1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án Đại số CB lớp 10: Bất phương trình và hệ bất phương trình một ẩn

6 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 104,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Baøi 2 TIEÁT 29,33,34 BAÁT PHÖÔNG TRÌNH VAØ HEÄ BAÁT PHÖÔNG TRÌNH MOÄT AÅN A/ Muïc ñích yeâu caàu: -Kiến thức: *Bieát khaùi nieäm bpt , nghieäm cuûa bpt *Biết khái niệm hai bpt tương đươ[r]

Trang 1

Bài 2 TIẾT 29,33,34 BẤT PHƯƠNG TRÌNH VÀ HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN

A/ Mục đích yêu cầu:

-Kiến thức:

*Biết khái niệm bpt , nghiệm của bpt

*Biết khái niệm hai bpt tương đương, các phép biến đổi tương đương của bpt

-Kĩ năng:

*Nêu điều kiện xác địng của bpt

*Nhận biết được hai bpt tương đương trong trường hợp đơn giản

*Vận dụng biến đổi tương đương đưa bpt phức tạp thành bpt dơn giản

B/Chuẩn bị của GV và HS

GV: Chuẩn bị một số ví dụ minh họa,bảng phụ biểu diễn tập nghiệm

HS: Soạn bài trước , ôn lại các kiến thức về bpt đã học , SGK

C/ Các bước lên lớp

a/ Ổn định lớp

b/ Kiểm tra bài cũ

c/ Giới thiệu bài mới

Hoạt động 1: Giới thiệu cho hs các bpt, ẩn

số, các vế của bpt và biểu diễn tập nghiệm

trên trục số

I/ Khái niệm bpt một ẩn:

1/Bpt một ẩn:

-GV cho một bpt một ẩn: 3x-4> 2x+7

 HS chỉ rõ đâu là vế trái, vế phải, ẩn số của

bpt ?

 Có nhận xét gì vế trái vế phải của bpt là

những mệnh đề nào đã học?

Từ đó khái quát hóa về bpt 1 ẩn

Định nghĩa: SGK

-GV cho bpt 2x 3

ẩn số 3x-4> 2x+7

Vế phải Vế trái mệnh đề chứa biến

có dạng : f(x) > g(x)

bpt ẩn x là mệng đề chứa biến có dạng f(x) > g(x) hoặc f(x) < g(x) , … hoặc f(x)  g(x), …

Trang 2

;

 1hs giải bpt đó và biểu diễn và biểu diễn

tập nghiệm trên trục số

- Từ đó hs rút ra cách tìm tập nghiệm

2/ Điều kiện của bpt

GV cho bpt: 3xx1x2

 Cần điều kiện gì để biểu thức dưới dấu căn

có nghĩa ?

 hs biểu diễn trên trục số

*Từ đó hs rút ra đk của 1 bpt có chứa

căn bậc chẵn, chứa biến ở mẫu số

3/ Bất phương trình chứa tham số :

GV cho bpt :

a/ (2m-1)x+3<0

b/ x2 –mx +1  0

 có nhận xét gì về các chữ m, x trong các

bpt trên?

 các bpt trên được gọi là gì?

Hoạt động 2: Xây dựng hệ bpt 1 ẩn dựa trên

bpt 1 ẩn đã biết và biết cách biểu diễn tập

nghiệm trên trục số

II/Hệ bất phương trình một ẩn

GV cho vd1

hệ bpt

) 2 ( 0 1

) 1 ( 0 3

x x

 Có nhận xét gì về số bất phương trình của

hệ ?

 Từ đó nêu ĐN ( SGK)

 hs1 giải bpt (1), tìm tập nghiệm và biểu

Tập nghiệm của 2x 3 là : x  ( bằng

2 3 cách giải)

2 3 x

ĐK của bpt là : 3-x  0 và x +10  x 3 và x  -1 -1 3 x

vậy -1  x  3

(2m-1)x+3<0 tham số ẩn số

mx2 –x +1  0

các bpt trên được gọi là bpt chứa tham số

Gồm nhiều bất phương trình

(1):3-x 0  x 3 3

Trang 3

diễn trên trục số

 hs2 giải bpt (2), tìm tập nghiệm và biểu

diễn trên trục số

 tập nghiệrm của hệ là giao hay hợp của 2

tập nghiệm trên?

Hết tiết 29

Hoạt động 3:Nhẵm giúp cho hs nắm được

thế nào là hệ bpt tương đương và phép biến

đổi tương đương

III/Một số biến đổi bpt

1/Bất phương trình tương đương:

 hai bpt ở vd 1 có cùng tập nghgiệm

không?

 Vậy chúng có tương đương không?

+ HS phát biểu bpt tương đương (SGK)

2/ Phép biến đổi tương đương

-Dựa vào ĐN biến đổi tương đương ở bài

phương trình , hs đn đối với bpt (SGK)

Từ vd1

) 2 ( 0 1

) 1 ( 0 3

x

x

 hs hãy tìm tâp nghiệm bằng phép biến đổi

tương đương

3/Một số biến đổi tương đương thườing gặp

a/ Cộng trừ

-Cho vd2

giải bpt:(x+2)(2x-1) x2 +(x-1)(x+3)

 Đế nghị hs giải bpt trên

Gợi ý:

-Khai triển

-rút gọn

x (2): x+10  x -1 -1 x

Tập nghiệm của hệ là giao của 2 tập nghiêm trên

-1 3

x

tập nghiệm của hệ là [-1;3] hay -1 x3

(1) và (2) không cùng tập nghiệm

(1) và (2) không tương đương

) 2 ( 0 1

) 1 ( 0 3

x

x

 1

3

x x

Trang 4

-Đưa về bpt đã biết cách giải

*Chú ý: Với phép cộng, trừ không làm thay

đổi đk của bpt

+Từ đó viết biểu thức tổng quát

 có nhận xét gì khi ta chuyển vế và đổi dấu

một hạng tử hay một biểu thức trong một

bpt?

+Từ đó viết biểu thức tổng quát

b/ Nhân chia:

 hs nhắc lại tc của bdt:

a<b  ac<bc khi c?

a<b  ac>bc khi c?

+ Từ đó tổng quát hoá công thức

+ HS giải vd3 giải bpt

1 2

1

2 2 2

2

x

x x x

x

x

Gợi ý:

 Có nhận xét gì về mẫu số ?

 Qui đồng , rút gọn đưa về bpt đơn giản đã

biết cách giải

c/ Bình phương

GV cho vd4:

x

 Có nhận xét gì về biểu thức bên trong

dấu căn

 Để giải ta cần thực hiện các bước nào?

+Đề nghị hs giải

+hs nêu phương pháp giải tổng quát

+hs giải vd5 :

*Nếu chuyển vế và đổi dấu một hạng tử trong một bất phương trình ta đươc một bpt tương đương

a<b  ac<bc khi c>0 a<b  ac>bc khi c<0

Đều dương

Biểu thức trong căn đều dương,nên hai vế của bpt đều có nghĩa

Bình phương hai vế và biến đổi đưa về dạng đơn giản đã biết cách giải

(1)  x2 + 2x +2 > x2 -2x +3  x>1/4 Vậy nghiệm của bpt là x>1/4

p(x) < q(x)  p(x) + f(x) < q(x) + f(x)

p(x) < q(x) + f(x)  p(x) - f(x) <

q(x)

p(x) < q(x) p(x).f(x) < q(x).f(x) nếu f(x)>0 x

p(x) < q(x) p(x).f(x) > q(x).f(x) nếu

x

Trang 5

Giải bpt

6

3 4 4 4

3 2

5x x  x   x

 hs nêu cách giải và giải

?Từ đó rút ra chú ý gì khi giải bpt?

GV cho vd6:

giải bpt 1

1

1

x

 hs nêu cách giải sau đó giải tìm tập

nghiệm

 Tại sao ta phải xét các trường hợp:

mẫu số >0 ?

mẫu số <0 ?

?hs nêu chú ý 2

-Để xây dựng chú ý 3 , gv cho bđt -3<-1

?nhận xét gì 2 vế của bđt?

?nhận xét gì khi nhân 2 vế bđt cho -1

?gv đưa ra biểu thức tổng quát, hs bổ sung:

p(x)<q(x)<0  ?

Từ đó nêu phương pháp tổng quát để giải

bpt mà phải bình phương 2 vế

Vd7 giải bpt >

4

17

2

?hs nêu hướng giải bpt và giải bpt trên

0 ) (

) ( ) ( )

( ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) (

x g

x g x f x

g x f

x g

x f x

g x f

Tìm đk của bpt

biến đổi và tìm nghiệm của bpt

kết hợp điều kiện và nghiệm của bpt

Khi giải bpt ta cần: Kết hợp đk và nghiệm của bpt

+ĐK của bpt

- xét các trường hợp x-1 >0 x-1 <0 Để áp dụng tính chất

a<b  ac<bc khi c>0 a<b  ac>bc khi c<0 -Kết hợp đk và nghiệm của bpt

Khi nhân 2 vế của bpt p(x)<p(x) với f(x)≠0, cần chú ý đến dấu của f(x)>0 hay f(x)<0

-đều là số âm -bđt đổi chiều p(x) ,q(x) đều âm p(x)<q(x)  -p(x) > -q(x)

Để giải b pt mà 2 vế đều âm cần phải bình phương 2 vế , ta biến đổi như trên sau đó bình phương 2 vế

*Bpt xác định xR

Trang 6

) ( ) (

0 ) (

0 ) (

0 ) ( )

( ) (

2

x x

f

x g

x g

x f x

g x f

g

Củng cố , dặn dò:hs nhắc lại những kiến thức chính

Bài tập về nhà : 1 > 5 trang 87,88

Rút kinh nghiệm , bổ sung:

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:50

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w