Past perfect Quá khứ hoàn thành Thì QKHT dùng để diễn tả: 4.1 Một hành động xảy ra và hoàn tất trước một thời điểm hoặc một hành động khác trong quá khứ hành động trước dùng HAD + V3/ed,[r]
Trang 1Tài liệu Tiếng Anh Lớp 11, Trường THPT Nguyễn Trãi – Vũ Thư – Thai Bình
PHƯƠNG PHÁP HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH
Các em học sinh thân mến,
Các em đã có một quyển tài liệu in sẵn từ vựng để học trong suốt năm học Vì vậy, để việc học từ vựng đạt hiệu quả cao nhất, các em nên theo những hướng dẫn dưới đây thật nghiêm túc Các em phải sắm cho mình một quyển tập học từ vựng riêng biệt, tuyệt đối không học từ vựng trên những tờ giấy rời vì học xong, em sẽ để lạc mất và không có cơ hội ôn bài
1 Chép từ:
Nên chép từ và nhóm từ (word and phrase) trong một quyển tập riêng biệt so với tập bài học và bài tập trên lớp
Mỗi trang nên gạch lằn chia đôi ở chính giữa, từ hàng đầu đến cuối
Viết chữ Anh bên trái, nghĩa Việt bên tay phải
Nên ghi dấu nhấn (stress) trên mỗi chữ
Đánh số từ vựng từ 1 trở đi, khi đến số 100, lấy viết gạch ngang, rồi đến 200, 300,…
2 Học và kiểm tra:
Để mau thuộc và nhớ lâu, khi học thuộc lòng từ vựng, nên vừa viết vừa đọc.
Lần đầu tiên, ở hàng chữ thứ nhất, nhìn chữ Việt, viết và đọc chữ Anh Sau đó,
nhìn chữ Anh, viết và đọc chữ Việt Làm tiếp tục như vậy cho đến hết một trang
Lần thứ hai, dùng một miếng bìa cứng che chữ Anh, sau đó, nhìn chữ Việt, viết và
đọc chữ Anh, rồi từ từ kéo miếng bìa cứng xuống một dòng để xem mình viết đúng hay sai Nếu sai, viết và đọc chữ Anh lại lần nữa Nếu đúng, kéo miếng bìa cứng xuống một hàng nữa học tiếp Làm như vậy cho đến hết một trang
Lần thứ ba, làm giống như lần thứ hai nhưng lần này chỉ viết lại chữ nào mà mình
đã quên hay viết sai ở lần thứ hai
Lần thứ tư, làm giống như lần thứ ba nhưng lần này chỉ viết lại chữ nào mà mình
đã quên hay viết sai ở lần thứ ba
Lần thứ năm, làm giống như lần thứ tư nhưng lần này chỉ viết lại chữ nào mà mình
đã quên hay viết sai ở lần thứ tư
Xong trang thứ nhất, hãy sang trang thứ hai và làm theo đúng cách đã hướng dẫn
ở trên, rồi đến trang ba, bốn,… Đến khi học xong 10 chữ, 20 chữ,… thì nhớ gạch ngang để biết mình đã chắc chắn thuộc được bao nhiêu từ vựng
3 Ôn tập:
Ôn lần đầu tiên: trong vòng 3 ngày Ôn xong, nhớ đánh một dấu chéo (x) màu đỏ đầu tiên lên lằn gạch ngang chỗ 10, 20,…
Ôn lần thứ hai: trong vòng 7 ngày Ôn xong, nhớ đánh một dấu chéo (x) màu đỏ thứ hai lên lằn gạch ngang chỗ 10, 20,…
Ôn lần thứ ba: trong vòng 30 ngày Ôn xong, nhớ đánh một dấu chéo (x) màu đỏ thứ ba lên lằn gạch ngang chỗ 100, 200,…
Ôn lần thứ tư: trong vòng 90 ngày Ôn xong, nhớ đánh một dấu chéo (x) màu đỏ thứ tư lên lằn gạch ngang chỗ 10, 20,…
Ôn lần thứ năm: trong vòng 6 tháng Ôn xong, nhớ đánh một dấu chéo (x) màu đỏ thứ năm lên lằn gạch ngang chỗ 10, 20,…
