1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn học lớp 4 - Trường TH Số 2 Mường kim - Tuần 11

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ NhËn xÐt tiÕt häc + Dặn dò: Tìm hiểu những đồ dùng trong nhà được làm từ sắt, gang, thép Đạo đức Thùc hµnh gi÷a häc kú I I.. Môc tiªu: - Cũng cố những kiến thức đã học từ tuần 1 đến na[r]

Trang 1

Tuần 11

Thứ 2 ngày 18 tháng 11 năm 2013`

Chào cờ

- - - * * * - - -

Tập đọc Chuyện một khu vườn nhỏ

I Mục tiêu

- Đọc diễn cảm toàn bài văn với giọng hồn nhiên(bé Thu); giọng hiền

từ(người ông)

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm yêu quý thiên nhiên của hai ông cháu ( Trả lời được các câu hỏi trong SGK )

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họaSGK

III Hoạt động dạy và học

* 1 : Giới thiệu chủ điểm

* 2 : Giới thiệu bài

* 3 : Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu bài

a) Luyện đọc

- HS đọc bài

- HS luyện đọc nối tiếp.GV kết hợp sữa sai và giải nghĩa 1 số từ khó

- Đọc phần chú giải

- GV hướng dẫn cách đọc và HS luyện đọc theo cặp

- GV đọc mẫu

b) Tìm hiểu bài

- HS đọc bài thảo luận trả lời các câu hỏi sau:

+ Bé Thu ra ban công dể làm gì?

+ Những loài cây trên ban công nhà bé Thu có những đặc điểm gì nổi bật? + Bạn Thu chưa vui vì điều gì?

+ Vì sao khi có chim về đậu ở ban công, Thu muốn báo ngay cho Hồng biết?

+ Em hiểu “ Đất lành chim đậu “ là thế nào?

( Nơi tốt đẹp, thanh bình sẽ có chim về đậu, sẽ có con người đến sinh sống, làm ăn)

+ Em có nhận xét gì về hai ông cháu bé Thu?

+ Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

+ Hãy nêu nội dung chính của bài văn?

c) Luyện đọc diễn cảm

- Tổ chức cho HS đọc diễn cảm doạn 3

IV Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiêt học

Trang 2

- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau.

- - - * * * - - -

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng thực hiện tính cộng với các số thập phân, tính theo cách thuận tiện

- So sánh các số thập phân

- Giải bài toán có phép cộng nhiều số thập phân

- Bài tập cần làm bài 1; 2(a,b); 3(cột 1);4

- HS khá, giỏi làm bài 1,2,3,4

II Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- Tính theo cách thuận tiện nhất

a) 2,8 + 4,7 +7,2 + 5,3

b) 12,34 + 23,87 + 7,66 + 32,13

2 Bài mới

* 1 : HS làm bài tập 1; 2(a,b); 3(cột 1); 4 vào vở

Bài 1: HS nêu y/c bài tập

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Lớp làm bài vào vở

- Cả lớp và GV chữa bài nhận xét

Bài 2: Làm tương tự bài tập 1

- Làm bài phần a,b

- HS khá, giỏi làm toàn bài 2

Bài 3: HS nêu y/c bài tập

- HS làm cột 1

- HS khá, giỏi làm thêm cột 2

Bài 4: Cho HS đọc bài toán

- GV hướng dẫn HS tóm tắt rồi giải bài vào vở

Bài giải

Số vải dệt được trong ngày thứ 2 là

28,4+ 2,2 = 30,6 (m)

Số vải dệt được trong ngày thứ 3 là

30,6 + 1,5 = 32,1(m)

Số vải dệt được cả trong 3 ngày là 28,4 + 30,6 + 32,1 = 91,1(m)

Đ/s: 91,1m

* 2 : Chấm chữa bài

3 Củng cố dặn dò

Trang 3

- GV nhận xét tiết hoc.

- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau

- - - * * * - - -

Lịch sử

Ôn tập : Hơn tám mươi năm chống thực dân Pháp xâm

lược và đô hộ ( 1858 - 1945 )

I Mục tiêu

- Giúp HS nắm được những mốc thời gian, các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến năm 1945:

+ Năm 1858 thực dân Pháp bắt đầu nổ súng xâm lược nước ta

+ Nửa cuối thế kỷ XIX: phong trào chống Pháp của Trương Định và phong trào Cần vương

+ Đầu thế kỷ XX: phong trào Đông du của Phan Bội Châu

+ Ngày 3- 2- 1930: đảng Cộng sản VN ra đời

+ Ngày 19- 8- 1945: khởi nghĩa dành chính quyền ở HN

+ Ngày 2-9- 1945: Chủ tịch HCM đọc Tuyên ngôn Độc lập khai sinh nước

VN dân chủ cộng hoà

II Đồ dùng dạy học.

- Bảng thống kê các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến năm 1945

III Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

+ hãy tả lại không khí tưng bừng cử buổi lễ tuyên bố độc lập : 2- 9- 1945 + Cuối bản tuyên ngôn đọc lập Bác Hồ đã thay mặt nhân Việt Nam khẳng

định điều gì?

2 Dạy bài mới

* HĐ 1 : Giới thiệu bài

* HĐ2 : Thống kê các sự kiện lịch sử tiêu biểu từ năm 1858 đến năm 1945 Thời gian Sự kiện tiêu biểu Nội dung cơ bản

( hoặc ý nghĩa lịch sử) của sự kiện đó

Các nhân vật lịch

sử tiêu biểu

1/9/1858

………

* HĐ 3 :Trò chơi “Ô chữ kì diệu”

- GV giới thiệu trò chơi, cách chơi

+ Ô chữ gồm 15 hàng ngang và 1 hàng dọc

+ Trò chơi tiến hành cho 3 đội chơi

Trang 4

+ Lần lượt các đội chơi được chọn từ hàng ngang, GV đọc gợi ý từ hàng ngang cả 3 đội cùng suy nghĩ, đội phất cờ nhanh nhất giành được quyền trả lời Đúng 10 điểm, sai không có điểm, đội khác có quyền trả lời

+ Trò chơi kết thúc khi tìm được từ hang dọc

+ Độ nào giành được điểm nhiều nhất , đội đó chiến thắng

- HS tổ chức trò chơi

3.Củng cố dặn dò

- GV tổng kết giờ học

- Dặn về nhà chuẩn bị bài sau

* * *

-Anh

GV chuyên trách dạy

- - - * * * - - -

Thứ 3 ngày 19 tháng 11 năm 2013

Toán

Trừ hai số thập phân

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Biết thực hiện phép trừ hai số thập phân

- Bước đầu có kĩ năng trừ hai số thập phân và vận dụng k/n đó để giải các bài toán liên quan

- Bài tập cần làm: 1(a,b); 2(a,b); bài 3

- HS khá, giỏi làm toàn bộ bài tập 1,2,3

II Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- Nêu quy tắc cộng 2 số thập phân

2 Dạy học bài mới

* HĐ1: Giới thiệu bài

* HĐ2: Hướng dẫn thực hiện phép trừ hai số thập phân

a) Hình thành phép trừ

- GV nêu bài toán 1 và hỏi : Để tính được độ dài đoạn thẳng BC ta làm thế nào?

- HS nêu Phép trừ: 4,29 -1,84

b) Đi tìm kết quả

- HS dựa vào nhứng điều các em đã biết để tìm ra kêt quả phép tính bằng cách đổi số đo có đơn vị đo là mét thánh số đo có đơn vị đo là xen-ti-mét rồi tính

- HS nêu cách tính

c) Giới thiệu kĩ thật tính

( Như SGK )

* Bài toán 2: Thực hiện tương tự

Trang 5

Đặt tính rồi tính

45,8- 19,26

- Nhận xét về số chữ số ở phần thập phân của số trừ so với số các chữ số ở phần thập phân của số trừ

- Hãy tìm cách làm cho số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ bằng số chữ

số ở phần thập phân của số trừ

- HS đặt tính và thực hiện

* HĐ 3 : Nêu ghi nhớ

- HS đọc phần ghi nhớ

- Đọc phần chú ý trong SGK

* HĐ 4 : Luyện tập

- HS làm bài tập 1(a,b); 2(a,b); 3 vào vở

Bài 1 : HS nêu y/c bài tập

- HS làm phần a,b vào vở rồi chữa bài

- HS khá, giỏi làm thêm phần c

Bài 2:Đặt tính rồi tính

- HS làm phần a,b vào vở rồi chữa bài

- HS khá, giỏi làm thêm phần c

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

- HS tự tóm tắt rồi giải bài vào vở

Bài giải

Số kg đường còn lại sau khi lấy ra 10,5 kg là

28,75 – 10,5 = 18,25(kg)

Số kg đường còn lại trong thùng là

18,25 – 8 = 10,25(kg)

Đ/s: 10,25kg

* HĐ 5 : Chấm chữa bài

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài cho tiết sau

- - - * * * - - -

Chính tả (Nghe- viết)

Bài viết:Luật bảo vệ môi trường

I Mục tiêu

- Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức văn bản luật

- Làm đúng các bài tập 2a, 3b

- GDTNMTBD: Giúp HS có ý thức bảo vệ môi trường nói chung, môi

trường biển đảo nói riêng.

II Đồ dùng:

- Phiếu

- Bút dạ, giấy

Trang 6

III Hoạt động dạy và học

*HĐ 1 : Giới thệu bài

*H Đ 2 : Hướng dẫn nghe- viết chính tả

a) Trao đổi nội dung bài viết

- Một HS đọc đoạn luật

+ Điều 3, khoản 3 trong luật bảo vệ môi trường có nội dung gì?

- GV : Chúng ta cần có ý thức bảo vệ môi trường nói chung và môi trường biển, đảo nói riêng.

b) Hướng dẫn viết từ khó

- tìm những từ viết đễ lẫn lộn, các từ khó trong đoạn văn

- HS đọc và viết những từ vừa tìm được

c) Viết chính tả

+ GV nhắc HS chỉ viết xuống dòng ở tên điều khoản và kháI niệm: “Hoạt

động môI trường” đặt trong ngoặc kép

*3: Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2a

- HS làm dưới hình thức trò chơi để tìm từ sau đó cho HS làm vở bài tập Bài tập 3b

- HS tổ chức thi tìm từ láy theo nhóm

IV Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Ghi nhớ những từ vừa tìm được

* * *

-Luyện từ và câu

Đại từ xưng hô

I Mục tiêu

- Học sinh nắm được k/n đại từ xưng hô

- Nhận biết được đại từ xưng hô trong đoạn văn; chọn được đại từ xưng hô thích hợp để điền vào ô trống

- HS khá, giỏi nhận xét được thái độ, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại

từ xưng hô(BT1)

II Đồ dùng

- Bảng phụ ghi bài giải bài tập 3

III Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

2 Dạy bài mới

* HĐ 1 : Giới thiệu bài

* HĐ 2 : Nhận xét

- HS đọc nội dung bài tập 1 và trả lời các câu hỏi sau:

+ Đoạn văn có những nhân vật nào?

Trang 7

+ Các nhân vật làm gì?

- GV nêu nhận xét: Những từ in đậm trong đoạn văn trên được gọi là đại từ xưng hô

- Bài tập 2 GV nêu yêu cầu bài tập, HS đọc lời từng nhân vật, nhận xét thái

độ của những nhân vật đó

- Bài tập 3 HS thảo luận theo nhóm đôi và hoàn thành

* HĐ 3 : ghi nhớ

- HS đọc và nhắc lại nội dung phần ghi nhớ trong SGK

* HĐ 4 : Luyện tập

- Làm bài tập 1, 2 vào vở

* HĐ 5 : Chấm chữa bài

Bài 1: + Thỏ kiêu căng coi thường rùa

+Rùa tự trọng, lịch sự với thỏ

- HS khá, giỏi nêu nhận xét, tình cảm của nhân vật khi dùng mỗi đại từ xưng hô?

