Ôn tập các dạng phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn A... PT chøa dÊu GTT§.[r]
Trang 1Ôn tập các dạng phương trình
và bất phương trình bậc nhất một ẩn
Ôn luyện lại các dạng PT bậc nhất đã học ở lớp 8 : PT bậc nhất 1 ẩn ; PT chứa ẩn ở mẩu ;
PT chứa dấu GTTĐ
- Ôn luyện và rèn luyện kĩ năng giải các bất PT bậc nhất 1 ẩn
B Nội dung :
1, PT bậc nhất một ẩn
Là PT có dạng ax +b = 0 (a ≠0)
ax = -b x = -
a b
Bài tập : Giải các PT sau :
a, 2x +5 = 28 - 3 (5x +7 ) b, 4x + = 8 -
6
4
3x
5
9
7x
2x + 15x = 28 -21 -5 4x 30 + 5 (3x -4) =8 30 - 6(7x +9)
17 x = 2 120x +15 x -20 = 240 - 42x -54
x = 93x = 206
17
2
x =
93 206
2, PT dạng tích :
A(x) B(x) =0 A(x) =0
Hoặc B(x) = 0
Bài tập : Giải các PT sau
a, 3x ( 5 - 7x ) = 0
x = 0 ; x =
7 5
b, 4x2 -9 + 2x +3 = 0 ( 2x +3 )(2x -3 ) + 2x +3 =0
(2x +3 ) ( 2x - 2 ) = 0
0 2 2
0 3 2
x
x
1
2 / 3
x x
3 PT chứa ẩn ở mấu
B1: Đặt ĐK của ẩn ; Qui đồng khữ mẩu
B2: Biến đổi PT L" về dạng ax +b = 0 rồi giải
B3: Đối chiếu ĐK và trả lời nghiệm
Bài tập :
Giải các Pt sau :
a,
2
7 3 4 2
5
2
x
x x
x
b,
) 3 )(
1 (
2 2
2 )
3
(
2 x x
x x
x x
x
Trang 2Đk: x ≠ -1 ; x ≠ 3
x( x+1) + x( x -3 ) = 4x
2x2 - 6x = 0
2x ( x -3 ) =0 x =0 ( tm)
x =3 ( loại )
4 PT chứa dấu GTTĐ
Giải PT :
(1) 0 9 3
7
2x x
GV L dẫn HS giải theo hai cách
C1: Mở dấu GTTĐ
C2: Chuyển vế rồi đặt ĐK ở vế phải rồi giải
5 Bất
Định nghĩa: BPT bậc nhất một ẩn là BPT có dạng a.x+b>0 hoặc a.x+b<0
VD: a, 2x-5< 0
b; 27-3x> 0
Cách giải:
Bài 1: Giải BPTsau:
a; , 2x-5< 0
2x<5x<
2 5
b, 27-3x> 0 -3x>-27 x< x<9
3
27 Bài 2; Giải BPT sau:
3
5 2 5
2 4 6
5
x
Giải: 5(3x-5) - 4x.5.6 + 2.6 >(2+5x) 10
3
5 2 5
2 4 6
5
x
15x-25-120x+12 >20+50x
15x-120x-50x>20+25-12 -155x > 33
x<
155 33
C Hướng dẫn về nhà :
- Xem kĩ lại các bài tập đã giải ở lớp
- Làm thêm bài tập sau : Giải PT và BPT
a, 3x- 8 + =
12
4
13 x
9
7
5x
b, 12
7
5 6 ) 4 5 ( 2
1
•
Trang 3Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai phương
A- Lí thuyết :
1- Định nghĩa:
CBH của một số không âm a là avà - a
CBHSH của một số không âm a là a(x= a ( Vớia )
a x
x
2
0
0
2- Điều kiện tồn tại : A có nghĩa khi A 0
3- Hằng đẳng thức : A2 A=
A
A
4- Liên hệ giữa phép nhân ; phép chia và phép khai Lc
+ Với A B0 ; 0 ta có AB A. B
+Với A B0 ; 0 ta có
B
A
B A
B- Bài tập áp dụng :
Bài 1- Tính CBH và CBHSH của 16 ; 0,81 ;
25 4
Giải: CBH của 16 là 16 =4 và - 16=-4 ; Còn CBHSH của 16 là 16 =4
CBHcủa 0,81 là 0 , 9 ; CBHSH của 0,81là 0,9
CBH của là ; CBHSH của là
25
4
5
2
25
4 5 2
Bài 2- Tìm x để biểu thức sau có nghĩa :
a; 2x 1
b;
x
2 1
c; d;
1
3
2
x
d; 2x2 3
e;
2
5
2
x
Giải: a; 2x 1có nghĩa khi 2x+1
2
1
0
b; có nghĩa khi
x
2
1
4
0 0
2
0
x
x x
x
Trang 4c; có nghĩa khi x2-1>0
1
3
2
x
0 1
0 1
0 1 0
) 1 )(
1 (
x x x x
1
1
x x
d; 2x2 3có nghỉa khi 2x2+3 0Điều này đúng với mọi x.Vậy biểu thức này có nghĩa
với mọi x
e; có nghĩa khi -x2-2>0 Điều này vô lí với mọi xVậy biểu thức này vô nghĩa
2
5
2
x
với mọi x
Bài 3- Tính (Rút gọn ):
)
2
1
(
b; ( 3 2 )2 ( 2 3 )2
c; 5 2 6 4 2 3
d;
1
1 2
2
x
x
x
e; x 2 x 1
Giải:
a; ( 1 2 ) 2 =1 2 2 1
b; ( 3 2 )2 ( 2 3 )2= 3 2 2 3 2 3 2 3 4 2 3
c; 5 2 6 4 2 3= ( 3 2 ) ( 3 1 ) 3 2 3 1 2 3 2 1
2 2
1
1 1
)
1
( 2
x
x x
x
e; x 2 x 1= ( 1 1 ) 1 1
2
x
Bài 4- Giải PT:
a; 3+2 x 5 b; x2 10x 25 x 3 c; x 5 5 x 1
Giải:
a; 3+2 x 5(Điều kiện x 0 )
2 x 5 3 2
x 1
x=1(thoả mãn )
b; x2 10x 25 x 3 x 5 x 3(1)
Điều kiện : x -3
x x
x x
3 5
3 5
1
x
Trang 5ĐK: x-5 0
5-x 0 Nên x=5
Với x=5 thì VT=0 vậy nên PT vô nghiệm
Bài 5- Tính:
a; 45 80 + 2 , 5 14 , 4
b; 5 45 13 52
c;
144
25 150
6 23
.
Giải: a; 45 80 + 2 , 5 14 , 4=
66 2
,
1
.
5
20
.
3
44 , 1 25 400 9 44 , 1 25
400
.
9
b; 5 45 13 52= 225 13 2 2 2 15 26 11
144
25 150
6 23
.
60
13 230 12
5 5
1 230 144
25 150
6
Bài 6- Rút gọn :
a; 2 2 với a >0 b; (Vớia<0 ; b )
)
1
(a
a
6 6
6 4
128
16
b a
b a
0
Giải: a; 2 2 với a >0
) 1 (a
a
= a a 1 a(a 1 ) vì a>0
b; (Vớia<0 ; b )
6
6
6
4
128
16
b
a
b
a
0
2 2
1 8
1 128
16
2 6
6
6
4
a a
b
a
b
a
Bài 7: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức với x= 0,5:
( với x<3) Tại x=0,5 3
1 )
3
(
)
2
2
4
x
x
x
x
3
5 4 3
1 4
4 3
1 3
) 2
x
x x
x x
x x
x x
x
Thay x=0,5 ta có giá trị của biểu thức = 1 , 2
3 5 , 0
5 5 , 0 4
Làm thêm bài tập 41- 42b-43 (Trg9;10-SB
Ôn tập các bài toán về hệ thức lượng trong tam giác vuông
A Lí thuyết :
Các hệ thức Lk trong tam giác vuông:
1- a2=b2+c2
Trang 62- b2=a.b' ; c2=a.c'
3- h2= b'.c'
4- b.c=a.h
5- 12 12 12
c b
C
A
c h b
c' b'
B H
C CC
B- Bài tập
Bài 1: Cho tam giác ABC vuông ở A LO cao AH
a; Cho AH=16 cm; BH= 25 cm Tính AB ; AC ; BC ;CH
b; Cho AB =12m ; BH =6m Tính AH ; AC ; BC ; CH ?
Giải Sử dụng hình trên
a; áp dụng định lí Pi Ta Go trong tam giác vuông AHB ta có:
AB2= AH2 + BH2 = 152 +252 = 850 AB 850 29 , 15
Trong tam giác vuông ABC Ta có :
AH2 = BH CH CH = =
BH
AH2
9 25
152
Vậy BC= BH + CH = 25 + 9 = 34
AC2= BC CH = 34 9 Nên AC = 17,5 (cm)
b; Xét tam giác vuông AHB ta có :
AB2 = AH2 + HB2 AH AB2 HB2 122 62 10 , 39 (m)
Xét tam giác vuông ABC có :
AH2= BH CH 17 , 99 (m)
6
39 ,
10 2
2
BH
AH HC
BC= BH +CH = 6 +17,99 =23,99 (m)
12
39
; 10 99 , 23
AB
AH BC AC
Bài 2: Cạnh huyền của tam giác vuông lớn hơn cạnh góc vuông là 1cm ; tổng hai cạnh
góc vuông lớn hơn cạnh huyền 4 cm
Hãy tính các cạnh của tam giác vuông này?
Giải :
Giả sử BC lớn hơn AC là 1 cm
Trang 7
C
Ta có: BC- AC= 1
Và (AC + AB)- BC =4 Tính : AB; AC ; BC
Từ (AC + AB)- BC =4 Suy ra AB- ( BC- AC )= 4
AB- 1 = 4 Vậy AB = 5 (cm)
jL vậy :
2 2
2
1
BC AC
AB
AC BC
2 2
2
) 1 ( 5
1
AC AC
AC BC
Giải ra ta có : AC = 12( cm) Và BC = 13 (cm)
Bài3: Cho tam giác vuông - Biết tỉ số hai cạnh góc vuông là 3: 4 ; cạnh huyền là 125 cm Tính độ dài các cạnh góc vuông và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền ? Giải:
Ta sử dụng ngay hình trên
Theo GT ta có :
AC AB
AC
AB
4
3 4
3
Theo định lí Pi Ta Go ta có : AB2 +AC2 = BC2= 1252
2 2 2
125 )
4
3 ( AC AC Giải ra : AC = 138,7 cm
AB = 104 cm
Mặt khác : AB2 = BH BC Nên BH = 86 , 53
125
1042
2
BC AB
CH = BC -BH = 125 - 86,53 = 38,47 cm
Bài 4 : Cho tam giác vuông tại A ; Cạnh AB = 6 cm ; AC = 8 cm Các phân giác trong
và ngoài của góc B cắt LO AC lần Lk tại M và N
Tính các đoạn thẳng AM và AN ?