Khi nào nhìn thấy 5 dấu chéo (x) thì không cần phải ôn lại nữa Lúc này, chắc chắn bạn đã thuộc lòng những từ vựng đó rồi
Trang 2IRREGULAR VERBS (ĐỘNG TỪ BẤT QUI TẮC)
Động từ bất qui tắc rất quan trọng trong Tiếng Anh, giúp chia đúng Thì, giúp viết Câu Bị
Động, Câu Điều Kiện,… Nếu không thuộc lòng động từ bất qui tắc, không bao giờ chúng ta có thể
viết đúng một câu Tiếng Anh, dù là đơn giản như một câu Quá Khứ Đơn Mọi người học Tiếng
Anh đều phải học thuộc lòng những động từ này Để dễ nhớ, người ta chia động từ bất qui tắc thành
5 nhóm sau đây:
1 Nhĩm A-A-A:
1 bet
2 broadcast
3 burst
4 cast
5 cost
6 cut
7 forecast
8 hit
9 hurt
10 let
11 put
12 quit
13 read
14 set
15 shut
16 spread
17 thrust
bet broadcast burst cast cost cut forecast hit hurt let put quit read set shut spread thrust
bet broadcast burst cast cost cut forecast hit hurt let put quit read set shut spread thrust
cá độ phát thanh nổ
ném trị giá cắt
dự báo đánh, đụng làm tổn thương
để cho đặt, đ ể
bỏ, thơi đọc đặt, vặn lại, thiết lập đĩng lại
trải ra đâm
2 Nhĩm A-B-B:
1 bend
2 bind
3 bleed
4 bring
5 build
6 burn
7 buy
8 catch
9 creep
10 deal
11 dig
12 dream
13 dwell
14 feed
15 feel
16 fight
17 find
18 flee
19 get
20 grind
bent bound bled brought built burnt bought caught crept dealt dug dreamt dwelt fed felt fought found fled got ground
bent bound bled brought built burnt bought caught crept dealt dug dreamt dwelt fed felt fought found fled got ground
bẻ cong trĩi buộc làm chảy m áu mang lại xây dựng đốt cháy mua bắt bị đối xử, xử lý đào
mơ, chiêm bao
cư trú cho ăn cảm th ấy đánh nhau tìm được chạy trốn nhận, lấy được xay, nghiền
Trang 3Tài liệu Tiếng Anh Lớp 11, Trường THPT Nguyễn Trãi – Vũ Thư – Thai Bình
21 hang
22 have
23 hear
24 hold
25 keep
26 lay
27 lead
28 lean
29 learn
30 leave
31 lend
32 light
33 lose
34 make
35 mean
36 meet
37 pay
38 say
39 seek
40 sell
41 send
42 shine
43 shoot
44 sit
45 sleep
46 smell
47 speed
48 spell
49 spend
50 spill
51 spoil
52 stand
53 stick
54 sting
55 strike
56 sweep
57 swing
58 teach
59 tell
60 think
61 understand
62 weep
63 win
hung had heard held kept laid led leant learnt left lent lit lost made meant met paid said sought sold sent shone shot sat slept smelt sped spelt spent spilt spoilt stood stuck stung struck swept swung taught told thought understood wept won
hung had heard held kept laid led leant learnt left lent lit lost made meant met paid said sought sold sent shone shot sat slept smelt sped spelt spent spilt spoilt stood stuck stung struck swept swung taught told thought understood wept won
treo cĩ nghe cầm
gi ữ đặt, để dẫn d ắt dựa học
để lại, rời khỏi cho mư ợn thắp sáng mất, thua chế tạo, sản xuất, làm
cĩ nghĩa là gặp
