1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án dạy Hình học 10 tiết 18: Tích vô hướng của hai vectơ (3)

3 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 118,54 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AC b.Tính số đo góc B của tam giác ABC HS:Suy nghĩ hướng giải quyết bài c.Tính chu vi tam giác ABC toán d.Tìm tâm đường tròn ngoại tiềp tam giác... HS1:Lên tính toán câu a.[r]

Trang 1

Ngăy soạn:04 / 01 / 2007

TÍCH VÔ HƯỚNG CỦA HAI VECTƠ (3)

A-Mục tiíu:

1.Kiến thức:

-Học sinh xđy dựng được vă nắm công thức tính khoảng câch giữa hai điểm -Vận dụng được kiến thức tổng hợp để lăm câc băi tập

2.Kỷ năng:

-Tính khoảng câch giữa hai điểm ,chu vi tam giâc

-Tính tích vô hướng,tính số đo góc của tam giâc

3.Thâi độ:

-Giâo dục cho học sinh tính cẩn thận,chính xâc

B-Phương phâp:

-Níu vấn đề vă giải quyết vấn đề

-Thực hănh giải toân

C-Chuẩn bị

1.Giâo viín:Giâo ân,SGK,STK,thước kẻ,phấn mău

2.Học sinh:Đê chuẩn bị băi trước khi đến lớp

D-Tiến trình lín lớp:

I-Ổøn định lớp:(1')Ổn định trật tự,nắm sỉ số

II-Kiểm tra băi cũ:(6')

HS:-Viết biểu thức toạ độ của tích vô hướng,công thức tính độ dăi vectơ vă góc giữa hai vectơ

-Thực hănh lăm băi tập 5a/SGK

III-Băi mới:

1.Đặt vấn đề:(1')Khoảng câch hai điểm được xâc định như thế năo ,ta đi văo băi mới để tìm hiểu vấn đề năy

2.Triển khai băi dạy:

Hoạt động1(7')

GV:Từ công thức tính độ dăi vectơ,

hêy tính độ dăi vectơ AB?

HS:Thực hănh tính

GV:Độ dăi vectơ ABlă độ dăi đoạn

thẳng AB,từ đó đưa ra công thức

HS:Âp dụng công thức để lăm ví dụ

Hoạt động2(24')

GV:Tóm tắt vă viết đề băi lín bảng

HS:Suy nghĩ hướng giải quyết băi

toân

Khoảng câch giữa hai điểm

c.Khoảng câch giữa hai điểm :

*)Cho hai điểm A (xA; yA ) , B (xB ; yB ):

*)Ví dụ : Cho hai điểm M ( 3 ; -4 ) vă

N (-1 ; 2 ).Khi đó :

MN = (  4 ) 2  6 2  52

Âp dụng

5.Âp dụng:Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giâc ABC với A ( -1; -1 ) ,B ( 3 ; 1),C ( 6 ; 0 ) a.Tính AB AC

b.Tính số đo góc B của tam giâc ABC c.Tính chu vi tam giâc ABC

d.Tìm tđm đường tròn ngoại tiềp tam giâc

Tiết

19

2

) (x B x A y B y A

Trang 2

HS1:Lên tính toán câu a

HS2:Lên tính toán câu b

GV:Để có chu vi ta phải tính những

yêu tố nào ?

HS:Tính độ dài các cạnh của tam giác

ABC

GV:Gọi học sinh tính độ dài

HS:Nhắc lại tâm đường tròn ngoại

tiếp tam giácvà cách xác định

GV:Tâm đường tròn ngoại tiếp có

tính chất gì ?

HS:Cách đều các đỉnh của tam giác

GV:Hướng dẫn gọi tâm đường tròn là

O ( x ; y )

GV:Hướng dẫn học sinh lập hệ

phương trình

HS:Giải hệ phương trình và tìm ra

được kết quả cuối cùng

ABC Giải a.Ta có AB ( 4 ; 2 ) ,AC  ( 7 ; 1 )

AB.AC  4 7  2 1  30

b.Ta có BA (  4 ;  2 ) ,BC  ( 3 ;  1 )

1 9 4 16

) 1 ).( 2 ( 3 ).

4 (

)

, cos(

cos

BC BA

BC BA BC

BA B

=

2

2

Vậy B^  135 0

c.AB 42 22  20  2 5

10 )

1 ( 3

2 5 50 1

7

2 2

2 2

BC AC

Vậy chu vi tam giác ABC bằng:

10 2 5 5

d.Gọi O ( x ; y ) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ACB , ta có

2 2

2 2

2 2

) 6 (

) 1 ( ) 3 (

) 1 ( ) 1 (

y x

CO

y x

BO

y x

AO

Vì O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC nên ta có :



2 2 2

2

2 2

2 2

) 6 ( ) 1 ( ) 1 (

) 1 ( ) 3 ( ) 1 ( ) 1 (

y x

y x

y x

y x

CO AO

BO AO

4

3 17

7

2 2

y

x y

x

y x

Vậy tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

là O ( 3 ; -4 ) IV.Củng cố:(5')

-Nhắc lại các công thức đã học

-Đưa thêm bài toán tìm trực tâm tam giác và hướng dẫn học sinh về nhà làm V.Dặn dò:(1')

-Ôn lại các kiến thức và các công thức đã học

-Làm bài tập 4 , 6/SGK

Trang 3

-Tiết sau sửa bài tập

VI.Bổ sung và rút kinh nghiệm

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w