1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Giáo án Đại số 10 nâng cao tiết 35, 36: Hệ phương trình bậc nhất nhiều ẩn

4 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 111,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Các nhóm thực hiện yêu cầu cuûa GV *Caùc nhoùm thaûo luaän, trình bày lời giải trên bảng phụ , đại diện nhóm treo bảng phụ vaø giaûi thích phöông phaùp.. Các nhóm khác bổ sung, sửa Lop[r]

Trang 1

HỆ PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT NHIỀU ẨN

Tiết: 35 – 36 Chương III

Ngày soạn: 25/11/2008

I MỤC TIÊU:

1/ Kiến thức:*Nắm vững khái niệm phương trình bậc nhất hai ẩn, hệ phương trình bậc nhất hai

ẩn, tập nghiệm và ý nghĩahình học của nó

*Nắm được công thức giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn bằng định thức cấp hai

* Biết giải hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn bằng phương pháp khử bớt ẩn số

2/ Kỹ năng: *Giải thành thạo phương trình bậc nhất hai ẩn và các hệ phương trình bậc nhất

hai ẩn, ba ẩn với hệ số bằng số

*Lập và tính thành thạo các định thức cấp hai:D, Dx, Dy từ một hệ hai phương trình bậc nhất cho trước

* Biết cách giải và biện luận hệ hai phương trình bậc nhất có chứa tham số

3/ Thái độ: Rèn luyện óc tư duy , logic thông qua việc giải và biện luận hệ phương trình.

II Chuẩn bị:

1/Chuẩn bị của Giáo viên:

*GV chuẩn bị giáo án, chuẩn bị phiếu học tập

2/Chuẩn bị của học sinh:

*Học sinh ôn lại phương trình hai ẩn và hệ phương trình bậc nhất hai ẩn (đã học ở lớp 9)

*Học sinh chuẩn bị dụng cụ học tập: sách GK, tập ghi bài, viết thước, máy tính …

III Kiểm tra bài cũ:

* Yêu cầu các nhóm thảo luận, đại diện lên bảng trình bày lời giải các phương trình:

1/ 3x2 2x 3.(1) 2/ 2x25 x 2.(2)

5 (thoả) 1

x=- (thoả) 5

x 



2

2 3

2 3

2 3

x

x x

x





 



IV Hoạt động dạy và học:

HĐ 1: P.trình bậc nhất hai ẩn

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung ghi bảng

HĐ 1: P.trình bậc nhất hai

ẩn

* GV yêu cầu các nhóm học

sinh thảo luận, phát biểu lại

dạng phương trình bậc nhất hai

ẩn (đã học ở lớp 9)

* GV đặt câu hỏi thứ

hai: Xét xem cặp số (1; - 2) có

phải là nghiệm của phương

trình :

3x – 2y = 7 không?

Pt còn có nghiệm nào khác

nữa không?

*Sau khi thảo luận xong, đại diện nhóm xung phong trả lời:

PT bậc nhất hai ẩn có dạng:

ax + by = c ,

*Các nhóm thảo luận, đại diện nhóm trả lời: thay x bởi 1, thay

y bởi -2 thì: 3(1) – (-2) = 7 : đúng

Vậy (1; -2) là nghiệm của PT 3x – 2y = 7

* Các nhóm tư duy:

2

x

y 



Thay x = 3 thì y = 1,

I Ôn tập về phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn: 1)Phtrình bậc nhất hai ẩn

Phươngtrình bậcnhấthai ẩn x, y có

dạng tổng quát là:

ax + by = c (1), trong đó a và b không đồng thời bằng 0.

* Cặp số (x0, y0) là nghiệm của PT khi và chỉ khi điểm M0(x0,y0) thuộc đường thẳng y = a x c



*Phương trình bậc nhất hai ẩn luôn có vô số nghiệm.

