Mục đích-Yêu cầu - BiÕt c¸c thao t¸c chØnh söa, sao chÐp vµ di chuyÓn d÷ liÖu trªn trang tÝnh - Hiểu tầm quan trọng của địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thøc.. [r]
Trang 1Bài 17 các khái niệm cơ bản
I Mục đích yêu cầu:
- Khái niệm về bảng tính
- Biết ! các tính năng chung của % ng trình bảng tính
II Nội dung bài mới:
Tiết 48 Bài 17 Phần lý thuyết
Hoạt động 1:
a, Giao diện: Màn hình làm việc của
% trình bàn tính là các trang tính
có dạng bảng ! chia thành nhiều
hàng, cột và ô dữ liệu ! 2 giữ và
hiển thị trong các ô này
b.Dữ liệu: < % trình bàn tính có khả
năng sử lý nhiều dữ liệu khác nhau phổ
bến nhất là dữ liệu số và dữ liệu dạng
văn bản
c Khả năng sd công thức: Các %
trình bàn tính đặc biệt hữu ích vì chúng
cho phép sd công thức để tính toán, khi
dữ liệu thay đổi thì kết quả tính toán
! cập nhật tự động
d Khả năng trình bầy: Có thể trình
bầy dữ liệu trong các ô của trang tính
với nhiều kiểu chữ, cách căn chỉnh khác
nhau, việc thay đổi các hiển thị dữ liệu
rất rễ ràng
e Dễ ràng sửa đổi: Với bảng tính điện
tử ta có thể rễ ràng sửa đổi, sao chép nội
dung các ô Thêm hoặc xáo các ô, hàng
cột và trang tính
Đặc biệt, các % trình bàn tính còn
có những năng việt sau
j.Khả năng sắp xếp và lọc dữ liệu:
< % trình bàn tính có các tính năng
sắp xếp và lọc các hàng, các cột một
cách nhanh chóng
g Tạo biểu đồ: Hơn hẳn việc làm trên
giấy % trỉnh bảng tính có công cụ
tạo biểu đồ một cách đơn giản
Nhờ các 2 điểm nói trên, sd
trình bảng tính sẽ hiệu quả hơn so với
lập bảng tính trên giấy.
HS đọc sgk quan sát nghe ghi chép
Trang 2
Hoạt động 2:Làm quen với
trình bảng tính.
a Khởi động Excel.
Có thể khởi động Excel nhiều cách khác
nhau % tự khởi động %
trình soạn thảo Word
b Màn hình làm việc(worl): Ngoài các
bảng chọn thanh công cụ và nút lệnh
quen thuộc worl giao diện này có
thể thêm bảng chọn vào các nút lệnh đặc
& cho % trình bảng tính
c Các thành phần chính trên trang
tính:
+ Trang tính:
+ Cột:
+ Hàng:
+ Ô tính:
d Nhập dữ liệu:
Khi nháy chuột trên một ô tính, ô tính
đó ! viết đậm và ! chọn Ta còn
nói ô tính đó ! kích hoạt Dữ liệu
nhập vào sẽ ! tại ô này Nút tên
hàng và nút tên cột của ô tính ! kích
hoạt có nền phân biệt so với các nút
khác
trên trang tính đang mở có một ô ( Và
chỉ một ô) O ! kích hoạt Dữ liệu chỉ
có thể ! nhập vào ô ! kích hoạt
e d bảng tính và kết quả
Bảng tính là tệp do % trình Excel
tạo ra và có phần đuoi là: XLS Một
bảng tính f chứa nhiều trạng tính
Nhớ lại cách khởi động worl
HS xem và thực hiện theo yêu cầu của GV
HS đọc sgk và thảo luận nhóm, tổ
Nghe ghi chép chính
Thực hành bài 17
I Mục đích-Yêu cầu
- Khởi động và kết thúc Excel
- Biết cách nhập dữ liệu vào ô ti tính
II Nội dung thực hành
Nội dung thực hành theo tuần tự từ ở SGK Tr 3112-114
III Tiến trình.
