Môc tiªu: - Ôn tập về từ chỉ đặc điểm: Tìm đúng từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ cho trước, tìm đúng các đặc điểm của các sự vật được so sánh với nhau.. Hoạt động dạy - học: Néi dung..[r]
Trang 1
TOáN
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về đơn vị đo khối lượng , sự liên hệ giữa g - kg
- Biết đọc kết quả khi cân bằng cân đĩa hoặc cân đồng hồ
- Giải toán có lời văn có các số đo khối lượng
II Đồ dùng dạy học:
- Cân đồng hồ
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’ - Yêu cầu HS cân một số vật
- Nhận xét và đánh giá - HS lên thực hành- Nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện tập: 32’
*Bài 1: Điền dấu
744g 474g
400g + 8g 480g
1kg 900g + 5g
305g 350g
*Bài 2: (Giải toán)
*Bài 3: (Giải toán)
1kg
?g 400g
*Bài 4: Thực hành
- Thực hành cân
- Gt ghi bảng
- Y/c 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
+ Vì sao con điền dấu?
- Nhận xét, đánh giá
- Gọi HS đọc đề toán + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Y/c 1HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, đánh giá
- Y/c HS đọc đề toán + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Y/c 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét, đánh giá
- Chia lớp thành 4 nhóm, mỗi nhóm
- HS nêu Y/c
- HS làm bài
- Đọc bài, nhận xét
- 1 HS đọc Mua: 4 gói kẹo: 1 gói 130g
1 gói bánh: 1 gói: 175g Mua tất cả: g?
- HS làm bài
- Đọc bài làm
- Nhận xét
- 1 HS đọc
- HSTL
- HS làm bài
- HS thực hành cân
Trang 2Bộ ĐDHT, hộp bút
S2 Bộ ĐDHT hộp bút
Cả 2 nặng g?
1 cân đồng hồ để thực hành
3 Củng cố,dặn dò: 2’ - Nhận xét tiết học
- Về nhà ôn bài và chuẩn bị bài sau Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
Trang 3Thứ hai ngày 7 tháng 12 năm 2009
TậP ĐọC - Kể CHUYệN
Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
A - Tập đọc:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ, tiếng khó hoặc dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ
- Ngắt nghỉ hơi đóng sau các dấu câu và giữa cụm từ
- Đọc trôi chảy toàn bài
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa: Kim Đồng, Ông Ké, Nùng, Tây đồn,
- Truyện kể về anh Kim Đồng: 1 liên lạc viên rất thông minh, nhanh nhẹn là gương yêu nước tiêu biểu của thiếu niên trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp
B Kể chuyện:
- Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ kể lại được nội dung câu chuyện
- Biết nghe và nhận xét lời kể của bạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ (SKG)
- Bảng phụ ghi nội dung luyện đọc
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 5’ - Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi bài
"Cửa Tùng"
- Nhận xét và đánh giá
- 2 HS đọc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện đọc: 25’
+ Đọc mẫu
+HD luyện đọc và giải
nghĩa từ
- Giới thiệu - ghi bảng
- GV đọc bài
Đoạn 1: đọc thong thả
Đoạn 2: giọng hồi hộp
Đoạn 3: giọng bình thản
Đoạn 4: giọng vui tươi
Luyện đọc câu
- Y/c HS luyện đọc câu
GV theo dõi phát hiện từ HS đọc sai và sửa
Luyện đọc đoạn
- Y/c HS luyện đọc đoạn
- HD HS đọc: Bảng phụ + Ông Ké đá, thản lính; như xa;
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp
đoạn
- HS đọc CN, ĐT
Trang 43 Tìm hiểu bài: 15’
4 Luyện đọc lại: 10’
*Xác đinh y/c và kể
mẫu
*Kể theo nhóm
*Kể trước lớp
mỏi chân; gặp lát
+ Bé con/đi đâu sớm thế?
