1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ðề thi tuyển sinh đại học khối A, B, D năm 2009 môn thi: Toán

18 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 496,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị 1, biết tiếp tuyến đó cắt trục hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B và tam giác OAB cân tại gốc toạ độ O.... Gọi I là trung điểm [r]

Trang 1

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI B NĂM 2009

Môn thi : TOÁN

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)

1   sát   thiên và ! "  # $%& hàm  (1)

2 '( các giá *# nào $%& m, , -.) trình 2 2 có 1) 6 ) 3  $ phân 35

x x  2 m

Câu II (2 

sin xcos x sin 2x 3 cos 3x2(cos 4x sin x)

2 6 3 , -.) trình xy2 2x 1 7y 2 (x, y )

x y xy 1 13y

  

Câu III (1  9: tích phân

3

2 1

3 ln x

(x 1)

Câu IV (1 

Cho hình ;>) *? tam giác ABC.A’B’C’ có BB’ = a, góc )B& -C)  D) BB’ và E , D) (ABC)

F) 600; tam giác ABC vuông K C và BACA = 600 Hình $ I vuông góc $%&  B’ lên E , D) (ABC) trùng ( *N) tâm $%& tam giác ABC Tính   tích O  P =3 A’ABC theo a

Câu V (1 

Cho các   $ x, y thay R và   mãn (x + y)3 + 4xy U 2 Tìm giá *#  V  W $%& I  P$ :A = 3(x4 + y4 + x2y2) – 2(x2 + y2) + 1

YLZ[ RIÊNG (3 

A Theo $ -.) trình $ I^

Câu VI.a (2 

1 Trong E , D) ( 3  K _ Oxy, cho -C) tròn (C) : (x 2)2 y2 4và hai -C)  D) 1 : x

5

– y = 0, 2 : x – 7y = 0 Xác #  K _ tâm K và tính bán kính $%& -C) tròn (C1);  -C) tròn (C1) , xúc ( các -C)  D) 1, 2 và tâm K  I_$ -C) tròn (C)

2 Trong không gian ( 3  K _ Oxyz, cho P =3 ABCD có các f A(1;2;1), B(-2;1;3), C(2;-1;1)

và D(0;3;1) ' , -.) trình E , D) (P)  qua A, B sao cho O ) cách i C  (P) F)

O ) cách i D  (P)

Câu VII.a (1 

Tìm  , P$ z   mãn : z (2 i)   10 và z.z25

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2 

1 Trong E , D) ( 3  K _ Oxy, cho tam giác ABC cân K A có f A(-1;4) và các f B, C

 I_$ -C)  D)  : x – y – 4 = 0 Xác #  K _ các  B và C ,  =3 tích tam giác ABC

F) 18

2 Trong không gian ( 3  K _ Oxyz, cho E , D) (P): x – 2y + 2z – 5 = 0 và hai  A(-3;0;1), B(1;-1;3) Trong các -C)  D)  qua A và song song ( (P), hãy  , -.) trình -C)  D)

mà O ) cách i B  -C)  D) 0 là  V  W

Câu VII.b (1 

Tìm các giá *# $%& tham  m  -C)  D) y = - x + m $k "  # hàm  y x2 1 K 2  phân

x

3 A, B sao cho AB = 4

L

Trang 2

BÀI 6<m< 6n< Ý

Câu I.

1 y = 2x4 – 4x2 9cp : D = R

y’ = 8x3 – 8x; y’ = 0  x = 0  x = 1;

xlim

 

x  1 0 1 +

y'  0 + 0  0 +

y + 0 +

2

CT CT

y ")  trên (-1; 0); (1; +)

y ) #$  trên (-; -1); (0; 1)

y K $$ K F) 0 K x = 0

y K $$ I F) -2 K x = 1

Giao  $%& "  # ( *?$ tung là (0; 0)

Giao  $%& "  # ( *?$ hoành là (0; 0); ( 2;0)

2 x2x2 – 2 = m  2x2x2 – 2 = 2m (*)

(*) là , -.) trình hoành _ giao  $%& (C’) :

y = 2x2x2 – 2 và (d): y = 2m

Ta có (C’)  (C); I x  - 2 hay x  2

(C’) đ P) ( (C) qua *?$ hoành I - 2 < x < 2

Theo "  # ta  W ycbt  0 < 2m < 2  0 < m < 1

Câu II.