Trang 3- Khởi động Excel
- Kích hoạt ô cần nhập dữ liệu Nhập dữ liệu
- d bảng tính và kết thúc
IV Đánh giá
Bài 18 Các kiểu dữ liệu trên bảng tính
I Mục đích yêu cầu:
- Nắm ! dạng dữ liệu có cấu trúc (dòng, cột) từ đó xây dựng nên bảng tính
- Các phép toán
II Nội dung bài mới:
Tiết 52- Phần lý thuyết
1 Dữ liệu số
- Dãy các sô: 0,1,2,3,4,5,6,7,87
- Tự động căn phải
2 Dữ liệu ký tự
- Các ký tự trong bản mã ASSCII
- Tự động căn trái
- Nếu gõ số mà để máy hiểu là ký tự thì co thêm
dấu nháy đơn phiea & ,
3 Dữ liệu thời gian:
Ngày, giờ: Máy tự động căn phải
IV Di chuyển trên trang tính
Các phím di chuyển
V Chọn các đối ! trên trang tính
- 1 ô: Kích chuột vào ô
- 1 khối ô hình chữ nhật: Kích vào ô trên trái,
keo chuột đến ô * , phải
- 1 số ô bất kỳ: Chọn 1 số ô sâu đó nhấn Ctrl +
chuột rồi tiếp chọn 1 số ô khác
- 1 cột, 1 số cột, 1 dòng, một số dòng
III củng cố và , dẫn học:
- Nắm ! dạng dữ liệu trên cơ sở đó thiết kế dữ liệu cho bài toán một cách tối nhất
- Nắm ! các kiến thức cơ bản: Địa chỉ ô (tọa độ)
- Các thao tác cơ bản trên ô,dòng, cột của bảng tính (áp dụng thực hành trên máy- khởi động, thoát khỏi excel)
Bài tập: Thiết lập dự liệu cho bài toán sau: Lập bảng tính 2 %
gồm các thông tin: Họ tên, ngày công, sản phẩm, 2 % chính, tiền Y6 tổng
- Tiền Y căn cứ vào sản phẩm
- Tổng=Lc*Nc+Tt
Hãy xác định kiểu dữ liệu của từng cột, những thông tin nào là đọc lập, phụ thuộc
Trang 4Thực hành
I Mục đích-Yêu cầu
- Phân biệt ! các kiểu dữ liệu trên bảng tính
- Thành thạo thao tác di chuyển và chon các đối ! trên bảng tính
II Nội dung thực hành
Nội dung ở SGK tr 118-120
Trang 5Bài 19 lập công thức để tính toán
I Mục đích yêu cầu.
- Hiểu khái niệm, vai trò của công thức trong Excel
- Biết cách nhập công thức vào ô tính
II Nội dung bài mới
tiết 55 Phần lý thuyết
Hoạt động 1: Sử dụng công thức
GV Hỏi:Trong toán học giải pt bậc
2 tính delta tatính bằng công thức
nào?
GV Hỏi: Để tính delta trong Excel
thì công thức ! viết thế nào?
GV nói: Trong công thức: thì a,b,c
là những hằng số cụ thể hoặc là địa
chỉ của ô chứa giá trị của a,b,c
ví dụ: (Giáo viên chiếu bảng tính
lên và nhập dữ liệu cho a,b,c và gõ
công thức tính delta cho HS quan
sát)
GV hỏi: các phép toán ! sử
dụng trong công thức là gì?
GV hỏi: Các , thực hiện khi
nhập công thức vào ô tính?
GV: Kết quả ! trình bày trong ô
là gì?
Hoạt động 2: Sử dụng địa chỉ và
khối trong công thức
Hoạt động 2.1: Địa chỉ của ô,
hàng,cột và khối
GV nhắc lại : Giả sử tôi nhập một
số nguyên là 30 vào ô tính thuộc
cột B dòng 5 trong bảng tính
GV hỏi: Vậy địa chỉ ô tính chứa số
nguyên 30 là gì?
