- Tổ chức cho HS chơi tiếp sức - Nhaän xeùt,tuyeân döông HS Hoạt động 8 - Theo doõi * GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ 10 ph - HS vieát vaøo baûng con Tập viết từ con vượn - Cho[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 13: Bắt đầu từ ngày 21/11 đến ngày 25/11/2011
Thứ
ngày
Học vần 166 Bài 51: ôn tập (Tiết 1)
Học vần 167 Bài 51: ôn tập (Tiết 2)
chuyện Toán 49 Phép cộng trong phạm vi 7
Hai
21/11
Đạo đức 13 Nghiêm trang khi chào cờ (Tiết 2)
Học vần 169 Bài 52: ong - ông (Tiết 1)
Học vần 170 Bài 52: ong - ông (Tiết 2)
Học vần 171 Luyện tập (Bài 52) Giảm câu hỏi ở HĐ 12 Toán 50 Phép trừ trong phạm vi 7
Ba
22/11
Thể dục 13 Bài 13: Thể dục RLTTCB - Trò chơi Thay ND1 thành ND4
bài 10 Học vần 172 Bài 53: ăng - âng (Tiết 1)
Học vần 173 Bài 53: ăng - âng (Tiết 2)
Toán 51 Luyện tập
Tư
23/11
Thủ công 13 Các quy ước cơ bản về gấp giấy và
Học vần 175 Bài 54: ung - ưng (Tiết 1)
Học vần 176 Bài 54: ung - ưng (Tiết 2)
Toán 52 Phép cộng trong phạm vi 8
Năm
24/11
Âm nhạc 13 Học hát bài: Sắp đến tết rồi
Tập viết 11 Nền nhà, nhà in, cà biển, yean ngựa
Tập viết 12 Con ong, cây thông, vầng trăng,
TNXH 13 Công việc ở nhà
Sáu
25/11
HĐTT 13 Chủ đề:Biết ơn thầy giáo,cô giáo(HĐ3 )
Trang 2Thứ hai ngày 21 tháng 11 năm 2011
Học vần
Tiết 166, 167, 168 : Ôn tập
I/ Mục tiêu:
- HS đọc được các vần có kết thúc bằng n Các từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 44 đến bài 51.(HS yếu đọc vần và từ ứng dụng)
- HS viết được vần, các từ ngữ ứng dụng từ bài 44 đến bài 51
- Nghe, hiểu và kể lại được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Chia phần
II/ Chuẩn bị:
- Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể
III/ Hoạt động dạy và học chủ yếu:
1.Bài cũ ( 3 ph )
- Gọi 4 HS viết và đọc bài 50
- GV nhận xét, cho điểm
2.Oân tập
Hoạt động 1
(5 ph)
Đàm thoại
Hoạt động 2
(7 ph )
Oân chữ và
ghép thành
tiếng
Hoạt động 3
(8 ph)
Trò chơi ghép
chữ
Tiết 1
? Trong tuần qua em đã học những vần gì?
- GV gắn bảng ôn lên bảng cho HS đọc âm và vần có trong bảng ôn
- GV giới thiệu bài
a Cùng nhớ lại các chữ đã học: a, ă…
- GV vừa chỉ vừa đọc các chữ có trong bảng ôn
- Gọi HS lên bảng chỉ và đọc các chữ ở bảng ôn
- GV đọc, HS chỉ chữ
- GV chỉ chữ ( không theo thứ tự ) HS đọc
b Ghép chữ thành vần.
- Cô lấy chữ a ở cột dọc ghép với chữ n ở dòng ngang thì sẽ được vần gì?