3 cos 3x2(cos 4x s i n x)

sin x sin 3x 3 cos 3x 2 cos 4x

sin 3x 3 cos 3x 2 cos 4x

sin 3x cos 3x cos 4x

sin sin 3x cos cos 3x cos 4x

cos 4x cos 3x

6

2

  

y = 0 h3 vô ) 3

y  0 3 

2

2

x 1

y y

y y

   





2

x

y

1 1 0

(C’)

2

x

y

1 0 1

(C)

Trang 3

pE a = x 1; b =  

y

y

2

2

1

y

Ta cĩ 3 là 2 

 

 

 a 4 hay 't hay

b 3

b 12

 

1

y x 3 y

  





1

y x 12 y

   





x 3y

x 1 1 y 3



 

y 1

Câu III :

3 3

3

1

I 3

(x 1) (x 1) 4

ln x

(x 1)

pE u = lnx du dx

x

2

dx

(x 1)

1 v

x 1

2

't : I 3(1 ln 3) ln 2

4

Câu IV.

2

3

BN

2

a

B H  gọi CA= x, BA=2x, BCx 3

2

2

2

CA

 

2

52

a x

a

V=

2

3

x

Câu V :

3

2

(x y) 4xy 2

(x y) (x y) 2 0 x y 1 (x y) 4xy 0



B

M N

H

Trang 4

=WI “=”  ra khi :

2

2

 

Ta có :

x y

4

A3 x y x y 2(x y ) 1 3 (x   y ) x y 2(x y ) 1

(x y )

4 9

(x y ) 2(x y ) 1

4

pE t = x2 + y2 , O t U 1

2

2

f (t) t 2t 1, t

f '(t) t 2 0 t

f (t) f ( )

2 16

't : min

Câu VIa.

1 Y -.) trình 2 phân giác (1, 2) : x y x 7y

 

1

2

1

2

 

Y -.) trình hoành _ giao  $%& d1 và (C) : (x – 2)2 + (– 2x)2 = 4

5 25x2 – 20x + 16 = 0 (vô ) 3

Y -.) trình hoành _ giao  $%& d2 và (C) : (x – 2)2 +

2

  

 

   x = Vt K

2

25x 80x 64 0

5

8 4

;

5 5

R = d (K, 1) = 2 2

5

2 TH1 : (P) // CD Ta có : AB   ( 3; 1; 2), CD ( 2; 4; 0)

(P) có PVT n ( 8; 4; 14) hay n (4; 2;7)

(P) :4(x 1) 2(y 2) 7(z 1) 0

4x 2y 7z 15 0

TH2 : (P) qua I (1;1;1) là trung  CD

Ta có AB ( 3; 1; 2), AI (0; 1;0)

(P) có PVT n (2;0;3)

(P) :2(x 1) 3(z 1) 0 2x 3z 5 0

Trang 5

Câu VIb.

1

AH

9

2

  

Pt AH : 1(x + 1) + 1(y – 4) = 0

 

B(m;m – 4)

2 2

2

2

   

     



2 AB(4; 1; 2); nP (1; 2; 2)

Pt E , D) (Q) qua A và // (P) : 1(x + 3) – 2(y – 0) + 2(z – 1) = 0

 x – 2y + 2z + 1 = 0 6N  là -C)  D) W O| qua A

6N H là hình $ I $%& B I) E , D) (Q) Ta có :

d(B, )  BH; d (B, ) K min   qua A và H

Pt tham 

x 1 t BH: y 1 2t

z 3 2t

 

   

  

 9N& _ H = BH  (Q)  V& 3 , -.) trình :

x 1 t, y 1 2t, z 3 2t

x 2y 2z 1 0

    

10 t 9

   H 1 11 7; ;

9 9 9

 qua A (-3; 0;1) và có 1 VTCP 1 

a AH 26;11; 2

9

 

Pt () : x 3 y 0 z 1

Câu VII.a. pE z = x + yi ( x, y  R thì z – 2 – i = x – 2 + (y – 1)i

z – (2 + i)= 10 và z.z25

(x 2) (y 1) 10

  

y 4

y 0

 Vt z = 3 + 4i hay z = 5

Câu VII.b.

Pt hoành _ giao  $%& "  # và -C)  D) là :

2

x 1

x m

x

  

Trang 6

 2x2 – mx – 1 = 0 (*) (vì x = 0 không là ) 3 $%& (*))

Vì a.c < 0 nên pt luôn có 2 ) 3 phân 3  0

Do 0 "  # và -C)  D) luôn có 2 giao  phân 3 A, B

AB = 4  (xB – xA)2 + [(-xB + m) – (-xA + m)]2 = 16  2(xB – xA)2 = 16

 (xB – xA)2 = 8    m =

2

8 4

  

2

H ết.

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009

Môn thi : TOÁN PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2,0 điểm)

Cho hàm  y = x4 – (3m + 2)x2 + 3m có "  # là (Cm), m là tham 

1   sát   thiên và ! "  # $%& hàm  S cho khi m = 0

2 Tìm m  -C)  D) y = -1 $k "  # (Cm) K 4  phân 3 I có hoành _  V  2

Câu II (2,0 điểm)

1 6 , -.) trình 3 cos5x 2sin3x cos2x sin x 0  

2 6 3 , -.) trình 2 (x, y  R)

2

x(x y 1) 3 0

5

x

   





Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân

3

x 1

dx I

e 1

Câu IV (1,0 điểm) Cho hình ;>) *? P) ABC.A’B’C’ có  ABC là tam giác vuông K B, AB = a, AA’ =

2a, A’C = 3a 6N M là trung  $%&  K  D) A’C’, I là giao  $%& AM và A’C Tính theo a   tích

O  P =3 IABC và O ) cách i  A  E , D) (IBC)

Câu V (1,0 điểm).Cho các   $ không âm x, y thay R và  V& mãn x + y = 1 Tìm giá *# ;(  W và giá *#

 V  W $%& I  P$ S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong E , D) ( 3 N& _ Oxy, cho tam giác ABC có M (2; 0) là trung  $%& $K AB p-C) trung I và -C) cao qua f A ; ;-‚ có , -.) trình là 7x – 2y – 3 = 0 và 6x – y – 4 = 0 ' , -.) trình -C)  D) AC

2 Trong không gian ( 3 N& _ Oxyz, cho các  A (2; 1; 0), B(1;2;2), C(1;1;0) và E , D) (P): x + y + z – 20 = 0 Xác # N& _  D  I_$ -C)  D) AB sao cho -C)  D) CD song song ( E , D) (P)

Câu VII.a (1,0 điểm) Trong E , D) N& _ Oxy, tìm t, ‚,  I =ƒ các  , P$ z  V& mãn I

O3 z – (3 – 4i)= 2

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

1 Trong E , D) ( 3 N& _ Oxy, cho -C) tròn (C) : (x – 1)2 + y2 = 1 6N I là tâm $%& (C) Xác #

N& _  M  I_$ (C) sao cho IMOA = 300

2 Trong không gian ( 3 N& _ Oxyz, cho -C)  D) : x 2 y 2 z và E , D) (P): x + 2y –

 3z + 4 = 0 ' , -.) trình -C)  D) d F trong (P) sao cho d $k và vuông góc ( -C)  D) 

Câu VII.b (1,0 điểm)

Trang 7

Tìm các giá *# $%& tham  m  -C)  D) y = -2x + m $k "  # hàm  y x2 x 1 tK hai 

x

 

 phân 3 A, B sao cho trung  $%&  K  D) AB  I_$ *?$ tung

]BÀI 6<m< 6n< Ý

Câu I 1 m = 0, y = x4 – 2x2 9cp : D = R

y’ = 4x3 – 4x; y’ = 0  x = 0  x = 1;

xlim

 

x  1 0 1 +

y'  0 + 0  0 +

y + 0 +

1

CT CT

y ")  trên (-1; 0); (1; +)

y ) #$  trên (-; -1); (0; 1)

y K $$ K F) 0 K x = 0

y K $$ I F) -1 K x = 1

Giao  $%& "  # ( *?$ tung là (0; 0)

Giao  $%& "  # ( *?$ hoành là (0; 0); ( 2;0)

2 Y -.) trình hoành _ giao  $%& (Cm) và -C)  D) y = -1 là

x4 – (3m + 2)x2 + 3m = -1

 x4 – (3m + 2)x2 + 3m + 1 = 0  x = 1 hay x2 = 3m + 1 (*)

p-C)  D) y = -1 $k (Cm) K 4  phân 3 có hoành _  V  2 khi và $ f khi , -.) trình (*) có hai ) 3 phân 3 khác 1 và < 2

 0 3m 1 4 

3m 1 1

1

3

  

 

Câu II 1) Y -.) trình -.) -.) :

3 cos 5x(sin 5xsin x) sin x  0 3 cos 5xsin 5x2 sin x

 3cos 5x 1sin 5x sin x 

3

  

 5x x k2 hay

3

3

     

 6x k2 hay

3

        

18 3

   2) L3 , -.) trình -.) -.) :

p : x „ 0

2

2

x(x y 1) 3

5

x

  



pE t=x(x + y) L3 *… thành:

y

1 0 1

Trang 8

't

3

2

Câu III :

3 x

 

2 ln(e 1) ln(e 1) 2 ln(e e 1)

Câu IV.

ACaaaACa

BCaaaBCa

H là hình chiếu của I xuống mặt ABC

Ta có IHAC

/

IH

( 

3

2

IABC ABC

Tam giác A’BC vuông tại B

Nên SA’BC=1 2

2a aa

Xét 2 tam giác A’BC và IBC, Đáy /

5

Vậy d(A,IBC)

3

2

3

IABC IBC

Câu V. S = (4x2 + 3y)(4y2 + 3x) + 25xy = 16x2y2 + 12(x3 + y3) + 34xy

= 16x2y2 + 12[(x + y)3 – 3xy(x + y)] + 34xy = 16x2y2 + 12(1 – 3xy) + 34xy

= 16x2y2 – 2xy + 12

pE t = x.y, vì x, y  0 và x + y = 1 nên 0  t  ¼

Khi 0 S = 16t2 – 2t + 12

S’ = 32t – 2 ; S’ = 0  t = 1

16 S(0) = 12; S(¼) = 25; S ( ) = Vì S liên ?$ [0; ¼ ] nên :

2

1 16

191 16 Max S = 25 khi x = y =

2

1 2

Min S = 191 khi hay

16

x 4

y 4



 



x 4

y 4



 



PHẦN RIÊNG

Câu VI.a.

1) 6N -C) cao AH : 6x – y – 4 = 0 và -C) trung I AD : 7x – 2y – 3 = 0

A = AH  AD  A (1;2)

M là trung  AB  B (3; -2)

BC qua B và vuơng gĩc ( AH  BC : 1(x – 3) + 6(y + 2) = 0  x + 6y + 9 = 0

D = BC  AD  D (0 ; 3)

2

/

A

A

C

I

M

B

H

C/

Trang 9

D là trung  BC  C (- 3; - 1)

AC qua A (1; 2) cĩ VTCP AC  ( 4; 3)

nên AC: 3(x –1)– 4(y – 2) = 0  3x – 4y + 5 = 0

2) AB qua A cĩ VTCP AB  ( 1;1; 2) nên cĩ , -.) trình :

x 2 t

y 1 t (t )

z 2t

 

 

A

D  AB  D (2 – t; 1 + t; 2t)

Vì C  (P) nên :

CD (1 t; t ; 2t) CD //(P)CD n( P)

't :

1 1(1 t) 1.t 1.2t 0 t

2

2 2

Câu VI.b 1 (x – 1)2 + y2 = 1 Tâm I (1; 0); R = 1

Ta cĩ IMOA = 300, OIM cân K I  MOIA = 300

 OM cĩ 3  gĩc k = 0 =

tg30

3

+ k =  1  pt OM : y=   vào pt (C) 

3

x 3

2

3

 x= 0 (loK hay x 3 Vt M

2

Cách khác:

Ta có thể giải bằng hình học phẳng

OI=1, A A 0, do đối xứng ta sẽ có

30

IOMIMO

2 điểm đáp án đối xứng với Ox

H là hình chiếu của M xuống OX

Tam giác OM H1 là nửa tam giác đều

Vậy 1 3, 3 , 2 3, 3

2 GN A =   (P)  A(-3;1;1)

;

a (1;1; 1) n( P)(1; 2; 3)

d đ qua A và cĩ VTCP ad a , n  ( P) ( 1; 2;1) nên pt d là :

x 3 y 1 z 1

Câu VII.a 6N z = x + yi Ta cĩ z – (3 – 4i) = x – 3 + (y + 4)i

't z – (3 – 4i) = 2  2 2  (x – 3)2 + (y + 4)2 = 4

(x3) (y4) 2

Do đ0 t, ‚, I =ƒ các  , P$ z trong mp Oxy là -C) trịn tâm I (3; -4) và bán kính R = 2

Câu VII.b pt hồnh _ giao  là : (1)

2

2x m x

    

 x2 + x – 1 = x(– 2x + m) (vì x = 0 khơng là ) 3 $%& (1))

 3x2 + (1 – m)x – 1 = 0

, -.) trình này cĩ a.c < 0 ( N m nên cĩ 2 ) 3 phân 3 ( N m

1

M

2

M

H

Trang 10

Ycbt  S = x1 + x2 = b = 0  m – 1 = 0  m = 1.

a

S ĐT:0977467739

Hết.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009

- Môn thi: TOÁN; Khối: A

ĐỀ CHÍNH THÚC Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm):

Câu I (2,0 điểm)

2x 3

1   sát   thiên và ! "  # $%& hàm  (1).

phân 3 A, B và tam giác OAB cân K )$  K _ O.

Câu II (2,0 điểm)

1 2 sin x cos x

3

1 2 sin x 1 s inx

Câu III (1,0 điểm)

0

I cos x 1 cos x.dx

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có  ABCD là hình thang vuông K A và D; AB = AD = 2a, CD = a; góc )B& hai

vuông góc ( E , D) (ABCD), tính   tích O  chóp S.ABCD theo a.

Câu V (1,0 điểm)

.

xy  xz 3 xy xz y z 5 y z

PHẦN RIÊNG (3,0 điểm): Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần A hoặc B)

A Theo chương trình Chuẩn

Câu VI.a (2,0 điểm)

1 Trong E , D) ( 3  K _ Oxy, cho hình $ B  t ABCD có  I(6; 2) là giao  $%& hai -C)

' , -.) trình -C)  D) AB.

:x y 5 0

  2 2 2

S : x y z 2x4y 6z 11 0  

tròn Xác #  K _ tâm và tính bán kính $%& -C) tròn 0

Câu VII.a (1,0 điểm)

6N z 1 và z 2 là hai ) 3 , P$ $%& , -.) trình z 2 + 2z + 10 = 0 tính giá *# $%& I  P$ A = |z1 | 3 + |z 2 | 3.

B Theo chương trình Nâng cao

Câu VI.b (2,0 điểm)

, ( m là tham   $ 6N I là tâm $%& -C) tròn (C) Tìm m  $k (C) K

: x my 2m 3 0

Trang 11

2 Trong không gian ( 3  K _ Oxyz, cho E , D)  P : x2y 2z 1 0   và hai -C)  D)

Câu VII.b (1,0 điểm)

x xy y

log x y 1 log xy

x, y R

3   81

-Hết -ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN TOÁN KHỐI A NĂM 2009 Câu I.

1   sát   thiên và ! "  # hàm 

+ 9t, xác # X ( N x 3

2

 

+ y’ =

 2

0 , x

2 2x 3

+ 93 $t

Vì nên 3 $t ngang là : y =

x

lim

2x 3 2



1 2

3 2

@)  thiên:

'! "  #X "  # $k Oy K 0;2 và $k Ox K (-2; 0)

3

Trang 12

2 ' , -.) trình , I $%& "  # (1),  , I 0 $k *?$ hoành, *?$ tung ; ;-‚ K hai  phân 3 A, B và tam giác OAB cân K )$  K _ O.

Ta có y ' 1 2 nên , -.) trình , I K  ( ) là:

(2x 3)

2

 

y - f(x0) = f’(x0)(x -x0)

2

x y

(2x 3) (2x 3)

Do 0 , I $k Ox K A(2x208x06;0)

và $k Oy K B(0; )

2

2 0

(2x 3)

 Tam giác OAB cân K OOAOB ( OA > 0)

2

0

(2x 3)

0 2

0

x 1(L)

x 2 (TM)

 

 '( x0  2 ta có , I y =

Câu II.

1 2 sin x cos x

3

1 2 sin x 1 s inx

Giải :

Trang 13

pcpX

5

2

2

Y -.) trình cosx - 2sinxcosx = 3 (1 – sinx + 2sinx – 2sin2x)

cosx – sin2x = + sinx - 2 sin2x

sinx + cosx = sin2x + (1 – 2sin2x)

= sin2x + 3cos2x

- 3sin x 1cos x 1sin 2x 3cos 2x

 sin x.cos5 cos x.sin5 sin 2x.cos cos 2x.sin

 sin x 5 sin 2x

     

5

5

     

      



2

        

 ‚, ( O ta có N ) 3 $%& pt là:

pOX 6 5x 0 x 6 (*)

5

2

2u 3v 8

(v 0)

v 6 5x

v 6 5x

 

8 2u v

3

 

 

15u 64 32u 4u 24 0

...

2

H ết.

ÐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC KHỐI D NĂM 2009< /b>

Mơn thi : TỐN PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH< /small>

Câu I (2,0 ... ĐT:0977467739

Hết.

BỘ GIÁO D? ??C VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2009< /b>

- Mơn thi: TỐN; Khối: A

ĐỀ CHÍNH THÚC Thời gian làm...

I cos x cos x.dx

Câu IV (1,0 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD có  ABCD hình thang vng K A D; AB = AD = 2a, CD = a; góc )B&

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w