-Y/c HS đọc chú giải sgk
Luyện đọc nhóm
- Cho HS luyện đọc theo nhóm đôi
- Tổ chức thi đọc giữa các nhóm
- Y/c 1 HS đọc toàn bài
- Y/c HS đọc thầm đoạn 1 + Anh Kim Đồng được giao nhiệm vụ gì?
+ Tìm những câu văn miêu tả hình dáng của bác cán bộ
+ Vì sao bác cán bộ phải đóng vai một
ông già Nùng?
+ Cách đi đường của hai bác cháu như
thế nào?
+ Chuyện gì xảy ra khi hai bác cháu đi qua suối?
+ Bọn Tây đồn làm gì khi phát hiện ra bác cán bộ?
+ Hãy tìm những chi tiết nói lên sự nhanh trí và dũng cảm của Kim Đồng khi gặp địch?
+ Hãy nêu những phẩm tốt đẹp của Kim
Đồng?
- Tổ chức thi đọc hay từng đoạn
- Nhận xét, đánh giá
Kể chuyện( 20’)
- Tranh 1 minh hoạ điều gì?
- Hai bác cháu đi đường như thế nào?
- Hãy kể lại nội dung của tranh 2?
- Yêu cầu HS quan sát tranh 3
- Tây đồn hỏi Kim Đồng điều gì?
- Anh đã trả lời chúng ra sao?
- Kết thúc câu chuyện như thế nào?
- Chia lớp thành 4 nhóm
- HS đọc theo nhóm
- Thi đọc
- 1 HS đọc
- HS đọc - Bác cán bộ cỏ lúa
- HSTL (KĐ ven đường)
HS đọc đoạn 2,3 - gặp Tây đồn .chúng kêu ầm lên huýt sáo
- HS đọc lại
- Hs đọc thi
- HS đọc yêu cầu
- 1 HS kể mẫu
- HS kể theo nhóm 4
Trang 5Bảng chia 9
I Mục tiêu:
- Lập bảng chia 9 , dựa vào bảng nhân 9
- Thực hành chia cho 9
- áp dụng bảng chia 9 để giải toán có liên quan
II Đồ dùng dạy học:
Bộ đồ dùng học toán GV+HS
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’
Bảng nhân 9
- Gọi học sinh đọc thuộc lòng bảng nhân 9
- NX, đánh giá
- 2 3 HS đọc
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Tìm hiểu bài: 15’
Lập bảng chia 9
9: 9 = 1
18 : 9 = 2
27 : 9 = 3
36 : 9 = 4
45 : 9 = 5
54 : 9 = 6
63 : 9 = 7
72 : 9 = 8
81 : 9 = 9
90 : 9 = 10
- GT – Ghi bài
- Gắn lên bảng 1 tấm bìa 9 chấm tròn và hỏi:
+ 9 được lấy mấy lần ? + Hãy nêu phép tính tương ứng:
+ Trên tất cả các tấm bìa có 9 chấm tròn , 1 tấm bìa có 9 chấm tròn hỏi có bao nhiêu tấm bìa ?
+ Hãy nêu phép tính ?
- Gắn lên bảng 2 tấm bìa + Cả 2 tấm bìa có bao nhiêu chấm tròn?
+ Hãy nêu phép tính ? + Trên tất cả các tấm bìa có 18 chấm tròn, 1 tấm bìa có 9 chấm hỏi có bn tấm bìa ?
+ Nêu phép tính ?
- Yêu cầu học sinh lập nốt các phép tính còn lại theo nhóm đôi
- GV ghi bảng
+ Con có nhận xét gì về thành phần và kết quả trong các phép tính ?
