1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Các bài toán luyện tập học sinh lớp 10

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 191,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của biểu thức аsin2x + bcos2x, ở đó a và b là các số thực.. Thầy Nguyễn Xuân Tranh..[r]

Trang 1

CÁC BÀI TOÁN LUYỆN TẬP HỌC SINH LỚP X

ĐỀ BÀI Bài 1:

Tính ctg A ctg B,

2  2

Bài 2 :

Trong  giác )* АВСD: BC = 4, АDС = 60, BАD = 90 S ABCDAB CD BC AD  

2 Tính 0 dài CD.

Bài 3.

1   minh '2  34 56 giá '7 nào 8 x 9    mãn 34    :

9x23x 2 16x24x 2 5

Bài 4:

 : %&  trình: 1x2 4x33x

Bài 5:

< %&  trình này có bao nhiêu  # x 6 2x2 cos( x)0?

Bài 6:

Tìm 4  giá '7 8 tham ! a sao cho # : %&  trình sau có 0  #

x y xy

1

cos( )

Bài 7:

1   minh '2  A? 0 , thì sinx + tg2x + sin3x + tg4x + < 1,2

6

 x 

Bài 8.

Tìm giá '7 )$ 4 và  4 8 3F?   аsin2x + bcos2x,   a và b là các !

 G

Trang 2

-LỜI GIẢI Bài 1:

Tính ctg A ctg B,

2  2

' )H: 2



Cách 1

I ( sát %H  tròn bán kính r, 0 tiêp

tam giác  cho АВС K! tâm О $ M А

С’ (xem hình1)

Theo tính tính  4 8 A: ?=A ta có

AB’ = AC’ = x; BA’ = BC’ = y

Khi  x = р – а; y = p – b,   p – 

chu vi 8 tam giác АВС

vì АО và ВО – phân giác 8 góc А và В

%&   , thì T tam giác АОС’ và BOC’ U %V ctg A x;

r

2  ctgB y

r

2 

r S ,  4= – "# tích tam giác АВС,

p

Sp p a p b p c(  )(  )(  )

p

p p a p b p c

p

p a p b p c

p

2

2

  (  )(  )(  )(  )(  )(  )

r

p a p b p

p a p b p c

p

p c

Theo   A, а + b = 3c,

X  A , pa b c   c suy ra,

2  2 2 Cách 2

T     а + b = 3c suy ra, a ,   R – bán kính vòng tròn

R

b R

c R

3 2

sinAsinB 3sinC

sinAsinB3sin(AB)

sinABcosAB sin A BcosA B

vì sin AB ,

\]^ 1

Trang 3

 cosAB cosA B cosA B

 2

sin AsinB  cosAcosB  sin AsinB

sin AsinB cosAcosB

2 0 sinB

2 0 ctg A ctgB

2 2 2

Bài 2:

Trong  giác )* АВСD: BC = 4, АDС = 60, BАD = 90 S ABCDAB CD BC AD  

2 Tính 0 dài CD.

' )H: 4 3

:

  АВСD –  giác  cho (xem hình 2)

Khi  B’A = BC, CB’ = AB và S AB’C = S ABC

Suy ra S AB’CD = S ABCD = AB CD BC AD =

2

CB CD' B A AD' 

2

và S AB’CD = CB CD' sinB CD' B A AD'  sinB AD'

2

U= B’AD = B’CD = 90.

Vì B’AD = BAD = 90, nên tia AB’ ] AB trùng nhau, suy ra, В và B’ 9  trùng

nhau (xem hình 3)

Khi  ВА = ВС, BAC = BCA và DAC = DCA = 60, thi ADC – [?

suy ra, BAC = BCA = 30, СD = CA = 4 3

Trang 4

Bài 3.

1   minh '2  34 56 giá '7 nào 8 x 9    mãn 34    :

9x23x 2 16x24x 2 5



1) $ x = 0 34      cho   mãn

1) ta    minh 34       mãn $ x > 0

AC = 3; BC = 4 (xem hình 4)

Trên phân giác góc С )4= F D e CD = x

Theo lý  ?=A cosin trong tam giác ADC và BDC,

tuwong   ta U %V

ADAC2 CD2  AC CD  ACD

2 2

x   x

BDBC2 CD2  BC CD  BCD =

2 2

x   x theo 34     tam giác

AD + BD  AB, suy ra 9x23x 2 16x24x 2 5,

là [? :     minh

Bài 4:

 : %&  trình: 1x2 4x33x

2

 2 2

2



Ta  4= x – là  # 8 : %&  trình  cho thì |x|  1

  x  cost,   t  [ ; ] 0  , khi

1  cos2t  4 cos3t  3 cost sint cos3t

t  [ ; ] 0  , thi sint  0, thì

cos( ) cos

2  t 3t 0

 sintsin t 

t     n,   nZ hay , $ kZ.

8

1 2

hình 4

Trang 5

;

x1

8

2

1

2 1

2 2

2

;

x2 5

2

1

2 1

2 2

2

    cos sin cos( )

x3 3

4

2 2

 cos   

Cách khác:

Biến đổi phương trình đã cho về dạng 16y 3 – 24y 2 + 10y – 1 = 0, ở đó y = x 2

Bài 5:

< %&  trình này có bao nhiêu  # x 6 2x2 cos( x)0?

' )H : h



x 6 2x2 cos( x)0

x

0

2

2

, cos( ) ,

2

2

2

  

  



, ,

x или x

x

0 5

,

, WU=  # 8 : %&  trình  cho là: –1,5; –0,5; 0,5; 1,5; 2

Bài 6:

Tìm 4  giá '7 8 tham ! a sao cho # : %&  trình sau có 0  #

x y xy

1

cos( )

' )H: а = 0



  A? (m; n) – là  # 8 # : %&  trình  thì (n; m) – 9  :  là

 # 8 : %&  trình 

Suy ra,

4

2

m

m a

0 0

W$ а = 0 # : %&  trình  cho có 0  #

vi U= x y  x = y = 0

x y xy

4 4

0 1

cos( )

Trang 6

Bài 7:

1   minh '2  A? 0 , thì sinx + tg2x + sin3x + tg4x + < 1,2

6

 x 



vì 0 , thì

6

 x 

có  F  k ra các nhóm, ngoài ra ta có, 0 < sin2x < 1 và 0 < tg2x <

4

1 3

  Z   cho là S = S1 + S2,   S1 = sinx + sin3x + ; S2 = tg2x + tg4x +

khi  S1 = sin ; S2 =

sin

sin cos

x x

x x

tg x

tg x

2

2

1

6

'7 )$ 4 8 S1

6 Suy ra A?0 , thì S1 =

6

cos

, ,

x x

2

0 5

0 75

2 3

2x h , còn hàm y = 1 – tg2x , thì giá

6

'7 )$ 4 8 S2

6

6

tg x

2

2 1

1 3 2 3

1 2

WU= 0 , thì S < < 1,2

6

3

1 2

7 6

 

Bài 8

Tìm giá '7 )$ 4 và  4 8 3F?   аsin2x + bcos2x,   a và b – là các !

 G

' )H: A? ba , thì b – giá '7 )$ 4 , –là giá '7  4;a

A? ba , thì a – giá '7 )$ 4, b – giá '7  4.

Cách 1

g x( ) asin 2xbcos 2 xasin 2 xаcos 2 x  (b а) cos 2 x  а b а( ) cos 2 x.

vì 0  cos2x  1, thì $ ba ag x( )  b; $ ba bg x( )  a

Cách 2

g x( )  asi n 2 xbcos 2 x  , a(  cos x)  , b(  cos x)

0 5 1 2 0 5 1 2 0 5 , (a b (ba) cos 2x)

vì –1  cos2x  1, thì $ ba ag x( )  b; $ ba bg x( ) a

... khác:

Biến đổi phương trình cho dạng 16y 3 – 24y 2 + 10y – = 0, y = x 2

Bài 5:

< %&  trình có  # x

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w