1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

đề thi vào 10 mỹ thuật 9 lưu thanh hoài thư viện tư liệu giáo dục

188 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 188
Dung lượng 273,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sù ph¸t triÓn vÒ khoa häc kü thuËt cña Mü sau chiÕn tranh.. - (Hs häc theo phÇn th¶o luËn)..[r]

Trang 1

- Những thành tựu to lớn, những hạn chế thiếu sót, sai lầm trongcông cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô từ 1950 -> nửa đầu

1970 thế kỉ XX

- Trọng tâm: Thành tựu công cuộc xây dựng chủ nghĩa xã hội ởLiên Xô

2 Kỹ năng:

- Biết khai thác t liệu lịch sử, tranh ảnh để hiểu thêm những vấn

đề kinh tế xã hội của Liên Xô và các nớc Đông Âu

- Biết so sánh sức mạnh của Liên Xô với các nớc T bản những nămsau chiến tranh II

3 Thái độ:

- Tự hào về những thành tựu xây dựng CNXH của Liên Xô, thấy

đ-ợc tính u việt của CNXH vai trò lãnh đạo to lớn của Đảng cộng sản vànhà nớc Xô viết

- Biết ơn sự giúp đỡ của nhân dân Liên Xô đối với sự nghiệpcách mạng của nhân dân

- Bảng phụ ghi số liệu

III Tiến trình tổ chức dạy - học :

1 Công cuộc khôi phục kinh

tế sau chiến tranh (1945 –

Trang 2

tranh (1945 – 1950)

(20 phút)

- Gv: Gọi một HS đọc mục 1 Sgk

tr.3,4

+ Liên Xô tiến hành khôi phục kinh

tế trong hoàn cảnh nào?

+ Liên Xô bị tổn thất nặng nề

ngời, của trong chiến tranh thế giới

II?

- Gv: Dựa vào những thông tin trong

Sgk em hãy cho biết sự thiệt hại lớn

của Liên Xô sau chiến tranh thế giới

II?

- Gv: Cho hs quan sát số liệu về sự

thiệt hại của Liên Xô trên bảng phụ

- Gv: So sánh sự thiệt hại của Liên

Xô với các nớc đồng minh Anh ,

- Gv nhấn mạnh: Về nhiệm vụ khôi

phục kinh tế của nhân dân

- Gv: Phân tích sự quyết tâm của

Đảng, nhà nớc Liên Xô trong việc

đề ra và thực hiện khôi phục kinh

tế

• Hs thảo luận nhóm (4 nhóm- 3’):

Thành tựu khôi phục kinh tế qua

các số liệu trong Sgk và đặt câu:

Em có nhận xét gì về tốc độ tăng

trởng kinh tế của Liên Xô trong thời

kì khôi phục kinh tế, nguyên

+ Kết quả khôi phục:

- Công nghiệp: Phát triển73% (trớc chiến tranh hơn

6200 xí nghiệp phục hồi)

- Nông nghiệp: Vợt mức trớcchiến tranh

- Khoa học kỹ thuật: Chế tạothành công bom nguyên tử(1949)

2 Tiếp tục xây dựng cơ sở:

Vật chất- kỹ thuật của CNXH

Trang 3

phiếu học tập nhóm: Tốc độ khôi

phục kinh tế tăng trởng nhanh

chóng

- Đại diện nhóm trình bày Thảo

luận trớc lớp, thống nhất chung ý

• Hs thảo luận nhóm bàn (4’): Tại

sao Liên Xô phải tiến hành xây

dựng cơ sở vật chất kĩ thuật? Và

xây dựng trong hoàn cảnh nào?

-> Thảo luận và đại diện các nhóm

khoa học kĩ thuật của Liên Xô?

- Hs: Dựa theo Sgk – Trả lời

(1950)-> Những năm 70thế kỉ XX

+ Tăng cờng quốc phòng =>

Đứng thứ 2 thế giới (côngnghiệp)

b Thành tựu khoa học kỹ thuật:

+ Năm 1957 phong vệ tinhnhân tạo vao vũ trụ

+ 1961 Đa con ngời vào vũtrụ

Trang 4

- Gv: Nhận xét bổ sung và hoàn

thiện

- Gv: Giới thiệu H1 Sgk cho HS

quan sát vệ tinh nhân tạo đầu

tiên của Liên Xô

- Gv: Su tầm thêm hình ảnh của

con tàu vũ trụ đầu tiên, đa nhà du

hành vũ trụ đầu tiên Ga ga rin bay

vòng quanh trái đất, hoặc xem

một số phim tài liệu về vấn đề

này (nếu có thời gian)

- Gv: Chính sách đối ngoại của

Liên Xô trong thời kỳ này là gì?

- Hs trả lời Gv nhận xét bổ sung và

hoàn thiện

- Gv: Minh hoạ thêm (năm 1960

theo sáng kiến của Liên Xô, Liên

hiệp quốc thông qua tuyên ngôn

về thủ tiêu hoàn toàn chủ nghĩa

- Vì sao sau chiến tranh Liên Xô phải khôi phục kinh tế?

- Nêu thành tựu về khoa học, kỹ thụât, và đối ngoại?

- Em hãy kể một số chuyến bay của các nhà du hành vũ trụcủa

Liên Xô trong thập niên 60 thế kỷ XX?

