1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án môn Tin học 11 - Bài 18: Ví dụ về cách viết và sử dụng chương trình con

5 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 70,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Chạy tay và giải thích từng câu leänh cho keát quaû 5 10 10 5 GV: Để thấy được rõ hơn về sự khác biệt giữa tham biến và tham trị ta xet theâm ví duï tham bieán 2... GV: Chạy tay và g[r]

Trang 1

Đơn vị: Trường THPT NGUYỄN TRÃI

Tên giáo viên: Nguyễn Huỳnh Nhật Việt

Giáo án: Bài 18 – Môn tin 11

Ngày soạn: 25/7/2007 Tên bài dạy: Bài 18

VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON

BÀI 18: VÍ DỤ VỀ CÁCH VIẾT VÀ SỬ DỤNG CHƯƠNG TRÌNH CON

A Mục tiêu bài dạy:

1 Kiến thức:

 Biết cấu trúc một thủ tục hàm

 Biết mối liên quan giữa chương trình và thủ tục, hàm

 Biết gọi thủ tục, hàm

2 Kĩ năng:

 Nhận biết được các thành phần trong phần đầu của thủ tục, hàm

 Viềt được thủ tục và hàm đơn giản

B Chuẩn bị giáo viên và hoc sinh:

1 Giáo viên: Giáo án

2 Học sinh: Chuẩn bị bài trước

C Phân tiết:

D Tiến trình bài dạy:

1 Điểm danh:

2 Kiểm tra bài cũ:

GV: Trình bày cấu trúc và tại sao phải dùng chương trình con

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét, đánh giá và cho điểm

3 Bài mới:

Nội dung Hoạt đông của giáo viên và học sinh

1 Cách viết và sử dụng thủ tục:

Xét chương trình

Procedure Ve_Hcn;

Begin

Writeln(‘**********’);

Writeln(‘* *’);

Writeln(‘**********’);

End;

Begin

Ve_Hcn;

Writeln; Writeln;

GV: Các em nhìn vào chương trình bên cho biêt xuât ra kết quả gì?

HS: Trả lời câu hỏi

GV: Nhận xét

GV: Chạy chương trình bằng tay và giải thích từng câu lệnh và nói học sinh chú ý đến khai báo thủ tục và gọi thủ tục

Trang 2

Writeln; Writeln;

Ve_Hcn;

End

a) Cấu trúc thủ tục:

Procedure <tên thủ tục>[(<danh sách tham số>)];

[<phần khai báo>]

Begin

[<dãy các lệnh>]

End;

b) Thủ tục có tham số:

Xét chương trình

Program VD_thutuc2;

uses crt;

var a,b,i:integer;

Procedure Ve_Hcn(chdai,chrong:integer);

var i,j:integer;

Begin

for i:=1 to chdai do write(‘*’);

writeln;

for j:=1 to chrong-2 do write(‘ ‘);

writeln(‘*’);

End;

for i:=1 to chdai do write(‘*’);

writeln;

Begin

clrscr;

Ve_Hcn(25,10);

writeln; writeln;

Ve_Hcn(5,10);

Readln;

clrscr;

a:=4; b:=2;

for i:=1 to 4 do

begin

Ve_Hcn(a,b);

Readln;

clrscr;

a:=a*2; b:=b*2;

End;

Readln;

End

GV: Gọi một học sinh hãy nhìn vào chương trình và chú ý đến thủ tục và cho biết cấu trúc của thủ tục gồm những phần nào?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét

GV: Các em sang thủ tục 2 Xé thủ tục có tham số

GV: Em nhận xét giữa thủ tục 1 và thủ tục 2?

HS: Trả lời

GV: Nhận xét

GV: Chạy chương trình bằng tay và giải thích từng câu lệnh

GV: Chỉ cho học sinh biết biến toàn cục và biến địa phương và phạm vi hoạt động của từng loại biến

GV: Cần nói rõ về tham số trong thủ tục 2 là tham số trị và giải thich Ngoài ra còn có tham số biến

GV: Tham số biến Pascal sử dụng từ khoá Var để khai báo Ta xét ví dụ ở mục c để hiểu về tham số biến

Trang 3

c) Tham biến:

Xét chương trình

Program VD_thambien1;

uses crt;

var a,b:integer;

Procedure Hoan_doi(var x,y:integer);

var TG:integer;

Begin

TG:=x;

x:=y;

y:=TG;

End;

Begin

clrscr;

a:=5;b:=10;

writeln(a:6,b:6);

Hoan_doi(a,b);

writeln(a:6,b:6);

End

Program VD_thambien2;

uses crt;

var a,b:integer;

Procedure Hoan_doi(x:integer; var y:integer);

var TG:integer;

Begin

TG:=x;

x:=y;

y:=TG;

End;

Begin

clrscr;

a:=5; b:=10;

writeln(a:6,b:6);

Hoan_doi(a,b);

writeln(a:6,b:6);

End

2 Cách viết và sử dụng hàm:

 Hàm có cấu trúc tương tự như thủ tục Tuy nhiên có

khác nhau phần đầu:

Khai báo phần đầu:

function <tên hàm>[(<danh sách tham số>)]:<kiểu dl>;

GV: Chạy tay và giải thích từng câu lệnh cho kết quả 5 10

10 5

GV: Để thấy được rõ hơn về sự khác biệt giữa tham biến và tham trị ta xet thêm ví dụ tham biến 2

GV: Chạy tay và giải thích từng câu lệnh Cho kết qủa: 5 10

5 5

GV: Từ các ví dụ trên ta thấy được sự khác biệt khi sử dụng tham biến và tham trị

GV: Khi viết chương trình con ngoài thủ tục còn có thể sử dụng hàm Để nói rõ về hàm và cách dùng hàm các

em sang mục 2

Trang 4

 Khác với thủ tục trong thân hàm cần có lệnh gán giá trị

cho tên hàm:

<tên hàm>:= <biểu thức>;

Ví dụ 1: Xét chương trình:

Program Rutgon_phanso;

uses crt;

var Tuso, Mauso,a:integer;

function UCLN(x,y:integer):integer;

var Sodu:integer;

Begin

while y < > 0 do

Begin

Sodu:= x mod y;

x:=y;

y:=Sodu;

End;

UCLN:=x;

End;

Begin

clrscr;

write(‘Nhap Tuso, Mauso:’); readln(Tuso,Mauso);

a:=UCLN(Tuso,Mauso);

if a>1 then

Begin

Tuso:= Tuso div a;

Mauso:= Mauso div a;

End;

Writeln(Tuso:5, Mauso:5);

End

Ví dụ 2: Xét chương trình

Program Minbaso;

var a,b,c: real;

function Min(a,b:real):real;

Begin

if a < b then Min:=a

else Min:=b;

End;

Begin

Write(‘Nhap vao 3 so’);

Readln(a,b,c);

writeln(‘So nho nhat trong 3 so la:’,Min(Min(a,b),c);

GV: Chạy tay và giải thich từng câu lênh

GV: Chạy tay và giải thích từng câu lệnh

Trang 5

End

4 Củng cố:

 Cách dùng thủ tục và hàm và sự khác nhau giữa thủ tục và hàm

 Sự khác nhau giữa tham biến và tham trị Cách dùng hai tham số này

 Phạm vi tác động của biến toàn cục và biến cục bộ

5 Dặn dò:

 Chuẩn bị bài tập và thực hành 6 trang 103-104

 Chuẩn bị bài tập và thực hành 7 từ trang 105 đến 108

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w