1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Giáo án giảng dạy bộ môn Vật lý 11 - Tiết 42: Bài tập

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 156,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 3: Dấu sắc / I.Mục tiêu: 1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé 2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật 3.Thái độ :Phát t[r]

Trang 1

TUẦN :1

Ngày dạy :

ỔN ĐỊNH TỔ CHỨC

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được cách sử dụng SGK, bảng con, đồ dùng học tập

2.Kĩ năng :Sử dụng thành thạo SGK, bảng con, đồ dùng học tập

3.Thái độ :GD lòng ham học môn Tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

2.Hoạt động 2 : Giới thiệu SGK, bảng , vở, phấn…

-Gv HD hs mở SGK, cách giơ bảng…

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:Luyện HS các kĩ năng cơ bản

+Cách tiến hành :

- HS thực hành theo hd của GV

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

-Tuyên dương những học sinh học tập tốt

-Nhận xét giờ học

-Mở SGK, cách sử dụng bảng con và bảng cài,…

- HS thực hành cách ngồi học

và sử dụng đồ dùng học tập

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 2

Ngày dạy :

CÁC NÉT CƠ BẢN

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được 13 nét cơ bản

2.Kĩ năng :Đọc và viết thành thạo các nét cơ bản

3.Thái độ :Gd lòng ham học môn Tiếng Việt

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con

III.Hoạt động dạy học:

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Tiết 1:

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài và ghi đề bài lên bảng

2.Hoạt động 2 : HD hS đọc các nét cơ bản

-Gv treo bảng phụ

- Chỉ bảng y/c HS đọc các nét cơ bản theo cặp:

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:Luyện viết các nét cơ bản

+Cách tiến hành :

- HS thực hành theo hd của GV

- HS viết bảng con các nét cơ bản

- GV nhân xét sửa sai

3.Hoạt động 3: HD Hs viết vào vở

- HS mở vở viết mỗi nét một dòng

- Gv quan sát giúp đỡ HS còn yếu

- GV thu chấm- NX

4.Hoạt động 4:Củng cố dặn dò

-Tuyên dương những học sinh học tập tốt

-Nhận xét giờ học

-Nêu các nét cơ bản theo tay

Gv chỉ: nét ngang, nét xổ,……

-HS luyện viết bảng con

- HS thực hành cách ngồi học

và sử dụng đồ dùng học tập -HS viết vở TV

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày dạy :

Bài 1: e

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ e và âm e

2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, mẹ, xe,ve, giấy ô li, sợi dây

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 3

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về các lớp học của chim, ve,ếch

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

-bé,me,xe,ve là các tiếng giống nhau đều có âm e

2.Hoạt động 2 : Dạy chữ ghi âm:

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ e và âm e

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ:Chữ e gồm một nét thắt

Hỏi:Chữ e giống hình cái gì?

-Phát âm:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

3.Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:Luyện HS các kĩ năng cơ bản

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

b.Luyện viết:

c.Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

Trẻ em và loài vật ai cũng có lớp học của mình

+Cách tiến hành :

Hỏi: - Quan sát tranh em thấy những gì?

- Mỗi bức tranh nói về loài vật nào?

- Các bạn nhỏ trong bức tranh đang học gì?

- Các bức tranh có gì chung?

+ Kết luận : Học là cần thiết nhưng rất vui.Ai cũng

phải đi học và học hành chăm chỉ

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

Thảo luận và trả lời: be, me,xe

Thảo luận và trả lời câu hỏi: sợi dây vắt chéo

(Cá nhân- đồng thanh) Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con

Phát âm e(Cá nhân- đồng thanh)

Tô vở tập viết

Các bạn đều đi học

RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 5

Ngày dạy :

Bài 2 : b

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được chữ b và âm b

2.Kĩ năng :Bước đầu nhận biết được mối liên hệ giữa chữ và tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :Các hoạt động học tập khác nhau của trẻ em và của các con vật

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, bẽ, bóng,bà, giấy ôli,sợi dây

-Tranh minh hoạ phần luyện nói :chim non,voi,gấu,em bé

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt,bảng con,phấn,khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Đọc và viết :e (Trong tiếng me,ve,xe)

- Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1 :Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Giải thích:bé,bẽ,bà,bóng là các tiếng giống nhau

đều có âm b)

Thảo luận và trả lời: bé, bẻ, bà, bóng

2 Hoạt động 2: Dạy chữ ghi âm:

+Mục tiêu: Nhận biết được chữ b và âm b

+Cách tiến hành :

-Nhận diện chữ: Chữ b gồm 2 nét :nét khuyết

trên và nét thắt

Hỏi: So sánh b với e?