5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo câu hỏi theo SGK

- Chuẩn bị bài 1 (II)

Trang 5

1 Kiến thức:

- Hoàn cảnh và quá trình ra đời của các nớc dân chủ nhân dân

Đông Âu từ 1945 -> 1949 Các nớc Đông Âu đã hoàn thành thắng lợicách mạng dân tộc dân chủ nhân dân

- Các nớc dân chủ nhân dân Đông Âu xây dựng CNXH (từ1950-> năm 70) đạt thành tựu to lớn các nớc trở thành côngnông nghiệp

2 Kỹ năng: Rèn luyện cho học sinh kỹ năng phân tích, nhận định

và so sánh các sự kiện, các vấn đề lịch sử cụ thể và kĩ năng sửdụng bản đồ

Trang 6

quyền, cải cách ruộng đất, quốc

hữu hoá xí nghiệp T bản, thực

hiện quyền tự do dân chủ cho

ra câu trả lời Nhóm thống nhất ý

kiến ghi vào phiếu học tập

- Đại diện nhóm trình bày Thảo

luận chung trớc lớp

- Gv: Nhận xét, bổ sung và hoàn

thiện

- Gv: Em hãy cho biết những

thành tựu xây dựng CNXH của

các nớc Đông Âu (1950 –1970)

- Gv gợi ý: (công nghiệp, nông

nghiệp, bộ mặt các nớc thay đổi)

- Gv: Lấy ví dụ: (An ba ni, Bun ga

ri, Tiệp khắc, cộng hoà dân chủ

Đức về sự tăng trởng của nền sản

xuất)

- 1944 Hồng quân phối hợpcác nớc dân chủ chống phátxít giành chính quyền

- Các nớc dân chủ ra đời (8 ớc) -> Hoàn thành cuộc cáchmạng dân chủ nhân dân

n-2.Tiến hành xây dựng CNXH (từ 1950

->những năm 70 của thế kỷ XX)

a Nhiệm vụ:

+ Xoá bỏ sự bóc lột của T bản.+ Đa nông dân vào làm ăntập thể

+ Công nghiệp hoá XHCN.+ Xây dng cơ sở vật chất kỹthuật cho CNXH

b Thành tựu:

- Đầu những năm 70 Đông Âutrở thành nớc công nôngnghiệp

- Bộ mặt kinh tế, xã hội thay

đổi

III Sự hình thành hệ thống xã hội chủ nghĩa

1.Hoàn cảnh và cơ sở hoàn

Trang 7

Gv kết luận: (Đông Âu nhiều thành

tựu lớn, làm thay đổi bộ mặt của

Những thành tựu kinh tế tiêu biểu

của khối SEV đạt đợc?

- Hs thảo luận, trình bày ý kiến

nhập với thế giới, trao đổi hàng

hoá bao cấp, phân công chuyên

nghành cha hợp lý

-> 28 / 6/ 91 -> Giải thể

- Gv:Tổ chức hiệp ớc Vác sa va ra

đời với mục đích gì?

- Hớng trả lời: (chống lại sự hiếu

chiến của Mĩ và khối NATO, bảo

- Tổ chức tơng trợ kinh tế cácnớc XHCN ra đời và tồn tại (8/1/ 1949 -> 28/ 8/ 1991) (SEV)

- Tổ chức hiệp ớc Vác sa va

• Thành tựu của SEV:

+ Công nghiệp phát triển10% năm

+ Thu nhập quốc dân pháttriển5,7 lần

+ Cho vay 13 tỷ rúp

+ Viện trợ 20 tỷ rúp

-Tổ chức hiệp ớc Vác Sa Va(14/ 5/ 55 -> 1/ 7 / 1991)+ Tác dụng : Bảo vệ côngcuộc xây dựng CNXH, hoàbình, an ninh thế giới

Trang 8

vệ an ninh Châu Âu và thế giới

- Gv: Giải thích thêm: (2 tổ chức

đầu tan rã, cùng với sự khủng

khoảng và tan rã của các nớc XHCN,

hiện nay họ đang khắc phục và

đi lên)

4 Củng cố (3 phút)

- Hs lên xác định vị trí của các nớc Đông Âu trên bản đồ ?

- Nhiệm vụ chính của các nớc Đông Âu?

- Thành tựu xây dựng CNXH của Đông Âu?

địch và chống phá gay gắt)

- Các em tin tởng vào con đờng Đảng ta đã chọn đó là côngnghiệp hoá, hiện đại hoá theo định hớng XHCN do Đảng cộng sảnlãnh đạo

II Chuẩn bị:

Trang 9

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên

nhân, diễn biến , hậu quả của sự

khủng hoảng và tan rã của Liên bang

luận: Nguyên nhân nào dẫn đến

công cuộc cải tổ ở Liên xô?

1 Nguyên nhân:

- 1973 khủng hoảng kinh tếthế giới (dầu mỏ)

- Không tiến hành cải cáchkinh tế, xã hội, chính trị đểkhắc phục khó khăn

- Mô hình CNXH có nhiềuthiếu sót

=> Những năm 80 tìnhhình Liên Xô khó khăn vềsản xuất, đời sống

-> Đất nớc khủng hoảng toàndiện

2 Diễn biến:

Trang 10

+ Đề ra con đờng cải tổ thoát khỏi

khủng hoảng, thiếu điều kiện cần

-> Gv nhận xét câu trả lời của hs

- Gv: Hậu quả của công cuộc cải tổ

* Hoạt động 2: Tìm hiểu cuộc

khủng hoảng và tan rã của chế độ

XHCN ở các nớc Đông Âu: (17 phút)

- Gv: Dùng bản đồ các nớc Đông Âu

( phóng to) giới thiệu vị trí các nớc

Đông Âu sau đó yêu cầu hs đọc

mục 2 Sgk

- Gv trình bày quá trình khủng

hoảng và sụp đổ của chế độ

XHCN ở các nớc Đông Âu?

- Hs trả lời theo hớng gợi ý:

+ Buôn bán nớc ngoài giảm

ra con đờng cải tổ

- Không chu đáo, thiếu ờng lối chiến lợc => cải tổ

- ĐCS Liên Xô bị đình chỉ

- 21 /12 /1991 11 nớc cộnghoà ly khai, hình thànhquốc gia độc lập

=> Liên Xô sụp đổ

II Cuộc khủng hoảng và tan rã của chế độ XHCN ở các nớc Đông Âu:

1 Quá trình:

- Cuối 1970 -> đầu 80 cácnớc Đông Âu lâm vào khủnghoảng toàn diện

- Sản xuất giảm sút

- Nợ tăng

- Các cuộc đình công, biểutình

- Chính phủ đàn áp

- 1988 khủng hoảng (sgk)

=> Mũi nhọn đấu tranh vào

ĐCS

Trang 11

cao Quần chúng các nớc biểu tình.