- GV viết bảng: an
- GV ghi bảng các chữ còn lại mà HS vừa nêu ra
- Cho HS đọc các vần vừa ghép được
- GV cho HS đọc lại bảng ôn
- GV chỉnh sửa phát âm cho HS
* GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành hai nhóm Các nhóm có nhiệm vụ thi ghép chữ theo yêu cầu của cô từ bộ đồ dùng của
- HS nêu những vần đã học trong tuần
- HS theo dõi và đọc cả nhân, lớp
- Nghe
- HS lên bảng chỉ và đọc
- Cá nhân
- HS trả lời câu hỏi
- HS ghép các chữ còn lại
- HS đọc cá nhân, nhóm
- HS lắng nghe
Trang 3Hoạt động 4
(6 ph)
Từ ngữ ứng
dụng
Hoạt động 5
(6 ph)
Trò chơi viết
đúng
Hoạt động 6
(6 ph)
Tập viết một
từ ngữ ứng
dụng
Hoạt động 7
(9 ph)
Trò chơi tiếp
sức
Hoạt động 8
(10 ph)
Tập viết từ
ứng dụng còn
lại
Hoạt động 9
(10 ph)
Trò chơi viết
đúng
mình.Trong vòng 8 phút nhóm nào ghép được nhiều chữ đúng thì nhóm đó thắng cuộc
- GV đọc vần có trong bài ôn tập cho HS thi ghép chữ
- Nhận xét,tuyên dương HS
- Cho HS đọc lại các tiếng vừa ghép được
* Giới thiệu từ ngữ ứng dụng: cuồn cuộn, con vượn, thôn bản
- Đọc mẫu, giải thích từ ngữ ứng dụng
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm Trong hộp của cô có các từ chứa chữ ghi vần an, ăn, Hai nhóm cùng lên bảng ,cô chọn một từ bất kì trong hộp và đọc lên Nhóm nào ghi đúng và nhanh từ vừa đọc,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi viết đúng
- Nhận xét , tuyên dương HS
Tiết 2
- Cho HS đọc lại các từ ứng dụng
- GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ cuồn cuộn
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:Cô chia lớp thành hai nhóm các nhóm thi tiếp sức viết các từ có chứa vần trong bảng ôn.Trong vòng 9 phút nhóm nào viết đúng và nhiều từ đúng thì nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi tiếp sức
- Nhận xét,tuyên dương HS
* GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ con vượn
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm Trong hộp của cô có các từ trong bảng ôn Hai nhóm cùng lên bảng ,cô chọn một từ bất kì trong hộp và đọc lên Nhóm nào ghi đúng và nhanh từ vừa đọc,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi viết đúng
- Nhận xét , tuyên dương HS
- Học sinh chơi trò chơi
- HS đọc theo nhóm ,đồng thanh, cá nhân
- Theo dõi
- HS lắng nghe
- Đọc theo nhóm, lớp, cá nhân
- Học sinh lắng nghe
- Hai nhóm chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- HS lắng nghe
- HS viết vào bảng con
- HS lắng nghe
- Hai nhóm chơi trò chơi tiếp sức
- Theo dõi
- HS viết vào bảng con
- Lắng nghe
- HS chơi trò chơi
Trang 4Hoạt động 10
(10 ph)
Luyện tập
Hoạt động 11
(10 ph)
Tập viết vần
và các từ ngữ
ứng dụng
Hoạt động 12
(7 ph)
Kể chuyện:
Chia phần
Hoạt động 13
Trò chơi
truyền tin
Tiết 3
a Đọc vần vừa ôn (3 ph)
- Cho HS đọc lại vần vừa ôn
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng (3 ph)
- Cho HS đọc lại từ ứng dụng
- Sửa lỗi cho HS
c Đọc câu ứng dụng (4 ph)
- Giới thiệu tranh minh hoạ câu ứng dụng Gà mẹ dẫn đàn con ra bãi cỏ Gà con vừa chơi vừa chờ mẹ rẽ cỏ, bới giun
- Tranh vẽ gì?
- Hãy đọc cho cô câu ứng dụng dưới tranh?
- GV đọc mẫu
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- GV chỉnh sửa lỗi phát âm cho HS
* Nhắc lại quy trình viết các từ ứng dụng
- Cho HS viết vào vở
- Chấm một số bài
- Nhận xét
* GV kể chuyện có kèm theo tranh
- Cho HS kể lại câu chuyện theo nhóm
- Gọi một số nhóm lên kể chuyện trước lớp
- Nhân xét, tuyên dương HS + Giáo dục HS qua câu chuyện
- GV phổ biến luật chơi:…
- Tổ chức cho HS chơi (3 lần) -Nhận xét, tuyên dương HS
- Cá nhân,nhóm,lớp
- Cá nhân ,nhóm ,lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- 2 HS đọc
- Cá nhân,nhóm,lớp
- Theo dõi
- Viết vào vở theo mẫu
- Theo dõi
- Mỗi nhóm 4 HS kể chuyện trong nhóm
- 2-3 nhóm kể chuyện trước lớp
- Cả lớp chơi trò chơi
3 Củng cố – dặn dò
- GV chỉ bảng cho HS đọc lại bài
- Nhận xét tiết học – Tuyên dương
_
Toán
Tiết 49 : Phép cộng trong phạm vi 7
I Mục tiêu
1 Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
2 Biết làm tính cộng trong phạm vi 7 (HS yếu thực hiện ½ YCBT)
3 Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ
II Hoạt động sư phạm
- GV gọi 3 HS lên bảng làm
1 + 5 = 6 - 1 = 4 + 2 =
Trang 5- GV nhận xét, ghi điểm
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Nội dung Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ 1: Nhằm đạt
mục tiêu
số 1
HĐ LC: Quan
sát, đếm, thực
hành
HĐTC: Cá
nhân, lớp
* GV giới thiệu phép cộng
1 a Giới thiệu phép cộng:
6 + 1 = 7 1 + 6 = 7
- GV treo tranh và nêu bài toán: “ Nhóm bên trái có 6 hình tam giác Nhóm bên phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có bao nhiêu hình tam giác”
- Cho một số HS nhắc lại bài toán
- Ta có thể làm phép tính gì?