trả ti ền nĩi tìm, kiếm bán gửi chiếu sáng(m ặt trời) bắn, sút bĩng
ngồi ngủ ngửi
v ượt nhanh đánh vần tiêu xài, trải qua làm đổ
làm hỏng đứng dán dính chích tác động quét
đu đưa dạy
kể, bảo suy nghĩ hiểu khĩc thầm chiến thắng
3 Nhĩm A-B-A:
1 become
2 come
3 run
became came ran
become come run
trở thành đến chạy
4 Nhĩm A-A-B:
Trang 45 Nhóm A-B-C:
1 be
2 bear
3 begin
4 bite
5 blow
6 break
7 choose
8 do
9 draw
10 drink
11 drive
12 eat
13 fall
14 fly
15 forbid
16 foresee
17 forget
18 forgive
19 go
20 grow
21 hide
22 know
23 lie
24 mistake
25 ride
26 ring
27 rise
28 see
29 shake
30 show
31 sing
32 sink
33 speak
34 spring
35 steal
36 swim
37 take
38 tear
39 throw
40 undertake
41 wake
42 wear
43 withdraw
44 write
was/were bore began bit blew broke chose did drew drank drove ate fell flew forbade foresaw forgot forgave went grew hid knew lay mistook rode rang rose saw shook showed sang sank spoke sprang stole swam took tore threw undertook woke wore withdrew wrote
been born begun bitten blown broken chosen done drawn drunk driven eaten fallen flown forbiden foreseen forgotten forgiven gone grown hidden known lain mistaken ridden rung risen seen shaken shown sung sunk spoken sprung stolen swum taken torn thrown undertaken woken worn withdrawn written
là, thì ở sinh ra, chịu đựng bắt đầu
cắn thổi làm vỡ, gãy, vi phạm lựa chọn
làm
vẽ, kéo uống lái xe hơi ăn rơi, ngã bay cấm đoán trước, tiên tri quên
tha th ứ đi mọc, trồng giấu, trốn biết nằm nhầm, lầm cỡi(ngựa, xe đạp) reo chuông tăng lên thấy, gặp lắc, rung chỉ cho thấy hát
chìm tàu nói nhảy chồm lên
ăn cắp bơi cầm, lấy
xé rách ném đảm nhiệm đánh thức mặc, đội, mang đeo rút
viết
Trang 5Tài liệu Tiếng Anh Lớp 11, Trường THPT Nguyễn Trãi – Vũ Thư – Thai Bình
Trang 6UNIT 1: FRIENDSHIP (TÌNH BẠN)
A NEW WORDS:
1 acquaintance
2 acquainted with
3 common
4 seem
5 capable
6 incapable
7 last
8 lasting
9 quality
10 selfish
11 selfishness
12 unselfishness
13 be concerned with
14 interest
15 be interested in
16 affair
17 give-and-take
18 constant
19 constancy
20 take up
21 enthusiastic
22 enthusiasm
23 attract
24 attraction
25 change
26 changeable
27 uncertain about
28 loyal to
29 loyalty
30 suspicious
31 suspicion
32 rumour
33 gossip
34 influence
35 trust
36 mutual
37 secret
38 sympathy
39 aim
40 joy
41 sorrow
42 pleasure
43 exist
44 possible
45 impossible
46 be based on
47 benefit
48 relationship
49 insist on
50 remain
/ə'kweintəns/
/ə'kweintid/
/'kɑmən/
/ si:m/
/ 'keipəbl/
/ in'keipəbl/
/ lɑ:st/
/ 'lɑ:stiη/
/ 'kwɑliti/
/ 'selfi∫/
/ 'selfi∫nis/
/ ,ɑn'selfi∫nis/
/ kən'sə:nd/
/ 'intrəst/
/ 'intristid/
/ ə'feə/
/ giv ỉnd teik/
/ 'kɑnstənt/
/ 'kɑnstənsi/
/ teik ɑp/
/in,θju:zi'ỉstik / in'θju:ziỉzm/
/ ə'trỉkt/
/ ə'trỉk∫n/
/ t∫eindɑ/
/ 't∫eindɑəbl/
/ ɑn'sə:tn/
/ 'lɑiəl/
/ 'lɑiəlti/