- Gv giải thích thêm: Khái niệm “ Đa

- Đại diện nhóm trình bày

- Thảo luận chung trớc lớp: Sự sụp

- 28/ 6/ 1991 Khối SEV chấmdứt hoạt động

- 1/ 7/ 1991 tổ chức hiệp ớcVác sa va giải thể

Trang 12

- Tăng cờng tình đoàn kết hữu nghị với nhân dân các nớc Châu

á, Phi , Mĩ La- tinh chống đế quốc thực dân

- Nâng cao lòng tự hào dân tộc vì thế kỉ XX chúng ta đánhthắng 2 đế quốc lớn mạnh: Pháp , Mĩ là nguồn cổ vũ lớn cho dântộc thế giới

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

• Câu hỏi: Nêu quá trình khủng hoảng và sụp đổ của các nớcXHCN Đông Âu?

• Đáp án: Mục II- Bài2

3 Bài mới:

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: Tìm hiểu giai

- Châu á:

+ In đô nê xi a (1975) + Việt Nam (9/ 1945) + Lào (10/1945)

+ ấn Độ (1946 - 1950) + I Rắc (1958)

- Châu Phi:

+ Ai cập (1952)

Trang 13

dân Đông Nam á đấu tranh giành

+1960 Đại hội đồng liên hợp quốc

thông qua văn kiện tuyên ngôn về

thủ tiêu chủ nghĩa đế quốc

+1963: Liên hợp quốc thông qua

tuyên ngôn: Thủ tiêu về phân biệt

bic, Ghi lê bít xao lật đổ sự thống

trị của của Bồ Đào Nha (những

năm 60)

+ Sự tan rã của Bồ Đào Nha là

thắng lợi của châu Phi

- Gv: Sơ kết bổ sung và hoàn

thiện

- Gv: Cho hs xác định vị trí của

ba nớc đã giành độc lập trên bản

đồ thế giới khu vực châu Phi

* Hoạt động 3: Tìm hiểu giai

đoạn từ giữa những năm 70 đến

những năm 90 thế kỉ XX (11

phút)

- Gv: Yêu cầu hs đọc Sgk mục 3 và

đặt câu: Trình bày phong trào

đấu tranh giải phóng dân tộc trên

thế giới (những năm 70 -> những

năm 90 TK XX)

- Hs trả lời:

+ An giê ri (1954- 1962) + 17 nớc giành độ lập (60)

- Mĩ la tinh:

+ Cu Ba: (1959)

=> Giữa những năm 60 hệ thống thuộc địa của CNĐQ sụp đổ

II Giai đoạn từ giữa những năm 60 đến những năm 70 của thế kỉ XX:

- Đầu năm 60 một số nớc châu Phi giành độc lập thoátkhỏi sự thống trị của Bồ Đào Nha

+ Ghi lê bít xao (9/ 1975)+ Mô dăm bíc (6/ 1975)+ ăng gô la (11/1975)

III Giai đoạn từ giữa những năm 70 đến những năm 90 thế kỉ XX:

- Tồn tại chế độ A pác thai

- Nhân dân đấu tranh giànhchính quyền:

+ Rô đê đi a (1980) + Tây Nam phi(1970) + Cộng hoà Nam phi

(1993)

Trang 14

+ CNTD tồn tại dới hình thức là

chế độ phân biệt chủng tộc (A

pác thai)

+ Tập trung 3 nớc: Nam bi a, Dim ba

buê, cộng hoà Nam Phi

+ Các nớc đã giành độc lập

- Gv nhận xét bổ sung và hoàn

thiện

- Gv minh hoạ thêm:

+11/93 với sự nhất trí của 21 nớc

hiến pháp cộng hoà Nam Phi thông

qua chấm dứt sự tồn tại của A pác

thai

+4/1991 Neu sơn man đe la->

tổng thống của cộng hoà Nam Phi

- Gv: Sau khi hệ thống thuộc địa

sụp đổ nhiệm vụ của nhân dân

- Xây dựng phát triển đất

n-ớc khắc phục đói nghèo

4 Củng cố (5 phút)

- Hs chuẩn bị phiếu học tập - Thảo luận nhóm:

+ Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào đấu tranh giảiphóng dân tộc và một số sự kiện lịch sử tiêu biểu

+ Yêu cầu các nhóm thảo luận sự về sự phát triển của các giai

điển hình (nêu những nét cơ bản của phong trào đó)

Ví dụ: Châu á: Việt nam; Châu Phi: Cộng hoà Nam Phi; Mĩ la tinh:

Cu Ba

Trang 15

- Giáo viên gợi ý->hs trả lời câu hỏi: Nhiệm vụ chủ yếu của Châu

á, Phi , Mĩ La- tinh sau khi giành độc lập là gì?

5 H ớng dẫn về nhà (2 phút)

- Hs làm bài tập: Lập bảng thống kê phong trào đấu tranh giảiphóng dân tộc các nớc Châu á, Phi , Mĩ la tinh theo mẫu:

Giai đoạn Châu á Châu Phi Mĩ la tinh

- Chuẩn bị tranh ảnh Châu á, trung quốc

3 Thái độ:

- Giáo dục cho hs tinh thần đoàn kết quốc tế đặc biệt là đoàn kếtdân tộc với các nớc trong khu vực để cùng hợp tác và phát triển xâydựng văn hoá giàu đẹp văn minh

2 Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

•Câu hỏi: Hãy nêu các giai đoạn phát triển của phong trào đấu tranh

giải phóng dân tộc của các nớc Châu á, Phi, Mĩ la tinh từ năm 1945 ->giữa những năm 60?