- GV viết bảng 6 + 1 = 7
- Vài HS đọc lại phép tính
- Vậy ai cho cô biết : ? 1 cộng 6 bằng mấy?
- Cho HS viết kết quả vào bảng con
1 b Giới thiệu phép cộng:
5 + 2 = 7, 2 + 5 = 7 , 3 + 4 = 7 ,
4 + 3 = 7 Tiến hành tương tự như phép tính:
6 + 1 = 7
- Hướng dẫn HS học thuộc bảng cộng trong phạm vi 7
+ Xoá dần bảng, cho HS đọc
- Giúp HS ghi nhớ các phép cộng bằng cách đặt câu hỏi: “sáu cộng một bằng mấy?”
“Mấy cộng mấy bằng bảy” vv
- HS quan sát bài toán
- 2 HS trả lời
+ Tất cả có 7 hình tam giác
- 3-5 HS nhắc lại
- 1 HS trả lời: Phép tính cộng -2 HS Nêu miệng:6 + 1 = 7
- 5, 6 HS đọc lại: 6 + 1 = 7
- 1 HS trả lời : 1 + 6 = 7 -1 HS viết bảng lớp
- HS thực hiện
- HS đọc lại từng phép cộng cho thuộc
- Đọc cá nhân
- HS trả lời câu hỏi
6 + 1 = 7
5 + 2 = 7
Trang 6HĐ 2: Nhằm đạt
mục tiêu số 2
HĐ LC: Đếm,
thực hành
HĐTC: Cá
nhân, lớp, nhóm
HĐ 3 : Nhằm
đạt mục tiêu số
3
HĐ LC : Quan
sát , nhận xét
HTTC: Cá
nhân, lớp
Bài 1/68:
- Gọi HS đọc đề bài
? Để làm được bài 1 chúng ta phải dựa vào đâu?
? Khi làm phép tính hàng dọc chú ý gì?
- YC HS làm bảng con
- Nhận xét bài làm của HS
Bài 2/ 68:
- GV nêu đề
- YC HS làm vào vở ( dòng 1 )
- GV thu 6 bài chấm, nhận xét
Bài 3/ 68:
- GV nêu yêu cầu của bài 3
- GV hướng dẫn HS làm bài
? YC HS nêu cách thực hiện phép tính có nhiều bước
- YC HS thảo luận theo 4 nhóm ( dòng 1 )
- YC các nhóm lên dán kết quả
Bài 4/ 68:
- GV nêu YC bài tập
- GV cho HS quan sát tranh
- GV hướng dẫn HS làm bài
a ? Có mấy con bướm đang đậu? Mấy con bay đến? Có tất cả mấy con?
? Ta viết phép tính gì?
