+ Không chấp hành chính sách pháp luật của Nhà nước; có thiếu sót trong kỷ luật lao động; nề nếp chuyên môn; lối sống và uy tín trong đồng nghiệp, nhân dân, học sinh chưa cao. + Ngày c[r]
Trang 1Phần 2: Quy định thực hiện hồ sơ cá nhân
* Hồ sơ cá nhân gồm:
1 Sổ tích luỹ chuyên môn, nghiệp vụ, tự học, bồi dưỡng thường xuyên
2 Sổ công tác kiêm nhiệm (đối với GV làm CN hoặc KN khác).
3 Sổ thăm lớp dự giờ
4 Giáo án ( Chính khoá, dạy thêm, bồi dưỡng HSG, phụ đạo yếu kém).
5 Lịch báo giảng
6 Sổ hội họp
7 Sổ điểm cá nhân
Hồ sơ chuyên môn phải được chú ý cả về hình thức, nội dung, kiểm tra định kỳ 1 lần/ tháng (riêng Giáo án, Lịch báo giảng kiểm tra 1lần/tuần vào ngày thứ 7 hàng tuần, Sổ dự giờ 2tuần/lần) theo
thang điểm sau:
Cách xếp loại:
TT
Ghi chú
1 Giáo án
Nạp đúng ngày, đầy đủ 100% bài soạn các loại, kịp PPCT, đủ các bước của bài soạn, nội dung hình thức tốt, có nhận xét đánh giá cuối giờ
Thiếu ¼ tiểu mục trừ 1điểm, từ ¾ trở lên trừ 2 điểm
10đ x4
3 Lịch báo giảng Lịch báo giảng treo vào thứ 7 tuần trước để thực hiện cho tuần kế tiếp, ghi đầy đủ các thông tin Chậm trừ 1điểm/ngày 4đ x4
4 Sổ đầu bài Cập nhật đầy đủ các cột Thiếu cột chưa ký chỉ xếp từ 2 điểm trở xuống. 4đ x4
5 Sổ CN-KN
Cập nhật đầy đủ , sạch, đẹp Thiếu mục trừ 1điểm
Với GV không CN, trong sổ tích luỹ phảỉ có ý:
+ Chất lượng bộ môn phụ trách từng lớp (SL, tỉ lệ%)
6 Sổ hội họp Cập nhật đầy đủ tất cả các cuộc họp của nhà trường, các đoàn thể Thiếu 1buổi trừ 1điểm 4đ x1
7 Sổ điểm Cập nhật đầy đủ, chính xác Chữa điểm đúng quy chế dưới 5 HS trừ 2 điểm (từ 5HS trở lên không tính điểm), sai QC dưới 3 HS trừ 5 điểm
(từ 3HS trở lên không tính điểm)
10đ x1
8 Sổ tích luỹ Cập nhật, tích luỹ thường xuyên hàng tháng Thiếu trừ 1điểm 6đ x1
- Loại tốt: (80 – 100đ) bài soạn đủ 100%, giáo án đạt ≥ 35đ, mục 2-3-4-7 đạt điểm tối đa, nộp đề,
bài kiểm tra và vào điểm đúng thời gian quy định
- Loại khá: (65 – 79đ) bài soạn đủ 100%, giáo án đạt ≥ 30 đ, mục 3-4-7 đạt điểm tối đa, nộp đề, bài
kiểm tra và vào điểm đúng thời gian quy định
- Loại TB: (50 – 64đ) bài soạn đủ 100%, giáo án đạt ≥ 25 đ, dự giờ đạt 50% số tiết quy định, mục
3-4-7 đạt điểm tối đa, nộp đề, bài kiểm tra và vào điểm đúng thời gian quy định
- Loại yếu: (< 50đ) thiếu 1 loại hồ sơ theo quy định trở lên, nộp hồ sơ chậm 2 lần trong tháng
Lưu ý:Nếu trong tháng dạy từ 2 tiết dạy có ứng dụng CNTT trở lên thì cộng thêm 2 điểm
Phần 3 : Xếp loại thi đua
Trang 2A Tiêu chí xếp loại tháng:
-TTXS:
+ Chấp hành tốt chính sách pháp luật của Nhà nước; giữ gìn phẩm chất danh dự nhà giáo, sống mẫu mực
+ Ngày công: đầy đủ, không đi chậm về sớm
+ Hồ sơ chuyên môn từ 80 điểm trở lên
+ Giờ dạy xếp loại giỏi
+ Công tác khác hoàn thành tốt (kiêm nhiệm, trực tuần…)
-TT:
+ Chấp hành tốt chính sách pháp luật của Nhà nước; giữ gìn phẩm chất danh dự nhà giáo, sống mẫu mực