Hs trả lời: delta b2 4ac
HS trả lời: công thức ! trình bày
trong ô là:
= b*b-4*a*c Hoặc là: = b^2-4*a*c
Trong đó: a,b,c là những hằng số cụ thể hoặc là địa chỉ của ô chứa giá trị của a,b,c
HS trả lời: Các phép toán ! sử dụng
là:
+,-,*,/,^(Luỹ thừa),%(tính phần trăm)
HS trả lời:
b1: Chọn ô cần nhập công thức
b2: Gõ dấu = b3: Gõ công thức b4: gõ enter
HS trả lời: Kết quả trình bày trong ô là
giá trị của công thức đó
HS trả lời:
Địa chỉ ô đó là : B5
Trang 6GV hỏi: Thế nào gọi là khối? Cách
viết một khối trong công thức
thế nào?
Gv chiếu bảng tính và lấy ví dụ
minh hoạ một vùng bảng tính, yêu
cầu học sinh chỉ ra :
- địa chỉ ô đầu vùng
là gì?
- địa chỉ ô cuối vùng
là gì?
Gv: S , dấn HS cách xác định
một khối
GV gọi HS lấy ví dụ
Hoạt động 2.2: Nhập địa chỉ vào
công thức
GV lấy một VD1 ghi lên bảng
Tại ô B6 gõ 20
Tại ô C6 gõ 40
Công thức gõ tại ô D6 là :
= B6+C6
Kết quả tại ô D6 là bao nhiêu?
GV yêu cầu HS quan sát trên màn
chiếu giá trị của ô D6 tự động
thay đổi thế nào khi thay đổi
giá trị của B6 và C6?
GV lấy ví dụ 2 chiếu bảng tính với
nội dung:
Giá trị của B5 là 30
HS trả lời: Khối là một vùng bao gồm
một hoặc nhiều ô liên tục
HS
Cách xác định một khối
<Địa chỉ ô đầu vùng>:<Địa chỉ ô cuối vùng>
Ví dụ: D2:E10
HS ghi bài B6=20 C6=40 Tại D6 gõ công thức = B6+C6
HS trả lời: Kết quả tại D6 là 60
HS nhận xét Giá trị D6 tự động thay đổi theo
HS trình bày:
Trang 7GV: yêu cầu HS viết công thức tính
2 % tháng cho Lê Huyền= ngày
công x 2 % ngày
GV: Gọi học sinh nhận xét qết quả
trong ô D2
GV hỏi : Muốn tính 2 % tháng
cho tất cả mọi f thì ta làm thế
nào?
GV nói: Ta không cần phải tính
cho từng f mà chỉ cần tính cho
một f rồi sao chép công thức
đó xuống cho tất cả mọi f ,
bằng cách để con trỏ chuột vào góc
phải * , ô công thức và kéo xuống
ô cuối cùng cần tính
Tại ô D2 gõ công thức =B2*C2 ấn enter
HS trả lời: Ta phải gõ công thức tính
2 % tháng cho từng f
HS thực hiện thao tác kéo công thức rồi ghi vào vở
Thực hành
I Mục đích yêu cầu:
- - duy thiết lập công thức tính toán
- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy
II Nội dung thực hành
Giáo viên in ra một số mẫu cho học sinh thực hành * , sự , dẫn của giáo viên
đồng thời đánh giá,cho điểm
Nội dung thực hành bài 19
HS Thực hành theo nội dung thực hành cảu bài 19 tr 125-126
Bài 1 Nhập hàm vào ô tính
1 Mở % trình bảng tính Excel và nhập các hàm sau đây vào các ô tính Quan sát kết quả nhận ! và cho nhận xét
d) =SUM(1,2,a,4) e) =AVERAGE(1,2,3,4)
f) =AVERAGE(1,2,0,4) g) =average(1,2,,4) h)
=AVERGE(1,2,b,4)
o) =max(1,2,0,4) p) =max(1,2,d,4)
2 Nhập số 3 vào ô A1 và 4 vào ô A2, sau đó nhập các hàm sau đây vào các ô tính tuỳ ý Quan sát các kết quả nhận ! và cho nhận xét
