GV nhận xét
Bài 3
- Cho HS quan sát tranh, đặt đề toán và
phép tính tương ứng
a- 7 con vịt thêm 3 con vịt Hỏi tất cả
có mấy con vịt
7 + 3 = 10
- GV lưu ý HS có những cách đặt đề toán
khác nhau, đồng thời lưu ý HS viết phép
tính phải tương tự ứng với đề đặt ra
b- 10 quả táo, bớt đi 2 quả táo, Hỏi còn lại mấy quả táo?
- Cho HS làm bài sau đó gọi 2 HS lên bảng
chữa
10 - 2 = 8
3- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét và giao bài về nhà
****************************
Tiết 2, 3, 4 Học vần
B ài 72: ut - ưt
I- Mục tiêu:
- Đọc được: ut, ưt, bỳt chỡ, mức gừng; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ut, ưt, bỳt chỡ, mức gừng
- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Ngún ỳt, em ỳt, sau rốt
II- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Tranh minh hoạ, từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
III- Các hoạt động dậy - học:
Tiết 1
A- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Nét chữ, con rết, kết bạn
- GV nhận xét
- Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2-Dạy vần:
ut:
a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng vần ut và hỏi - HS quan sát
- Vần ut do mấy âm tạo nên ? là những âm - Vần út do 2 âm tạo nên là âm u và t
Trang 5- Hãy so sánh vần út với et ?
- Giống: Đều kết thúc = t
- Khác: ut bắt đầu = u
et bắt đầu = e
- Hãy phân tích phần ut ? - Vần ut có âm u đứng trước, t đứng sau
b- Đánh vần:
+ Vần:
- Vần ut đánh vần như thế nào ? - u - t - ut
- HS theo dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần CN, nhóm, lớp
+ Tiếng khoá:
- GV ghi bảng: bút? - HS đọc lại
- Hãy đánh vần tiếng bút ? - Tiếng bút có âm b đứng trớc, vần
- GV theo dõi, chỉnh sửa ut đứng sau, dấu ( / ) trên u
+ Từ khoá: - B - ut - but - sắc - bút
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi - HS đánh vần, đọc, CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ gì ? - Tranh vẽ cái bút chì
- HS đọc CN, nhóm, lớp Ghi bảng: bút chì
- GV chỉ các vần, tiếng, từ khoá không
theo thứ tự cho HS đọc
- HS đọc ĐT
c- Viết:
GV viết mẫu, nêu quy trình viết - HS tô chữ trên không sau đó viết trên
bảng con
- GV theo dõi, chỉnh sửa
d- Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Giáo viên đọc mẫu và giải nghĩa từ
Chim cút: là loại chim nhỏ, đẻ chứng
nhỏ bằng đầu ngón tay
Sút bóng: Cầu thủ đá mạnh quả bóng về
phía đối phương gọi là sút bóng
- HS chú ý nghe
- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 2
Ưt
Chú ý:
- Cấu tạo: Vần ưt do ư và t tạo nên
- So sánh vần ưt với ut
Đánh vần: ư - tờ - ưt
Mờ -ưt - mưt - sắc - mứt
Mứt gừng
- Giống: Kết thúc = t
- Khác: ứt bắt đầu = ư
ut bắt đầu = u
Trang 6- Viết: mứt, mứt gừng Lu ý HS nét nối
giữa và m, ưt và vị trí dấu sắc
- HS thực hiện theo hướng dẫn
d- Đọc từ ứng dụng:
- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng
- Giáo viên đọc mẫu và giải nghĩa từ - HS chú ý nghe
Sứt răng: Răng bị sứt, các em vui chơi
không cận thận nếu mà ngã rất dễ bị sứt
răng
Nứt nẻ: Nứt ra thành những đường ngang
dọc chằng chịt
- Cho HS luyện đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS theo dõi
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Tiết 3
4- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
- Đọc lại bài tiết 1+2
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- GV treo tranh cho HS quan sát và hỏi?
- Tranh vẽ gì ? - HS quan sát tranh- Tranh vẽ 2 bạn nhỏ đi chăn trâu đang
nghe chim hót + Tiếng chim hót hay đến nỗi làm cho
bầu trời xanh càng thêm xanh Đó là điều
mà đoạn thơ ứng dụng muốn nói
- Hãy đọc cho co đoạn thơ này ?
- GV hướng dẫn và đọc mẫu
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- HS đọc 1 vài em
- HS đọc CN, nhóm, lớp
b- Luyện viết:
- Tiết học trước các em đã viết bảng con các
vần và từ ứng dụng bây giờ các em sẽ tập viết
Các vần, từ đó trong vở tập viết
- GV viết mẫu, hướng dẫn và giao việc
- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- Nhận xét bài viết
- HS tập viết trong vở tập viết
c- Luyện nói:
- Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy chỉ ngón út trên bàn tay em ?
- Nhà em có mấy anh chị em ?
- Giới thiệu tên người em út trong nhà em
?
- Đàn vịt con có đi cùng nhau không ?
- Đi sau cùng còn gọi là gì ?
4- Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá
: - Ôn lại bài - HS nghe và ghi nhớ
Trang 7- Xem trớc bài 73
****************************
Thứ tư ngày 5 tháng 12 năm 2012 Tiết 1, 2, 3 Học vần
Bài 73: it - iêt
I- Mục tiêu:
- Đọc được: it, iờt, trỏi mớt, chữ viết; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: it, iờt, trỏi mớt, chữ viết
- Luyện núi từ 2 – 4 cõu theo chủ đề: Em tụ, vẽ, viết
II- Đồ dùng dạy - học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Tranh minh hoạ từ khoá, câu ứng dụng, phần luyện nói
III- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1 A- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc: Chim cút, sút bóng, sứt răng - Mỗi tổ viết 1 từ vào bảng con
- GV nhận xét
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy vần:
it:
a- Nhận diện vần:
- GV ghi bảng vần it và hỏi: - Vần it do hai âm tạo nên là âm i và t
- Vần it do mấy âm tạo nên là những âm - Giống: Kết thúc = t
- Hãy so sánh vần it với et ? et bắt đầu = e
- Vần it có âm i đứng trước, t đứng sau
- Hãy phân tích vần it ? - i - tờ - it
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
b- đánh vần:
+ Vần:
- Vần it đánh vần NTN ? i-tờ -it -sắc-ít
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Tiếng khoá:
- GV ghi bảng: mít
- Hãy phân tích tiếng mít ? - HS đọc lại- Tiếng mít có âm m đứng trước, vần ít
đứng sau, dấu sắc trên i
- Hãy đánh vần tiếng mít ? - Mờ - it - mit - sắc - mít
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS đánh vần và đọc: CN, nhóm, lớp + Từ khoá:
- Treo tranh cho HS qs và hỏi: - HS qs' và nêu: quả mít
- Tranh vẽ gì ?
- GV: Quả mít còn gọi là trái mít
- Ghi bảng: trái mít - HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS đọc ĐT
Trang 8c- Viết:
- GV nêu quy trình viết, lưu ý HS nét nối
giữa các con chữ và vị trí đặt dấu
- GV nhận xét, chỉnh sửa - HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng
- Y/c HS lên bảng tìm tiếng có vần và kẻ
chân
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ:
con vịt
- 1 HS lên bảng, lớp theo dõi và bổ sung
Đông nghịt: Rất đông
đáo
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS theo dõi sau đó luyện đọc CN,
nhóm, lớp
Tiết 2 iêt:
Chú ý:
- Cấu tạo: Vần iêt được tạo nên bởi iê
đứng trước và t đứng sau
- So sánh vần it và iêt ?
Giống: Kết thúc = t Khác: it bắt đầu = i iêt bắt đầu = iê
- Đánh vần: iê - tờ - iêt
vờ - iêt - viêt - sắc - viết
chữ viết
- Viết: Lưu ý
nét nối giữa các con chữ và vị trí đặt dấu - HS thực hiện theo HD
d- Đọc từ ứng dụng:
- GV ghi bảng
- Y/c HS lên bảng tìm tiếng có vần và kẻ
chân
- GV đọc mẫu và giải nghĩa từ :
- 1 HS lên bảng, lớp theo dõi và bổ sung
Thời tiết: là tình hình mưa, nắng, nóng,
lạnh ở một vùng nào đó
Hiểu biết: Biết rất rõ và hiểu thấu đáo
- GV theo dõi, chỉnh sửa - HS theo dõi sau đó luyện đọc CN,
nhóm, lớp
Tiết 3
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1+2
- GV chỉ không theo TT yêu cầu HS đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Đọc câu ứng dụng:
- Treo tranh cho HS quan sát và hỏi:
- Tranh vẽ gì ?
- Vịt đẻ trứng vào lúc nào ?
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- Tranh vẽ đàn vịt đang bơi
- Vịt đẻ trứng vào ban đêm
Trang 9- Chúng ta cùng đọc câu ứng dụng để
hiểu biết điều đó nhé
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Y/c HS tìm tiếng có vần it, iêt trong
đoạn thơ vừa đọc
- GV đọc mẫu
b Luyện viết:
- HD HS viết: it, iêt, trái mít, chữ viết vào
vở tập viết
- GV viết mẫu từng vần, từng từ và nêu
quy trình, cách viết
- Lưu ý HS nét nối giữa các con chữ và vị
trí đặt dấu
- GV theo dõi và uốn nắn thêm HS yếu
- GV chấm một số bài viết và NX.
- HS đọc Cn, nhóm, lớp
- 1 HS lên bảng tìm và kẻ chân
- 1 vài HS đọc lại
- HS tập viết trong vở theo HD
c- Luyện nói:
Chúng ta cùng tập nói theo tranh và câu
hỏi gợi ý nhé
+ Gợi ý:
- Tranh vẽ gì ?
- Hãy đặt tên cho các bạn trong tranh ?
- Bạn nữ đang làm gì?
- Bạn nam áo xanh làm gì?
- Bạn nam áo đỏ làm gì ?
- Theo em các bạn làm NTN ?
- Em thích tô hay vẽ ?
- Em thích tô (vẽ, viết) cái gì nhất?
