1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

hoadao 2015 mỹ thuật 9 lưu thanh hoài thư viện tư liệu giáo dục

11 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nắm được các công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác.. - Rèn luyện kĩ năng tính toán, tìm phương pháp để phân chia[r]

Trang 1

Tuần 21 Ngày soạn: 04/01/09 Tiết 36 Ngày dạy: 06 /01/10

DIỆN TÍCH ĐA GIÁC

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS cần nắm chắc phương pháp chung để tính diện tích của một đa giác bất kì

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng quan sát, chọn phương pháp phân chia đa giác một cách hợp lí để việc thực hiện tính toán dễ dàng

*Thái độ: Biết thực hiện việc vẽ, đo, tính toán một cách chính xác cẩn thận

II Chuẩn bị :

* Thầy: Giấy kẻ ô vuông , thước thẳng, ê ke , máy tính bỏ túi, bảng phụ

* Trò: Giấy kẻ ô vuông , thước thẳng, ê ke , máy tính bỏ túi

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

- Nhắc lại tính chất 2 của diện tích đa giác:

Nếu một đa giác được chia thành những đa giác không có điểm trong chung thì diện tích của nó bằng tổng diện tích của những đa giác đó

* Hoạt động 2: Giải quyết vấn đề để tìm kiến thức mới

- Cho một đa giác tùy ý, hãy

nêu các phương pháp có thể

dùng để tính diện tích của

đa giác đó với mức độ sai

số cho phép

- HS vẽ hình vào vở , suy nghĩ cách tính diện tích của

đa giác đó bằng thực nghiệm

- Chia đa giác đó thành những tam giác, hình thang nếu có thể

- Treo bảng phụ vẽ các đa

giác hướng dẫn cho học

sinh chia đa giác thành

những đa giác nhỏ cho hợp

lí để tính diện tích dễ dàng

hơn

- Quan sát hình vẽ và hướng dẫn của giáo viên

Trang 2

* Hoạt động 3 : Vận dụng lý thuyết vào thực tiễn

- Treo bảng phụ vẽ hình 150

lên bảng và phát cho các

nhóm một hình vẽ sẵn trên

giấy kẻ ô vuông, cho HS

học nhóm

-Hướng dẫn cho HS thực

hiện các phép vẽ, đo cần

thiết để tính diện tích của đa

giác trên hình 150 - SGK

- Cho 4 nhóm lên bảng trình

bầy

- GV nhận xét rút ra kết

luận

- Các nhóm phân chia đa giác và tính diện tích đa giác lớn

- Bốn nhóm lên bảng trình bày bài làm của nhóm mình

SABCDGHI = SABGH + SDEGC +

SAIH

= 3.7 +

(3 5).2 2

+

1

2 3.7

= 39,5 ( cm2 )

- Tiếp thu

* Hoạt động 4 : Củng cố

- Làm bài tập 38 – SGK

- Dữ kiện của bài toán được

cho trên hình vẽ, hãy tính

diện tích của phần con

đương EBGF và phần diện

tích còn lại của con đường

- 1 HS lên bảng tính

Cả lớp làm vào vở bài tập

Bài 33

Tính :

SEBGF

S còn lại

SEBGF = FG CB = 50 120

= 6000 (m2 )

SABCD = AB BC = 150 120

= 18000 ( m2 )

S còn lại = 18000 – 6000

= 12000 ( m2 )

* Hoạt động 5: Hướng dẫn về nhà

- Làm bài tập 39, 40 SGK

- Chú ý có thể mắc sai lầm khi tính tổng diện tích của các hình nhân với mẫu của tỉ lệ xích để tìm diện tích thực tế

- Chuẩn bị câu hỏi ôn chương II

Trang 3

IV Rút kinh nghiệm:

Tuần 19

Ngày soạn : 16/01/2005

Ngày dạy : 18/01/2005

Tiết 35: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

- Hệ thống hóa các kiến thức đãhọc trong chương II về đa giác lồi, đa giác đều

- Nắm được các công thức tính diện tích của hình thang, hình bình hành, hình thoi, hình chữ nhật, hình vuông, hình tam giác

- Rèn luyện kĩ năng tính toán, tìm phương pháp để phân chia một hình thành những hình có thể tính được diện tích

- Rèn luyện tư duy lô gic, thao tác tổng hợp

II CHUẨN BỊ :

- Các câu hỏi và bài tập

- Bảng phụ

III NỘI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1 : Kiểm tra bài cũ : HOẠT ĐỘNG 2 : Ôn tập về đa giác

Trang 4

GV treo bảng phụ với hình

vẽ

- Những hình nào là đa giác

lồi ? Vì sao

- Định nghĩa đa giác lồi ?

