Ph©n tÝch nh÷ng thuËn lîi vµ khã kh¨n cña VN khi trë thµnh thµnh viªn cña Asean?. Bµi tËp..[r]
Trang 1Tiết PP 19
Ngày soạn 14-1-2009
Bài 15 : Đặc điểm dân c, xã hội đông nam á
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu đợc đặc điểm dân c và sụ phân bố dân c khu vực Đông Nam á
- Nêu đợc đặc điểm văn hoá, tín ngỡng các dân tộc Đông Nam á
2 Kĩ năng
Đọc và phân tích bảng số liệu, lợc đồ
3 Thái độ
Hiểu về dân c, văn hoá ĐNA và so sánh với Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ các nớc Đông Nam á
- Tranh ảnh các nớc trong khu vực nếu có
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp:
Kiểm tra sỉ số- vệ sinh lớp.
2 kiểm tra bài cũ
Vì sao các nớc Đông Nam á tiến hành công nghiệp hoá nhng kinh tế vãn cha vũng chắc ?
3.Bài mới: Hôm trớc chúng ta tìmb hiểu về tự nhiên của ĐNA Hôm nay ta tiếp tuch tìm hiểu
về đặc điểm dân c và văn hoá của ĐNA
a Mở bài
b Phát triển bài
Hoạt động GV-HS nội dung
B
ớc1 :
Cho HS làm việc với các câu hỏi SGK ( Dựa vào bảng
15.1)
H ĐNA có bao nhiêu nớc? Kể tên thủ đô từng nớc?
H So sánh dân số và diện tích của nớc ta với các nớc
trong khu vực?
H Có bao nhiêu ngôn ngữ dợc dùng phổ biến trong
các quốc gia ĐNA ? ảnh hởng thế nào đến giao lu
giữa các nớc trong khu vực ?
H Quan sát H16.1 nhận xét về sự phân bố dân c khu
vực ĐNA ?
H Nguyên nhân dân c phân bố không đều ?
- Đại diện HS trình bày, các HS khác trong lớp bổ
sung
=> GV nhận xét, nêu rõ:
B
ớc2 :
GV chia lớp thành 2 nhóm thảo luận :
Nhóm 1: Tìm ra những nét tơng đông giữa các quốc
gia ĐNA ? Lấy ví dụ ?
Nhóm 2: Tìm ra những nét khác biệt gữa các quốc
gia ĐNA? Ví dụ ?
- Đại diện HS các nhóm trình bày, các HS khác trong
lớp bổ sung
=> GV nhận xét, nêu rõ:
Cả lớp suy nghĩ thảo luận và trả lời câu hỏi:
“ Với những nét chung và riêng trong văn hoá nh vậy
thì ảnh hởng thế nào đến phát triển kinh tế ? Ví dụ ? ”
1 Đặc điểm dân c
- Dân số (DS) ĐNA đông, chiếm 14,2%
DS châu á và 8,6 % DS cgủa thế giới
- Mật độ DS trung bình thuộc loại cao
so với thế giới ( 119 ngới/ km2)
- Tỉ lệ gia tăng DS cao hơn châu á và thế giới (1,5 % )
- Có nhiều dân tộc thuộc chủng tộc môngôlôit và Ô-xtra-lô-it
- Dân c phân bố không đều Tập trung
đông đúc ở ĐB và ven biển
2 Đặc điểm xã hội
- Các nớc ĐNA có những nét tơng đồng trong phong tục tập quán, sinh hoạt, sản xuất, lịchk sử đấu tranh giành độc lập dân tộc
- Tuy nhiên, các nớc ĐNA cũng có những nét riêng trong phong tục , tập quán, tín ngỡng -> Tạo sự đa dạng trong văn hoá ĐNA
=> Đây là điều kiện thuận lợi cho sự
Trang 2phát triển kinh tế đất nớc và khu vực.
4 Củng cố
HS điền vào chỗ trống.