+ Cho ví dụ: Phong trào cách mạng điển hình và xác định vị trícủa các nớc đó trên bản đồ

Trang 16

- Hs: Đọc Sgk mục 1 và trả lời câu

hỏi: Phong trào đấu tranh giải

- Gv giảng:(Tranh chấp Pa kit tan,

Xrilan ca, Phi líp pin, In đô nê xi

đầu những năm 50)

- Cao trào đấu tranh giảiphóng dân tộc dấy lên khắpchâu á

- Cuối năm 1950 phần lớn cácnớc châu á giành độc lập(Trung Quốc, ấn độ)

2 Tình hình các nớc châu

á từ cuối thế kỷ XX đến nay.

- Không ổn định, nhiều cuộcchiến tranh xảy ra ở Đông Nam

á và Trung Đông.Các đế quốcduy trì địa vị thống trị,tranh chấp biên giới xảy ra

3 Những thành tựu kinh tế xã hội của châu á từ 1945 –

Trang 17

máy móc

+ Công nghệ thông tin phát triển

+Cờng quốc công nghệ phần mềm

hạt nhân, vũ trụ

- Yêu cầu hs thảo luận trong nhóm

ghi ý kiến vào phiếu học tập

- Gv: Giới thiệu cho hs về nớc cộng

hoà nhân dân Trung Hoa bằng

bản đồ châu á

- Hs đọc mục 1 Sgk và gv đặt

câu hỏi: Em hãy trình bày về sự

ra đời của nớc cộng hoà nhân dân

Đông là lãnh tụ của ĐCS Trung Quốc

tuyên bố ra đời nớc cộng hoà nhân

hàng nghìn năm của phong kiến,

bớc vào kỉ nguyên độc lập (quốc

II Trung Quốc:

1 Sự ra đời của nớc cộng hoà nhân dân Trung Hoa.

- Sau kháng chiến chốngnhật, nội chiến bùng nổ(1946 – 1949) -> Quốc dân

đảng thất bại

- 1/ 10/ 1949 Nớc cộng hoànhân dân Trung Hoa ra đời

* ý nghĩa lịch sử

(học theo phần đã thảo luận)

2 Mời năm đầu xây dựng chế độ mới (1949 – 1950)

* Nhiệm vụ:

- Công nghiệp hoá, phát triểnkinh tế xã hội

* Thực hiện: Cải cách ruộng

đất để cải tạo công thơngnghiệp phát triển văn hoágiáo dục

* Thành tựu:

- Hoàn thành kế hoạch 5 nămlần thứ I (1953 – 1957)

- Xây dựng 246 công trình

- Công nghiệp phát triển 140

%

Trang 18

- Gv yêu cầu Hs đọc mục 2 Sgk, và

đặt câu hỏi: Em hãy trình bày

nhiệm vụ của nhân dân Trung

Hoa trong thời kỳ (1949 – 1952)

+ Hớng trả lời: Khôi phục kinh tế,

công nghiệp hoá XHCN, phát triển

kinh tế xã hội

+ 1950 Bắt đầu khôi phục kinh tế

với nhiệm vụ lớn (Sgk)

- Gv: Nhận xét bổ sung và hoàn

thiện

- Gv: Nêu những thành tựu bớc đầu

xây dựng chủ nghĩa xã hội

- Hs: (Bộ mặt đất nớc thay đổi,

nhiều công trình xây dựng đa

- Gv: Chính sách đối ngoại của

Trung Quốc trong thời kỳ này là

- Gv: Giải thích về “đờng lối 3

ngọn cờ hồng” dựa theo tài liệu

sách giáo viên)

- Thảo luận (3’- 4 nhóm): Nêu hậu

quả của đờng lối “3 ngọn cờ hồng”

3 Đất nớc trong thời kỳ biến

4 Công cuộc cải cách mở cửa (1978 -> nay)

Trang 19

- Hớng thảo luận:

+ Kinh tế chính trị hỗn loạn

+ Thảm hoạ nghiêm trọng về đời

sống vật chất và tinh thần cho

nhân dân

- Gọi đại diện nhóm trả lời-> Giáo

viên yêu cầu hs thảo luận chung

tr-ớc lớp thống nhất ý kiến

- Hs: Đọc thầm mục 4 SGk

- Gv: Trung Quốc đề ra đờng lối

cải cách mở cửa từ bao giờ? Nội

dung của đờng lối đó là gì?

- Hs trả lời

- Gv: Nhận xét bổ sung và hoàn

thiện:

- Gv: Nêu thành tựu to lớn về kinh

tế mà Trung Quốc đạt đợc trong

quá trình đổi mới?

- Chính sách đối ngọai của Trung

Quốc trong thời kỳ này là gì?

Trang 20

- Sự ra đời của hiệp hội các nớc Đông Nam á ASEAN và vai trò của

nó với sự phát triển của các nớc trong khu vực

2 Kỹ năng:

- Rèn luyện kĩ năng phân tích khái quát tổng hợp sự kiện lịch sử

và kĩ năng sử dụng bản đồ cho học sinh

3 Thái độ:

- Thông qua bài giảng học sinh thấy tự hào về những thành tựu

mà nhân dân các nớc Đông Nam á đã làm đợc trong thời gian gần

đây

Trang 21

- Để phát huy những thành quả đạt đợc: Các nớc Đông Nam ácần củng cố và tăng cờng sự đoàn kết hữu nghị và hợp tác pháttriển giữa các nớc trong khu vực.

2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)

• Câu hỏi: Nêu thành tựu công cuộc cải cách mở cửa của Trung

- Gv: Dùng bản đồ châu á giới thiệu

về các nớc này cho hs Và yêu cầu Hs

đọc mục 1 Sgk đặt câu hỏi: Trình

+ Trớc 1945 là thuộc địa của các

Đế quốc (trừ Thái Lan)

+ Nhân dân Malaixia, Miến điện,

Philippin nổi dậy đấu tranh

- Yêu cầu hs đại diện trả lời

- Gv: Sơ kết phần thảo luận của

Hs

- Gv: Sau khi giành độc lập tình

hình các nớc đó ra sao?

I.Tình hình Đông Nam á tr

ớc và sau 1945 -> nay.

1 Đông Nam á trớc 1945.

- Gồm 11 nớc

- Hầu hết là thuộc địa của

Đế quốc (trừ Thái Lan)

2 Đông Nam á sau chiến tranh thế giới lần II.

- Các nớc Đông Nam á nổidậy giành chính quyền

+ Inđônêxia : 8/ 1945 + Việt Nam : 8/ 1945

+ Lào : 10/ 1945

-> Các đế quốc trở lại xâmlợc

-> Những năm 50 các nớcgiành độc lập

- 9/ 1954 Khối quân sự ĐôngNam á thành lập: SEATO

Trang 22

Anh, Pháp thành lập khối quân

sự SEATO, Thái Lan, Philippin ra

nhập SEATO Mĩ xâm lợc Việt

Inđônêxia, Miến Điện thực hiện

đặt câu hỏi: Tổ chức ASEAN ra đời

trong hoàn cảnh nào?

- Gv gợi ý: Cần phát triển kinh tế xã

hội chủ trơng thành lập liên minh

khu vực cùng nhau phát triển

- Gv: Mục tiêu hoạt động của

khối ASEAN là gì?

- Gv: Gợi ý và mở rộng thêm: Bản

tuyên ngôn Băng Cốc – Thái Lan

- Hs: Trả lời theo phần gợi ý

- Gv đặt câu hỏi hs liên hệ: Quan

hệ giữa Việt Nam và ASEAN?

- Hớng trả lời: (1975 -> 1978

quan hệ cải thiện; 1979 quan hệ

- Mỹ xâm lợc Đông Dơng ->Tình hình căng thẳng

II.Sự ra đời của tổ chức ASEAN

2 Mục tiêu hoạt động:

- Phát triển kinh tế văn hoá,thông qua hợp tác hoà bìnhgiữa các thành viên

* Nguyên tắc:

- Tôn trọng chủ quyền vàtoàn vẹn lãnh thổ

- Giải quyết tranh chấpbằng phơng pháp hoà bình

- Hợp tác và phát triển

-Việt Nam và ASEAN chuyển

từ đối đầu sang đối thoại

III Từ “ASEAN 6” thành

Trang 23

căng thẳng về vấn đề Cam Pu

Chia; đến những năm 80

chuyển đối đầu sang đối thoại,

hợp tác cùng tồn tại hoà bình)

- Gv giới thiệu trụ sở ASEAN: Tại Gia

Cac Ta (Inđônêxia) là nớc lớn nhất ở

+ Bru nây - Thành viên 6

+7/1995 Việt Nam -Thành viên 7

+ 9/1997 Lào, Mianma - Thành viên

8, 9

+ 4/1999 Căm Pu Chia - Thành viên

10

- Gv: Hoạt động chủ yếu của

ASEAN hiện nay là gì?

+ Gv gợi ý HS trả lời

- Gv: Những hoạt động cụ thể của

ASEAN trong thập kỉ 90 có những

nét gì mới?

- Gv gợi ý: 1992 ASEAN biến Đông

Nam á thành mậu dịch chung

(AFTA) 10 -> 15 năm; 1994 lập diễn

đàn khu vực gồm 23 nớc

- Gv: Hớng dẫn hs xem hình 11 Hội

nghị cấp cao ASEAN họp hội nghị ->

Thể hiện hợp tác hữu nghị, giúp đỡ

Trang 24

Tiết 7: Bài 6Các nớc châu phi

I Mục tiêu :

1 Kiến thức: Học sinh nắm đợc:

- Tình hình chung của các nớc Châu Phi từ sau chiến tranh thế giới

II đến nay

+ Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

+ Sự phát triển kinh tế xã hội của các nớc này

- Cuộc đấu tranh kiên trì để xoá bỏ chủ nghĩa phân biệt chủngtộc ở cộng hoà Nam Phi

- Hầu hết là thuộc địa của Đế quốc (trừ Thái Lan)

2 Đông Nam á sau chiến tranh thế giới lần II (6 điểm)

- Các nớc Đông Nam á nổi dậy giành chính quyền

Hoạt động của thầy và trò Nội dung

* Hoạt động 1: (12 phút) Nghiên I Tình hình chung:

Trang 25

cứu Tình hình chung phong

trào đấu tranh giải phóng và xây

dựng đất nớc ở Châu Phi

- Gv: Dùng bản đồ Châu Phi giới

thiệu về các nớc Châu Phi

- Hs: Đọc mục I Sgk

- Gv: Trình bày về phong trào

đấu tranh giải phóng dân tộc ở

Châu Phi ?

- Hs: Diễn ra sôi nổi, sớm nhất ở

Bắc Phi , mở đầu binh biến

- Gv: Sau khi giành độc lập các

n-ớc Châu Phi xây dựng đất nn-ớc

+ Hiện nay có 57/32 quốc gia

nghèo nhất thế giới

- Gv: Hiện nay Châu Phi khắc

phục đói nghèo và xung đột?

bang Nam Phi thành lập nằm

trong khối liên hiệp Anh, 1961 rút

ra khỏi khối liên hiệp Anh- do

châu Phi (AU)

II.Cộng hoà Nam Phi:

- Dới sự lãnh đạo của “ ĐH dântộc Phi” ngời da đen chống

Trang 26

Nam Phi tiến hành chế độ phân

biệt chủng tộc với ngời da đen và

da màu với trên 70 đạo luật: Họ

- Đại diện nhóm trình bày- Gv

chữa bài, kết luận chung

- Gv: Hiện nay cộng hoà Nam Phi

phát triển nh thế nào?