Bài 2 + Đoạn văn gồm có những nhân vật nào?

+ Nội dung đoạn văn kể chuyện gì?

- Thứ tự cần điền: 1-Tôi, 2-Tôi, 3- nó, 4- Tôi, 5- nó, 6- Chúng ta

3 Củng cố dặn dò

- Một HS nhắc lại phần ghi nhớ trong bài

- GV nhận xét tiết học

* * *

-Khoa học

Ôn tập : Con người với sức khỏe (tiếp)

I Mục tiêu

- Ôn tập các kiến thức về cách phòng tránh bệnh sốt rét, sốt xuất huyết, viêm não, viêm gan A; nhiễm HIV/AIDS

II Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ

- Hãy vẽ sơ đồ tuổi dậy thì của con trai và con gái

2.Dạy bài mới

* HĐ 1 : Ôn tập cách phòng tránh một số bệnh

- Hình thức : Hoạt động theo nhóm 6

+ Nhóm trưởng bốc thăm lựa chọ một rrong các bệnh đã học để vẽ sơ đồ cách phòng chống bệnh đó

+ Các nhóm báo cáo kết quả thaor luận

a) cách phòng tránh bệnh sốt rét

b) Cách phòng bệnh sốt xuất huyết

c) Cách phòng chống bệnh viêm não

d) Cách phòng chống bệnh viêâIgn A

e) Cách phòng chống bệnh HIV/ AIDS

Trang 8

- Các nhóm lên trình bày yêu cầu các nhóm khác hỏi lại nhóm trình bày những câu hỏi mà nhóm trình bày sơ đồ

VD: Bệnh đó nguy hiểm như thế nào? Bệnh dó lây truyền bằng con

đường nào?

* HĐ 2 :Tổ chức thi Nhà tuyên truyền giỏi

- Vẽ tranh cổ động, tuyên truyền

3 Nhận xét, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS hoàn thành bài vẽ

* * *

-Thứ 4 ngày 20 tháng 11 năm 2013

Anh

GV chuyên trách dạy

* * *

-Toán

Luyện tập

I Mục tiêu

Giúp HS:

- Rèn luyện kĩ năng trừ hai số thập phân

- Tìm một thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ với số thập phân

- Cách trừ một số cho một tổng

- Bài tập cần làm: 1; 2(a,c); 4a

- HS khá, giỏi làm bài 1,2,3,4(a,b)

II Hoạt động dạy và học

1.Kiểm tra bài cũ:

- Nêu cách trừ hai số thập phân?

- Hai học sinh lên bảng làm bài tập:

Đặt tính rồi tính:

a) 12,009 – 9,07 b) 34,9 -23,79

15,67 - 8,72 78,03 – 56,47

2 Dạy học bài mới

* HĐ1 : Giới thiệu bài

* HĐ 2 : Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Dành cho HS cả lớp.

HS nêu y/c bài tập

HS tự làm bài rồi chữa bài.

Bài 2: Tìm x

- HS làm phần a,c rồi chữa bài

- HS khá, giỏi làm thêm phần b,d

Bài 3:dành cho HS khá, giỏi

Trang 9

HS tóm tắt rồi giải bài vào vở

Bài giải Quả dưa thứ 2 cân nặng là 4,8 – 1,2 = 3,6(kg) Quả dưa thứ 1 và thứ 2 cân nặng là

4,8 + 3,6 = 8,4(kg) Quả dưa thứ 3 cân nặng là 14,5 – 8,4 = 6,1(kg)

Đ/s: 6,1kg Bài 4 HS làm phần a

- HS khá, giỏi làm thêm phần b

Sau khi chữa xong bài HS rút ra nhận xét trừ một số cho một tổng?