/ sə'spi∫əs/
/ sə'spi∫n/
/ 'ru:mə/
/ 'gɑsip/
/ 'influəns/
/ trɑst/
/ 'mju:tjuəl/
/ 'si:krit/
/ 'simpəθi/
/ eim/
/ dɑɑi/
/ 'sɑrou/
/ 'pleɑə/
/ ig'zist/
/ 'pɑsəbl/
/ im'pɑsəbl/
/ beisd/
/ benefit/
/ ri'lei∫n∫ip/
/ in'sist/
/ ri'mein/
(n) (adj) (adj) (v) (adj) (adj) (v) (adj) (n) (adj) (n) (n) (adj) (n) (adj) (n) (exp) (adj) (n) (v) (adj) (n) (v) (n) (v) (adj) (adj) (adj) (n) (adj) (n) (n) (n) (n) (v) (n) (adj) (n) (n) (n) (n) (n) (n) (v) (adj) (adj) (exp) (n) (n) (v) (v)
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
Trang 7Tài liệu Tiếng Anh Lớp 11, Trường THPT Nguyễn Trãi – Vũ Thư – Thai Bình
51 principle
52 physical
53 characteristic
54 height
55 face
56 square
57 forehead
58 broad
59 crooked
60 appearance
61 personality
62 caring
63 hospitable
64 modest
65 sincere
66 generous
67 honest
68 helpful
69 understanding
70 pleasant
71 journalist
72 interviewee
73 interviewer
74 admire
75 share
/ 'prinsəpl/
/ 'fizikl/
/ ,kỉriktə'ristik/
/ hait/
/ feis/
/ skweə/
/ 'fɑ:hed/
/ 'brɑ:d/
/ 'krukid/
/ ə'piərəns/
/ ,pə:sə'nỉləti/
/ keəriη/
/ 'hɑspitəbl/
/ 'mɑdist/
/ sin'siə/
/ 'dɑenərəs/
/ 'ɑnist/
/'helpful/
/,ɑndə'stỉndi η
/ 'pleznt/
/ 'dɑə:nəlist/
/ ,intəvju:'i:/
/ 'intəvju:ə/
/əd'maiə/
/ ∫eə/
(n) (adj) (n) (n) (n) (n) (n) (adj) (adj) (n) (adj) (adj) (adj) (adj) (adj) (adj) (adj) (adj) (adj) (adj) (n) (n) (n) (v) (v)
_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _
B GRAMMAR
1 Infinitive with to (Động từ nguyên mẫu cĩ to)
a Sau túc từ của động từ:
S + V + O + to V
Ex: The teacher told me to go home.
S V O to V
Các động từ thường dùng trong loại câu này gồm cĩ:
advise (khuyên), allow, permit (cho phép), ask (yêu cầu), invite (mời), tell (bảo, kể), order (ra lệnh), …
b Sau một số tính từ:
S + be + ADJ + to V
Ex: She is afraid to go in the dark.
Các tính từ thường dùng trong loại câu này gồm cĩ:
able (có thể), unable (không thể), happy (vui vẻ), delighted (vui mừng), easy(dễ), lovely (thú vị, hay), glad (vui), sorry (tiếc), anxious (nóng lòng), content (bằng lòng), afraid (sợ), eager (háo hức), amazed (ngạc nhiên), pleased (hài lòng),
disappointed (thất vọng), surprised (ngạc nhiên), certain (chắc chắn), willing (sẵn lòng),…
Trang 8c Sau một số động từ:
S + V + to V
Ex: I promised to lend her some money.
Các động từ thường dùng gồm cĩ:
want (muốn), expect (mong chờ, kỳ vọng), refuse (từ chối), hope (hy vọng), decide (quyết định), agree (đồng ý), plan (dự định), would like (muốn), fail (thất bại, hỏng), learn (học), afford (có đủ khả năng/điều kiện), manage (xoay sở), demand (đòi hỏi, yêu cầu), prepare (chuẩn bị), promise (hứa), wish (ao ước), begin/start (bắt đầu), mean (định), …
d Trong cấu trúc:
S + be + too + adj + to V (quá … nên không thể …)
Ex: She is too young to get married.
(Cơ ấy quá trẻ tuổi nên khơng thể kết hơn được)
e Infinitive with to thay thế cho mệnh đề quan hệ:
There is a lot of housework which I should do.
-> There is a lot of housework to do (Có nhiều việc nhà cần làm.)
Have you got anything that you can read?
-> Have you got anything to read? (Bạn có gì đọc không?)
2 Infinitive without to (Động từ nguyên mẫu không có to)
Được dùng:
a Sau các động từ:
can, could, will, would, shall, should, may, might, must, ought to, have to, would rather, had better
Ex: Can you speak any foreign languages? – Yes, I can speak English and Chinese.
b Sau túc từ của động từ: S + V + O + V
feel (cảm thấy), hear (nghe), see (thấy), watch (thấy), smell (ngửi thấy), make (bắt buộc), let (để cho), help (giúp), need (cần), observe (quan sát), look (trông thấy), listen to (lắng nghe)
Ex: I saw him go into the coffee shop.
He made her drink beer.
She let him go.
LƯU Ý:
- So sánh sự khác nhau giữa mục a và b.
- Nếu động từ trong câu ở dạng bị động (be + V3/ed), dùng to V theo sau, trừ động từ
“let” (được đổi thành “be allowed”).
Ex: He was seen to go into the coffee shop.
She was made to drink beer.
He was allowed to go.
C.EXERCISES:
Trang 9Tài liệu Tiếng Anh Lớp 11, Trường THPT Nguyễn Trãi – Vũ Thư – Thai Bình
I Choose the word that has the underlined part pronounced differently
from the others
II Choose the word whose main stress is in the second syllable
III Choose the word or phrase that best completes the sentence or substitutes for the underlined word or phrase
1/ Everyone has a number of acquaintances, but no one has many friends.
A. a person that you have met but do not know well
B. a person whom you know well and whom you like a lot, but who is usually not a member of your family
C. a player on the same team
D. a person with whom you share a room for a period of time
2/ For true intimate friendship is not common; and there are many people who seem to
be incapable of it
3/ The first quality, which is the very essence of friendship, is unselfishness
4/ Some people seem not to be constant.
5/ Loyalty is the third important quality.
6/ Two friends must be loyal to each other, and they must know each other so well that
there can be no suspicions between them.
7/ We do not think much of people who readily believe rumor and gossip against their
friends
8/ Those who are easily influenced by whispers can never make good friends.
9/ There must be mutual trust between friends, so that each can feel safe when
telling the other his or her most intimate secrets
Trang 1010/ And where such mutual sympathy does not exist, friendship is impossible.
11/ For true intimate friendship is not common; and there are many people who seem to
be incapable of it
12/ For friendship to be intimate and lasting, both the friends must have some very special
qualities
13/ A selfish person is incapable of true friendship.
14/ Some people seem not to be constant.
15/ They take up an interest with enthusiasm, but they are soon tired of it and feel the
attraction of some new object
16/ Loyalty is the third important quality.
17/ Two friends must be loyal to each other, and they must know each other so well that
there can be no suspicions between them.
18/ But there are talkative people who cannot keep a secret.
19/ Lastly, there must be a perfect sympathy between friends, sympathy with each other's
aims, likes, joys, sorrows, pursuits and pleasures
20/ Lastly, there must be a perfect sympathy between friends, sympathy with each other's
aims, likes, joys, sorrows, pursuits and pleasures.
2I/ It's worth an appointment before you go.
22/ Perhaps you should try up (= You should get up) earlier in the mornings
23/ She's busy out the wedding invitations
24/ These lights are used _ the playing area
A illuminate B to illuminate C illuminating D for illuminating
25 Tom and Paul have known each other for a long time They are close friends
26 He has always remained to his living principles
27 A(n) _ is a person that you know but who is not a close friend
A neighbour B friend C acquaintance D associate