1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Tin học khối 10 - Tiết 1: Tin học là một ngành khoa học + Tiết 2: Thông tin và dữ liệu

4 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 146,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sự hình thành và phát triển Đặt vấn đề: Các em nghe rất nhiều  Các nhóm thảo luận và phát biểu: của Tin học: về Tin học nhưng nó thực chất là gì – lửa –> văn minh NN 15  Tin học là một[r]

Trang 1

01

I

Kiến thức:

–  máy tính & là   nghiên " & là công (

–  các 2 #  3  máy tính

Kĩ năng:

Thái độ:

II

Giáo viên:

– Giáo án, tranh :

– 5; " ,  theo nhóm

Học sinh:

– Sách giáo khoa, > ghi

III 3 Pháp  67

5 $ trình, B   2 C 8 so sánh

IV

1 = >? @ 7A7: D+ tra )E ) @

2

3

! >K 1: +J PL Q hình thành và phát DB 7ME Tin 67

15

I Q hình thành và phát DB

 Tin

@ hình thành   có  

phát #+ , - và  *

cho )* phát #+  là do nhu

/ khai thác tài nguyên thông

tin  con 7

 Tin

#+ #> thành  ngành khoa

tiêu,  I pháp nghiên "

mang 2 thù riêng 4 trong

 K 2 thù  là quá trình

nghiên " và #+ khai các "

( không tách #7 @ 3

phát #+ và )M ( máy tính

3 M

Đặt vấn đề: Các em nghe #C  8

thì ta   ? 2  K

có & bao 7   ngành nào?

 Cho các nhóm nêu các phát minh tiêu ?+  nhân , qua các giai

, phát #+ xã  loài 7

– GV @  3 tranh : R )M phát #+ xã  loài 7

 Cho các nhóm  : H tìm +

cách  #K và 0M lí thông tin &

#@ khi có 4565

5&  S T HS ?  do Q

mà ngành Tin phát #+P

 Cho HS tin

có gì khác môn

 Các nhóm  : H và phát ?+ – M –> W minh NN

– máy I @ –> W minh CN – 4565 –> W minh T.Tin

 Các nhóm  : H và phát ?+ –  T trên    trên C$ …

Do nhu / khai thác thông tin

 HS  ra ý 

– – – ……

! >K 2: Các >S7 tính và vai trò 7ME máy tính >P V

Trang 2

II :S7 tính và vai trò 7ME máy

tính

 K W >S7 tính giúp máy

tính DY thành công 7[ P >

và không B L trong 7LK7

W 7ME chúng ta:

– MT có  + làm 3 24

– 5  0M lý thông tin nhanh,

chính xác

– MT có  +  #K  

thông tin @ trong  không

gian , 

– Các máy tính cá nhân có  +

liên  @ nhau thành 

, và có  + chia )` K 3

K các máy @ nhau

– Máy tính ngày càng

3 ( và  ; ?

 Vai trò:

Ban / MT ra 7 @ ( %

cho tính toán I  / / /

nó không &  :  và

b # 2 thay   hoàn toàn

con 7 trong #C  8 E

* khác nhau

Đặt vấn đề: 5#@ )* bùng ; thông

tin 3 nay máy tính  coi  

là  công ( không  +   

con 7 X  H$ 4565 có

 K tính W  3     nào?

 Cho các nhóm  : H tìm +

 K 2 tính . 4565 mà các

em 1 ?

GV ?; sung

GV minh , các 2 tính

 Cho HS nêu các " ( .

4565 vào các E * khác nhau trong 7 )

GV minh hoa, ?; sung thêm

 5& nhóm trình bày ý 

 HS  : H  ra ý  – y  giáo (  giao thông, …

! >K 3: +J PL L] ^ Tin 67

5

III

)M ( là:

– Informatique

– Informatics

– Computer Science

 Khái

Tin học là một ngành khoa học

có mục tiêu là phát triển và sử

dụng máy tính điện tử để nghiên

cứu cấu trúc, tính chất chủa

thông tin, phương pháp thu thập,

lưu trữ, tìm kiếm, biến đổi,

truyền thông tin và ứng dụng vào

các lĩnh vực khác nhau của đời

sống xã hội.