+ Ngày công: vắng có lí do 1 ngày trên tháng, đi chậm 1 buổi
+ Hồ sơ chuyên môn từ 65 điểm trở lên
+ Giờ dạy xếp loại khá trở lên
+ Công tác khác hoàn thành tốt (kiêm nhiệm, trực tuần…)
-HTNV:
+ Chấp hành chính sách pháp luật của Nhà nước; còn thiếu sót trong kỷ luật lao động; nề nếp chuyên môn, lối sống và uy tín trong đồng nghiệp, nhân dân, học sinh chưa cao
+ Ngày công: vắng không lí do 1 ngày trên tháng hoặc có lí do 3 ngày trên tháng
+ Hồ sơ chuyên môn từ 50 điểm trở lên
+ Giờ dạy xếp loại trung bình trở lên
+ Còn vi phạm quy chế chuyên môn
+ Công tác khác hoàn thành tương đối tốt (kiêm nhiệm, trực tuần…)
-Không HTNV:
+ Không chấp hành chính sách pháp luật của Nhà nước; có thiếu sót trong kỷ luật lao động;
nề nếp chuyên môn; lối sống và uy tín trong đồng nghiệp, nhân dân, học sinh chưa cao
+ Ngày công: vắng không lí do 2 ngày trên tháng hoặc có lí do 3 ngày trên tháng
+ Hồ sơ chuyên môn từ dưới 50 điểm
+ Giờ dạy xếp loại dưới trung bình
+ Vi phạm quy chế chuyên môn nhiều lỗi
+ Công tác khác hoàn thành tương đối tốt (kiêm nhiệm, trực tuần…)
Chú ý: Nếu mắc một trong các khuyết điểm sau thì không HTNV trong tháng
+ Bị thanh tra lập biên bản.
+ Dạy không có giáo án mới, không có ĐDDH.
+ Bỏ nhiệm sở 2 ngày/tháng hoặc vắng có lí do từ 5 ngày trở lên.
B Tiêu chí xếp loại học kỳ:
-TTXS:
+ 3/5 tháng TTXS (2 tháng còn lại TT)
+ Ngày công: nghỉ 2 ngày
-TT:
+ 3/5 tháng TT (2 tháng còn lại HTNV)
+ Ngày công: nghỉ dưới 5 ngày
-HTNV:
+ 3/5 tháng HTNV
+ Ngày công: nghỉ dưới 10 ngày
C Tiêu chí xếp loại năm:
Trang 3- Chiến sĩ thi đua cấp Tỉnh:
+ Có thành tích tiêu biểu xuất sắc
+ 3 lần liên tục đạt CSTĐ cấp cơ sở
- Chiến sĩ thi đua cấp cơ sở:
+ đạt TTXS 2 kỳ
+ Có SKKN cấp huyện
+ Có giờ dạy giỏi cấp huyện trở lên
+ Được đồng nghiệp, học sinh và nhân dân đánh giá cao
-TTXS:
+ đạt TTXS 2 kỳ (hoặc kỳ 1 TT và kỳ 2 TTXS)
+ Có SKKN loại B cấp trường trở lên
+ Có 3/5 tiết thanh tra – thao giảng đạt loại giỏi, 2 tiết còn lại loại khá (trong 3 tiết giỏi phải
có 2 tiết thanh tra)
+ Được đồng nghiệp, học sinh và nhân dân đánh giá cao
+ Ngày công: nghỉ dưới 5 ngày
-TT:
+ Đạt TT2 kỳ (hoặc kỳ 1 TT và kỳ 2 TTXS hoặc kỳ 1 TTXS và kỳ 2 TT hoặc kỳ 1 HTNV và
kỳ 2 TTXS)
+ Có SKKN loại C cấp trường trở lên
+ Có 3/5 tiết thanh tra – thao giảng đạt loại khá, 2 tiết còn lại loại TB (hoặc phải thanh tra bổ sung tiết thứ 3)
+ Được đồng nghiệp, học sinh và nhân dân đánh giá cao
+ Ngày công: nghỉ dưới 10 ngày có phép
-HTNV:
+ HTNV 2kỳ (hoặc kỳ 1 TT và kỳ 2 HTNV hoặc kỳ 1 TT và kỳ 2 HTNV)
+ Có SKKN nhưng không xếp loại
+ 5 tiết thanh tra – thao giảng có tối thiểu 4 tiết đạt yêu cầu trở lên
+ Ngày công: nghỉ dưới 10 ngày có phép
Chú ý:
- Nếu mắc một trong các khuyết điểm sau thì không đạt TT
+ Bị thanh tra lập biên bản.
+ Dạy không có giáo án mới, không có ĐDDH.
- Đối với GV nghỉ sản: xếp loại thi đua theo thời gian làm việc.