-Ghép âm và phát âm: be,b

-Hướng dẫn viết bảng con :

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

Giống: nét thắt của e và nét khuyết trên của b

Khác: chữ b có thêm nét thắt Ghép bìa cài

Đọc (C nhân- đ thanh) Viết : b, be

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Luyện HS các kĩ năng cơ bản

+Cách tiến hành:

a.Luyện đọc: Đọc bài tiết 1

b.Luyện viết:

Đọc :b, be (C nhân- đ thanh) Viết vở Tập viết

c.Luyện nói: “Việc học tập của từng cá nhân”

Hỏi: -Ai học bài? Ai đang tập viết chữ e?

-Bạn voi đang làm gì? Bạn ấy có biết đọc chữ

không?

-Ai đang kẻ vở? Hai bạn nhỏ đang làm gì?

- Các bức tranh có gì giống và khác nhau?

Thảo luận và trả lời Giống :Ai cũng tập trung vào việc học tập

Khác:Các loài khác nhau có những công việc khác nhau 3.Hoạt động 3: Củng cố và dặn dò

Đọc SGK

Trang 6

-Củng cố và dặn dò

–Nhận xét và tuyên dương

RÚT KINH NGHIỆM:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 7

Ngày dạy :

Bài 3: Dấu sắc /

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu và thanh sắc , biết ghép tiếng bé

2.Kĩ năng :Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng chỉ đồ vật, sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung các hoạt động khác nhau của trẻ em

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : bé, cá,lá,chó,khế

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : một số sinh hoạt của bé ở nhà trường

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng ,con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết 1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Viết và đọc : b, be (Viết bảng con và đọc 5-7 em)

-Chỉ b ( Trong các tiếng : bé , bê, bóng) (Đọc 2-3 em)

- Nhận xét KTBC

3 Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Bé, lá, chó, khế, cá là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có dấu và thanh sắc)

2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: nhận biết được dấu và thanh sắc ,

biết ghép tiếng bé

+Cách tiến hành :

a.Nhận diện dấu: Dấu sắc là một nét nghiên

phải (/)

Hỏi:Dấu sắc giống cái gì ?

b Ghép chữ và phát âm:

-Hướng dẫn ghép:

-Hướng dẫn đọc:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1:

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Biết được dấu và thanh sắc ở tiếng

chỉ đồ vật, sự vật

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

Đọc dấu sắc trong các tiếng bé, lá, chó, khế, cá(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời câu hỏi: Thước đặt nghiêng

Tiếng be thêm dấu sắc được tiếng bé(Ghép bìa cài)

bé(Cá nhân- đồng thanh) Theo dõi qui trình

Cả lớp viết trên bàn Viết bảng con: (Cnhân- đthanh)

Phát âm bé(Cá nhân- đồng thanh)

Trang 8

b.Luyện viết:

c.Luyện nói:

+Mục tiêu: “Nói về các sinh hoạt thường gặp

của các em bé ở tuổi đến trường”

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Quan sát tranh : Những em bé thấy những

gì?

-Các bức tranh có gì chung?

-Em thích bức tranh nào nhất ? Vì sao?

Phát triển chủ đề nói:

-Ngoài hoạt động kể trên, em và các bạn có

những hoạt động nào khác?

-Ngoài giờ học,em thích làm gì nhất?