Dân số ĐNA chiếm khoảng % dân số châu á và khoảng % dân số thế giới Dân c phân bố Dân c chủ yếu tập trung vùng và
5 Dặn dò
HS về nhà học bài, làm bài tập và xem trớc bài mới
6 Rút kinh nghiệm
Trang 3Tiết PP 20
Ngày soạn 14-1-2009
Bài 16: Đặc điểm kinh tế các nớc đông nam á
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
- Nêu đợc đặc điểm kinh tế khu vực Đông Nam á
- Nêu đợc những chuyển biến trong nền kinh tế Đông Nam á
2 Kĩ năng
Đọc và phân tích bảng số liệu, lợc đồ phân bố công nghiệp, nông nghiệp
3 Thái độ
Hiểu về kinh tế ĐNA trong đó có Việt Nam
II Đồ dùng dạy học
- Lợc đồ KT các nớc Đông Nam á
- Tranh ảnh các nớc trong khu vực (nếu có)
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp:
Kiểm tra sỉ số – Vệ sinh lớp
2 kiểm tra bài cũ
- Nêu đặc điểm dân c khu vực ĐNA ?
- Nêu đặc điểm xã hội khu vực ĐNA ?
3.Bài mới: Hôm nay chúng ta tìm hiểu về nền kinh tế ĐNA Thấy đợc nền KT ĐNA phát triển
nh thế nào ?
b Phát triển bài
Hoạt động GV-HS Nội dung
B
ớc1 :
GV gọi 1 HS HS đọc phần đầu tiên của bài
H Nửa đầu thế kỉ XX nền KT các nớc ĐNA phát
triển thế nào ?
Chậm phát triển, lạc hâu
H Vì sao trong thời kì này nền KT các nớc ĐNA
chậm phát triển ?
H Ngày nay nền KT các nớc ĐNA phát triển thế nào
?
H Nền KT các nớc ĐNA phát triển dựa trên các ĐK
nào ?
Cho HS quan sát và phân tích bảng số liệu 16.1 SGK
trang 54 :
H Nhận xét tình hình tăng trởng KT các nớc ĐNA
qua các năm ?
H Nguyên nhân ?
+ Khủng hoảng tiền tệ
+ Thiên nhiên bị tàn phá
+ Ô nhiễm môi trờng
HS quan sát bảng 16.2 SGK trang 55:
H Cho biết tỉ trọng của các ngành trong tổng sản
phẩm trong nớc của từng quốc gia tăng giảm thế
nào ?
GV cho HS quan sát H16.1 và kiến thức đã học
cho biết:
H Nhận xét sự phân bố của cây công nghiệp, cây
l-ơng thực ?
H Nhận sự phân bố của các ngành công nghiệp luyện
kim, hoá chất, chế tạo máy, thực phẩm
1 Nền kinh tế các nớc Đông Nam á phát triển khá nhanh, song cha vững chắc
- Nửa đầu thế kỉ XX các nớc ĐNA đều
là thuộc địa -> Nền KT lạc hậu
- Ngày nay các nớc ĐNA có sự tăng tr-ởng KT khá cao:
+ Nhân công dồi dào
+ Tài nguyên phong phú
+ Nhiều nông phẩm nhiệt đới
+ Tranh thủ vốn đầu t nớc ngoài
- Tuy nhiên, có sự phát triển KT không vững chắc do:
+ Khủng hoảng tiền tệ
+ Thiên nhiên bị tàn phá
+ Ô nhiễm môi trờng
2 Cơ cấu kinh tế đang có sự thay đổi
- Hiện nay các nớc ĐNA đang tiến hành CNH bằng cách phát triển công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng
- Một số nớc sản xuất đợc các mặt hàng công nghiệp cao cấp, chính xác
- Các ngành sản xuất chủ yếu đợc tập trung ở vùng đồng bằng và ven biển
Trang 4Phân bố chủ yếu ở vùng đồng bằng và ven biển.
H Nguyên nhân của sự phân bố các ngành kinh tế ?
4 Củng cố
- Nền kinh tế các nớc ĐNA phát triển thế nào ?
- Cơ cấu KT các nớc ĐNA hiện nay thay đổi ra sao?
- Nền KT Việt Nam hiện nay phát triển thế nào ?