c) =SQRT(3^2+4^2) d) =SQRT(A1^2+A2^2)
Trang 8Bài 2 Sử dụng chuột để nhập địa chỉ Nhập các dữ liệu trong hình sau vào các ô
% ứng trên trang tính
1 Ta đã biết, khi nhập công thức và hàm, thay vì gõ địa chỉ ô hoặc khối, ta có thể nháy chuột trên ô tính để nhập địa chỉ của ô hoặc kéo thả để chọn khối để nhập địa chỉ của khối vào vị trí cần thiết trong công thức và hàm Nhập các hàm sau đây vào các ô trên cột E và F bằng cách sử dụng chuột:
a) =SUM(A1,A2,A3,A4) vào ô E1 b) =SUM(A1:A4) vào ô F1
c) =AVERAGE(A1,A2,A3,A4) vào ô E2 d) =AVERAGE(A1:A4) vào ô F2 e) =MIN(A1,A2,A3,A4) vào ô E3 f) =MIN(A1:A4) vào ô F3
g) =MAX(B1,B2,B3,B4) vào ô E4 h) =MAX(B1:B4) vào ô F4
So sánh các kết quả nhận ! trong hai cột E và F
2 Xoá dữ liệu trong ô A3 (chọn ô A3 nhấn phím Delete), sau đó nhập số 0 vào ô A3
Cuối cùng, nhập kí tự tuỳ ý vào ô A3 (vd: a) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F và cho nhận xét
3 - ! tự, xoá số -3 trong ô B3, sau đó nhập số 0 và cuối cùng nhập dữ liệu kí tự tuỳ ý vào ô B3 (vd: b) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F So sánh với các kết quả tính toán trong phần 1 và cho nhận xét
Bài 3 Sử dụng công thức Mở bảng tính Diem và kích hoạt trang Sheet1, sử dụng các công thức thích hợp để tính lại:
a) Điểm thi TB của mỗi học sinh vào cột Điểm TB.
b) Điểm thi TB của cả lớp theo từng điểm thi vào hàng * , cùng
c) Điểm thi TB của cả lớp vào ô * , cùng của cột Điểm TB.
II Đánh giá.
Trang 9Bài 20 sử dụng hàm
I Mục đích yêu cầu.
- Khái niệm, vai trò của hàm trong Excel
- Biết cú pháp cung của hàm và cách nhập hàm vào trang tính
II Nội dung bài mới
Tiết 58 Phần lý thuyết
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm về hàm trong trình bảng tính
1.1.1 Hoạt động của giáo viên 1.1.2 Hoạt động của học sinh
Giáo viên cần giúp học sinh hiểu
! khái niệm về hàm và một số
hàm thông dụng trong %
trình bảng tính Sử dụng !
hàm để tính toán
- Tổng hợp và đánh giá mực độ tiếp
thu của học sinh
- Lắng nghe
- Ghi ý chính
- Thực hành
Nội dung: Khái niệm về hàm trong % trình bảng tính
Khái niệm về hàm
Sử dụng hàm:tên hàm và các biến của hàm
Hoạt động 2: Tìm hiểu về một số hàm thông dụng
Giáo viên trình bày về các hàm thông dụng Hàm SUM, hàm AVERAGE, hàm
MIN, MAX, hàm SQRT, hàm TODAY…
Giáo viên cần nhấn mạnh để học sinh tháy rằng: Mỗi hàm có cú pháp riêng và khi sử dụng cần phả tuân theo cú pháp đó
Việc nhập hàm vào ô tính cũng bắt đầu nhập công thức Giáo viên cần cho học sinh so sánh cách nhập hàm và nhập công thức
Yêu cầu học sinh thực hiện lại các thao tác nhập các hàm cơ bản dã nêu ở trên
III củng cố nhăc nhở:
Bài cần nắm:
- Các phép toán ! dùng trong công thức là những phép toán nào?
- Cách nhập công thức vào ô tính thế nào?
- Cách sao chép công thức thế nào?
Trang 10Thực hành
I Mục đích yêu cầu:
- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy
- Rèn luyện kỹ năng sử dụng một số hàm cơ bản trong bảng tính
-Rèn luyện kĩ năng thực hiện các thao tác nhập hàm, công thức trên trang tính
II Nội dung thực hành
Giáo viên in ra một số mẫu cho học sinh thực hành * , sự , dẫn của giáo viên
đồng thời đánh giá,cho điểm
- Nhập công thức theo nội dung đã ghi rõ trong sgk
phiếu học tập nghề bài 20
1 Nội dung thực hành
Bài 1. Sử dụng chuột để nhập địa chỉ Nhập các dữ liệu trong hình sau vào các ô
% ứng trên trang tính
1 Ta đã biết, khi nhập công thức và hàm, thay vì gõ địa chỉ ô hoặc khối, ta có thể nháy chuột trên ô tính để nhập địa chỉ của ô hoặc kéo thả để chọn khối để nhập địa chỉ của khối vào vị trí cần thiết trong công thức và hàm Nhập các hàm sau đây vào các ô trên cột E và F bằng cách sử dụng chuột:
a) =SUM(A1,A2,A3,A4) vào ô E1 b) =SUM(A1:A4) vào ô F1
c) =AVERAGE(A1,A2,A3,A4) vào ô E2 d) =AVERAGE(A1:A4) vào ô F2 e) =MIN(A1,A2,A3,A4) vào ô E3 f) =MIN(A1:A4) vào ô F3
g) =MAX(B1,B2,B3,B4) vào ô E4 h) =MAX(B1:B4) vào ô F4
So sánh các kết quả nhận ! trong hai cột E và F
2 Xoá dữ liệu trong ô A3 (chọn ô A3 nhấn phím Delete), sau đó nhập số 0 vào ô A3
Cuối cùng, nhập kí tự tuỳ ý vào ô A3 (vd: a) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F và cho nhận xét
3 - ! tự, xoá số -3 trong ô B3, sau đó nhập số 0 và cuối cùng nhập dữ liệu kí tự tuỳ ý vào ô B3 (vd: b) Quan sát sự thay đổi kết quả trong hai cột E và F So sánh với các kết quả tính toán trong phần 1 và cho nhận xét
Bài 2 Sử dụng công thức Mở bảng tính Diem và kích hoạt trang Sheet1, sử dụng các công thức thích hợp để tính lại:
d) Điểm thi TB của mỗi học sinh vào cột Điểm TB.
e) Điểm thi TB của cả lớp theo từng điểm thi vào hàng * , cùng
f) Điểm thi TB của cả lớp vào ô * , cùng của cột Điểm TB.
Bài 3. Hãy sử dụng hàm thích hợp để tính lại các kết qảu đã tính trong bài thực hành
4 và so sánh với cachs tính bằng công thức
Bài 4 Lập trang tính thích hợp, sử dụng công thức và hàm để tính nghiệm của @ % trình bậc hai ax2+bx+c=0 với các giá trị khác nhau của a, b và c d bảng tính với tên Giai pt
II Đánh giá.