Bài giải:Theo định lí Pi Ta Go ta có : BC = AB2 AC2 62 82 10 cm
MC AM
AM BC
BC AB MC
AM BC
AB
10 6
8 6
A
B
H
C
Trang 8
N
A
M
B C
AC NA
NA BC
AB NC
NA BC AB
Cách khác:
Xét tam giác vuông NBM ( Vì hai phân giác BM và BN vuông góc )
Ta có : AB2 =AM AN =>AN =AB2 : AM = 62 : 3 = 12 cm
Bài 5:
Cho tam giác ABC ; Trung tuyến AM ; %LO cao AH Cho biết H nằm giữa B và M
AB=15 cm ; AH =12 cm; HC =16 cm
a; Tính độ dài các đoạn thẳng BH ; AC
b; Chứng tỏ tam giác ABC; Tính độ dài AM bằng cách tính sử dụng DL Pi Ta Go rồi
dùng định lí trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông rồi so sánh kết quả
Bài giải: A
áp dụng định lí Pi Ta Go cho tam giác vuông AHB ta có:
BH2 = AB2 - AH2=152 - 122= 92
Vậy BH =9 cm
Xét trong tam giác vuông AHC ta có : 15 12
AC2 = AH2 +HC2 = 122 +162 =202
AC= 20 cm 16 b; BC= BH + HC = 9 +16 =25 B C
Vạy BC2 = 252= 625 H M
AC2+ AB2 = 202 + 152 =225
Vậy BC2 = AC2+ AB2 Vậy tam giác ABC vuông ở A
Ta có MC =BM = 12,5 cm ;Nên HM= HC -CM = 16- 12,5 = 3,5 cm
AM2 = AH2 +HM2 = 122 + 3,52 =12,52 Vậy AM= 12,5 cm
Thoã mãn định lí AM = BC : 2 =12,5 cm
Xem kĩ các bài tập đã làm ở lớp
Làm thêm các bài tập sau đây:
Bài 1:
Trang 9Cho tam giác ABC vuông ở A ; từ trung điểm D của của AB vẽ DE vuông góc với BC
C/M : EC2 - EB2 = AC2
Bài 2:
Biết tỉ số giữa các cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 5:6 ; cạnh huyền là 122
cm
Hãy tính độ dài hình chiếu của mỗi cạnh lên cạnh huyền ?
Bài 3:
Biết tỉ số hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông là 3 : 7 ; %LO cao ứng với cạnh
huyền là 42 cm
Tính độ dài hình chiếu của các cạnh góc vuông lên cạnh huyền ?
Ôn tập về các phép biến đổi căn thức bậc hai
A- Lí thuyết cần nắm:
Các phép biến đổi căn bậc hai :
%L" thừa số ra ngoài dấu căn :
- Với A 0 , B 0 Thì A2B A B
- Với A<0 , B 0 Thì A2B A B
%L" thừa số vào trong dấu căn :
Với A 0 , B 0 Thì A B A2B
Với A 0 , B 0 Thì A B A2B
Khữ mẩu của biểu thức lấy căn :
Với AB B0 ; 0 Thì
B
AB B
AB B
A
2 Trục căn thức ở mẫu:
Với B>0 thì
B
B A B
A
Với B 0; A 2 B thì
B A
B A C B A
C
) (
Với A 0 ; B 0 và ABTHì :
B A
B A C B A
C
) (
B- Bài tập :
Bài 1) Chứng minh :
a, 9 4 5 5 2
VT= ( 5 2 ) 2 5 5 2 5 2 VP(ĐCC/M)
b, Chứng minh :
Trang 10Víi x>0; y>0
y x xy
y x x
y
y
x
(
y x
y x y x y
x
y x y xy xy xy
x
.
) (
.
c; Chøng minh :
) 2 2
( 4
2x x
B§VP= 2+ x-2 + 2 2x 4 = x +2 2x 4 =VT (§CC/m)
Bµi 2: Rót gän :
a;(2 3 5 ) 3 60= 2.3+ 15 4 15 6 15 2 15 6 15
b; 2
0 3 5 ) 6 2 8 ( 3 5 2 3 3 5 2 3 5
2
.
4
3 4 5 3 3 5 2 3 2 40 2 48 5 3 75 2 12
40
c; (2
y xy x
y xy xy
x y x y
x
2 6
2 3
4 6 ) 2 3 )(
d, x 2 2x 4 x 2 2x 4 Víi x 2
=
2 4 2 2 4
2
2 4 2 2 4 2 )
2 4 2 ( ) 2 4 2
(
4 4 2 4 4 2 4 4 2 4
4
2
2 2
x x
x x
x x
x x
x x
Víi 2x 4 2 0 x 4 ta cã BiÓu thøc = 2x 4 2 2x 4 2 2 2x 4
Víi 2x 4 2 0 2 x 4 BiÓu thøc = 2x 4 2 2 2x 4 4
Bµi3:T×m x
a;
) ( 49 35
25
) 0 : ( 35
25
2
TM x
x
x DK x
b;
) ( 6 0 3 3
) ( 3 0
3
0 ) 3 3 (
3
0 3 3 3
3
) 3 : ( 0 3 3
9
2
tm x
tm x
x
x x
x x
x
x DK x
x
vËy x =3 hoÆc x = 6
2 x x
x
Trang 11Với x-4 0 x 4 Lc trình trở thành :
x- 4 = x+2 => - 4 = 2 vô lí =>PT vô nghiệm
Với x- 4 <0 x<4 Lc trình trở thành:
4- x = x +2 =>x =1 ( thoã mãn )
Vậy PT chỉ có một nghiệm x = 1
4
2 4
2
2
x
2
2(x+
) 4 (
5 4 2
2 4 2
2
) 4 ).(
4 (
5 ) 4 (
2 ) 4
2 2 2
2
2 2
2 2
x x x
x x
x
x x x
x x
x x
4x = 20 x =5 (Thoả mãn)
Bài 4: Cho biểu thức :
A =
x
x x
1 2
2
1
a; Tìm TXĐ rồi rút gọn biểu thức A
b; Tính giá trị của A với x =3
c; Tìm giá trị của x để
2
1
A
Giải: A có nghĩa Khi
1
0
x x
A =
1
1 1
1
1 4
4
4 1
) 2 2 )(
2
2
(
2 2 2
2
x x
x
x
x x
x
x x
x
x x
b; Với x= 3 ( thoả mãn điều kiện ) nên ta thay vào A=
1 3
1 1
1
x
2
1
2
1 1
1 2
1 1
1
x x
x
Bài 5 :
9 10 1 1
100 99
1
3 2
1
2
1
100 99
1 99
98
1
3 2
1
2
1
1
A - Lí thuyết :
1- Định nghĩa các tỉ số
Trang 12SinB = = CosC
a
b
Cos B = SinC
TgB = Cotg C
CotgB = TgC
2- Hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông
a; b = a sinB = a cosC
c = a sin C = a cosB
b; b = c tgB = c cotg C
c = b tgC = b cotg B
B- Bài tập :
Bài 1: (Bài về nhà )
Cho ABC vuông ở A ; ; BC = 122 cm
6
5
AC AB
Tính BH ; HC ?
Giải:
Cách1: Theo hệ thức trong tam giác vuông ta có :
AB2 = BC BH
CH
BH
AC AB 22
6
5
AC
AB
CH
BH AC
AB 22
36 25
Đặt BH = 25x ; CH = 36x
Ta có : BC= BH + CH = 25x +36x = 122
Vậy x = 122 : 61 = 2
Nên BH = 25.2 =50 (cm) ; CH = 2 36 = 72 (cm)
Cách 2:
Đặt AB= 5x ; AC =6x
Theo định lí Pi Ta Go Ta có :
BC = AB2 AC2 ( 5x)2 ( 6x)2 61x2 x 61 122 Vậy x =
61 122
61
122 61
25 61
25 61
25 2
2
x
x BC
AB BH
CH= BC- BH = 122 - 50 = 72 (cm)
Bài 2 : GV nhắc lại kết quả bài tập 14 (Tg77-SGK)
Cos
Sin
Sin
Cos
Tg
1
Sin2 + Cos2 = 1
áp dụng :
a; Cho cos = 0,8 Hãy tính : Sin ;Tg ; cotg ?
A
B H C
Trang 13Mà cos = 0,8 Nên Sin = 1 0 , 82 0 , 6
Lại có : Tg = =
Cos
Sin
75 , 0 8 , 0
6 ,
0
Cotg = =
Sin
Cos
Tg
1
333 , 1 6 , 0 8 , 0 b; Hãy tìm Sin ; Co s Biết Tg = 3 1 Tg = nên = Suy ra Sin = Cos 3 1 Cos Sin 3 1 3 1 Mặt khác : : Sin2 + Cos2 = 1 Suy ra ( Cos )2 + Cos2 =1 Ta sẽ tính Lk Cos = 0,9437 3 1 Từ đó suy ra Sin = 0,3162 c; Lc tự cho Cotg = 0,75 Hãy tính Sin ; Cos ; Tg - Cho HS tự tính GV kiểm tra kết quả
Bài 3 : Dựng góc biết : a; Sin = 0,25 ; c; Tg = 1 b; Cos = 0,75 d; Cotg = 2 Giải
a; Cách dựng : Chọn đoạn thẳng đơn vị -Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1( Đơn vị) - Vẽ (A; 4 đơn vị) cắt tia oy tại B
- Nối AB Ta sẽ có góc OBA là góc cần dựng Chứng minh: Trong tam giác OAB có: Sin OBA = 0 , 25 4 1 AB OA
Vậy góc OBA là góc cần dựng
c; Cách dựng : - Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A sao cho OA = 1Đvị - Trên tia Oy lấy điểm B sao cho OB= 1 Đvị Nối AB Ta có góc OAB là góc cần dựng C/M : Trong tam giác OAB có : tgOAB = 1 OA OB
A O B X
A A
Trang 14
O B
C¸c c©u b; d; cã c¸ch lµm hoµn toµn Lc tù L c©u a; c; C¸c em sÏ tù lµm
Bµi 3: C¸c biÓu thøc sau ®©y cã gi¸ trÞ ©m hay Lc :
a; Sinx - 1
b; 1 - Cosx
c; Tgx - Cotgx
d; Sinx - Cosx
Gi¶i
V× Sinx = §èi : HuyÒn ; Cosx = KÒ : HuyÒn Nªn Sinx <1
Cosx <1
Suy ra : Sinx - 1 <0 Vµ 1 - Cosx >0
V× Sin 45 0 = Cos 450 vµ khi x t¨ng th× Sinx ; Tgx T¨ng dÇn
Cßn Cosx ; Cotgx gi¶m dÇn
+ NÕu x>450 th× sinx >cosx Nªn Sinx - cosx >0 ; Tgx - cotgx >0
+ NÕu x <450 th× Sinx < Cosx Nªn Sinx - cosx <0 ; Tgx - cotgx <0
Bµi 4: TÝnh c¸c gãc cña ABC BiÕt AB = 3 cm ; AC = 4 cm ; BC =5 cm
Gi¶i
V× AB2 + AC2 = 32 +42 =25
BC2 = 52 = 25 Suy ra AB2 + AC2 = BC2 VËy ABC vu«ng t¹i A A
Suy ra <A = 900 3 4
Sin B = AC/ BC = 4 / 5 = 0,8 Suy ra <B = 530 7'
<C= 900 - 5307' = 36053'
B C
Bµi 5: Cho h×nh vÏ : A
H·y tÝnh CN ; < ABN ; < CAN ; AD ; BC
Gi¶i :
Trong vu«ng CAN cã :
CN2 = AC2 - AN2 = 6,42 - 3,62 = 5,3 cm
Trong vu«ng ANB cã :
SinB = AN/ AB = 3,6 / 9 = 0,4 Nªn gãc B = 240
Trong vu«ng ANC cã : CosA = AN/ AC = 3,6 / 6,4 Suy ra gãc CAN = 560
0=
9 6,4 3,6
B C N D
... class="page_container" data-page="14">O B
Các câu b; d; có cách làm hoàn toàn Lc tự L câu a; c; Các em tự làm
Bài 3: Các biểu thức sau có giá trị âm hay Lc :
...
Vậy góc OBA góc cần dựng
c; Cách dựng : - Dựng góc vuông xOy - Trên tia Ox lấy điểm A cho OA = 1Đvị - Trên tia Oy lấy điểm B cho OB=... biết : a; Sin = 0,25 ; c; Tg = b; Cos = 0,75 d; Cotg = Giải
a; Cách dựng : Chọn đoạn thẳng đơn vị -Dựng góc vng xOy - Trên tia Ox lấy điểm A cho OA = 1( Đơn