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2
và nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
4- Củng cố - dặn dò:
- Hãy đọc lại toàn bài vừa học
- NX chung giờ học
: - Ôn lại bài
- Xem trớc bài 74
************************
Tiết 4 Toán
Tiết 62: Bảng cộng và trừ trong phạm vi 10
I- Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng , trừ ; biết làm tớnh cộng , trừ trong phạm vi 10 ; làm quen với túm tắt và viết được phộp tớnh thớch hợp với hỡnh vẽ
II- Đồ dùng dạy - học:
- Tranh phóng to hình vẽ trong SGK
III- Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ:
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Dạy bài mới:
- GV treo tranh đã phóng to trong SGK
lên bảng
Trang 10- GV chia lớp ra làm 2 đội sau đó tổ chức
cho hai đội thi tiếp sức , lập lại bảng cộng
và bảng trừ trong phạm vi 10 tương ứng
tranh vẽ
- HS chia 2 đội thi tiếp sức, 1 đội lập bảng cộng, một đội lập bảng trừ
3- Thực hành.
Bài 1 (a)
- Cho HS nêu Y/c của bài - Tính và viết kq' của phép tính theo
cột ngang
- HD HS vận dụng bảng cộng và trừ đã
học để làm - HS làm bài trong SGK, lần lợt từng em đứng lên đọc kq'
3 + 7 = 10 4 + 5 = 9
6 + 3 = 9 10 - 5 = 5
Bài 1 (b)
- GV đọc phép tính, Y/c HS viết phép
tính và tính kq' theo cột dọc
- HS làm theo tổ
5 8 5
4 1 3
9 7 8
Bài 3 (a)
- HD HS xem tranh, đặt đề toán và ghi
phép tính thích hợp:
- Hàng trên có 4 chiếc thuyền
- Hàng dới có 3 chiếc thuyển Hỏi cả 2 hàng có tất cả mấy cái thuyền
?
4 + 3 = 7
Bài 3 (b)
- GV ghi tóm tắt lên bảng
có: 10 quả bóng
cho: 3 quả bóng
còn: … Quả bóng ?
- Cho HS đọc TT, đặt đề toán rồi ghi phép
tính thích hợp
- HS đặt đề toán và viết phép tính
10 - 3 = 7
4- Củng cố - dặn dò:
- NX chung giờ học
: Ôn lại các bảng +, - trong phạm vi 10 - HS nghe và ghi nhớ
***********************
Thứ năm ngày 6 tháng 12 năm 2012 Tiết 1 Toán
Tiết 63: Luyện tập
I- Mục tiêu:
- Thực hiện được phộp cộng , phộp trừ trong phạm vi 10 ; viết được phộp tớnh thớch hợp với túm tắt bài toỏn
II- Đồ dùng dạy - học:
- 1 số hình tròn = bìa, 1 hình ngôi sao, 1 bông hoa, số và các mũi tên nh tropng bài 2 SGK trang 88
- Phấn màu, thớc kẻ, bảng phụ
III- Các hoạt động dạy - học:
A- Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS lên bảng làm BT - HS lên bảng làm BT
Trang 113 + 4 = 9 - 5 = 3 + 4 = 7 9 - 5 = 4
B- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài
2- Hướng dẫn HS lần lượt làm các bài
tập trong SGK
Bài 1: (Cột 1, 2, 3 )
- HS làm trong SGK rồi lên bảng chữa
5 + 5 = 10
10 - 5 = 5
- Chúng đứng ở vị trí khác nhau
10 + 0 = 10
- GV HD và giao việc 10 - 0 = 10
- Trong khi HS làm bài GV viết phần
cuối lên bảng
- Kq' giống nhau
5 + 5 =
10 - 5 =
10 + 0 =
10 - 0 =
- Cho HS nêu kq 2 phép tính đầu
- 1 số trừ đi 0 hay 1 số cộng với 0 cũng bằng chính số đó
- Điền số
- Các số trong 2 phép tính đó là giống
nhau Nhưng chúng có đứng ở vị trí giống
nhau không ?
GV nhấn mạnh: Đó chính là mối quan hệ
giữa phép cộng và phép trừ
- Cho HS nêu kq' của 2 phép tính tiếp
- Em có NX gì về kq' của hai phép tính ?
- Em có NX gì khi lấy một số cộng với 0
hay một số trừ đi 0 ?
- HS khác theo dõi kq' rút ra nhận xét
Bài 2:(Phần 1)
- Nhìn vào bài ta phải làm gì ?
- Cho HS làm trong SGK
- GV dán đề bài đã chuẩn bị cho HS lên
chữa
- GV nhận xét
Bài 3: (Dòng 1)
Gọi HS đọc Y/c bài toán
- Trước khi điền dấu ta phải làm gì
- Điền dấu > , < , = vào ô trống
- Phải thực hiện phép tính và so sánh
- HS dới lớp đổi vở KT chéo
- Cho HS làm bài rồi gọi 3 em lên bảng chữa
- GV NX
Bài 4:
- 1 số HS đọc bài của bạn lên và kiểm tra chéo
- Gọi HS đọc Y/c của bài toán
- GV ghi bảng TT và gọi HS đọc bài toán