- Hs: Có nhiều tài nguyên, đa ra

chiến lợc kinh tế vĩ mô với tên gọi:

-> Hiện nay Nam Phi có thunhập bình trung bình trênthế giới

- Học bài theo câu hỏi trong Sgk.

- Bài tập: Su tầm tranh ảnh, tài liệu của Châu Phi

- Chuẩn bị bài 7

Ngày giảng:

Lớp 9………

Trang 27

- Cuộc đấu tranh giải phóng dân tộc của nhân dân Cu Ba đạt

đợc hiện nay về kinh tế văn hoá, giáo dục trớc sự bao vây cấm vậncủa Mỹ: Cu Ba vẫn kiên trì với con đờng đã chọn (định hớng XHCN)

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng sử dụng bản đồ, tổng hợp, phân tích và

so sánh

3 Thái độ: Học sinh hiểu

- Tinh thần đoàn kết và ủng hộ phong trào cách mạng của các nớc

Mỹ La tinh (chống chủ nghĩa thực dân mới của Mỹ)

+ Trình bày phong trào giải phóng dân tộc của Châu Phi?

+ Cuộc đấu tranh chống chế độ phân biệt chủng tộc ở Nam Phi

khác biệt giữa tình hình Châu á,

Châu Phi và Mỹ la tinh?

Trang 28

XX trên bản đồ.

- Gv: Từ sau chiến tranh thế giới

thứ II tình hình cách mạng Mỹla

tinh phát triển?

- Hs dựa theo Sgk trả lời

- Gv giới thiệu và giải thích thêm:

(Cu ba là lục địa bùng cháy)

- Gv: Mục tiêu đấu tranh của các

cuộc khởi nghĩa là gì?

- Hs dựa theo Sgk trả lời Gv nhận

xét bổ sung và hoàn thiện

đồ và đặt câu hỏi: Em hãy

trình bày cụ thể những thay

đổi của cách mạng Chi lê và

Nicaragoa trong thời gian này?

- Hs dựa theo Sgk trả lời Gv nhận

xét, bổ sung và kết luận

- Gv: Nguyên nhân nào làm cho

phong trào của 2 nớc thất bại?

- Hớng trả lời: Do Mỹ can thiệp

1973

-> 1991 phong trào thất bại

- Hs đọc thầm Sgk

- Gv: Công cuộc xây dựng và

phát triển đất nớc của các nớc Mỹ

la tinh diễn ra nh thế nào?

- Hs dựa theo Sgk trả lời

- Gv cho hs giải thích khái niệm:

-> lật đổ chế độ độc tài.+ Xây dựng chính quyền dântộc, dân chủ

+ Tiến hành nhiều cải cách(Chilê và Nicaragoa)

* Kết quả: 1973 -> 1991 phongtrào cách mạng của Chi lê,Nicaragoa thất bại

2 Công cuộc xây dựng và phát triển đất nớc của Mỹ la tinh

-> nay.

Trang 29

-Gv: Em hãy trình bày phong

trào đấu tranh giải phóng dân

- Gv yêu cầu hs thảo luận nhóm:

(3’) Sau khi cách mạng thắng lợi

chính phủ Cu Ba đã làm gì để

thiết lập chế độ mới?

- Hớng thảo luận: Tiến hành cải

cách dân chủ, cải cách ruộng

đất, quốc hữu hoá xí nghiệp

- Yêu cầu đại diện nhóm trình

bày Thảo luận chung trớc lớp

tấn công trại lính Môncađa->

Mở đầu khởi nghĩa vũ trang

-1/ 1/ 1959 chế độ độc tài bịlật đổ

c Cu Ba xây dựng chủ nghĩa xã hội:

- Cải cách dân chủ, ruộng đất,quốc hữu hoá xí nghiệp, xâydựng chính quyền mới, pháttriển văn hoá giáo dục

4 Củng cố (5phút) học sinh làm vào phiếu học tập.

* Theo em tình hình cách mạng ở Mỹ la tinh có gì khác biệtvới phong

trào cách mạng ở châu á, Châu Phi, Mỹ la tinh?

Trang 30

- Gv hớng dẫn hs với những nội dung:

+ Châu á: Là thuộc địa của các nớc đế quốc-> giành độclập

+ Châu Phi: Phong trào cách mạng bùng nổ

+ Mỹ la tinh: Giành độc lập từ Tây Ban Nha

* Em hiểu biết gì về lãnh tụ Phiđen Caxtơrô, nhân dân Cu

- Học bài theo câu hỏi Sgk

- Chuẩn bị bài ôn để giờ sau kiểm tra 1 tiết

- Đánh giá chất lợng và sự nhận thức của hs

- Ôn tập và biết liên hệ thực tế đa vào bài

Trang 31

Q TNTL TNKQ TNTL TNTL TNKQChơngI: Liên Xô và các

nớc

Đông Âu sau chiến tranh

thế giới II

25

22

12

I Trắc nghiệm khách quan: ( 3 điểm)

Câu 1:(1đ) Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời mà

em cho là đúng:

a Hiệp hội các nớc Đông Nam á ( ASEAN) đợc thành lập tại:

A Inđônêxia B Malaixia

C Singapo D Băng Cốc( Thái Lan)

b Trung Quốc tiến hành công cuộc cải cách mở cửa vào:

c Năm 1960 đợc gọi là “năm Châu Phi” vì:

A Đó là cách gọi theo quy định của Liên Hợp Quốc

B Có 17 nớc Châu Phi tuyên bố độc lập

C Thờng xuyên xảy ra xung đột nội chiến

D Kinh tế phát triển với tốc độ nhanh

d Ngời lãnh đạo nhân dân Nam Phi xoá bỏ chế độ phân biệtchủng tộc Apácthai là:

C Nenxơ Manđêla D Côphiaman

Câu 2: (1đ ) Nối niên đại ở cột A với sự kiện ở cột B sao cho đúng với các sự kiện diễn ra ở châu á, châu Mĩ La Tinh từ năm 1945 -> nay:

A Ngày 1 10

Trang 32

kinh tế, ổn định khu vực, văn hóa)

Mục tiêu của ASEAN là ……… và ……… thông quanhững nỗ lực hợp tác chung giữa các nớc thành viên trên tinh thần

Vì sao nói cuộc tấn công pháo đài Môncađa (26 7 1953) đã

mở ra một giai đoạn mới trong phong trào đấu tranh của nhân dân

1 Phát triển kinh tế; 2 Văn hóa

3 Duy trì hoà bình ; 4 ổn định khu vực

II Trắc nghiệm tự luận: (7đ)

Câu 1: (2,5đ)

- Năm 1949 chế tạo thành công bom nguyên tử

- Năm 1957 phóng thành công vệ tinh nhân tạo đầu tiên vào vũ trụ

- Năm 1961 phóng con tàu “Phơng đông” đa nhà vũ trụ Gagarinlần đầu tiên bay vòng quanh trái đất

Câu 2: (2,5đ) Quá trình hủng hoảng và tan rã của Liên bang Xô

Viết

Trang 33

- 3 1985 Goóc Ba Chốp lên nắm quyền đề ra đờng lối cải tổ.

Kết quả: Kinh tế vẫn trợt dài khủng hoảng

Chính trị: Thực hiện chế độ tổng thống tập chung mọiquyền lực, đa nguyên chính trị, đa Đảng

Đất nớc càng hủng hoảng và rối loạn

- Ngày 19 8 1991 cuộc đảo chính lật đổ Goóc Ba Chốp đã diễn ra

Thất bại

Hậu quả:

- Đảng cộng sản Liên Xô bị đình chỉ hoạt động

- Các nớc cộng hoà đòi độc lập và tách khỏi Liên bang

- Ngày 21.12.1991 lãnh đạo 11 nớc cộng hoà tách khỏi Liên bangthành lập cộng đồng các quốc gia độc lập ( SNG)

- Ngày 25 12 1991 Tổng thống Goóc Ba Chốp tuyên bố từ chức.Chế độ XHCN ở Liên bang Xô Viết chấm dứt sau 74 năm tồn tại

Câu 3: (2đ)

Mặc dù không giành thắng lợi nhng tiếng súng Môncađa thổibùng lên ngọn lửa đấu tranh vũ trang trên toàn đảo Với một thế hệchiến sĩ cách mạng mới trẻ tuổi đầy nhiệt tình và kiên cờng đã ra

đời sau sự kiện Môncađa

Trang 34

I Mục tiêu :

1 Kiến thức:

- Sau chiến tranh thế giới II, kinh tế Mỹ có bớc phát triển nhảy vọt:Giàu mạnh nhất về kinh tế, khoa học kỹ thuật và quân sự trong hệthống các nớc T bản, trở thành siêu cờng

- Trong thời kỳ này nớc Mỹ thực hiện chính sách đối nội phản

động, đẩy lùi và đàn áp các phong trào đấu tranh của quần chúng

- Chính sách đối ngoại: Bành chớng thế lực với mu đồ làm bá chủ vàthống trị thế giới, nhng trong hơn trong nửa thế kỷ qua, Mỹ đã vấpphải nhiều thất bại nặng nề

hình kinh tế nớc Mỹ từ sau chiến

tranh thế giới II

- Gv: Dùng bản đồ thế giới, giới

thiệu về nớc Mỹ

- Hs: Đọc mục 1 Sgk

- Gv: Nguyên nhân nào dẫn đến

sự phát triển nhảy vọt của kinh

tế Mỹ từ sau chiến tranh thế giới

- Không bị chiến tranh tànphá

- Giàu tài nguyên

- Thừa hởng các thành quảkhoa học thế giới

2.Thành tựu:

Trang 35

tựu kinh tế Mỹ sau chiến tranh?

- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời

- Gv: Nguyên nhân nào làm cho

kinh tế Mỹ suy giảm ( Hs thảo

luận tự do -3’)

+ Hớng thảo luận:

( - Nhật Bản , Tây Âu cạnh tranh

- Thờng xuyên khủng hoảng

hiểu sự phát triển về khoa học

kỹ thuật của Mỹ sau chiến tranh.

- Gv: Cho hs đọc Sgk và thảo

luận câu hỏi sau: Em hãy nêu

những thành tựu chủ yếu

về khoa học kỹ thuật của Mỹ sau

chiến tranh thế giới II?

• HS chia nhóm thảo luận (5’) ghi

- Chinh phục vũ trụ

- Sản xuất vũ khí hiện đại

- Gv yêu cầu các nhóm thu phiếu

- chữa bài

- Gv: Giới thiệu cho hs H16 Sgk

đó là hình ảnh con tàu con thoi

+ 1945 – 1973: 114 tỷ USD, (công nghiệp chiếm một nửasản lợng thế giới; Nông nghiệp:Gấp 2 lần 5 nớc Trữ lợng vàng:3/4; độc quyền vũ khínguyên tử)

+ 1973 -> nay: Công nghiệp,vàng giảm

II Sự phát triển về khoa học kỹ thuật của Mỹ sau chiến tranh.

- (Hs học theo phần thảo luận)

Trang 36

của Mỹ đang đợc phóng lên vũ

trụ Đó là biểu hiện sự phát triển

vợt bậc khoa học – kỹ thuật của

Mỹ

* Hoạt động 3: (10 phút)

Chính sách đối nội và đối ngoại

của Mỹ sau chiến tranh

- Gv: Đọc Sgk mục 3

- Gv: Sau chiến tranh thế giới II

Mỹ thực hiện chính sach đối nội

nh thế nào?

- Hs dựa theo SGK- trả lời

- Gv: Minh hoạ thêm: (sau chiến

tranh sự tập trung Mỹ rất cao, 10

tập đoàn tài chính lớn Khống

chế kinh tế tài chính Mỹ Phần

lớn kinh doanh công nghiệp quân

sự, sản xuất vũ khí, liên hệ với bộ

quốc phòng… Điều đó quyết

định chính sách xâm lợc và

hiếu chiến của Mỹ)

- Gv: Thái độ của nhân Mỹ với

những chính sách đối nội của

chính phủ ra sao?

- Hs: (Phong trào đấu tranh mạnh

năm 1963, 1969 -> 1975 Đặc

biệt phong trào đấu tranh phản

đối cuộc chiến tranh ở Việt

Nam)

- Gv: Chính sách đối ngoại của

Mỹ sau chiến tranh là gì?

- Gv: Giải thích: “chiến lợc toàn

cầu” Là mục tiêu kế hoạch có

tính chất lâu dài nhằm thống trị

cả thế giới

- Gv: Sử dụng tài liệu trong SGV

đọc cho HS về hành động xâm

lợc của Mỹ với các nớc (nhất là

cuộc chiến tranh xâm lợc Việt

Nam)

- Gv: Sơ kết toàn bài

III Chính sách đối nội và

đối ngoại của Mỹ sau chiến tranh

1 Chính sách đối nội:

- 2 Đảng: Dân chủ và Cộnghoà thay nhau nắm quyền

- Ban hành đạo luật phản

động

- Cấm Đảng cộng sản hoạt

động

- Đàn áp phong trào côngnhân

- Thực hiện phân biệt chủngtộc

Phong trào đấu tranh pháttriển

2 Chính sách đối ngoại:

- Đề ra chiến lợc toàn cầuphản cách mạng

- Chống các nớc xã hội chủnghĩa

Trang 37

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: 1 bản đồ thế giới (hoặc bản đồ châu á)

+ Bảng phụ, ghi những thành tựu.

+ Nguyên nhân sự phát triển nhảy vọt của kinh tế Mỹ?

+ Nêu những nét cơ bản trong chính sách đối ngoại của Mỹ (1945

Trang 38

- Gv: Giảng: (Luật công đoàn,

tr-ờng học tách khỏi ảnh hởng của

tôn giáo, đề cao vai trò của phụ

hiểu Nhật Bản khôi phục và phát

triển kinh tế sau chiến tranh

- Hs đọc mục 1 Sgk (phần đầu)

- Gv: Nêu thuận lợi cơ bản dẫn

đến sự khôi phục và phát triển

• Hs chia nhóm thảo luận (4’)

câu hỏi: Những thành tựu kinh

1 Tình hình Nhật Bản sau chiến tranh thế giới II

- Mỹ chiếm đóng, mất thuộc

địa, kinh tế tàn phá, thiếu

l-ơng thực, lạm phát

2 Những cải cách dân chủ ở Nhật sau chiến tranh:

- Ban hành hiến pháp 1946:ND: + Cải cách ruộng đất, xoá

bỏ chủ nghĩa quân phiệt,giải giáp lực lợng vũ trang,thanh lọc chính phủ, quyền tự

do dân chủ

II .Nhật Bản khôi phục và phát triển kinh tế sau chiến tranh

1 Nhờ đơn đặt hàng của Mỹ trong 2 cuộc chiến tranh:

( Triều Tiên: 1950 –1953) ;Việt Nam những năm

60 thế kỷ 20)

2 Thành tựu:

( học phần thảo luận)

Trang 39

- Gv: Sử dụng tài liệu sách giáo

viên để minh hoạ thêm cho HS

hiểu những thành tựu của Nhật

- Hs: Đọc tiếp mục II của SGK và

thảo luận tự do câu hỏi: Nguyên

nhân phát triển của Nhật

+ Hớng thảo luận:

- áp dụng thành tựu mới vào sản

xuất

- Lợi dụng vốn nớc ngoài

- Hệ thống quản lí hiệu quả

- Ngời lao động đào tạo cần cù

- Gv: (cho HS so sánh với nề kinh

tế Việt Nam để cho thấy Việt

Nam cần phải vợt lên nhiều, xác

định nhiệm vụ to lớn của thế hệ

trẻ)

*Hoạt động 3:(11phút)Nghiên

cứu chính sách đối nội và đối

ngoại của Nhật Bản sau chiến

tranh

- Hs: Đọc mục III trong SGK

- Gv: Nêu chính sách đối nội của

Nhật sau chiến tranh?

- Hs: Dựa theo SGK – Trả lời

III Chính sách đối nội và

đối ngoại của Nhật Bản sau chiến tranh.

1 Đối nội:

- Xã hội dân chủ, các Đảngphái hoạt động công khai,phong trào bãi công dân chủphát triển

- 1993 Đang (LDP) mất quyền

lập chính phủ

2 Đối ngoại:

- Lệ thuộc Mỹ

- Chính sách mềm mỏng (kinhtế)

Trang 40

định đòi hỏi mô hình mới với sự

tham gia cầm quyền của nhiều

- Gv: Sử dụng sách giáo viên để

minh hoạ thêm về đối ngoại của

Nhật

- Gv: Sơ kết toàn bài

4 Củng cố (5 phút)

- Bài tập phiếu học tập (Hs chuẩn bị)

+ Nguyên nhân sự phát triển thần kỳ của kinh tế Nhật (1945

- Học bài theo câu hỏi SGK

- Chuẩn bị bài các nớc Tây âu, tài liệu tổ chức EU

- Những nét khái quát của các nớc Tây Âu sau chiến tranh thế giới II

- Xu thế liên kết giữa các nớc trong khu vực đang phát triển trênthế giới TâyÂu là những nớc đi đầu xu thế này

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng sử dụng bản đồ, phơng pháp t duy tổng hợp, phântích so sánh

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w