- Phát phiếu học tập cho

HS làm bài tập câu hỏi 2

SGK

- EFIKH là đa giác lồi

- HS trả lời : định nghĩa đa giác lồi như ở SGK

1 Đa giác

ABCD : không phải là đa giác lồi EFIHK : là đa giác lồi

Hoạt động 3 : Diện tích đa giác

- Cho HS điền vào công

thức tính diện tích vào

những hình tương ứng

- GV gọi 3 HS lên bảng ghi

công thức tính

- HS trả lời những công tức tính diện tích mà GV yêu cầu

- HS lên bảng ghi

2 Diện tích đa giác

Hoạt động 4: Giải bài tập 42

Trang 5

Cho AC // BF hãy tìm

trong hình vẽ tam giác có

diện tích bằng diện tích của

tứ giác ABCD

- SABCD = Tổng diện tích của

2 tam giác nào ?

SABC = diện tích tam giác

nào ?

Suy ra điều gì ?

- HS suy nghĩ

SABCD = SADC + SABC

3 Luyện tập

SABC = SAFC ( =

1

2 AC BH )

 SADF = SADC + SABC = SABCD

Hoạt động 5 : Củng cố

- Làm bài tập 44 – SGK - HS lên bảng làm

Bài 44 _ SGK

SABC + SCDO = SBCO + SDAO

=

1

2 SABCD

Hoạt động 6 : Hướng dẫn về nhà

- Ôn tập kĩ cả lí thuyêt và bài tập

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tuần 20

Ngày soạn : 23/01/2005

Ngày dạy : 26/01/2005

Tiết 36: KIỂM TRA CHƯƠNG II

I MỤC TIÊU:

- Qua kiểm tra để đánh giá mức độ nắm kiến thức của 3 đối tượng HS về chương “ Đa giác – Diện tích đa giác”

- Phân loại được các đối tượng HS từ đó điều chỉnh phươung pháp giảng dạy hợp lý

II CHUẨN BỊ :

- Đề kiểm tra phô tô

III NỘI DUNG

A) TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

C D

B A

O

Trang 6

I Chọn câu trả lời đúng trong các câu A, B, C, D bằng cách

khoanh tròn các chữ cái đứng trước câu đó

1. Cho tam giác vuông ABC ( hình vẽ )

biết AB = 4 cm và diện tích ABC là 20 cm2, Vậy AC = ?

A) 80 cm B) 10 cm

C) 5 cm D) Một kết quả khác

2 Biết rằng số đo mỗi góc của một đa giác đều n cạnh là

0

(n - 2).180 n

Số đo mỗi góc của một ngũ giác đều là :

A 1080 B 1000

C 5400 D 3600

3. Cho ABCD là hình thang vuông, AB = 3 cm, DC = 5 cm,

AD = 4 cm Diện tích của hình thang ABCD bằng :

A) 8 cm2 B) 32 cm2

C) 60 cm2 D) 16 cm2

4. Diện tích hình chữ nhật thay đổi như thế nào nếu chiều dài tăng lên 6 lần, chiều rộng giảm đi 2 lần

A Diện tích tăng 2 lần B Diện tích tăng 3 lần

C Diện tích tăng 4 lần D Diện tích không thay đổi

5. Diện tích tam giác đều có cạnh 6 cm là :

A) 3 3 cm2 B) 6 3 cm2 C) 9 3 cm2 D) 12 3 cm2

II. Đánh dấu “ X” vào ô thích hợp :

1 Hai hình có diện tích bằng nhau thì bằng nhau .

2 Đường phân giác của một tam giác chia tam giác đó thành haitam giác có diện tích bằng nhau .

3 Đường trung tuyến của một tam giác chia tam giác đó thành hai tam giác có diện tích bằng nhau .

4 Diện tích hình thang bằng đường trung bình nhân với chiều cao .

5 Diện tích hình thoi bằng tích của một cạnh nhân với chiều cao tương ứng với cạnh đó .

6 Diện tích hình bình hành bằng một nửa tích độ dài hai đường chéo B) TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : Cho hình chữ nhật ABCD, AB = 24 cm, BC = 10 cm Trên cạnh AB lấy điểm M sao cho M

khác A và B, đặt BM = x

a, Tính diện tích tam giác ABC và tam giác DMC

b, Tìm x sao cho diện tích của tam giác BMC bằng

1

3 diện tích hình chữ nhật ABCD

Trang 7

A B

M

H

G

Bài 2 : Một con đường cắt một đám đất hình vuông có cạnh bằng

150 m ( hình vẽ bên )

a, Tính diện tích phần con đường DEFG ( ED // FG ) biết

1 3

EFAB

b, Tính diện tích phần còn lại của đám đất

Bài 3 : Cho hình chữ nhật ABCD Tính diện tích phần gạch sọc trên hình vẽ

Đáp án và biểu điểm

A TRẮC NGHIỆM ( 4 điểm )

I (2 ,5 điểm ) Mỗi câu đúng được 0,5 điểm

II ( 1, 5 điểm ) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm

B TỰ LUẬN ( 6 điểm )

Bài 1 : ( 2 điểm )

Bài 2 : ( 2 điểm )

1

3 AB =

1

3 150 = 50 m )

SABCD = AB2 = 1502 = 22500 ( m2 )

Diện tích phần đất còn lại : 22500 – 7500 = 15000 ( m2 ) ( 1 điểm )

Bài 3 : ( 2 điểm )

SEFBG =

2

FH BG BF

=

(5 8).8 2

= 52 (cm2 )