+ Em hãy so sánh giá trị hai biểu thức a - b - c và a - ( a + c )

+ HS nhắc lại quy tắc trừ một số cho một tổng

+ Quy tắc này có đúng với số thập phân không?

*HĐ 3: Chấm chữa bài

- GV chấm chữa bài cho HS

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

* * *

-Mĩ thuật

GV chuyên trách dạy

- - - * * * - - -

Tập đọc

Ôn luyện tập đọc - học thuộc lòng

I Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố lại kiến thức về các bài học thuộc lòng từ đầu năm lại nay

- HS học thuộc lòng các bài cần học thuộc lòng

II Các hoạt động dạy học:

GV cho HS nêu tên các bài học thuộc lòng từ đầu năm lại nay:

1 Thư gửi các học sinh

2 Sắc màu em yêu

3 Bài ca về trái đất

4 Ê - mi - li, con

5 Trước cổng trời

Gv gọi lần lượt một số HS nêu lại nội dung các bài đó

GV hướng dẫn HS ôn lại các bài thuộc lòng

GV tổ chức cho HS đọc theo nhóm 4

Gọi một số em đứng dậy đọc thuộc lòng trước lớp

Trang 10

Lớp và GV nhận xét, ghi điểm.

III Củng cố, dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Dặn HS về nhà học thuộc lòng các bài trên

@

-Thứ 5 ngày 21 tháng 11 năm 2013

Tập làm văn Trả bài văn tả cảnh

I Mục tiêu

- HS biết rút kinh nghiêm bài văn ( bố cục, trình tự miêu tả cách diễn đạt, dùng từ), nhận biết và sửa lỗi được trong bài

Trang 11

- Viết lại được một đoạn văn cho đúng và hay hơn

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy và học

* HĐ 1 : Nhận xét chung bài làm của HS

- Một HS đọc đề bài và hỏi:

+ Để bài yêu cầu gì?

+ GV nêu: Đây là một bài văn tả cảnh Trong bài văn các em miêu tả cảnh vật là chính, lưu ý tránh nhầm sang tả người hoặc tả cảnh sinh hoạt

+ Ưu điểm

- Hâu hết bài làm có bố cục rõ ràng Tình tự miêu tả hợp lí

- Dùng từ tương đối chính xác

- đã biết dùng hình ảnh để làm nổi bạt hình ảnh miêu tả Một số bài đã biết bộc lộ cảm xúc của mình trước cảnh đẹp đó

- Một số bài trình bày và chữ viết đẹp

+ Tồn tại:

- Một số em làm bài còn cẩu thả,nội dung bài còn sơ sài, cách dùng từ

và câu văn còn sai nhiều Như: Tuấn Vũ, Huyền, Dung, Hải, Tâm

- Cách trình bày và chữ viết của nhiều em chưa đẹp hơn nữa còn sai lỗi chính tả

* HĐ 2 : Hướng dẫn chữa bài

- HS tự nhận xét chữa lỗi

- GV đọ cho HS nghe những đoạn văn hay

- Yêu cầu HS viết lại một đoạn văn hay

- HS đọc đoạn văn mình vừa viết

IV Củng cố dặn dò

- GV nhân xét tiết học

- Viết lại bài văn nếu mình cảm thấy chưa hay

* * *

-Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Kĩ năng cộng, trừ hai số thập phân

- Tính giá trị của biểu thức số, tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng, trừ với các số thập phân

- Sử dụng các tính chất đã học của phép cộng, phép trừ để tính giá trị của biểu thức số theo cách thuận tiện

- Bài tập cần làm: 1; 2; 3

- HS khá, giỏi làm thêm bài tập 4

II Hoạt động dạy và học

Trang 12

1 Kiểm tra bài cũ

- HS lên bảng làm bài tập

- Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 12,56 - ( 3,56 + 4,8 ) b) 25,73 - 2,41 -7,79

2 Dạy học bài mới

*HĐ 1 : Giới thiệu bài

*HĐ 2 : Hướng dẫn luyện tập

- HS làm bài tập 1, 2, 3 vào vở

Bài1,2,3: HS tự làm bài rồi chữa bài

- HS khá, giỏi làm bài tập 4

Bài 4: Cho HS đọc bài toán

- HS tự tóm tắt rồi giải bài vào vở

Bài giải QĐ người đó đi được trong giờ thứ 2 là

13,25 – 1,5 = 11,75(km) QĐ người đó đi được trong 2 giờ đầu là

13,25 + 11,75 = 25(km) QĐ người đó đi được trong giờ thứ 3 là

35 – 25 = 11(km)

Đ/s: 11km

*HĐ 3 Chấm chữa bài

- GV chấm chữa bài cho HS

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài cho tiết sau

* * *

-Kể chuyện Người đi săn và con nai

I Mục tiêu

- Kể được từng đoạn câu chuyện theo tranh và lời gợi ý( BT1); tưởng tưọng

và nêu được kết thúc câu chuyện một cách hợp lí ( BT2) Kể nối tiếp được từng đoạn câu chuyện

II Đồ dùng dạy học

Tranh minh họa trang 110, SGK

III Hoạt động dạy và học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Kể lại việc đi thăm cảnh đẹp ở địa phương em

2 Dạy bài mới

* HĐ 1 : Giới thiệu bài

* HĐ 2 : Hướng dẫn kể chuyện

Trang 13

a) GV kể chuyện.

b) Kể trong nhóm

- HS chia thành nhóm, mỗi nhóm 4 em Các em kể từng đoạn trong nhóm theo tranh

c) Kể trước lớp

- Tổ chức các nhóm thi kể

- GV nêu một số câu hỏi yêu cầu HS trả lời:

+ Tại sao người đi săn muốn bắn con nai?

+ Tại sao dòng suối, cây tràm đều khuyên người đi săn đừng bắn con nai? + Vì sao người đi săn không bắn con nai?

+ Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?

3 Củng cố dặn dò

- Câu chuyện muốn nói với chúng ta điều gì?

- Nêu ý nghĩa câu chuyện

- GV nhận xét tiết học

- Dặn : Về nhà kể lại câu chuyện cho người nhà nghe

* * *

-Khoa học Tre, mây, song

I Mục tiêu: HS

- Kể được tên một số đồ dùng hằng ngày làm bằng tre, mây, song

- Nhận biết được một số đặc điểm của tre, mây, song

- Quan sát, nhận biết một số đồ dùng bằng tre, mây, song và cách bảo quản chúng II Đồ dùng dạy học

- Một số tranh ảnh được làm từ tre, mây, song

III Hoạt động dạy và học

*HĐ 1 : Kể tên một số đồ dùng làm bằng tre, mây, song.

- HS kể cho cả lớp

*HĐ 2 : Tìm hiểu đặc điểm và công dụng của tre, mây, song trong thực tiễn.

- HS phân biệt cây tre, mây, song

- Nêu và so sánh đặc điểm của tre, mây, song

+ Hình thức thảo luận theo nhóm

? Cây tre, mây, song có đặc điểm chung là gì?

? Ngoài việc ứng dụng làm nhà, nông cụ Dụng cụ đánh bắt cá, đồ dụng trong gia đình, cây tre còn dùng vào việc gì nữa?

*HĐ 3 :Tìm hiểu một số đồ dùng làm bằng tre, mây, song

- HS quan sát các tranh minh họa và cho biết:

+ Đó là những đồ dùng nào?

+ Đồ dùng đó làm từ vật liệu nào?

+ Ngoài ra còn có những đồ dùng nào được làm từ tre, mây, song nữa?

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:12

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w