5 Dặn dò
HS về nhà học bài, làm bài tập và xem trớc bài mới
6 Rút kinh nghiệm
Trang 5Tiết 21
Ngày soạn 14/1/2009
Bài 17 : hiệp hội các nớc đông nam á ( asean )
I.Mục tiêu
1 Kiến thức
Học xong bài này học sinh phải:
- Nêu đớc sự ra đời và phát triển về số lợng các thành viên của hiệp hội các nớc Đông Nam á, mục tiêu hoạt động của Asean
- Các nớc đạt đớc những thành tích đáng kể trong kinh tế một phần do hợp tác
- Thời cơ và thách thức của việt nam tham gia Asean
2 Kĩ năng
- Phân tích,quan sát lợc đồ số liệu
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ các nớc Đông Nam á.
- Tranh ảnh các nớc trong khu vực nếu có
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số.
2 kiểm tra bài cũ
Vì sao các nớc Đông Nam á tiến hành công nghiệp hoá nhng kinh tế vãn cha vũng chắc ?
3.Bài mới
a Mở bài: Em hãy cho biết biểu tơng các nớc Đông Nam á nh thế nào? Bó lúa gàn gũi với
ng-ời dân trong khu vực, 10 rẻ lúa là mng-ời quốc gia Hôm nay chúng ta sẽ đi nghiên cứu các nớc Asean
b Phát triển bài
Hoạt động GV-HS Nội dung
B
ớc1 : Quan sát hình 17.1 trả lời câu hỏi:
- Câu1:Tên 5 nớc đầu tiên tham gia vào hiệp
hội các nớc Đông Nam á ?
- Câu2: Những nớc nào tham gia sau việt
Nam ?
B
ớc2 : Các nớc hợp tác theo nguyên tắc nào?
B
ớc3 : Giáo viên giảng thêm cho học sinh hiểu
B
ớc 1 :Cho biết Đông Nam á có những điều
kiên thuận lợi gì cho việc phát triển KT:
+ Vị trí giao thông
+ Văn hoá,sản xuất phong tục
B
ớc 2 : Quan sát hình 17.2 và bảng 17.1 SGK
và phân tích
B
ớc 3 : Giáo viên nhận xét &và bổ sung.
+ Giao thông
+ Môi trờng
+ Khai thác tài nguyên
Tuy nhiên còn gặp nhiều khó khăn xung đột:
thiên tai,xung đột
1 Hiệp hội các nớc Đông Nam á
- Hiệp hội các nớc Đông Nam á (Asean) đợc thành lập ngày 08/ 8/ 1967:
+1967:TháiLan,Philippin,Malaysia, In- đô-nê-xi-a, Xingapo
+1984: Brunây
+1995: VN (28/7/95)
+1997: Lào, Mianma
+1999: Campuchia
- Các quốc gia hợp tác theo ngyên tắc tự nguyện, tôn trọng chủ quyền của mỗi quốc gia
2.Hợp tác để phát triển inh tế xã hội
- Sự hợp tác để phát triển kinh tế xã hội thể hiện:
+ Nớc phát triển hơn giúp đỡ các nớc phát triển chậm
+ Tăng cờng trao đổi hàng hoá
+ Xây dựng các tuyến đờng giao thông giữa các nớc với nhau
+ Phối hợp khai thác và bảo vệ lu vực sông Mê Công
B
ớc1 : Cho học sinh làm viềc theo nhóm
câu1: Thuận lợi và khó khăn của Việt Nam khi
tham gia Asean
- HS báo cáo
- HS nhóm khác bổ sung
B
ớc2 :GV nhận xét, bổ sung
3 Việt nam trong Asean
Tham gia Asean ,Việt Nam có nhiều cơ hội để phát triển KT-XH, nhng cũng có nhiều thách thức cần vợt qua
4 Củng cố: Các nớc Asean hợp tác trên nguyên tắc nào ?
Phân tích những thuận lợi và khó khăn của VN khi trở thành thành viên của Asean? Bài tập