-Đọc lại tên của bài này?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

-Đọc SGK, bảng lớp

-Củng cố dặn dò

-Nhận xét – tuyên dương

Tô vở tập viết

Thảo luận nhóm ( Các bạn đang ngồi học trong lớp.Hai bạn gái nhảy dây Bạn gái đi học)

Đều có các bạn đi học

Bé(Cá nhân- đồng thanh)

RÚT KINH NGHIỆM

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 9

TUẦN :2

Ngày dạy :

Bài 4: Dấu hỏi,dấu nặng

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng.Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

2.Kĩ năng :Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái vàcác nông dân trong tranh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : giỏ, khỉ, thỏ ,hổ,mỏ, quạ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bẻ cổ áo, bẻ bánh đa, bẻ bắp

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : dấu sắc,bé(Viết bảng con)

- Chỉ dấu sắc trong các tiếng : vó, lá, tre, vé, bói cá, cá mè( Đọc 5- 7 em)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Giỏ, khỉ, thỏ, mỏ, là các tiếng giống nhau ở

chỗ đều có thanh hỏi)

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Quạ, cọ, ngựa, cụ, nụ, là các tiếng giống nhau

đều có thanh nặng)

2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu:-Nhận biết được dấu hỏi, dấu nặng

-Biết ghép các tiếng : bẻ, bẹ

+Cách tiến hành :

a Nhận diện dấu :

- Dấu hỏi :Dấu hỏi là một nét móc

Hỏi:Dấu hỏigiống hình cái gì?

- Dấu nặng : Dấu nặng là một dấu chấm

Hỏi:Dấu chấm giống hình cái gì?

b.Ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu hỏi vào be ta được tiếng bẻ

-Phát âm:

-Khi thêm dấu nặng vào be ta được tiếng bẹ

-Phát âm:

c.Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu hỏi Đọc các tiếng trên(Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu nặng Đọc các tiếng trên (Cá nhân- đồng thanh)

Thảo luận và trả lời : giống móc câu đặt ngược, cổ ngỗng

Thảo luận và trả lời : giống nốt ruồi, ông sao ban đêm

Ghép bìa cài Đọc : bẻ(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài

Đọc : bẹ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bẻ, bẹ

Trang 10

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1:

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:-Biết các dấu , thanh hỏi & nặng ở

các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :

Hoạt động bẻ của bà mẹ, bạn gái và các nông

dân trong tranh

+Cách tiến hành:

a.Luyện đọc:

b.Luyện viết:

c.Luyện nói: “ Bẻ”

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Các bức tranh có gì chung?

-Em thích bức tranh nào ? Vì sao ?

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bẻ, bẹ

Chú nông dân đang bẻ bắp Một bạn gái đang bẻ bánh đa chia cho các bạn Mẹ bẻ cổ áo cho bạn gái trước khi đến trường

Đều có tiếng bẻ để chỉ các hoạt động

RÚT KINH NGHIỆM:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 11

Ngày dạy :

Bài 5: Dấu huyền, dấu ngã

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

2.Kĩ năng :Biết ghép các tiếng : bè, bẽ Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Bè và tác dụng của nó trong đời sống

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : cò , mèo, gà,vẽ, gỗ, võ, võng

-Tranh minh hoạ phần luyện nói về : bè

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : On định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ :

-Viết, đọc : dấu sắc,bẻ, bẹ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

-Chỉ dấu hỏitrong các tiếng : củ cải, nghé ọ, đu đủ, cổ áo, xe cộ, cái kẹo (2- 3 em lên chỉ) -Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu: nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Dừa, mèo, cò là những tiếng giống nhau ở chỗ

đều có thanh huyền)

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

(Vẽ, gỗ, võ, võng là các tiếng giống nhau đều

có thanh ngã)

2.Hoạt động 2: Dạy dấu thanh:

+Mục tiêu: -Nhận biết được dấu huyền, dấu ngã

-Biết ghép các tiếng : bè, bẽ

+Cách tiến hành :

a.Nhận diện dấu :

+Dấu huyền:

Hỏi:Dấu hỏi giống hình cái gì?