- HS làm việc với
đồ dùng (1 lần)
9 x 1 = 9 (1 tấm)
9 : 9 = 1
HS đọc (18 chấm tròn)
(2 tấm)
- HS thảo luận tìm kết quả
- Đại diện đọc
- Nhận xét
Trang 63 Luyện tập: 18’
*Bài 1 : Tính nhẩm
9 x 5 = 45
45 : 9 = 5
45 : 5 = 9
*Bài 2: Tính nhẩm
9 x 5 = 9 x 6 =
45 : 9 = 54 : 9 =
45 : 5 = 54 : 6 =
*Bài 3 : (Giải toán)
*Bài 4 :
- Cho học sinh luyện đọc thuộc lòng
Y/c HS thảo luận nhóm đôi (1 HS hỏi
-1 HS trả lời)
- Cách tiến hành như bài tập 1 + Con có NX gì về từng cột tính ?
- NX, đánh giá
- Y/c 1 HS đọc đề toán
- Y/c HS nêu tóm tắt ?
- Bài toán cho biết gì ? hỏi gì ? + Để biết 1 túi có bao nhiêu kg gạo ta làm ntn ?
+ Y/c 1 HS lên bảng làm cả lớp làm vở
- Gọi HS đọc bài
- NX- đánh giá
- Y/c HS đọc đề toán + Y/c 1 HS lên bảng tóm tắt bài toán + Bài toán cho biết gì? hỏi gì ?
- NX- đánh giá
- HS đọc ĐT, cá nhân
- HS thực hành theo nhóm đôi
- Đại diện nhóm
đọc KQ- NX
- 1 HS đọc
- HS nêu
9 túi: 45 kg
1 túi : …kg ?
- HS làm bài
- NX
9 kg : 1 túi
45 kg… túi ?
- HS làm bài
- Đọc bài - NX
4 Củng cố, dặn dò: 2’ - Y/c học sinh đọc lại bảng chia 9
- Về nhà ôn bài chuẩn bị bài sau
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
Trang 7Thứ ba ngày 8 tháng 12 năm 2009 Chính tả : (Nghe-viết)
Người liên lạc nhỏ
I Mục tiêu:
- Nghe viết chính xác đoạn “ Sáng hôm ấy…….Lũng thững đằng sau”
- Làm đúng các bài tập chính tả phân biệt ay/ ây, l/n…
- GD hs ý thức rèn chữ giữ vở
II Đồ dùng dạy học:
Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài tập
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’ Giáo viên đọc: huýt sáo, suýt ngã, giá sách
2 Bài mới
1 Giới thiệu bài: 1’
2 HD viết chính tả:
20’
+Trao đổi về nội dung
đoạn viết
+HD cách trình bày
+HD viết chữ khó
+Viết bài
3 HD làm bài tập: 10
*Bài 2: Điền ay hoặc
ây vào chỗ trống
- GT- ghi bảng
GV đọc mẫu + Đoạn văn có những nhân vật nào + Đoạn văn có mấy câu
+ Trong đoạn văn có những chữ nào phải viết hoa ? Vì sao ?
+ Lời của nhân vật phải viết như thế nào ? + Những dấu câu nào được sử dụng trong
đoạn văn?
- GV đọc : chờ sẵn, lên đường, gậy trúc, lững thững
- NX chỉnh sửa
- GV đọc bài
- Đọc lại
- Chấm 1 số bài
Bảng phụ
- Y/c hs làm bài - chữa bài
Đ/án: GV chốt lại lời giải đúng
- HSTL
- 6 câu
- HSTL
- Sau dấu hai chấm
- HSTL
- HS viết bảng
- HS viết bài
- Đổi vở, soát lỗi
- HS đọc Y/C
- HS làm bài
- Chữa bài
- NX
- HS đọc
- HS làm bài, 1 hs
Trang 8*Bài 3: Điền vào chỗ
trống
a) l hoặc n
- Y/c Hs đọc đề bài
Đ/án:
a/ Trưa nay – nằm – nấu cơm – nát – mọi lần
lên bảng làm
- Đọc bài
3 Củng cố, dặn dò:
3’
- NX tiết học
- Về nhà ôn bài Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
Trang 9Thủ công
Cắt dán chữ H, U (T2)
I Mục tiêu:
- HS cắt được chữ H, U 1 cách thành thạo
-Trang trí đẹp trên sản phẩm
- Gd hs yêu thích phần cắt dán chữ
II Đồ dùng dạy học:
Giấy thủ công, kéo, hồ dán
Giấy A4
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Thực hành cắt chữ
H, U: 25’
3 Trang trí sản phẩm
7’
4 Củng cố, dặn dò: 3’
+ Nêu cách cắt chữ H, U?
- NX, đánh giá
- Gt - ghi bảng
- Y/c hs nhắc lại:
+ Chữ U cao mấy ô, rộng mấy ô? (chữ
H …) + Nét các chữ rộng mấy ô?
+ Con có nxét gì về các chữ H, U?
Y/c hs thực hành
B1: kẻ chữ H, U B2: Cắt chữ H, U
NX, uốn nắn
- Y/c hs trang trí Sp trên giấy A4
- Có thể vẽ các hoa, lá xung quanh
- Kẻ khung cho đẹp
- NX, đánh giá
NX tiết học
Về nhà ôn bài và chuẩn bị tiết sau
(Kẻ chữ H, U trên mặt trái của giấy màu, cắt theo đường
kẻ đó)
- HSTL
(1ô) (gấp đôi thì trùng khít nhau)
- HS thực hành
- HS trang trí: Gắn bài lên bảng
- NX
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
Trang 10Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Vui văn nghệ chào mừng ngày 22-12
I Mục tiêu.
- Học sinh thoải mái sau một ngày học căng thẳng
- Rèn cho học sinh có tinh thần tự nhiên khi biểu diễn
II Lên lớp.
1 Hát tập thể: Cả lớp ôn lại các bài hát về chú bộ đội.
- Kể tên các bài hát nói về chú bộ đội
- Quản ca bắt nhịp cho cả lớp hát
2 Hát cá nhân: Hát các bài hát về chú bộ đội.
- Học sinh lấy tinh thần xung phong Sau khi em đó hát xong có quyền chỉ định bạn khác
- Cho HS nhận xét
- Giáo viên chỉnh sửa uấn nắn tư thế biểu diễn cho HS
- GV nhận xét sửa sai biểu dương cá nhân biểu diễn hay
3 Hát tốp ca:
- Gọi một số nhóm lên trình diễn bài hát các em yêu thích
- NX Tuyên dương nhóm biểu diễn hay
4 Tổng kết đánh giá:
- Nhận xét giờ học
- Tuyên dương HS, nhóm hát hay
Trang 11
Thứ tư ngày 9 tháng 12 năm 2009
Tập đọc
Nhớ Việt Bắc
I Mục tiêu:
1 Đọc thành tiếng:
- Đọc đúng các từ: nắng, thắt lưng, nở, ……
- Ngắt nghỉ hơi đúng
- Biết đọc toàn bài với giọng tha thiết
2 Đọc hiểu:
- Hiểu nghĩa các từ: Việt bắc, đèo, dang, phách, ……
- Cảm nhận được vẻ đẹp của núi rừng Tây Bắc
- Bài thơ ca ngợi vẻ đẹp của núi rừng Tây Bắc và lòng dũng cảm của người dân ở
đây khi đánh giặc
II Đồ dùng dạy học:
Bản đồ VN, tranh minh hoạ (sgk), bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’
"Người liên lạc nhỏ"
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Luyện đọc: 10’
+ Đọc mẫu
+Luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
- Gọi HS đọc bài + trả lời câu hỏi
- NX, đánh giá
- GT - ghi bảng
- GV đọc với giọng tha thiết tình cảm
Luyện đọc câu
- Y/c hs luyện đọc câu
- Theo dõi phát hiện từ sai
- Sửa cho học sinh
Luyện đọc đoạn
- Y/c hs luyện đọc đoạn
- HD HS đọc ngắt nhịp
Ta về/ ………
Ta về/ ta nhớ/ …………
Rừng xanh/ ………
Đèo cao ánh nắng/ ………
Luyện đọc nhóm
- Yc HS đọc đoạn theo nhóm đôi
- T/c thi đọc theo nhóm
- HS đọc bài
- Theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc nối tiếp đoạn
- HS đọc đồng thanh - cá nhân
- Đọc theo nhóm đôi
Trang 123 Tìm hiểu bài: 15’
4 Học thuộc lòng:
10’
5 Củng cố, dặn dò:
3’
- Y/c hs đọc đồng thanh toàn bài
+ Theo con “ ta” chỉ ai?
