1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề tài Các phương pháp giải phương trình và bất phương trình chứa căn

20 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 262,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ở dạng toán này học sinh thường mắc sai lầm khi thực hiện phép bình phương hai vế để khử căn nhưng không có điều kiện chặt chẽ hoặc lúng túng trong việc tìm đường lối đặt ẩn phụ cho nên [r]

Trang 1

ĐỀ TÀI SÁNG KIẾN KINH NGHIỆM

A TÊN ĐỀ TÀI

“CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH CHỨA CĂN ”

I Phần mở đầu

1 Lý do   tài

2 "# $ nghiên % &'  tài

3 )* + nghiên % &'  tài

4  - /# nghiên % &'  tài

5  vi nghiên % và  1 

6 Các 56 pháp nghiên %

II Phần nội dung

36 1 6 pháp 7 8 9 6 6

36 2 6 pháp : ; 5#

36 3 6 pháp : ; 5# ' / -36 4 6 pháp 4 giá

III Kết quả thực hiện

IV Kiến nghị và đề nghị

Trang 2

I PHẦN MỞ ĐẦU

1 Lý do chọn đề tài.

trình toán 59 thông Khi :5 các bài toán C  này  sinh  lung túng, G sai >@ : không I 1 + các 71  J  Các tài > - tham HJ / 8 /  toán này có    ? dung trình bày > ' L DL sâu DG nên    sinh

tính ? 4 &'  toán này, tôi Q    sâu nghiên % các 56 pháp  J 56 trình và 7 56 trình %' =

2 Mục đích nghiên cứu của đề tài.

"# tiêu mà  tài @ 5J  + là giúp  sinh - * + các 56 pháp  dùng khi  J 56 trình và 7 56 trình %' =F G /S và L

 - thành  các 71  J &' T 56 pháp U  toán này  sinh  .G sai >@ khi L  - phép bình 56 hai /8 W HN =  không có  

H - : X : lúng túng trong / - tìm  >* : ; 5# cho nên  tài @ -

* @ & cho  sinh các phép 7 8 9 6 6 W HN =F các   - :

; 5# và các 71  J cho T  toán # W

3 Đối tượng nghiên cứu của đề tài.

) tài Y5 trung nghiên % các 56 pháp  J 56 trình và 7 56 trình %' = )K là các 56 pháp 7 8 9 6 6F 56 pháp : ; 5#F 56 pháp : ; 5# ' / -F 56 pháp 4 giá

4 Nhiệm vụ nghiên cứu của đề tài.

) tài Z 4 6[

+ 36 1: - * các phép 7 8 9 6 6 khi  J 56 trình và 7 56 trình %' =

Trang 3

+ 36 2: - * các   - : ; 5# khi  J 56 trình và 7 56 trình %' =

+ 36 3: - * các   - : ; 5# ' / - khi  J 56 trình và 7 56 trình %' =

+ 36 4: Trình bày 56 pháp 4 giá khi  J 56 trình %' =

5 Phạm vi và giới hạn của đề tài.

+  vi H 8 % mà  tài nghiên % là các 56 pháp  J 56 trình

và 7 56 trình %' = ? dung H 8 % phù +5 /1 * +  sinh >15

10 Ban L nhiên

+ _ 1  &'  tài: trong =  2008-2009

6 Các phương pháp nghiên cứu.

+ 6 pháp nghiên % lý >Y[ phân tích, nghiên % các tài > - tham HJ

có liên quan

*

* Dùng ; 5# W  J toán &'  Thái Hoè

* W Y5 10 =  thi OLYMPIC 30 tháng 4

+ 6 pháp L  [ tác  J Q rút ra + các 71  J 9 quát cho T

 toán thông qua trao 9 F phân tích, 9 +5 T các bài  J trên >15 10A3, các bài

 J 7Z i  sinh  j >15 10, >15 11 =  2008-2009

Trang 4

II PHẦN NỘI DUNG

Trong các phép 7 8 9 56 trình, 4 chú ý  là các phép 7 8 9 không làm thay 9 Y5  - &' 56 trình Ta  các phép 7 8 9 K là các phép 7 8

9 6 6 Sau M là ? D* phép 7 8 9 6 6  dùng W  J các

56 trình và 7 56 trình %' =.

*

) ( ) (

0 ) ( )

( )

(

x g x f

x f x

g x f

*

) ( ) (

0 ) ( )

( ) (

2

x g x f

x g x

g x f

*

) ( ) ( ) ( 2 ) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) ( ) (

x h x g x f x

g x f

x h

x g

x f x

h x g x f

*

) ( ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) (

2

x g x f

x f

x g x

g x f

*

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) (

2

x g x f

x g

x f

x g x

g x f

*

) ( ) ( ) ( 2 ) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) ( ) (

x h x g x f x

g x f

x h

x g

x f x

h x g x f

Trang 5

 Ví dụ minh hoạ.

Ví dụ 1 _ J các 56 trình:

Hướng dẫn:

a) Ta 7 8 9 [

0 12 x 14 x 2

2 3 x 3 x 2 x 9 x 12 x

2 3 x ) 1

b) Ta 7 8 9 [

x 2 x 2 4 x 2

1 x x 1 x 1 4 x ) 2 (

2

0 x 7 x 2

2

1 x 2 1 1

x x 1 x 2

2 1 x

2





 :

Ví dụ 2 _ J các 56 trình:

a) 3 x 9 5 x ( 3 )

x 3

6

b) ( 4 )

3 x

5 3 x 3 x

16

x 2

Hướng dẫn:

0 54 x 6 x 4 5

9 x 27 x 24 x 5 x 9 5

9 x ) 3 (

2 2





b) Ta có





2

5 x

8 x 4

8 x

) x 8 ( 16 x

8 x 4

8 x x 8 16 x

4 x ) 4 (

2 2

5

x 

OY 7 56 trình có  -

2 5

x 

Trang 6

Ví dụ 3 _ J các 56 trình :

a) ( x  1 ) 16 x  17  x2  15 x  23 ( 5 )

b) ( x  3 ) x 2  4  x 2  9 ( 6 )

Hướng dẫn:

a) ) :

16

17

x 

Ta có ( 5 )  ( x  1 ) 16 x  17  ( x  1 )( x  23 ) (*) TH1 : 8 x   1 thì 56 trình (*) J mãn

TH2: 8 thì (*)



 1 x 16

17 x

23 x 17 x

4 x

529 x 368 x

64 17 x 16 8

23 x

2



b) ) [ x  (  ;  2 ]  [ 2 ;  )

TH1 8  thì

 3 x 2

2 x

3 x 4 x ) 6

6

13 x 3

3 x 9 x x 4 x

2 x 3

3 x

2 2

6

13

x

 3 x 2

2 x TH2 8 x =3 thì 7 56 trình (6) J mãn

TH3 8 x  3thì (6) 8 +5 ta >

6

13 x 3 x 4

x 2      

8 >Y[ ^ 56 trình có  -.[ :

6

13

Ví dụ 4 _ J các 56 trình :

a) x 21 ( 7 )

) x 2 9 3 (

x 2

2

2

 b) 9(x + 1)2  (3x + 7)(1 - 3x + 4 )2 ( 8 )

Trang 7

Hướng dẫn:

9

2

Ta nhân J N và t &' /8 trái /1 2ta +

) x 2 9 3

2

7 x 4 x 9 21 x 2

) x 2 9 3 ( ) 7 (

2

So sánh /1   H - ta + và

2

7 x 9

2

0

x 

b) ) :

3

4

x 

Ta nhân J hai /8 &' 56 trình /1 7 W % 2 ta +

) 4 x 1

(*) )

1 x ( 9 ).

7 x ( ) 4 x 1 ( ) 1 x ( 9 ) 8

TH1 8 x   1 thì 7 56 trình (*) J mãn



 1 x 3

4 x

1 x 2 4 x

So sánh   H - ta + x 1

3

4

8 >Y : ^ 56 trình có  - x 1

3

4

Ví dụ 5 _ J các 56 trình :

a) x  14 x  49  x  14 x  49  14 ( 9 )

b) ( 10 )

2

3 x 1 x 2 x 1 x 2

Hướng dẫn:

a) Ta 7 8 9 ( 9 )  ( 14 x  49  7 )2  ( 14 x  49  7 )2  14

7 x 2 7

7 49 x 14 7

14 7 49 x 14 7 49 x 14

2

3 x 1 1 x 1 1 x ) 10

TH1 8 x  1  1  x  2 thì (*) x  1m> l TH2 8 x  1  1  1  x  2 thì (*) 4 x  1  x  3  x 2  10 x  25  0

 x  5mJ mãn)

Trang 8

Ví dụ 6 _ J các 56 trình :

a) 1 ( 11 )

x 1

x x

b) 3 ( 12 )

x

x 4 1

Hướng dẫn:

 1 x

1 2 5 x 1 2 5

TH1 8 1  x  5 2  1 thì 7 56 trình (11) J mãn

TH2 8  5 2  1  x  1 thì (11) 51  2 x  x 2  1  x  x 2  25

5 x

5 x

So sánh /1   H - ta +[  5 2  1  x   5

8 >Y[ 7 56 trình có  -  5 2  1  x   5  1  x  5 2  1

III Bài tập áp dụng

Giải các phương trình và bất phương trình sau

1) x2 8x 15  x2 2x 15  4x2 18x 18

2) x ( x  1 )  x ( x  2 )  2 x2

: 3) x 3  4 x 1  x 8  6 x 1  1

4)

2

5 x 1 x 2 2 x 1 x 2

 5) x 1  x 2  x 3

6) x2  6x 5  8  2x

7) 2 4 3 2

x

x x

8)

1 2

1 5 3 2

1

2  x  x

x

9)

x x

x

3

6 3

5 9

) 1 1

2

x

Trang 9

Chương 2 Phương pháp đặt ẩn phụ

 Một số gợi ý đặt ẩn phụ

Có W xem / - dùng các ; 5# W  J 56 trình, 7 56 trình là ? trong các  >* & 8 Ta ' ra ? D* + ý giúp  sinh phát  - và : ; 5#

* 8 56 trình %' f (x) và f (x) thì có W : tf (x),   H - *

 W là t  0 Khi K 2

) (x t

* 8 PT %' f (x); g (x) và f(x) g(x) k, (kconst) thì có W : tf (x),

  H - *  W là t  0 Khi K

t

k x

g( ) 

* 8 PT %' f(x)  g(x), f(x) g(x) trong K f(x) g(x) k, (kconst) thì có

W : tf(x)  g(x) Khi K

2 )

( f(x)

2

k t x

* 8 PT %' 2 2 thì có W :

x

2 2

( , sin

|

t

: t  |a| cost, ( 0 t)

* 8 PT %' 2 2 thì có W :

a

2 2

( , sin

|

|

t

a

2 , 0

( , cos

|

t

a

t

* 8 PT %' 2 2 thì có W :

x

2 2

( , tan

|

t

: t  |a| cott, ( 0 t)

)B khi chúng ta L  - phép : ; 5# không hoàn toàn % là trong 56 trình 1 còn ' xen J ; x >t ; 1

 Ví dụ minh hoạ.

Ví dụ 1 _ J [ ( x  1 )( x  4 )  5 x 2  x  28 ( 1 )

( x  5 )( x  2 )  3 x ( x  3 )  0 ( 2 )

Hướng dẫn:

a) ) [ x  R

Ta có ( 1 )  x 2  5 x  28  24  5 x 2  x  28  0

Trang 10

): t  x 2  x  28 ( t  0 )

8 t 3 0 24 t 5

t 2       

So sánh   H - ta + 0  t  8  x 2  x  28  64   9  x  4 b) 6 L ta : t  x 2  x ( t  0 ) Ta + 7 56 trình

2 t

5 t 0 10 t 3

t 2

So sánh   H - ta + t  2  x 2  x  4  x  1  x   4

x 2

1 x 2 x 2

3 x

x 2

1 x 2 x 2

5 x

Hướng dẫn:

a) ) [ x  0

x

1 x 2 x 2

1 x

 





x 2

1 x 2 x 2

1 x 3

2









x 2

1 x

0 9 t 3 t

2 2   

2

3 t

3 t

So sánh   H - ta >

2

63 8 x 8 x

1 x 3 x 2

1 x 3

b) ) [ x  0

x

1 x 2 x 2

1 x

 





x 2

1 x 2 x 2

1 x 5

2









x 2

1 x

0 2 t 5 t

2 2   

2

1 t 2 t

Trang 11

So sánh   H - ta >

2

2 2 3 x 2

2 2 3 x 2 x 2

1 x 2

OY 7 56 trình có  -

2

2 2 3 x 2

2 2 3

Ví dụ 3 _ J : x 2  x  7  x 2  5 x  2  1 ( 5 )

2 x2  x  10  2 x2  5 x  2  1 ( 6 )

Hướng dẫn:

3

2 x 1

x      ): t  x 2  x  2 t  0 Ta có 56 trình

mJ mãn ) 2

t 1 t 5 t 1 t 5

t 2     2      O1

3

1 x 2 x 2 2 x x 2

2

1 x 2

x      ): t  x 2  x  2 t  0 Ta có 56 trình

1 t 3 7

0 7 t 4 t 3 1 t 4 t 4 8 t

1 t 2 8 t 1 t 2 8 t

2 2

2

2 2

So sánh   H - t  0 ta +

4

17 5 x 2

1 2 x 4

17 5 1 2 x 5 x 2 0 1 t

Ví dụ 4 _ J [ x  2  x  1  4 x  9  2 x 2  x  2 ( 7 )

) 8 ( x 14 181 42 x 7 x 49 2 6 x 7 7 x

Hướng dẫn:

a) Ta có ( 7 )  x  2  x  1  ( x  2  x  1 ) 2  6

): t  x  2  x  1 ( t  0 ) Ta có 56 trình

2 t

3 t 6 t

t 2

So sánh   H - ta + t  3  x  2  x  1  3

Trang 12

2

21 7 x 0 7 x 7 x

2

3 x 1

x 3 2 x x

1 x

9 2 x x 2 1 x 2 x

1 x

2 2

2







b) Ta có ( 8 )  x  7  7 x  6  ( 7 x  7  7 x  6 ) 2  182  0

): t  7 x  7  x  6 ( t  0 ) Ta có 56 trình

13 t 14 0

182 t

t  2      

So sánh   H - t  0 ta + 0  t  13  0  7 x  7  7 x  6  13

6 x 7

6 x 1176 7056

42 x 7

12 x 7 6

x 7 84 42 x 7 x 49 7

6 x

169 42 x 7 x 49 2 6 x 7 7 x 7 7

6 x

2

2







Ví dụ 5 _ J : x  x 2  1  x  x 2  1  2 ( 9 )

1  1  x 2  x ( 1  2 1  x 2 ) ( 10 )

Hướng dẫn:

0 1 x x

0 1 x x

2

2



t

1 1 x x 1 x x

2

1 t

2 t 2 t t 1

8

17 x 4 1 x x 2

8

17 x 4

1 1 x x 2

1

OY 56 trình vô  -.

Trang 13

b) ) [ 0  x  1

Bình 56 hai /8 ta + 56 trình 6 6

2 2 2

2

) x 1 2 1 ( x x 1

): t 1  x 2 0  t  1 Ta + 56 trình

2

3 t

0 t 0 t 3 t 4

) 1 t 4 t 4 )(

t 1 ( 1 ) t 2 1 )(

t 1 ( t 1

3

2 2

2

So sánh   H - ta + t  0 :

2

3

t  O1 t  0  x  1mJ mãn)

2

1 x 4

1 x 4

3 t 2

3

Ví dụ 6_ J [ ( 4 x  1 ) x 2  1  x 2  2 x  1 ( 11 )

) 12 ( 3 3 x

1 x ) 3 x ( 4 ) 1 x )(

3 x

Hướng dẫn:

a) ): t  4 x 2  1 ( t  1 )  x 2  t 2  1

Ta có (11) ( 4 x  1 ) t  2 ( t 2  1 )  2 x  1  2 t 2  ( x  1 ) t  2 x  1  0



1 x 2 t 2

1 t

So sánh   H - thì 7I > 

2

1

t 

0 x

1 x 1 x 4 x 1 x

1 1 x 1

x 2 1 x 1

x 2

OY 56 trình vô  -.

b) ) [ x   1  x  3

3 x

1 x ) 3 x (

Ta có 56 trình: t 2  4 t   3  t   1  t   3

1 ) 1 x )(

3 x (

0 3 x 1 3 x

1 x ) 3 x ( 1

9 ) 1 x )(

3 x (

0 3 x 3 3 x

1 x ) 3 x ( 3

Nhận xét: Ta DN # 56 pháp : ; 5# không hoàn toàn trong câu a.

Trang 14

Ví dụ 9 _ J [ ( x 3  1 )  ( x 2  1 )  x x  1  0 ( 13 )

4 0 ( 14 )

1 x

2 x 1 x

2 x 2 1 x

2 x

6

Hướng dẫn:

a) ) [ x   1

): 2 3 2 Ta có 56 trình:

x x t 1 x x

2 t

1 t 0 2 t 3

t 2

O1

0 x 0 1 x x

0 x 1

0 x

1 x x

0 x 1

0 x 1 1 x x 1 t

2 3 2

3

0 4 x x

0 x 1 4

x x

0 x 1 2

1 x x 2

OY 7 56 trình có  - x   1

1 x

2 x

0 ) 4 t 3 t )(

1 t (

0 4 t t 2 t

2

2 3

1

t 

 t  0  t 2  3 t  4  0

1 x

2 x 0 1 1 x

2 x 1

III Bài tập áp dụng

Giải các phương trình và bất phương trình sau

1) x2  3x 3  x2  3x 6  3 2) 2

(x  4)(x 1)-3 x   5x  2 6 3) (x 5 )( 2 x)  3 x2  3x 4) 2x + x + x + 7 + 2 x + 7x 2  35 5) x + 5 + -x - 3 < 1 + (x + 5)(-x - 3) 6) x - 1 + x + 3 + 2 (x - 1)(x + 3) > 4 - 2x

2

1 1

2

4

4   

x x

x

9) 4 x + 2 < 2x+ 1 +2 10)

2x

2x x+ >3 5

x -4

+1>

x x+1

- 2 >3 x+1 x

Trang 15

Chương 3 Phương pháp đặt ẩn phụ đưa về hệ

 Một số gợi ý đặt ẩn phụ

Xét / : nào KF cách : ; 5# ' / - có /{ + > /1 cái   ta

 làm: W bài toán   ;F   56 trình thành bài toán ít ;F ít 56 trình 6 Tuy nhiên do tính 5% 5 &' bài toán ta   I | -} / D* >+

 + cái 6 7J K là W T bài toán khó  J thành bài toán   J 6 Ta

' ra cho  sinh ? D* + ý : ; 5# ' / -  sau:

* m af(x) n bf(x) c

Ta có W :



n m

) x ( b v

) x ( a u

* ba baf(x)  f2 (x)

Ta có W :



 ) x ( v

) x ( af b u

* ba3 baf(x)  f3(x)

Ta có W :



 ) (

) (

3

x f v

x af b u

* 8 56 trình %' ( x )+ g ( x ) trong K ( x )  g ( x )  const

Ta có W :



) x ( g v

) x ( u

 Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 _ J [ x 4 x ( 1 ) /1

2

3

x 3  2  3 3 x  2 ( 2 )

Hướng dẫn:

2

3 x ) 1

):  Ta có

1 u 2 3

Trang 16

 

2 2 2

2

) 1 u ( 2 3 v

1 v 2 3 u

1 v

; 1 u

) 1 u ( 2

3 v

2 ) 1 v ( 2 1 u

1 v

; 1 u

0 5 ) v u ( 2

v u

TH1 O1

4

17 3 v x 4

17 1 1 v 2 ) 1 v ( ) 1 v ( 2 v

Do x   1 nên ta >

4

17 3

x   TH2 O1 2 ( u  v )  5  0  2 ( u  1 )  2 ( v  1 )  1  0 (vô  - do u   1 ; v   1) b) ): Ta có -

v 2 x

u x

3

2 v u

1 v u v

u

0 2 u u

0 ) 3 v uv u )(

v u (

0 2 v u

0 2 u v

0 2 v u 2 u v

v 2 u

3

2 2

3

3 3 3

3

OY 56 trình (2) có hai  - là : x  1  x   2

Ví dụ 2 _ J [ x  3  6  x  ( x  3 )( 6  x )  3 ( 3 )

1 x x 34

x 34 ) 1 x ( 1 x ) x 34 (

3 3

3 3

Hướng dẫn:

a) ): Ta có -



x 6 v

3 x u

9 v u

3 uv v u

0 v

; 0 u

2 2

_ J - * n% ta +

6 x

3 x

0 v

3 u

3 v 0 u

... nghiên cứu đề tài.

) tài Y5 trung nghiên % 56 pháp  J 56 trình 7 56 trình %'' = )K 56 pháp 7 8 9 6 6F 56 pháp : ; 5#F 56 pháp :...

2 Mục đích nghiên cứu đề tài.

"# tiêu mà  tài @ 5J  + giúp  sinh - * + 56 pháp  dùng  J 56 trình 7 56 trình %'' =F G /S... -F 56 pháp 4 giá

4 Nhiệm vụ nghiên cứu đề tài.

) tài Z 6[

+ 36 1: - * phép 7 8 9 6 6  J 56 trình 7 56 trình %''

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:56

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w