SDEC =

1

2 DE.DC =

1

2 5.20 = 50 ( cm2 )

Sphần gạch sọc = SABCD - SDEC - SEFBG = 300 – 50 – 52 = 198 ( cm2 ) ( 1 điểm )

Trang 8

Bảng tổng hợp

Điểm

Lớp

0 -> 2 3 -> 4 < TB 5 -> 6 7 -> 8 9 -> 10TB

SL % SL % SL % SL % SL % SL % SL %

8A3

8A5

8A7

8A9

Nhận xét :

Trang 9

Tuần 22 Ngày soạn : 10/01/10

Tiết 37 Ngày dạy : 13 /01/10

CHƯƠNG III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG ĐỊNH LÝ TALET TRONG TAM GIÁC

I Mục tiêu:

*Kiến thức:

- HS nắm vững định nghĩa tỉ số của hai đoạn thẳng

- HS nắm vững định nghĩa về đoạn thẳng tỉ lệ

- HS nắm vững nội dung của định lý Talet ( thuận ), vận dụng định lý vào việc tìm ra các tỉ số bằng nhau trên hình vẽ

* Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng vẽ hình, tính toán

* Thái độ: Cẩn thận,chính xác, tích cực trong học tập

II Chuẩn bị:

* Thầy: Giấy kẻ ô vuông, thước thẳng, bảng phụ, phiếu học tập

* Trò: Giấy kẻ ô vuông, thước thẳng, đọc trước bài học

III Tiến trình lên lớp :

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào bài mới)

3 Bài mới:

* Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ :

- Cho HS nhắc lại tỉ số giữa hai số

* Hoạt động 2: Tỉ số của hai đoạn thẳng

- GV nhắc lại thế nào là tỉ

số giữa hai số a và b

- Thực hiện ?1 SGK

- Có nhận xét gì về đơn vị

đo độ dài của các đoạn

thẳng AB và CD; MN và

EF

- Tỉ số của hai đoạn thẳng

là gì ?

? AB = 300 cm ; CD = 400

cm

?

AB

CD

? AB = 3 m ; CD = 4 m

?

AB

CD

- Vậy tỉ số giữa hai đoạn

thẳng có phụ thuộc vào đơn

vị đo không ?

- Tiếp thu

3 5

AB

CD  ;

4 7

EF

MN

- Các đoạn thẳng này đều có cùng đơn vị đo

- Trả lời

3 4

AB

CD

3 4

AB

CD

- Trả lời: (không)

1 Tỉ số của hai đoạn thẳng

Định nghĩa : SGK

Tỉ số giữa hai đoạn thẳng AB và CD được kí hiệu là

AB CD

* Chú ý : Tỉ số giữa hai đoạn thẳng

không phụ thuộc vào đơn vị đo

* Hoạt động 3: Đoạn thẳng tỉ lệ

-Thực hiện ?2

AB = 2 ; CD = 3 ; A’B’ = 4

C’D’ = 6

- Làm ?2

AB

CD =

' ' ' '

A B

C D

2 Đoạn thẳng tỉ lệ

Định nghĩa : SGK

AB

CD =

' ' ' '

A B

C D hay ' ' ' '

A BC D

Trang 10

GTABC ; B’C’ // BC KL; ;

So sánh

AB

CD và

' ' ' '

A B

C D

- Ta nĩi AB, CD tỉ lệ với

A’B’, C’D’

- Vậy AB và CD tỉ lệ với 2

đọan thẳng A’B’ và C’D’

khi nào ?

- HS trả lời

Hai đoạn thẳng AB và CD tỉ lệ với 2 đoạn thẳng A’B’ và C’D’

* Hoạt động 4: Định lý Talet trong tam giác

- GV đưa bảng phụ hình vẽ

3 SGK ; biết BC // B’C’

So sánh các tỉ số :

AB và AC

AB AC ;

AB và AC

B B C C

B B C C và

- GV chốt lại và đưa ra định

- HS quan sát hình vẽ và trả

lời ?3

- các tỉ số này từng cặp bằng nhau

- HS nhắc lại

3 Định lý Talet trong tam giác

Định lý : SGK

* Hoạt động 5: Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa tỉ số

của hai đoạn thẳng, đoạn

thẳng tỉ lệ, định lý Talet

- Làm ?4

- Làm bài tập 1 Tr 58 SGK

- Theo dõi, hướng dẫn HS

làm

- HS nhắc lại

- 2 HS lên bảng làm ?4

- 2 HS lên bảng làm bài tập 1

Cả lớp làm vào phiếu học tập

- Tiếp thu

? 4

a,

Do a // BC nên

DB EC ( đl Talet )

Thay AD = 3 ; DB = 5 ; EC = 10 ;

AE = x ta cĩ 3

x

 x =

3.10

5 = 2 3

b,

8,5

CD CE

CB CA  y

8,5.4 5

y

= 6,8

Trang 11

* Hoạt động 6: Dặn dò

- Học thuộc lý thuyết

- Làm bài tập 2, 3, 4 , 5 Tr 59 – SGK

- Chuẩn bị bài “ Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet”

IV Rút kinh nghiệm:

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w