“ mình” chỉ ai?
+ Khi về xuôi người cán bộ nhớ gì ?
- Hoa chính là cảnh rừng Việt Bắc + Cảnh rừng Việt Bắc có gì đẹp?
+ Hãy tìm những câu thơ cho Việt bắc
đánh giặc giỏi ? + Hãy tìm những câu thơ thể hiện vẻ
đẹp của người dân Việt Bắc ? + Nội dung chính của loài ? + Tình cảm của Tác giả với cảnh vật
và con người VB ntn ? + T/c đọc thuộc lòng trong nhóm 4
- NX, đánh giá
- NX tiết học
- Về nhà ôn bài & chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc lại bài? .ta – t/ giả, người về xuôi
Mình – người dân VB
Người ở lại (Rừng xanh…
Ngày xuân…
- HSTL
- HS đọc theo nhóm 4
- Đọc đồng thanh
- 1 số cá nhân đọc
Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
Trang 13Luyện từ và câu
Ôn tập về từ chỉ đặc điểm.
Ôn tập câu : Ai thế nào ?
I Mục tiêu:
- Ôn tập về từ chỉ đặc điểm: Tìm đúng từ chỉ đặc điểm trong đoạn thơ cho trước, tìm đúng các đặc điểm của các sự vật được so sánh với nhau
- Ôn tập mẫu câu : Ai, (cái gì, con gì) thế nào ?
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ chép sãn bài tập
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’ - Gọi HS đọc lại bài tập 3 giờ trước
- NX, đánh giá
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 HD làm bài tập: 33’
*Bài 1 : Gạch dưới các từ chỉ
đặc điểm
*Bài 2: Các sự vật được so
sánh với nhau về những đặc
điểm nào?
*Bài 3: Gạch một gạch dưới
BP trả lời câu hỏi Ai 2
gạch cho BP trả lời câu hỏi
“thế nào”
- GT- ghi bảng
- Bảng phụ
- Giới thiệu về từ chỉ đặc điểm
- Đáp án : Xanh, xanh mát- bát ngát xanh
ngắt
- Bảng phụ
Sự vật A S2 về Đ2 gì Sự vật B a,
b, c,
Đáp án:
a, Ông - Hiền – Hạt gạo
Bà - hiền – suối trong
b, tiếng suối trong – tiếng hát xa
c, giọt nước cam – vàng – giọt mật
- Đáp án
a, Anh Kim Đồng/ rất nhanh trí và dũng
cảm
b, Những hạt sương sớm/ long lanh như
- HS đọc y/c
- HS làm bài
- Đọc bài làm
- Nhận xét
- HS đọc y/c
- HS làm bài
- Đọc bài làm
- Nhận xét
- HS làm bài
- Đọc – Nhận xét
Trang 143 Củng cố, dặn dò: 3’
những bóng đèn pha lê.
c, Chợ hoa trên đường Nguyễn Huệ/ đông nghịt người.
- Nhắc lại nội dung bài học
- Nhận xét tiết học - Về nhà ôn bài Rút kinh nghiệm sau giảng dạy:
Trang 15Luyện tập
I Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về phép chia trong bảng chia 9
- Củng cố cách tìm 1/9 của một số
- áp dụng để giải toán có lời văn bằng một phép tính chia
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, Phấn màu
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’
Bảng chia 9
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng chia 9
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc
2 Bài mới:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 HD luyện tập
*Bài 1: Tính nhẩm
9 x 6 = 9 x 7 =
54 : 9 = 63 : 9 =
*Bài 2: Số?
