Hoạt động 4: Bài 4: tương tự bài 2b Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng, góc giữa chúng và khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.. Hoạt động 5: Xét vị trí tương đối của các c[r]
Trang 1Chương III: PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG
T33-34- BÀI TẬP VỀ PHƯƠNGTRÌNH ĐƯỜNG THẲNG
A- MỤC TIÊU:
Kiến thức:
HS nắm được các công thức về véctơ chỉ phương, phương trình tham số của đường thẳng
Véctơ pháp tuyến của một đường thẳng và phương trình tổng quát của đường thẳng
Cách nhận biế`t vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cách tính góc giữa hai đường thẳng và công thức tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng
Kỹ năng:
Biết vận dụng thành thạo các công thức để viết:
1.Phương trình tham số đường thẳng trong các trường hợp
Đi qua một điểm và có véctơ chỉ phương u
Đi qua một điểm và có véctơ pháp tuyến n
2 Phương trình tổng quát trong các trường hợp
Đi qua một điểm và có hệ số góc k (bài 2a)
Đi qua hai điểm (bài 2b,3a, 3b, 4)
Đi qua một điểm và có véctơ n
3 Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng khi biết :
Hai phương trình tổng quát (bài 5a)
Một phương trình tổng quát và một phương trình tham số (bài 5b, 5c)
4 Tính khoảng cách một điểm đến một đường thẳng (bài 8)
5 Tìm số đo của góc giữa hai đường thẳng (bài 7)
B- CHUẨN BỊ:
Giáo viên: Chia lớp thành nhiều nhóm, mỗi nhóm thành 3-4 HS.
Hệ thống thành các câu hỏi, phiếu học tập
Sách giáo khoa
Máy tính bỏ túi FX500, MS
Học sinh:
Chuẩn bị trước giải các bài tập đã cho
Các câu hỏi có liên quan
Máy tính FX500, MS
C- TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
1/- Ổn định lớp: Nắm sỉ số và HS bỏ tiết
2/- Kiểm tra : Lồng vào tiết bài tập
3/- Tiến hành bài mới:
Bài 1
Trang 2HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG HỌC SINH
Hoạt động 1: HS vận dụng công thức viết
được phương trình tham số vàphương trình
tổng quát của đường thẳng.
GV: phát phiếu học tập cho HS theo từng
nhóm Các bài tập 1,2 (SGK)
Bài 1:
- lập phương trình tham số của đường
thẳng d biết:
a/ d đi qua M(2,1) và có (3,4)u
b/ d đi qua M(-5,-8) và có (5,1)n
GV: đề nghị HS trình bày hướng giải
Sau khi các nhóm thảo luận, thắc mắc …GV
bổ sung các sai sót, nhận xét cách giải…đặt
câu hỏi mở rộng (nếu có) và cho điểm
HS vận dụng viết phương trình
Gợi ý (nếu HS chưa tìm được hướng giải)
Nêu mối quan hệ giữa , n u
Từ n u tương tự câu 1a
Hoạt động 2:
Bài 2 : Lập phương trình đường thẳng của
đường thẳng , biết:
a/ đi qua M(-5,-8) có k = -3.
b/ đi qia A(2,1) và B(-4,5).
GV: đề nghị HS nêu hướng giải và giải.
Các HS trong nhóm làm thảo luận đề ra hướng giải và cử đại diện lên bảng giải
Các HS còn lại trong nhóm làm theo dõi bổ sung(nếu có)
Các HS nhóm khác theo dõi, và chuẩn bị các câu hỏi thắc mắc để đề nghị người trình bày giải đáp
1/a Aùp dụng công thức của phương trình tham số
X=x0 + a1t Y= y0+u2+t và phương trình tham số
x = 2 + 3t
Y = 1 + 4t 2/b áp dụng =(a,b) n u(-b,a) =(5,1) (-1,5)n u
phương trình tham số
x = -5 - t
Y = -8 + 5t
2a/ Aùp dụng công thức:
Y –y0 = k(x-x0) phương trình tổng quát
Y+8 = -3(x+5) 3x + y + 23 =0
Trang 3GV: gợi ý (nếu HS không tìm ra hướng
giải)
- Nhắc lại phương trình tổng quát đi qua
A(x 0 ,y 0 ) và có (a,b).n
- Mối quan hệ giữa , n u
- Tìm bằng cách nào?u
- Vậy phương trình theo các bước từ dưới lên
Hoạt động 3:
Bài 3a: thực hiện tương tự bài 2b
Bài 3b- Lập phương trình tổng quát của
đường cao AH và trung tuyến AM Biết
ABC có A(1,4), B(3,-1), C(6,2).
GV: gợi ý (nếu học sinh không giải được.
Vẽ hình
- Tìm xem yếu tố nào đã cho, yếu tố nào
còn thiếu phải tìm.
- Phương trình đường thẳng AH:
+ đi qua A(1,4)
+ có = n BC
các bước còn lại như 2b
GV: HS nêu hướng giải
-tương tự 2b: viết phương trình tổng quát đi
qua hai điểm
Điểm M là trung điểm của BC
Hoạt động 4:
Bài 4: tương tự bài 2b
Xét vị trí tương đối giữa hai đường thẳng,
góc giữa chúng và khoảng cách từ một
điểm đến một đường thẳng.
Hoạt động 5: Xét vị trí tương đối của các
cặp đường thẳng d 1 ,d 2
GV đề nghĩ HS nêu hướng giải
HS tự giải bài 5a, 5b, 5c.
Hoạt động 6:
Bài 7: Tìm số của góc giữa hai đường
2b/
a(x-x0) + b(y-y0) Nếu (a,b) thì (-b,a)n u
=u AB = (xB-xA; yB-yA)
Ta có: =u AB =(-6,4)
=(-4,-6) phương trình tổng quát đường
thẳng -4(x-2)-6(y-1)=0 2x + 3y – 7 =0
2b/ A
B H M C 3b/ Viết phương trình đường thẳng AH
= = (3,3) phương trình đường thẳng
AH đi qua A 3(x-1) + 3(y-4) =0
x + y -5 =0
3b/ Viết phương trình đường thẳngAM AM là trung tuyến
xM = , yM =
2
C
A x
x
2
C
B y
y
Viết phương trình tổng quát tương tự bài 2b Cho d1=0, d2=0 cặp phương trình đường thẳng Nếu hệ
d1=0,
d2=0 có nghiệm cắt nhau
d1=0,
d2=0 vôù nghiệm //
d1=0,
d2=0 vô số nghiệm hai đường thẳng trùng nhau
Trang 4thẳng d 1 ,d 2
d 1 : 4 x -2 y +6 = 0
d 2 : x -3 y +1 = 0
GV: HS nêu hướng giải và giải.
Bài 8: Tìm khoảng cách từ một điểm đến
đường thẳng,
a/ A(3,5) : 4 x +3 y +1 = 0
Các bài b,c tương tự
- HS nêu hướng giải và giải.
Aùp dụng công thức:
cos = =
2 1
2
1
n n
n n
2 2
2 2
2 1
2 1
2 1 2 1
a a b a
b b a a
2 2
2
2 ( 2 ) 1 ( 3 ) 4
) 3 ).(
2 ( 1 4
2 2
=
45 0 a/ Aùp dụng công thức d(M0; ) =
2 2 0 0
b a
c by ax
d(M0; ) = =
2
2 5 3
1 5 3 3 4
34 28
4/- Củng cố và Hướng dẫn về nhà:
Qua bài tập trên, cần nắm vững các công thức và vận dụng thành thạo với các dạng đã giải.
Về nhà chuẩn bị soạn trước bài phương trình đường tròn.
D- RÚT KINH NGHIỆM VÀ BỔ SUNG: