1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tổng hợp các môn học lớp 1 - Tuần số 4

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 279,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bước 3: Chơi trò “ Nhìn ảnh, đoán sự việc” - GV treo một số bức ảnh về hành động của người tham gia giao thông; yêu cầu HS: Quan sát các bức ảnh và cho biết hành động của người trong ảnh[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 17 thỏng 09 năm 2012 Tiết 1: Chào cờ

PHỔ BIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TUẦN

………

Tiết 2: Âm nhạc

Cụ Lờ Thị Thanh Hường dạy

………

Tiết 3: Toỏn

BẰNG NHAU, DẤU =

I mục tiêu:

- Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, một số bằng chớnh nú(3 = 3, 4 = 4)

- Biết sử dụng từ “Bằng nhau”, dấu = khi so sỏnh

- Bài tập cần làm: bài 1, 2 , 3

II Đồ dùng dạy - học:

GV: - Bộ đồ dựng Toỏn

- Sử dụng tranh SGK Toỏn 1

-Cỏc tấm bỡa ghi từng số 1, 2, 3, 4, 5 và tấm bỡa ghi dấu =

HS: - SGK Toỏn 1

- Bộ đồ dựng học Toỏn

III Các hoạt động dạy - học:

1 Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc< vào ụ

trống:

- Gọi 2 HS lờn bảng :

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Bằng nhau-dấu “=”

b Nhận biết quan hệ bằng nhau :

- Tranh 1:Bờn trỏi cú mấy con hươu ? Bờn phải

cú mấy khúm cõy?

- Như vậy số con hươu như thế nào so với số

khúm cõy ?

-Ta cú :ba bằng ba

- Giới thiệu cỏch viết: 3 = 3

- Tranh 2:Tương tự.Ta cú: 4 = 4

- 2 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con -5>2; 3<5, 4>3

- Cả lớp mở SGK trang 19

- HS quan sỏt tranh 1và trả lời

- HS trả lời: số con hươu và số khúm cõy bằng nhau

3 = 3

HS đọc : Ba bằng ba.

Dấu = : Đọc dấu bằng

- HS nờu tương tự

4 = 4

HS đọc: Bốn bằng bốn

TUẦN 4 1111188211 1148930\32

Trang 2

c Luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS nờu yờu cầu

- Cho HS viết 1 dũng dấu = vào Vở

* Bài 2 : GV gọi HS nờu yờu cầu

- Hướng dẫn bài mẫu.5 4

+ 5 so với 4 như thế nào?

+ Vậy điền dấu nào vào ụ trống?

- Yờu cầu HS làm bài vào phiếu và nờu kết

quả

* Bài 3 : Yờu cầu HS làm tương tự như bài 2

3 Củng cố, dặn dũ:

- Nhận xột tiết học

- Bài sau : Luyện tập

* Bài 1:Viết dấu =

- HS viết 1 dũng dấu = vào vở

* Bài 2:Viết theo mẫu

- 5 lớn hơn 4

- Điền dấu >

- HS làm bài vào phiếu bài tập

- HS làm bài, đọc kết quả

5 > 4 1 < 2 1 = 1

3 = 3 2 > 1 3 < 4

2 < 5 2 = 2 3 > 2

………

Tiết 4+5: Tiếng việt

Bài 13 : n, m

I mục tiêu:

-ẹoùc ủửụùc: n, m, nụ, me;tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: n, m, nụ, me

-Luyeọn noựi tửứ 1-3 caõu theo chuỷ ủề: bố mẹ, ba mỏ

- Hs khỏ giỏi biết đọc trơn

II Đồ dùng dạy - học:

-GV: Tranh minh họa, bảng phụ.

-HS: bộ chữ dạy vần

III Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- 2 HS đọc cõu ứng dụng

- Yờu cầu HS viết bảng : i, a, bi, cỏ

- Nhận xột, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài :

- Hụm nay, chỳng ta học cỏc chữ và õm

- 3 HS đọc bài

- 2 HS đọc cõu ứng dụng

- 1 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm n - m

Trang 3

mới : n, m.

2 Dạy chữ ghi âm :

a Nhận diện chữ, phát âm:

* Âm n :

- GV viết chữ n in lên bảng

- Hãy nêu nét cấu tạo ?

- GV phát âm: Đầu lưỡi chạm lợi hơi thoát

ra qua cả miệng lẫn mũi: nờ

- Chọn âm n đính vào bảng

b HD đánh vần:

- GV hỏi:Có âm n,các em ghép tiếng nơ.

- Tiếng nơ có âm gì trước âm gì sau?