Trang 2

* GV lại yêu cầu các nhóm cử

đại diện lên bảng biểu diễn

tập nghiệm của phương trình :

3x – 2y = 6

HĐ 2: Hệ hai phương trình

bậc nhất hai ẩn

*GV yêu cầu học sinh thảo

luận,

nhắc lại dạng của hệ hai

phương trình bậc nhất hai ẩn

và các giải hệ này

*Aùp dụng cụ thể: a/ Đã học

mấy cách giải hệ phương trình:

?

x y



b/ Dùng pp cọâng đại số để giải

hệ ph.trình: 3 6 9





*Có nhận xét gì về nghiệm

của hệ pt này?

c/ Hãy vẽ các đường thẳng:

(d1): 3x – 6y = 9

(d2): –2x + 4y = – 3 Nhận

xét gì về giao điểm của hai

đường thẳng này?

Từ câu trả lời đúng của học

sinh, GV giới thiệu sang ý

nghĩa hình học

*HĐ 3: Các nhóm thảo luận

thay x = 5 thì y = 4, … Các nhóm trả lời: còn nhiều nghiệm khác thoả pt

* Sau khi thảo luận, đại diện nhóm lên bảng vẽ biểu diễn của tập nghiệm là đường thẳng:

y = 3 6

2

x 

*Các nhóm thảo luận, sau đó đại diện nhóm lên bảng ghi:

hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn x, y có dạng là

*Có hai cách giải hẹâ là pp thế và pp cộng đại số

* Các nhóm thảo luận ghi vào bảng phụ, sau đó đại diện nhóm lên treo bảng phụ Các đại diện nhóm nhận xét nhóm của bạn, cuối cùng đưa ra kết luận đúng nhất (dưới sự dẫn dắt của GV)

*Các nhóm học sinh thảo luận và trả lời

* Các nhóm học sinh thảo luận, đại diện nhóm trả lời

Học sinh ghi nhận kiến thức

Biểu diễn hình học tập nghiệm của phương trình (1) là một đường

thẳng trong mặt phẳng toạ độ Oxy

2)Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn:

Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng tổng quát là:

(I)

a x b y c

a x b y c



trong đó x, y là hai ẩn, các chữ còn lại là hệ số.

*Nếu cặp số (x 0 ; y 0 ) đồng thời là nghiệm của cả hai phương trình của hệ thì (x 0 ; y 0 ) được gọi là một nghiệm của hệ ph trình (3).

Giải hệ ph.trình (3) là tìm tập

nghiệm của nó.

*Các khái niệm hệ phương trình

tương đương , hệ phương trình hệ quả cũng tương tự như đối với phương trình

Ý nghĩa hình học:

Giả sử (d1): a1x +b1y +c1 = 0

(d2): a2x + b2y +c2 = 0 1)Hệ (I) có nghiệm duy nhất khi và chỉ khi (d1) và (d2) cắt nhau

2)Hệ (I) vô nghiệm khi và chỉ khi (d1) // (d2)

3)Hệ (I) vô số nghiệm khi và chỉ khi (d1) trùng với (d2)

3) Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất hai ẩn:

a x b y c a b

a x b y c a b





*Lập D = 1 1

2 2

a b

a b a b

a b 

Trang 3

giải hệ phương trình sau bằng

phương pháp cộng đại số

a x b y c a b

a x b y c a b





*GV nhận xét , hoàn chỉnh

kiến thức, đưa đến việc lập

định thức

Aùp dụng cụ thể:

VD1:Bằng pp định thức, các

nhóm giaiû hệ pt: 5 2 9



VD2:Các nhóm thảo luận để

giải và biện luận hệ pt:

1 2

mx y m

x my



 

HĐ 3:Hệ ba phương trình

bậc nhất ba ẩn

*GV hướng dẫn cho học sinh

thấy từ p.trình bậc nhất hai ẩn,

nếu phát triển thành ba ẩn thì

dạng của p.tr như thế nào?

*Tương tự như thế, từ hệ hai

p.tr bậc nhất hai ẩn , phát triển

thành hệ ba p.tr, bậc nhất,

ba ẩn thì dạng của nó như thế

nào?

Các em hãy thảo luận và trả

lời

*Xét xem cặp số 17; 3 3;

4 4 2

 





có là nghiệm của hệ p.trình

(5)

3 2 1

3

4 3

2

2 3

z



 



không?