GV @  3  )  H K tin HS

3

 GV  C , thêm khái 3 tin + O3 nghiên " công  3 

, hoàn  3 máy tính g  

+ )M ( máy tính, & phát #+

Trang 3

máy tính " không I  / xem máy tính h là công (

4 BÀI a3 8b NHÀ:

– Bài 1,2,3,5 SGK ,

V RÚT KINH +!#f %= SUNG:

Ngày

I

Kiến thức:

–  khái 3 thông tin,  TT, các , TT, mã hoá TT cho máy tính

–  các , ?+ j thông tin trong máy tính

– U+ I R  thông tin là bit và các ?  bit

Kĩ năng:

– @ / mã hoá  thông tin I : thành dãy bit

Thái độ:

– Kích thích

II

Giáo viên: – Giáo án, các tranh : 

– 5; " , ' nhóm

Học sinh: SGK,

III 3 Pháp  67

5 $ trình, B   2 C 8 so sánh

IV

1 = >? @ 7A7: D+ tra )E ) @

2

3

! >K 1: +J PL khái PC thông tin và ^ kPL

10

I Khái PC thông tin và ^

 Thông tin    *  + là

 K + ? có  + có 

8  *  + 

Ví dụ: – , Hoa 16 ; 2

50Kg,

 là thông tin 8 Hoa

ZK 3 là thông tin 1 

 vào máy tính

Đặt vấn đề: 6  nghiên "

OH$ thông tin là gì? nó  

vào trong máy tính     nào?

 5; " các nhóm nêu  ) ví

( 8 thông tin

 4  thông tin vào trong máy tính, con 7  : tìm cách

?+ j thông tin sao cho máy tính có  +  H ? và 0M lí  

 Các nhóm  : H và phát ?+ – X 3  em bé 400C cho ta ? em

bé  ?R )

– X K   mây < trên ?/ #7 báo 3  I  )T Y

! >K 2: +J PL > N? > thông tin

20

II : N? > thông tin:

 6I R I ?: +  

thông tin là bit p T .

Đặt vấn đề: 4 MT  H ?

  )* H nào  ta / cung C cho nó /$  TT 8  

Trang 4

Binary Digital) 6 là  TT

&  + xác R T T

 )* 3 có hai #, thái và

 : W 0C 3 . 2 #,

thái  là   nhau

Trong tin

 7 dùng + h  /  B

 C  ?  @ máy tính + 

#K  trong hai kí 3 là 0 và

1

/$ Có  K TT luôn >  trong

2 #, thái Do H$ 7 ta 1

 E ra I R bit + ?+ j TT trong MT

 Cho HS nêu 1 ) VD 8 các thông tin h 0C 3 @ 1 trong 2

#, thái

 U@ S HS ?+ j #,

thái dãy 8 bóng s ?t dãy bit,

@ qui @  S=1, T=0

 HS  : H  ra  L:

– công T bóng s

– @ tính con 7

 Các nhóm *  ra #, thái dãy bóng s và dãy bit I "

 Ngoài ra, 7 ta còn dùng

các I R I ?: khác + 

thông tin:

– 1B (Byte) = 8 bit – 1KB (kilo byte) = 1024 B – 1MB = 1024 KB

– 1GB = 1024 MB – 1TB = 1024 GB – 1PB = 1024 TB

! >K 3: +J PL các  thông tin

8

III Các  thông tin:

 Có  + phân , TT thành ,

) p) nguyên, )  *  …) và

phi ) pW ?: hình :  …)

 4 ) , TT phi )

– Z, W ?: báo chí, sách,

> …

– Z, hình :  ?" tranh -

: ( ?W hình, …

– Z, âm thanh:  nói,

 chim hót, …

 Cho các nhóm nêu VD 8 các

, thông tin 4b nhóm tìm 1

,

GV minh , thêm 1 ) tranh : 

 Các nhóm * vào SGK và * tìm thêm  K VD khác

5

– Trong I lai, máy tính có

 : W 0M lí các , thông tin

@ khác

– Tuy TT có  8 , khác

nhau,   8   #K và

0M lí trong máy tính h > 

, chung – mã  R phân

 GV @ S HS  C$ 

4 BÀI a3 8b NHÀ:

– Bài 1, 2 SGK

– Cho

V RÚT KINH +!#f %= SUNG:

... + 

thông tin:

– 1B (Byte) = bit – 1KB (kilo byte) = 102 4 B – 1MB = 102 4 KB

– 1GB = 102 4 MB – 1TB = 102 4 GB – 1PB = 102 4 TB

! >K 3: + J PL  thông. ..

! >K 2: + J PL > N? > thông tin< /b>

20

II : N? > thông tin:

 6I R I ?: +  

thông tin bit p T .... PC thông tin ^ kPL

10

I Khái PC thông tin ^

 Thông tin    *  +

 K + ? có  + có 

8  *  + 

Ví dụ: – , Hoa

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:32

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w