SBC 27 27
SC 9 9
Thương 3 3
*Bài 3: (Giải toán)
Dự định: 36 ngôi nhà
Đã xây: 1/9 số nhà
Còn xây: ngôi nhà?
*Bài 4: Tìm 1/9 số ô
vuông của mỗi hình
- GT, ghi bảng
- Y/c hs thảo luận nhóm đôi, hỏi - đáp
+ Các con có nhận xét gì về các phép tính từng cột?
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Gọi HS đọc bài làm + Nhận xét, đánh giá
+ Nêu cách tìm từng phần
- Gọi HS đọc đề toán + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?
- Y/c 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở
- Gọi HS đọc bài làm
- Nhận xét, đánh giá
+ Hình a có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Muốn tìm 1/9 số ô vuông có trong hình (a) ta làm thế nào?
- Tương tự y/c hs làm phần b
- HS thảo luận nhóm đôi
- HSTL
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- Đọc bài
- HS nêu
- 1 HS đọc
- HS làm bài
- HS đọc bài làm
(18 ô vuông) (18 : 9 = 2)
- HS làm tiếp
Trang 163 Cñng cè, dÆn dß - NhËn xÐt tiÕt häc
- VÒ nhµ «n bµi vµ chuÈn bÞ bµi sau
phÇn b
Rót kinh nghiÖm sau gi¶ng d¹y:
Trang 17Tự nhiên và xã hội
Tỉnh (Thành phố) nơi bạn đang sống (T1)
I Mục tiêu:
- Giúp HS biết các cơ quan hành chính, các địa điểm, địa danh quan trọng của tỉnh (TP) nơi mình sống, hiểu chức năng nhiệm vụ của cơ quan đó
- Kể tên, địa điểm các cơ quan hành chính, văn hoá, giáo dục, y tế
- Giáo dục HS gắn bó, yêu mến, giữ gìn cảnh quan nơi mình đang sống
II Đồ dùng dạy học::
- Hình vẽ SGK
- Tranh ảnh chụp TP Hà Nội, địa danh của SS (nếu có)
III Hoạt động dạy - học:
A Bài cũ: 4’ + ở trường bạn nên và không nên choi
những trò chơi nào? Tại sao?
+ Bạn sẽ làm gì khi thấy bạn khác chơi những trò chơi nguy hiểm?
- NX - Đánh giá
- 2 HSTL - NX
B Bài mới: 33’
*HĐ1: Trò chơi
"Người chỉ đường
thông thạo."
*HĐ2: Tìm hiểu về vai
- Y/c các nhóm quan sát tranh 1 SGK
- Hãy quan sát, phát hiện các cơ quan, công sở, địa danh có trong tranh, xác
định địa điểm của chúng
- Y/c HS các nhóm lên bốc thăm
1, Tôi bắt được một tên trộm ở ngã ba và muốn biết đường tới đồn công an nhanh nhất
2, Tôi đang rất vội và phải đưa em bé đến nhà trẻ Từ nhà tôi đến đó đi đường nào nhanh nhất
3, Tôi chỉ có 1 tiếng để đi siêu thị hãy chỉ
đường đi cho tôi từ chỗ tôi đứng tới siêu thị gần nhất?
4, Tôi phải đến bệnh viện thăm người
ốm Hãy chỉ đường giúp tôi đến bệnh viện từ chợ này?
- Nhận xét, đánh giá
- Phát phiếu học tập
- HĐ nhóm 5
- HS quan sát
- Cử đại diện lên bốc thăm và đố bất
kỳ một nhóm nào trả lời
- Đánh dấu vào chỗ gạch chân trong tình huống
HS nhóm khác lên chỉ đường
- Nhận xét