*Từ việc kiểm tra vừa trên,

các em hãy rút ra kết luận: cặp

ba số thoả điều gì thì được gọi

là nghiệm của hệ ba ph.trình

*Các nhóm thảo luận , đại diện nhóm trả lời, các nhóm bạn nhận xét, đánh giá

Sau khi GV hoàn chỉnh, học sinh ghi nhận kiến thức

*Các nhóm thảo luận, tìm cách giải nhanh nhất, đại diện nhóm treo bảng phụ, các nhóm bạn nhận xét, đánh gia.ù

*Các nhóm thảo luận, tìm cách giải nhanh nhất, đại diện nhóm treo bảng phụ, các nhóm bạn nhận xét, đánh gia.ù

*Các nhóm thảo luận, lần lượt thay từng giá trị vào vị trí x, y,

z, kiểm tra , đại diện nhóm trả lời

*Đại diện nhóm trả lời, học sinh ghi nhận kiến thức

* Các nhóm thực hiện yêu cầu của GV

*Các nhóm thảo luận, trình bày lời giải trên bảng phụ , đại diện nhóm treo bảng phụ và giải thích phương pháp

Các nhóm khác bổ sung, sửa

D x = 1 1

c b

c b c b

c b 

D y = 1 1

a b

a b a b

a b 

1) D 0: Hệ có nghiệm duy nhất

(x; y) , trong đó:

x

y

D x D D y D

 



 



2) D = 0 *

0 hoặc 0 : hệ vô nghiệm

*D x D y 0 : hệ có vô số nghiệm, tập nghiệm của hệ là tập nghiệm của phương trình: a1x + b1y + c1 = 0

II Ví dụ về hệ ba phương trình bậc nhất ba ẩn:

*Hệ ba ph trình bậc nhất ba ẩn có

dạng tổng quát là :

(4)

a x b y c z d

a x b y c z d

a x b y c z d



trong đó x, y, z là ba nghiệm , các chữ còn lại là các hệ số.

*Mỗi bộ ba số (x 0 ; y 0 ; z 0 ) nghiệm đúng cả ba ph.trình của hệ được gọi là một nghiệm của hệ p t (4)

Trang 4

ba ẩn số?

* Các nhóm hãy giải hệ p.trình

(5) vào bảng phụ, đại diện

nhóm treo bảng phụ kèm lời

giải thích

HĐ4:Hãy giải hệ p.trình

(6)

1

2

 





*Gv đúc kết lại phương pháp

giải hệ ba p.trình ba ẩn số

(bằng cách khử bớt ẩn số của

hệ để đưa về hệ hai phương

trình hai ẩn số

sai, hoàn chỉnh dưới sự hướng dẫn của GV

Học sinh ghi nhận kiến thức

*Các nhóm thảo luận, tìm phương án giải bài toán nhanh nhất, đại diện nhóm lên treo bảng trả lời và giải thích cho các bạn cùng nghe, các nhóm khác nhận xét, đánh giá

V.CỦNG CỐ: (5’) Các nhóm thảo luận, cử đại diện trả lời các câu hỏi sau:

*Câu hỏi 1: a) Nêu các phương pháp giải hệ hai phương trình hai ẩn số

b) Nêu cách lập định thức trong hệ hai phương trình hai ẩn số

c) Nêu các phương pháp giải hệ ba phương trình ba ẩn số bằng pp khử bớt ẩn số *Câu hỏi 2: 1/ Hệ ph.trình 2 3 4 có bao nhiêu nghiệm? a:0 b:1 c:vô số





 2/ Hệ ph.trình có nghiệm là: a:( 1;1;2) b: (-1;-1;2)

z y z



 

 c:(1;-1;-2) d: (-1;1;-2)

VI BÀI TẬP VỀ NHÀ: *Bài tập 30, 31, 32, 33 (trang 94, SGK): áp dụng pp giải hệ hai p.tr hai ẩn

(dùng PP đã nêu trong câu hỏi 1a)

*Bài tập 34 (trang 94, SGK): áp dụng pp giải hệ ba p.trình ba ẩn số ( dùng PP đã nêu trong câu hỏi HĐ4)

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w