- Ý b tương tự
- YC 2 thi làm nhanh
- 1 HS đọc
- 2 HS trả lời
- Lần lượt 6 HS làm bảng lớp
- HS theo dõi
- HS làm
* HS yếu: làm ý 1,2
- HS theo dõi
- 1 HS nêu
- Các nhóm thảo luận
* Nhóm HS yếu: Tính
4 + 3 = ; 2 + 5 =
- Đại diện dán
- HS theo dõi
- HS quan sát
- 3 HS trả lời
- 2 HS thi
IV Hoạt động nối tiếp :
- YC HS đọc lại bài
- Hướng dẫn HS làm bài tập còn lại ở nhà Chuẩn bị: Phép trừ trong phạm vi 7
- Nhận xét tiết học
V Đồ dùng dạy học
- GV: Chuẩn bị mẫu vật như SGK, bảng phụ
- HS : Một bộ đồ dùng học toán , SGK , vở bài tập
_
Đạo đức
Tiết 13 : Nghiêm trang khi chào cờ (tiết 2)
I Mục tiêu:
- Thực hành đứng trang nghiêm khi chào cờ
- Phân biệt tư thế đứng đúng với tư thế đứng sai
Trang 7- Có thái độ tôn kính Quốc kì, tự giác khi chào cờ
II Tài liệu và phương tiện
- GV: tranh vẽ tư thế chào cờ Bài hát “Lá cờ Việt Nam”
- HS:vở bài tập đạo đức , bút màu, giấy vẽ
III Các hoạt động dạy học
Hoạt động 1
HS tập chào cờ
Hoạt động 2
Vẽ và tô màu
Quốc kì
Hoạt động 3:
Củng cố, dặn dò
* Giới thiệu bài
- GV làm mẫu
- Gọi từng tổ lên tập chào cờ trên bảng
- GV nhận xét, tuyên dương
- HDHS cả lớp tập đứng chào cờ + YC cả lớp tập đứng chào cờ theo hiệu lệnh
- GV quan sát, sửa sai
? Khi chào cờ chúng ta phải làm ntn?
- GV kết luận, giáo dục HS
- YC HS quan sát lá quốc kì sau đó vẽ và tô màu lá Quốc kì
- YC HS giới thiệu tranh vẽ của mình
- GV nhận xét, tuyên dương
- HDHS đọc thơ cuối bài
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị cho tiết sau
- HS quan sát, theo dõi
- Các tổ thực hiện
- Lớp thực hiện
- 2,3 HS trả lời
- HS thực hành
- HS lần lượt giới thiệu tranh của mình
- HS đọc đồng thanh
- HS lắng nghe
_
Thứ ba ngày 22 tháng 11 năm 2011
Học vần
Tiết 169, 170, 171: Ong - Ông
I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: ong, ông, cái võng, dòng sông Từ và đoạn thơ ứng dụng
- HS viết được: ong, ông, cái võng, dòng sông
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Đá bóng
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
- Bảng con
Trang 8III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS đọc bài 51 2HS viết vần on, en
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy – Học bài mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Đàm thoại
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
- GV cho HS quan sát quả bóng
? Cô có gì?
- Giới thiệu :Trong tiếng bóng có mang vần ong hôm nay chúng ta học
a Vần ong
- Hãy lấy chữ ghi âm o ghép với chữ ghi âm ng vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần ong gồm có âm gì ghép với âm gì?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ong
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng võng
- Đã có vần ong, muốn có tiếng võng ta thêm âm gì và dấu gì?
- Hãy ghép tiếng võng vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng võng
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ cái võng
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ cái võng rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng võng, muốn có từ cái võng ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ong trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần ong
- Nhận xét, tuyên dương HS
a Vần ong
- Cả lớp quan sát
- 1-2 HS trả lời
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
Trang 9Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 (6 ph)
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ong
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ cái võng
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ cái võng
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ong mà mình vừa nhặt ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
a Vần ông
- Hãy lấy chữ ghi âm ô ghép với chữ ghi âm ng vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần ông gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần ông và vần ong có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ông
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng sông
- Đã có vần ông, muốn có tiếng sông ta thêm âm gì?
- Hãy ghép tiếng sông vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng sông
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ dòng sông
- Cho HS quan sát tranh vẽ dòng sông
- Tranh vẽ gì?
- Đã có tiếng sông, muốn có từ dòng sông ta thêm tiếng gì?
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Nghe -HS chơi trò chơi viết đúng
- Thực hiện trên bảng cài
- 2 – 3 em thực hiện
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
Trang 10Hoạt động 7 (9 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 8(10 ph)
Viết vần, tiếng và
từ chứa vần mới
Hoạt động 9(10 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 10
Luyện đọc
Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Tương tự hoạt động 3
a Vần ông
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ông
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ dòng sông
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ dòng sông
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* Tương tự hoạt động 5
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng :con ong, vòng tròn, cây thông, công viên
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần ong, ông có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu đoạn thơ ứng dụng : Sóng nối sóng
Mãi không thôi Sóng sóng sóng Đến chân trời
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : ong, ông, cái võng, dòng sông
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Viết vào bảng con
- Quan sát
- Viết vào bảng con
(HS yếu viết vần ông)
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu