IV.Củng cố:3' -Nhắc lại biểu thức toạ độ của tích vô hướng -Nhắc lại công thức tính độ dài vectơ và công thức tính góc giữa hai vectơ V.Dặn dò:2' -Nắm vững các kiến thức đã học -Chuẩn bị[r]
Trang 1Ngăy soạn:15 / 12 / 2008
Ngăy dạy: 16 / 12 / 2008
TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (2)
A-Mục tiíu:
1.Kiến thức:
-Học sinh xđy dựng được biểu thức toạ độ của tích vô hướng
-Vđn dụng được biểu thức toạ độ của tích vô hướng để lăm băi tập 2.Kỷ năng:
-Tính tích vô hướng của hai vectơ
-Chứng minh hai vectơ vuông góc với nhau
3.Thâi độ:
-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xâc
B-Phương phâp:
-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề
-Thực hănh giải toân
C-Chuẩn bị
1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK,thước kẻ
2.Học sinh:Đê chuẩn bị băi trước khi đến lớp
D-Tiến trình lín lớp:
I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số
II-Kiểm tra băi cũ:(6')
HS1:Cho tam giâc ABC vuông ở A,AB = a, C = 30o.Tính CA.CB,BA.CB
HS2:Cho a x1iy1j,b x2i y2j.Tính a b
III-Băi mới:
1.Đặt vấn đề:(1') Từ phần kiểm tra băi cũ,giâo viín yíu cầu học sinh tổng quât lín một câch tính tích vô hướng của hai vectơ khi biết toạ độ của hai vectơ đó
2.Triển khai băi dạy:
Hoạt động1(12')
GV:Từ quâ trình tổng quât của học sinh
,viết biểu thức toạ độ của tích vô hướng
lín bảng
GV:Hai vectơ ab khi nao ?
HS :x1.x2y1.y2 0
úGV:AB AC khi năo
HS:AB.AC ( 1 ) 4 ( 2 ).( 2 ) 0
GV:Yíu cầu học sinh tính toạ độ AB , AC
Biểu thức toạ độ của tích vô hướng
3.Biểu thức toạ độ của tích vô hướng:
*)Trong hệ trục toạ độ (O ; i, j ),cho hai vectơ a(x1;y1),b(x2;y2)
*)Nhận xĩt :
ab x1.x2 y1.y2 0
*)Ví dụ :Trín mặt phẳng toạ độ Oxy, cho
ba điểm A (2 ; 4 ) , B ( 1 ; 2 ) , C (6 ; 2 ) Chứng minh rằng AB AC
Giải
Ta có
) 2
; 4 (
) 2
; 1 (
AC AB
Tiết
17
2 1 2
b x x y y
Lop10.com
Trang 2HS:Tính toạ độ và tính được AB.AC 0
Hoạt động2(20')
GV:Yêu cầu học sinh tính và rút ra CT a2
tính độ dài a
HS:Tính toán và rút ra được công thức
tính độ dài vectơ
GV:Tương tự hướng dẫn học sinh xây
dựng công thức tính góc giữa hai vectơ
HS:Tính độ dài vectơ
GV: thì góc giưa hai vectơ
2
2 )
,
cos(a b
bằng bao nhiêu độ
HS:135o
Khi đó :AB.AC ( 1 ) 4 ( 2 ).( 2 ) 0 Vậy AB AC
Ứng dụng của tích vô hướng
4.Ứng dụng:
a.Độ dài của vectơ:Cho a( y x; )
b.Góc giữa hai vectơ:cho hai vectơ
)
; ( ),
; (x1 y1 b x2 y2 a
*)Ví dụ :Cho hai vectơ
) 1
; 3 ( , ) 1
; 2 (
a
Ta có :
10 )
1 ( 3
5 ) 1 ( ) 2 (
2 2
2 2
b a
0
135 ) , (
2
2 10
5
) 1 ).(
1 ( 3 ).
2 ( ) , cos(
b a
b a
IV.Củng cố:(3')
-Nhắc lại biểu thức toạ độ của tích vô hướng
-Nhắc lại công thức tính độ dài vectơ và công thức tính góc giữa hai vectơ V.Dặn dò:(2')
-Nắm vững các kiến thức đã học
-Chuẩn bị bài mới:
+ Khoảng cách hai điểm được xác định như thế nào?
+Tìm hiểu cách tính toạ độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác -Làm bài tập 5 , 7
VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm
| a x2 y2
2 2
2 2
2 1
2 1
1 1 2 1
.
.
.
) , cos(
y x y x
y y x x b
a
b a b a
Lop10.com