Trang 11Bài 21 thao tác với dữ liệu trên trang tính
I Mục đích-Yêu cầu
- Biết các thao tác chỉnh sửa, sao chép và di chuyển dữ liệu trên trang tính
- Hiểu tầm quan trọng của địa chỉ % đối và địa chỉ tuyệt đối trong sao chép công thức
- Hiểu ! bản chất, lợi ích của thao tác kéo thả nút điền và cách thực hiện
- Biết cách sử dụng tính năng tìm và thay thế của Excel
II Nội dung bài mới
Tiết 61 Phần lý thuyết
1 Các thao tác khối:
a) Khái niệm khối: Là tập hợp các ô liên tục tạo
thành hình chử nhật
- Bôi đen khối (đánh dấu): Thao tác
b) Sao chép khối: Thực hiện 2 cách
c) Di chuyển khối: Thao tác
d) Xóa khối: Thao tác
Chú ý: Các thao tác trên đều phải đánh dấu khối
& , khi thực hiện
2 Địa chỉ đối và tuyệt đối trong việc
sao chép công thức.
- Địa chỉ đối: B3 Biến đổi khi sao chép
công thức
- địa chỉ tuyệt đối: $B$3 Không biến đổi “
“
Cho ví dụ bằng cách lập bảng:
3 Vẽ biểu đồ bảng tính:
Ví dụ: Bảng tính sau thể hiện tình hình
doanh thu của các cửa hàng theo các quí từ
1-4.
A B C D E
1 Quí 1 Quí 2 Quí 3 Quí
4
2 CH1 20 30 40 50
3 CH2
4 CH3
5 CH4
Để thể hiện bảng này bằng biểu đồ:
- Đánh dấu khối số liệu
- Kích biểu m/ Chart Wizard
- Chọn dạng biểu đồ cần thể hiện (Màn hình)
Phân biệt sự khác nhau cơ bản ?
Trang 12- Kích Next - Next
- W) vào tiêu đê BĐ: Chart title
Tựa đề trục X: Category
Tựa đề trục Y: Value
- Kích vào Finish để hoàn tất:
Ta có thể di chuyển biểu đồ đến vị trí thích
hợp trên màn hình.
Thực hành
I Mục đích yêu cầu:
- - duy thiết lập công thức tính toán
- Rèn luyện kỹ năng thao tác trên máy
II Nội dung bài mới:
- Khởi động máy, Khởi động phần mềm bảng tính
1 Điền các địa chỉ của ô và khối
2 Thực hành sao chép và di chuyển nội dung ô và khối:
- Sao chép nội dung của 1 ô: Sao chép nội dung của một ô bất kì đến một ô nào đó trong bảng tính
- Sao chép nội dung của một khối: Thực hiện sao chép một khối này đến khối khác
- Sao chép đồng thời nội dung các cột
- Sao chép đồng thời nội dung các hàng
3 Sửa nội dung ô tính, thực hành cắt dán dữ liệu
- Sửa nội dung của một ô nào đó trong bảng tính
- Sử dụng các thao tác cắt dán để đổi chỗ nội dung của các ô
4 Sao chép công thức
- Thực hiện sao chép công thức: Bằng cách sao chép bình f và sao chép kéo thả chuột ở nút điền Rồi nhận xét kết quả
5 Sử dụng các dạng địa chỉ trong công thức:
- Nhập dữ liệu trong hình 4.23a SGK, trừ dữ liệu trong cột D Nhập công thức thích hợp vào 1 ô ở cột D và sao chép công thức đó cho các ô còn lại để tính 2 % cho từng f
- Sử dụng công thức tuyệt đối để tính 2 %
6 Sử dụng công thức và hàm với các địa chỉ thích hợp
- Thực hiện nhập dữ liệu vào trong bảng tính hình 4.26
Và thực hiện các yêu cầu trong SGK
III Cách thức tiến hành:
Mở máy, Yêu cầu HS thực hiện theo trình tự của bài thực hành Giáo viên vừa quan sát rồi , dãn chung trong & f hợp nhiều học sonh mắc lỗi Và quan sát , dẫn những học sinh thực hiện còn yếu
IV Đánh giá
- Phân biệt địa chỉ % đối và địa chỉ tuyệt đối
- Chọn đúng các đối ! và điền ! công thức đúng