Trang 6
5 DÆn dß: VÒ nhµ häc bµi cò vµ xem tríc bµi thùc hµnh.
6 Rót kinh nghiÖm
Trang 7Tiết 22
Ngày soạn:14- 01- 2009
Bài 18: Thực hành tìm hiểu lào - campUChia I.Mục tiêu
Sau bài này học sinh cần:
1 Kiến thức:
- Nêu đợc đặc điểm VTĐL, ĐKTN, điều kiện dân c xã hội , kinh tế của Lào và Cam-pu chia
- Trình bày lạị kết quả bằng văn bản( kênh chữ kênh hình)
2 Kĩ năng: Su tầm t liệu,sử dụng để tìm hiểu địa lý mỗi quốc gia.
3.Thái độ: ủng hộ chính sách của nhà nớc về hợp tác Asean
II Đồ dùng dạy học
Bản đồ tự nhiên Lào, Campuchia hoặc bản đồ các nớc Đông Nam á (nếu có)
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số
2 Kiểm tra bài cũ:
- Các nớc Asean hợp tác trên nguyên tắc nào ?
- Phân tích những thuận lợi và khó khăn của VN khi trở thành thành viên của Asean?
3 Bài mới
a Mở bài: Hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu 2 quốc gia láng giềng với Việt Nam là
Lào,Camphuchia
b Bài mới
Hoạt động của thầy và trò nội dung
Sử dụng phơng pháp thảo luận
B
ớc 1 : Chia lớp thành các nhóm, mỗi nhóm 6
em, mỗi em thực hiện một nhiệm vụ theo các
mục SGK mục đặc điểm dân c, xã hội điều
kiện tự nhiên có thể phân công hai em cộng
tác với nhau Sử dụng lợc đồ
B
ớc 2 : HS lên báo cáo, các nhóm khác bổ
sung, giáo viên nhận xét tổng kế
1.Vị trí địa lý
a Lào S (236800km2)
- Thuộc bán đảo Trung ấn giáp VN, Trung Quốc, Mianma, Thái Lan, Campuchia
- Không giáp biển nên khó khăn cho giao lu bằng đờng biển
b.Cam-pu-chia S (181000m2)
- Thuộc bán đảo Trung ấn, giáp Lào, Thai lan, Việt Nam
- Giáp vịnh Thái Lan ( phía tây )
2.Điều kiện tự nhiên
- Campuchia:
+ Địa hình: chủ yếu là đồng bằng chiếm 75%, chỉ có vài dãy
núi cao ở biên giới
+ Khí hậu:nhiệt đới gió mùa (mùa hạ gió tây nam, mùa đông gió đông bắc)
- Dựa vào H 18.1 và 18.2 và bài 14 trình bày về Lào
hoặc Cam-pu- chia
+ Địa hình: các dạng núi, cao nguyên, đồng bằng,…
+ Khí hậu: Thuộc đới KH nào ? ảnh hởng của gió mùa
thế nào ?
+ Sông, hồ lớn ?
+ Nhận xét thuận lợi và khó khăn của VTĐL đối với
phát triển NN ?
- Dựa vào bảng 18.1 nhận xét về Lào hoặc
Cam-pu-chia
H Số dân, mật độ, gia tăng DS ?
Lào
- Địa hình phần lớn là các cao nguyên
- Khí hậu nhiệt đới, chịu ảnh hởng của gió mùa
- Sông: Mê Công
- Tơng tự nh vậy đối với Cam-pu-chia
3 Điều kiên xã hội dân c Cam-pu-chia
Trang 8H Thành phần dân tộc, ngôn ngữ phổ biến, tôn giáo, tỉ
lêi biết chữ ?
H Thu nhập bình quân đầu ngời ?
sNX nguồn lực để phát triển đất nớc ?
H Sử dụng H 18.1 và 18.2 :
Nêu ngành SX, điều kiện để phát triển ngành, sản
phẩm và phân bố ở Lào hoặc Cam-pu–chia
* Các phần trên giáo viên cho học sinh làm trong 30
phút Sau đó mời đại diên nhóm lên báo cáo Học sinh
trong nhóm bổ sung và các nhóm khác nhận xét bổ
sung
=> GV NX bổ sung
- Số dân 12,3 triệu ngời
- Gia tăng tự nhiên 1,7%
- Mật độ dân số: 67,9 ngời/km2
- Thành phần dân tộc : Khơ me, Việt, Hoa, khác
- Ngôn ngữ phổ biến: Khơ -me
4.Cơ cấu kinh tế
- Công nghiệp: 20,5 %
- Nông nghiệp:37,1%
- Dịch vụ: 42,2 %
4.Củng cố:Nắm đợc đặc điểm tự nhiên, dân c, KT-XH của Lào và Cam-pu- chia.
5 Dặn dò: Về nhà học bài cũ và xem trớc bài thực hành.
6 Rút kinh nghiệm
Trang 9Tiết 23
Ngày soạn 24-1-2009
Chơng XII Tổng Kết
địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục Bài 19 : địa hình với tác đÔng của ngoại lực, nội lực
I.Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Bề mặt Trái Đất có hình dạng rất phong phú với các dã núi cao, sơn nguyên xen lẫn nhiều đồng bằng, bồn đại rộng lớn
- Những tác động đồng thời của ngoại lực, nội lực đã tạo nên sự đa dạng phong phú ấy
2 Kĩ năng:
- Đọc và phân tích lợc đồ tranh ảnh
3 Thái độ: Bảo vệ môi trờng Trái đất
II Đồ dùng dạy học
- Bản đồ thế giới có kí hiệu KV động đất, núi lửa
- Bản đồ địa máng trên thế giới
III Hoạt động dạy học
1 ổn định lớp: Kiểm tra sỉ số.
2 Kiểm tra bài cũ
- Phân tích lợi thế và khó khăn khi VN tham gia Asean ?
3 Bài mới
a.Mở bài: ở chơng trình lớp 6 chúng ta đã tìm hiểu về Trái đất Các hiên tợng tự nhiên và ở lớp
7, 8 thì chúng ta tìm hiểu về các môi trờng và châu lục Hôm nay chúng ta sẽ ôn lại kiến thức đó
b.Bài mới
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
B
ớc 1 : Dựa vào hình 19.1,nhận biết những dãy núi
lớn ,những nơi có núi lửa, đồng bằng,sơn nguyên
B
ớc 2 : Cho HS nghiên cứu thảo luận về những nơi
có núi lửa, báo cáo
B
ớc3
- Giáo viên lấy ví dụ ở một số nơi : Đông Nam á ,
Đông á , Nam á
B
ớc 1 : Quan sát các hình dạng SGK và mô tả dạng
địa hình trong ảnh và cho biết chúng đợc hình thành
do tác động nào của ngoại lực ?
- Chú ý: Giáo viên chia nhóm ( 3-5 em) 4nhóm,
mỗi nhóm thảo luận một ảnh:
+ Nhóm 1: Bờ biển cao ở Ôt-xtrây-li –a.
+ Nhóm 2: Nấm đá ba dan ở Califoócnia ( Hoa
Kì )
+ Nhóm 3: Cánh đông lúa ở ĐB châu thổ sông Mê
Nan ( Thái Lan )
+ Nhớm 4: Thung lũng sông ở vùng núi Ap- ga –
nit – tan
- HS báo cáo, các HS khác NX :
B
ớc 2 : Giáo viên nhận xét bổ sung:
B
ớc 3 : Học sinh lấy một số ví dụ về ngoại lực
Gió, ma, nắng,…
1.Tác động của nội lực lên bề mặt Trái
Đất:
- Nội lực là lực sinh ra trong lòng trái
đất
- Nội lực gây ra các hiên tợng núi lửa,
động đất, gây thiệt hại lớn cho con ngời
2.Tác động của ngoại lực lên bề mặt Trái Đất
- Ngoại lực là các yếu tố tự nhiên tác
động lên bề mặt Trái đất, nơi bị phá huỷ, nơi đợc bồi đắp
- Ví dụ: gió, nắng , ma,…
=> Trên bề mặt Trái đất luôn có sự tác
động không ngừng của nội lực và ngoại lực và các hiện tợng địa chất, địa lí và trải qua thời gian dài để tạo nên cảnh quan nh ngày nay
4.Củng cố
- Địa phơng em có những dạng địa hình nào ?
- Chịu những tác động của ngoại lực nào ?
Trang 105 DÆn dß
VÒ nhµ häc bµi cò vµ xem tríc bµi thùc hµnh
6 Rót kinh nghiÖm
Trang 11Tiết 24
Ngày soạn 25 - 1- 2009
Bài 20: Khí hậu và cảnh quan trên trái đấT I.Mục tiêu
* Kiến thức:
- Nêu đợc đặc điểm khí hậu và cảnh quan trên bề mặt Trái đất
- Giải thích đợc các nguyên nhân của hiên tợng
* Kĩ năng: Quan sát, phân tích biểu đồ, sơ đồ, lợc đồ và hình ảnh đại lý
* Thái độ: Bảo vệ cảnh quan và môi trờng trên Trái Đất.
II Thiết bị dạy học:
- Bản đồ khí hậu thế giới
- Bản đồ tự nhiên thế giới
III Hoạt động dạy học
1.ổn định lớp:
Kiểm tra sĩ số- Vệ sinh lớp
2.Kiểm tra bài cũ
Nêu 1 số thí dụ về cảnh quan tự nhiên Việt Nam thể hiện rõ các dạng địa hình chịu tác động của ngoại lực ?
3 Bài mới
a.Mở bài: Hôm trớc ta đã ôn lại địa hình, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu về khí hậu và cảnh quan.
b Phát triển bài
Hoạt động của thầy và trò Nội dung
Bơc 1.GV hớng dẫn HS trả lời các câu hỏi trong
SGK
Cho HS làm việc theo nhóm:
Bớc 2 GV nhận xét bổ sung
H Nêu đặc điểm của ba khí hậu, nhiệt đới, ôn
đới, hàn đới, và giải thích ?
H.Phân tích nhiệt đới lợng ma của bốn biểu đồ,
cho biết các kiểu khí hậu, đới khí hậu
1.Biểu đồ: ( A, B,C, D )
H Cho HS làm việc theo nhóm ,GV nhắc lại
các loại gió trên toàn cầu
* Câu 5: GV gợi ý
Bớc1: Quan sát hình 20.4 mô tả các cảnh quan
trong ảnh Các cảnh quan đó thuộc đới khí hậu
nào ?
Bớc 2: Giáo viên chia nhóm và xem nhóm nào
trả lời đúng nhất
Bớc 3:Điền vào chỗ trống
Bớc 4: Cho học sinh nhận xét mối quan hệ giữa
các thành phần tự nhiên
1 Khí hậu trên Trái đất(17 phút)
a)
- Châu á: XĐ, nhiệt đới, ôn đới, cực
- Châu Âu: Ôn đới, hàn đới
- Châu Phi: XĐ, nhiệt đới
- Châu Mỹ: XĐ, nhiệt đới, ôn đới, cực
- Đại Dơng: nhiệt đới, ôn đới, cực
b) Đặc điểm ba đới khí hậu:
- Nhiệt đới:
- Ôn đới:
- Hàn đơí:
- Nhiệt độ: tháng nóng nhất, tháng lạnh nhất
- Lợng ma, mùa ma, khô
=> A: Nhiệt đới gió mùa
B : XĐ
C : Ôn đới lục địa
D : Nhiệt độ Địa trung hải Gió: - Tín phong
- Tây ôn đới
- Cực
- Hình dạng
- Vị trí
- Dòng biển lạnh
- Gần chí tuyến
2 Các cảnh quan trên trái đất(10 phút)
a, Hàn đới
b, ôn đới
c, Nhiệt đới(lá kim)
d, Nhiệt đới (rừng rậm)
e, Nhiệt đới(đồng cỏ)
- Các thành phần tự nhiên có mối quan hệ gắn
bó với nhau nếu thiếu một trong những nguên
tố hay một nguyên tố thay đổi thì các thành phần khác cũng bị thay đổi
1 Củng cố(2 phút)