1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Hình học 10 NC tiết 21: Hệ thức lượng trong tam giác (tiếp)

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 181,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Dạy định lý sin Hoạt động 3: Ví dụ thực tế vận dụng định lý sin trong tam Hoạt động 4: Công thức tính độ dài đường trung tuyến.. Hoạt động của HS.[r]

Trang 1

Ngày soạn: Ngày gi ảng:

Tiết: 21

Tên bài: hệ thức lượng trong tam giác (tiếp)

I, Mục tiêu bài dạy

1, Về kiến thức:

- Hiểu rõ và nắm chắc định lý sin trong tam giác và công thức trung tuyến.

2, Về kỹ năng:

- Vận dụng lý cô sin, định lý sin, công thức trung tuyến trong tam giác để tính các cạnh, các góc * biết của một tam giác trong các *  hợp.

- 1*2 đầu biết vận dụng vào giải các bài toán thực tế.

3, Về  duy:

- Phát triển khả năng * duy logic

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong học tập.

- Ham học, cần cù và chính xác, là việc có khoa học.

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học

1, Thực tiễn:

2, #$ tiện:

a Giáo viên:

- Giáo án, SGK, SGV,

b Học sinh:

- Kiến thức cũ liên quan.

- SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.

3, #$ pháp:

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động

A, Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ

Hoạt động 2: Dạy định lý sin

Hoạt động 3:Ví dụ thực tế vận dụng định lý sin trong tam giác

Hoạt động 4: Công thức tính độ dài ; trung tuyến

Hoạt động 5: Ví dụ áp dụng

Hoạt động 6: Củng cố bài dạy

B, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1: (3’)

1, Kiểm tra bài cũ:

Câu hỏi:

Phát biểu ND định lý cô sin và hệ quả Trả lời:Định lý:

Trong tam giác ABC, với

, ta có:

, ,

ABc BCa CAb

Trang 2

2 2 2

2 .cos

2 .cos

2 .cos

Hệ quả: Trong tam giác ABC, với

, ta có:

ABc BCa CAb

cos

2 cos

2 cos

2

A

bc

B

ca

C

ab

2, Dạy bài mới:

Hoạt động 2:

2 Định lý sin trong tam giác.

Nêu bài toán

Yêu cầu HS thực hiện

Cho tam giác ABC, với

nội tiếp * 

ABc BCa CAb

tròn (O;R).

Hãy tính a, b, c theo R và A, B, C.

HD HD xét hai *; hợp:

A  90 & A   90 

? Nếu ta kẻ ; kính BA’ của ;

tròn, Em có nhận xét gì về số đo của hai

góc A và A’?

? Vậy:sin A  sin A '?

Trong tam giác vuông A’BC ta có kết

Nhận nhiệm vụ

Tìm hiểu đề bài, cách giải

Lời giải

O*  hợp: A  90 

Ta có a=2R Vậy: a= 2R.sinA b= 2R.sinB c= 2R.sinC

O*  hợp: A  90 

Kẻ ; kính BA’ của (O;R)

Ta có: sin A  sin A ' Trong tam giác vuông A’BC ta có:

Lop10.com

Trang 3

quả nào?

2 sin ' 2 sin

2 sin

Bằng cách $ tự khi ta kẻ các ;

kính của ; tròn từ các đỉnh A và C

ta có các kết quả nào?

Như vậy: Nếu tam giác ABC, với

nội tiếp * 

ABc BCa CAb

tròn (O;R), Thì ta luôn có:

a  2 sin R A

2 sin

c  2 sin R C đây chính là

kết quả của định lý sin trong tam giác

Cho HS phát biểu ĐL

GV chính xác và ghi bảng

2 sin ' 2 sin

2 sin

 

$ tự ta có:

2 sin

Hoạt động 3:

Ví dụ thực tế vận dụng định lý sin trong tam giác.

Ví dụ 3: Từ hai vị trí A và B của một toà nhà *S ta quan sát đỉnh C của ngọn núi (Hình 49- SGK HH10 trang 56) Biết rằng độ cao AB = 70m, 0*S  nhìn AC tạo với mặt phẳng ngang một góc 30 0 , 0*S  nhìn BC tạo với mặt phẳng ngang một góc 15 0 30’ Hỏi ngọn núi đó cao bao nhiêu so với mặt đất

Nêu bài toán, treo hình vẽ

Yêu cầu HS thực hiện

? Hãy xác định số đo của các góc trong

tam giác ABC?

Theo định lý sin ta có ta có M điều

gì?

Vậy ngọn núi đó cao bao nhiêu so với

mặt đất?.

Nhận nhiệm vụ, quan sát hình vẽ

Tìm hiểu đề bài, cách giải

Lời giải

Từ giả thiết, ta suy ra tam giác ABC có:

60 , 105 30', 70

180 ( ) 14 30'

Theo định lý sin ta có:

sin ,

hay b

Do đó:

70.sin105 30'

269, 4( ) sin14 30'

Định lý : Với mọi tam giác ABC, Ta có:

2 sin sin sin

R

Trong đó R là bàn kính của *  tròn ngoại tiếp tam giác ABC.

Trang 4

Hoạt động 4:

3 Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường trung tuyến

Nêu bài toán 1

Cho tam giác ABC, gọi m a, m b, m c là độ

dài các *  trung tuyến lần */ *S 

ứng với các cạnh AB c BC a CA b ,  , 

Chứng minh các công thức sau đây, Gọi

là công thức trung tuyến.

;

2

a

b

2

c

HD và Yêu cầu HS thực hiện

Yêu cầu HS về nhà chứng minh các công

thức còn lại

Nhận nhiệm vụ

Tìm hiểu đề bài, cách giải

Chứng minh:

Ta có:

 

 

     

 

 

Cộng (1) Với (2) theo vế, ta có:

2

2

2 +

BC

AB AC AM

AB AC BC AM

Hay

2

a

Chứng minh $ tự ta có M các công thức còn lại

Hoạt động 5: Ví dụ áp dụng

Nêu bài toán 2

Cho hai điểm phân biệt P và Q Tìm tập

hợp các điểm M sao cho

trong đó k là một số

MPMQk

cho *2"

HD giải tại lớp, GV nhận xét đánh giá.

Nhận nhiệm vụ

Tìm hiểu đề bài, cách giải

HS thực hiện giải

Hoạt động 6:

3, Củng cố toàn bài:

- Nhắc lại nội dung ĐL Sin, công thức tính độ dài trung tuyến và PP vận dụng

- Củng cố cho HS PP giải bài toán tập hợp điểm

4, Hướng dẫn học sinh học ở nhà:

- Ôn bài cũ

- Giải các bài tập $ ứng trong SGK

Lop10.com

Ngày đăng: 01/04/2021, 23:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w