- GV đánh vần mẫu

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

- GV viết từ nơ lên bảng

- HD đọc trơn: n – nơ – nơ

c Luyện đọc tiếng ứng dụng:

no , nô nơ

* Âm m :

- So sánh n/ m

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ n.

- Yêu cầu HS đọc cả bài

* Đọc tiếng, từ ứng dụng :

mo mô mơ

ca nô bó mạ

- Yêu cầu HS tìm tiếng có âm vừa học trong

từ

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ n :Đặt bút dưới đường kẻ thứ ba

một tí viết nét móc xuôi,nét móc 2 đầu

- Viết chữ nơ:Viết chữ n, nối nét sang chữ

ơ

-Cho HS viết bảng con n, nơ

- Hướng dẫn viết chữ m, me theo quy trình

trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- HS đọc đề bài

- Gồm nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- HS phát âm: nờ ( CN + ĐT)

- HS chọn n đính vào bảng

- HS ghép tiếng nơ.

- HS nêu: Tiếng nơ có âm n đứng trước, ơ đứng sau

- Cá nhân : nờ - ơ - nơ, ĐT : nơ

- HS quan sát và trả lời : Tranh vẽ nơ

- HS đọc: nơ ( CN + ĐT)

- Đọc: n – nơ - nơ

- Hs luyện đọc tiếng ( CN + ĐT)

- Giống : đều có nét móc xuôi và nét móc hai đầu

- Khác : m có hai nét móc xuôi

- Đọc cá nhân – đồng thanh

- Tìm tiếng có âm đang học: nô, mạ

- HS đọc tiếng, từ (CN nối tiếp, nhóm, ĐT)

- HS viết bảng con: n, m, nơ, me

- Chú ý: Nét nối giữa các con chữ

- Hs đọc bài tiết 1

Trang 4

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới

thiệu câu : bị bê cĩ cỏ, bị bê no nê

- Tìm tiếng cĩ âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế

câu, câu

* §äc SGK

- Cho hs mở sách giáo khoa và đọc

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn HS viết vào vở

c Luyện nĩi :

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

- Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

- GV: Một số nơi gọi bố mẹ là ba má

- Em cĩ thể kể thêm về bố mẹ

- Em làm gì để bố mẹ vui lịng ?

4 Củng cố - Dặn dị :

- Trị chơi : Thi tìm nhanh tiếng cĩ âm vừa

học

- Gọi HS đọc lại tồn bài

- Bài sau : d, đ.

- Hs đọc thầm, tìm tiếng cĩ âm n, m

- Tiếng : no, nê

- Cá nhân, ĐT

- HS đọc tồn bài: Cá nhân, ĐT

- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : bố mẹ, ba má.

- Người sinh ra mình gọi là bố mẹ

- Học sinh tự kể về ba mẹ mình VD: Bố mẹ em đều là nơng dân

- Em cố gắng học giỏi để ba mẹ vui lịng

- HS chơi

- HS đọc tồn bài: Cá nhân, ĐT

………

Tiết 6: Đạo đức

GỌN GÀNG, SẠCH SẼ( Tiết2)

I MỤC TIÊU.

- HS biết giữ gìn thân thể, quần áo gọn gàng, sạch sẽ

* HS k/g biết phân biệt giữa ăn mặc gọn gàng , sạch sẽ và chưa gọn gàng , sạch sẽ

*BVMT: - Ăn mặc gọn gàng, sạch sẽ thể hiện người cĩ nếp sống, sinh hoạt văn hĩa, gĩp phần giữ gìn vệ sinh MT, làm cho MT thêm sạch, đẹp, văn minh.

II CHUẨN BỊ

- Vở BT Đạo đức 1

- Bài hát: ‘Rửa mặt như Mèo”

- Phiếu thảo luận nhĩm

III HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

1 Kiểm tra bài cũ :

- GV kiểm tra 2 HS

+ Khi đi học em phải ăn mặc thế nào ?

2 Dạy bài mới :

- Phải ăn mặc sạch sẽ, gọn gàng

Trang 5

a Giới thiệu bài

b.Hoạt động 1: Bài tập 3(TL nhóm đôi).

- GV treo tranh

+ Bạn nhỏ trong tranh đang làm gì ?

* Kết luận : Chúng ta nên làm như các bạn

ở tranh 1, 3, 4, 5, 7, 8

c Hoạt động 2 : Bài tập 4

- Y/c 2 HS ngồi gần nhau giúp nhau sửa

lại áo quần, đầu tóc cho gọn gàng

- GV nhận xét, tuyên dương

d Hoạt động 3 : Hát bài : “Rửa mặt như

mèo”

-GV YC lớp hát bài:“Rửa mặt như mèo”

+ Bạn mèo trong bài hát có sạch sẽ

không?

+ Vì sao mèo bị đau mắt ?

* Kết luận : Hằng ngày các em phải ăn

mặc gọn gàng, sạch sẽ để đảm bảo sức

khoẻ, mọi người khỏi chê cười

e Hoạt động 4 : Đọc thơ.

- GV hướng dẫn HS đọc thơ :

Đầu tóc em chải gọn gàng

Áo quần sạch sẽ trông càng thêm yêu.

5 Củng cố, dặn dò

- Trò chơi :Ai ngoan hơn

- Nhận xét tiết học

- Bài sau : Giữ gìn sách vở, đồ dùng học

tập.

- HS quan sát

- HS thảo luận theo nhóm trả lời

- Đại diện các nhóm trả lời Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- HS làm việc theo nhóm đôi : Từng đôi một các em sửa sang quần áo, đầu tóc cho nhau

- Cả lớp tham gia hát

- Không

- Vì bạn rửa mặt không sạch

- HS hiểu được gọn gàng, sạch sẽ cũng góp phần bảo vệ môi trường

- Cả lớp đọc ghi nhớ

- HS tham gia trò chơi: Ai ngoan hơn?

* Mỗi nhóm chọn bạn giữ gìn quần áo gọn gàng, sạch sẽ, nhóm nào nhiều bạn hơn thì thắng cuộc

………

Tiết 7: Luyện toán

ÔN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Củng cố về so sánh 2 số có lượng bằng nhau, 1 số bằng chính số đó

- Làm được các bài tập dạng so sánh 2 số bằng nhau

- HS hăng say học tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

-Bộ đồ dùng dạy học toán

- SGK + Vở BT, Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 6

Hoạt động GV Hoạt động học sinh

1 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập :

2 2 4 .4 5 5 3 4

- GV nhận xét ghi điểm

2 Làm bài tập

* Hướng dẫn HS làm bài tập

- Yêu cầu HS mở vở BTT

Bài 1: Hướng dẫn HS viết 2 dịng dấu

bằng

Bài 2: Viết theo mẫu

- GV hướng dẫn làm mẫu

4>3; 1<4; 3=3

-GV chữa bài

Bài 3: Điền dấu lớn, bé, bằng

- GV viết bảng

4…5; 1…4; 2….3; 1…1; 5…1;

2…5, 3….4, 3…2,

-GV nhận xét bài

Bài 4: Viết( theo mẫu )

GV gợi ý

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét cho điểm

3 Củng cố – dặn dị

- Nhận xét giờ học

-Hướng dẫn học sinh về nhà làm lại bài

-2 HS lên bảng làm bt

- L : làm bài vào bảng con

- HS mở BTT

- HS viết 2 dịng mẫu = vào vở BTT

- HS theo dõi

- HS làm bảng lớp

- HS quan sát theo dõi

- HS làm bài vào vở

- Hai HS lên bảng chữa bài

-Học sinh theo dõi rồi làm bài

………

Tiết 8: Luyện tiếng việt

ƠN TẬP N, M I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- HS biết đọc, viết các âm, tiếng, từ chứa chữ ghi âm

- Đọc viết các chữ bất kì cĩ chứa chữ ghi âm n, m

- Bồi dưỡng HS yêu thích mơn tiếng việt

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tranh vẽ trong vở bài tập

Trang 7

- SGK + Vở bài tập, bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

1 Ổn định :Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi 5 em lên bảng đọc bài, lớp đọc

thầm SGK

- Cả lớp đọc đồng thanh

-Giáo viên nhận xét

3 Bài mới : GV giới thiệu bài

* HĐ 1 : GV cho HS ơn lại bài buổi

sáng

- Gọi lần lượt từng em lên bảng đọc bài

- GV chỉnh sửa

* HĐ 2 : Hướng dẫn HS làm bài tập,

cho HS mở vở BT

-Cho học sinh quan sát tranh rồi đọc các

từ trong vở bài tập

- GV hướng dẫn HS làm bài

-GV chữa bài : nơ, nỏ, mỏ

* Luyện viết : GV viết lên bảng một số

từ chứa âm đã học : mở ơ, na , nơ, bĩ mạ

ca nơ

- Hướng dẫn HS viết

*Lưu ý : Nhắc học sinh cách ngồi, cầm

bút khoảng cách giữa các chữ

- GV chấm chữa, nhận xét chung

- GV chữa lỗi thường gặp

4 Củng cố- dặn dị

- Hướng dẫn đọc lại bài chuẩn bị bài d, đ

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- Cá nhân, tổ, nhĩm đọc

- Lớp đọc đồng thanh

-Cá nhân, nhĩm đọc Lớp đọc đồng thanh

- HS làm bài tập theo sự hướng dẫn của GV

-Học sinh theo dõi

- HS viết vở

-Học sinh lắng nghe

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012 Tiết 1: Thể dục

ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ – TRỊ CHƠI VẬN ĐỘNG

I Mục đích yêu cầu:

Trang 8

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, nghỉ Yêu cầu thực hiện được động tác cơ bản, đúng, nhanh

- Yêu cầu nhận biết đúng hướng và xoay người theo khẩu lệnh

- Ôn trò chơi: Diệt các con vật có hại

- Rèn học sinh ham thích môn học

II.Địa điểm

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, còi

III Nội dung

1.Phần mở đầu

- GV phổ biến nội dung, yêu cầu buổi

tập

- GV tập hợp lớp thành 3 hàng dọc,

sau đó quay thành 3 hàng ngang

Cho học sinh hát

2.Phần cơ bản

- Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

đứng nghiêm, nghỉ.2 - 3 lần

- Sau mỗi lần GV nhận xét cho HS

giải tán rồi tập hợp

Lần 2 cho cán sự tập hợp

Lần 3 cho tổ trưởng các tổ tập hợp tổ

minh

* Ôn tập tổng hợp :

- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng,

* GV cho học sinh làm lại nhiều lần cho

thành thạo

- Ôn trò chơi : Diệt các con vật có hại

GV đưa ra một số con vật có ích và một

số con vật có hại để học sinh lựa chọn

3.Phần kết thúc

.- GV cùng HS hệ thống bài.tuyên

dương những em có ý thức học tập

cao.Nhắc nhở về ôn lại bài

-Học sinh xếp thành 2 - 4 hàng dọc sau

đó quay thành 2 - 4 hàng ngang

Cả lớp đứng vỗ tay hát -Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp

1 -2 1 - 2

Lần 1-Học sinh tập hợp đứng thành 4 hàng theo sự chỉ đạo của giáo viên

Lần 2 làm theo chỉ đạo của lớp trưởng Lần 3 làm theo chỉ đạo của tổ trưởng

Lớp làm lại nhiều lần

Lớp xếp vòng tròn chơi trò chơi theo chỉ đạo của giáo viên

-Học sinh lắng nghe

………

Tiết 2: Toán

Trang 9

LUYỆN TẬP

I mục tiêu:

- Bieỏt sửỷ duùng caực tửứ baống nhau, beự hụn, lụựn hụn vaứ caực daỏu ủeồ so saựnh caực soỏ trong phaùm vi 5

- Bài tập cần làm: bài 1, 2

II Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết nội dung bài 1, bộ học toỏn

III Các hoạt động dạy - học:

Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh

1 Kiểm tra bài cũ : Điền dấu > hoặc<

hoặc = vào ụ trống:

- Gọi 2 HS lờn bảng :

5 2; 3 5; 4 3

- GV nhận xột, ghi điểm

2 Bài mới :

a Giới thiệu bài : Hụm nay, học bài :

Luyện tập

- Gv ghi đầu bài lờn bảng

b Luyện tập :

* Bài 1 : Gọi HS nờu yờu cầu

- 3 HS lờn bảng làm,cả lớp làm vào bảng

con

-Gv nhận xột

* Bài 2 : GV gọi HS nờu yờu cầu

Hửụựng daón quan saựt tranh  ghi soỏ tửụng

ửựng vụựi tranh roài vieỏt keỏt quaỷ so saựnh

- Hướng dẫn bài mẫu

- Yờu cầu HS làm bài vào phiếu bài tập và

nờu kết quả

3 Củng cố, dặn dũ :

- 2 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con

- Cả lớp mở SGK trang 24

* Bài 1:Điền dấu >, <

.- Hs làm bài tập vào bảng con

3 > 2 4 < 5 2 < 3

? 1 < 2 4 = 4 3 < 4

2 = 2 4 >3 2 < 4

* Bài 2 : Vieỏt (theo maóu)

- 2 HS lờn bảng làm, HS làm phiếu bài tập

5 buựt chỡ so vụựi 4 vụỷ  ngửụùc laùi

5 > 4 4 < 5

3 aựo so vụựi 3 quaàn

3 = 3

5 noựn so vụựi 5 em beự

5 = 5

>

<

=

Trang 10

- Về làm BT vở luyện

- Dặn bài tiết sau : Luyện tập chung

Tiết 3+4: Tiếng việt

Bài 14 : d, đ

I mục tiêu:

-ẹoùc ủửụùc: d, deõ, ủ, ủoứ; tửứ vaứ caõu ửựng duùng.

-Vieỏt ủửụùc: d, deõ, ủ, ủoứ

-Luyeọn noựi tửứ 1-3 caõu theo chuỷ ủeà;deỏ , caự cụứ, bi ve, laự ủa

II Đồ dùng dạy - học:

-GV: tranh minh họa, bảng phụ.

-HS: bộ đồ dựng dạy chữ

III Các hoạt động dạy - học:

I Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 HS đọc bài

- Yờu cầu HS viết bảng : n, m, nơ, me

- Nhận xột, ghi điểm

II Dạy bài mới :

1 Giới thiệu bài: d, đ.

2 Dạy chữ ghi õm :

a Nhận diện chữ, phỏt õm:

* Âm d :

- GV viết chữ d in lờn bảng

- Hóy nờu nột cấu tạo ?

- GV Hd phỏt õm: dờ

- Yờu cầu chọn õm d

b Luyện đỏnh vần tiếng:

- Cú õm d, cỏc em ghộp cho cụ tiếng dờ.

- Phõn tớch tiếng dờ GV viết bảng : dờ.

- GV yờu cầu HS đỏnh vần

- GV treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gỡ ?

- GV viết từ dờ lờn bảng.

- HD đọc trơn: d – dờ – dờ

c Luyện đọc tiếng ừng dụng:

da , de, do

- 3 HS đọc bài

- 1 HS lờn bảng, cả lớp viết bảng con

Bài mới: Âm d - đ

- HS đọc đề bài

.- Gồm nột cong kớn và nột múc ngược

- HS đọc ĐT.

- HS lấy õm d từ bộ chữ.

- Cỏ nhõn, ĐT

- HS ghộp tiếng dờ.

-Hs nờu: d đứng trước, ờ đứng sau

- Cỏ nhõn : dờ - ờ- dờ, ĐT : dờ

- HS quan sỏt và trả lời : Tranh vẽ dờ

- HS đọc ( Nối tiếp CN + ĐT)

- 3 HS đọc, cả lớp ĐT

- HS đỏnh vần tiếng ( CN + ĐT)

Trang 11

* Âm đ :

- Quy trình dạy tương tự như dạy chữ d.

- Yêu cầu HS đọc cả bài

* So sánh hai âm vừa học :d với đ :

d Đọc tiếng, từ ứng dụng :

đa đe đo

da dê đi bộ

- HS tìm tiếng có âm vừa học trong từ

- Yêu cầu Hs giỏi đọc trơn

- Phân tích tiếng : da, dê, đi

- Yêu cầu HS đọc toàn bài

c Hướng dẫn viết bảng con :

- Viết chữ d: Đặt bút dưới đường kẻ thứ ba

một tí viết nét cong kín, nét móc dưói

- Viết chữ dê: Viết d nối nét sang chữ ê.

- Cho HS viết bảng con d, dê.

- Hướng dẫn viết chữ đ, đò theo quy trình

trên

Tiết 2

3 Luyện tập :

a Luyện đọc :

- GV yêu cầu HS đọc lại trên bảng lớp

- Đọc câu ứng dụng: GV treo tranh, giới thiệu

câu : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Tìm tiếng có âm vừa học ?

- Cho HS luyện đọc : tiếng, từ, cụm từ, vế

câu, câu

- Đọc cả bài

* §äc SGK

- Cho hs mở sách giáo khoa và đọc

b Luyện viết :

- GV hướng dẫn cho HS viết vào vở tập viết

- GV theo dõi, hướng dẫn các em học yếu

c Luyện nói

- GV treo tranh và gọi HS đọc tên bài

+Tranh vẽ gì?

+ Bi ve dùng để làm gì?

- Giống : đều có nét cong kín và nét móc ngược

- Khác : đ có thêm nét ngang

- Tiếng: da, dê, đi, có âm đ , d vừa học

- HS đọc từ ứng dụng ( Nối tiếp theo dãy, ĐT)

- HS viết bảng con: d, đ, dê , đò

* Yêu cầu đúng dòng li ( con chữ

d 4 dòng li)

- Cá nhân, ĐT

- HS quan sát

- Hs đọc thầm tìm tiếng

- Tiếng : dì, đi, đò, đi

- Cá nhân, ĐT

- Cá nhân, ĐT

- Hs đọc : cá nhân- đồng thanh

- HS viết vào vở Tập viết

- HS đọc : dế, cá cờ, bi ve, lá đa.

- HS trả lời

- Chơi bắn bi

- HS trả lời

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:44

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w