3, Thu bài và hướng dẫn học sinh học ở nhà: - Học sinh về nhà giải lại đề kiểm tra vào vở bài tập.. - ChuÈn bÞ cho tiÕt häc sau: Đọc trước bài “ Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ ”..[r]
Trang 1Ngày soạn:26/11/07 Ngày giảng:30/11/07
Tiết: 14 Tên bài: Kiểm tra
I, Mục tiêu bài dạy
1, Về kiến thức:
- Kiểm tra kiến thức của HS sau khi học chương I.
2, Về kỹ năng:
- Kỹ năng vận dụng lý thuyết để giải toán.
3, Về tư duy:
- Phát triển khả năng tư duy logic
4, Về thái độ:
- Nghiêm túc, tự giác.
- Làm bài chính xác, có khoa học.
II, Chuẩn bị phương tiện dạy học
1, Thực tiễn:
- Kiến thức chương I: Véc tơ.
2, Phương tiện:
a Giáo viên:
- Giáo án, Đề KT in sẵn.
b Học sinh:
- Kiến thức cũ liên quan.
- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.
3, Phương pháp:
III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động
A, Các hoạt động dạy học:
Hoạt động 1: ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số Hoạt động 2: Giao đề kiểm tra.
Hoạt động 3: Thu bài và dặn dò HS.
B, Tiến trình bài dạy:
Hoạt động 1:
1, ổn định lớp - Kiểm tra sĩ số
10A
10B
2, Giao đề kiểm tra.
Trang 2Đề bài:
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1 (1 đ ) : Cho tam giác đều ABC cạnh a.
a Độ dài của véc tơ AB AC là giá trị nào trong các giá trị sau:
(A) a; (B) 2a; (C) 3 ; (D) ;
2
a
3
a
b Độ dài của véc tơ AB AC là giá trị nào trong các giá trị sau:
(A) a; (B) 2a; (C) 3 ; (D) ;
2
a
3
a Câu 2 (1 đ ): Cho tam giác ABC với trọng tâm G Đặt CA a CB b ;
Biểu thị của véc tơ AG theo hai véc tơ a b , là:
(A) 2 ; (B) ;
3
a b
AG
3
a b
AG
(C) 2 ; (D) ;
3
a b
AG
3
a b
AG
Câu 3 (1 đ ): Trong hệ trục toạ độ Oxy, cho hình bình hành ABCD có toạ độ các
đỉnh A 1;3 , B 2;0 , C 2; 1 Toạ độ của đỉnh D là:
(A). 2;2 ; (B). 5;2 ; (C).4; 1 ; (D). 2;5 ;
II Phần tự luận.
Câu 1 (3 đ ): Cho tam giác ABC và một điểm M tuỳ ý Chứng minh rằng véc tơ
không phụ thuộc vào vị trí của điểm M Dựng điểm D sao
2
v MA MB MC
cho CD v
Câu 2 (4 đ ): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho hai điểm A(1;4), B(2;2) Đường
thẳng đi qua A và B cắt trục Ox tại M và cắt trục Oy tại N Tính diện tích của tam giác OMN.
3, Thu bài và hướng dẫn học sinh học ở nhà:
- Học sinh về nhà giải lại đề kiểm tra vào vở bài tập
- Chuẩn bị cho tiết học sau:
Đọc trước bài “ Giá trị lượng giác của một góc bất kỳ ”
Trang 34, Đáp án và biểu điểm.
I Phần trắc nghiệm:
Câu 1
Câu
Đáp án (D) a 3; (A) a; (D) AG 2a b3;
(B). 5;2 ;
II Phần tự luận.
Ta có
v MA MB MC MA MC MB MC
CA CB
Vậy không phụ thuộc vào vị trí của điểm M.v
1đ 1đ 1
Lấy N là trung điểm của BC
Lấy D đối xứng với C qua N
Khi đó:
2
CA CB CN CD
Vậy v CA CB CD
0.5đ
0.5đ
2 Giả sử:
và
M;0
M x N0;y N
+, Vì A, B, M thẳng hàng nên ta
phải có k A để AB k AM
3
1 ( 1)
1
2 (0 4)
2
M M
x
k x
Vậy M(3;0).
+, Vì A, B, N thẳng hàng nên ta
phải có k A để AB k AN
2 ( N 4) N 6
Vậy N(0;6).
+, Ta có:
OMN
1.0đ
0.5đ
1.0đ
0.5đ
1đ