+ Dấu ngã:

Dấu ngã là một nét móc đuôi đi lên

Hỏi:Dấu ngã giống hình cái gì?

b Ghép chữ và phát âm:

-Khi thêm dấu huyền vào be ta được tiếng bè

-Phát âm:

-Khi thêm dấu ngã vào be ta được tiếng bẽ

-Phát âm:

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

Thảo luận và trả lời Đọc tên dấu : dấu huyền Đọc các tiếng trên(C nhân- đ thanh) Thảo luận và trả lời

Đọc tên dấu : dấu ngã Đọc các tiếng trên (Cnhân- đthanh)

Quan sát Thảo luận và trả lời : giống thước kẻ đặt xuôi, dáng cây nghiêng

Thảo luận và trả lời : giống đòn gánh, làn sóng khi gió to

Ghép bìa cài : bè Đọc : bè(Cá nhân- đồng thanh) Ghép bìa cài : bẽ

Đọc : bẽ(Cá nhân- đồng thanh) Viết bảng con : bè, bẽ

Trang 12

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động : On định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:

-Biết các dấu, thanh dấu huyền, dấu ngã ở

các tiếng chỉ đồ vật và sự vật

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung :

Bè và tác dụng của nó trong đời sống

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc:

b.Luyện viết:

c.Luyện nói: “ Bè “

Hỏi: -Quan sát tranh em thấy những gì?

-Bè đi trên cạn hay dưới nước ?

-Thuyền khác bè ở chỗ nào ?

-Bè thường dùng để làm gì ?

-Những người trong tranh đang làm gì ?

Phát triển chủ đề luyện nói :

-Tại sao chỉ dùng bè mà không dùng thuyền?

-Em đã trông thấy bè bao giờ chưa ?

-Quê em có ai đi thuyền hay bè chưa ?

-Đọc tên bài luyện nói

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

-Đọc SGK

-Nhận xét tuyên dương

Đọc lại bài tiết 1(C nhân- đ thanh)

Tô vở tập viết : bè, bẽ Thảo luận và trả lời

Trả lời Đọc : bè (C nhân- đ thanh)

RÚT KINH NGHIỆM:

GiaoAnTieuHoc.com

Trang 13

Ngày dạy :

Bài 6: be,bè,bé,bẻ,bẽ,bẹ

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức :Học sinh nhận biết âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng 2.Kĩ năng :Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Bảng ôn : b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ Tranh minh hoạ các tiếng : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ -Các vật tương tự hình dấu thanh Tranh luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt, bảng con, phấn, khăn lau

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Viết, đọc : bè, bẽ (Viết bảng con và đọc 5- 7 em)

- Chỉ dấu `, ~trong các tiếng : ngã, hè, bè, kẽ, vẽ (2- 3 em lên chỉ)

- Nhận xét KTBC

3.Bài mới :

TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Hoạt động 1 : Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Hỏi:

-Các em đã học bài gì ?

-Tranh này vẽ ai và vẽ gì?

2.Hoạt động 2: Ôn tập :

+Mục tiêu :-Ôn âm, chữ e, b và dấu thanh :

ngang, huyền, sắc, hỏi, ngã, nặng

-Biết ghép e với b và be với các dấu thanh

thành tiếng có nghĩa

+Cách tiến hành :

a On chữ, âm e, b và ghép e,b thành tiếng be

- Gắn bảng :

be b.Dấu thanh và ghép dấu thanh thành tiếng :

- Gắn bảng :

+Các từ được tạo nên từ e, b và các dấu thanh

- Nêu từ và chỉnh sửa lỗi phát âm

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li(Hướng dẫn qui trình

đặt bút)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

3.Hoạt động 3:Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1:Khởi động: On định tổ chức

2.Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu:

-Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanh vừa

được ôn

-Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung:

Thảo luận nhóm và trả lời Đọc các tiếng có trong tranh minh hoạ

Thảo luận nhóm và đọc

Thảo luận nhóm và đọc Đọc : e, be be, bè bè, be bé (C nhân- đ thanh)

Viết bảng con: be,bè,bé, bẻ, bẽ, bẹ

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w