* Trong b¶ng tÝnh Excel CSDL lµ mét khèi « gåm: - Hàng đầu chứa tên trường dữ liÖu Field - Lêy 1 sè dÉn chøng VD vÒ b¶n ghi - Nh÷ng hµng tiÕp theo chøa record trong CSDL c¸c b¶n ghi CSDL[r]
Trang 1GV: Nguyễn Đình Giang Trung tâm GDTX 2 tỉnh Lạng Sơn - 2008
1
Tiết thứ: 26
Ngày soạn : 28/11/2008
Ngày giảng:
Đ 06- cơ sở dữ liệu
(tiết1)
I/ Mục tiêu, yêu cầu :
1/ Kiến thức:
- Biết và hiểu các khái niệm về CSDL trong Excel
- Biết sử dụng hộp thoại FORM
2/ Kỹ năng:
- Sử dụng +,- hộp thoại FORM
- Thực hiện thao tác thêm ,23 bản ghi trên CSDL
II/ Đồ dùng dạy học :
- Phấn, bảng, đồ dùng dạy học
- Đèn chiếu PROJECTOR (nếu có)
III/ Phương pháp giảng dạy :
6,C pháp giao tiếp, thuyết trình: Giới thiệu ví dụ và dẫn dắt tới các ví
dụ cần truyền đạt, kết hợp hình ảnh và %,C tiện dạy học
IV/ Nội dung bài giảng :
Hoạt động của Giáo Viên Hoạt động
Hoạt động1:
- ổn định lớp, kiểm tra sỹ số
- Kiểm tra bài cũ
Hoạt động2:
- GV nêu khái niệm về CSDL tròn
Excel cho HS nghe và ghi chép
- Nêu một số VD về ,2 (field)
CSDL
- Lờy 1 số dẫn chứng VD về bản ghi
(record) trong CSDL
- Theo dõi, nghe giảng và ghi bài
1/ Khái niệm về CSDL
- CSDL là một tập hợp các bản ghi, +,- tổ chức theo cấu trúc cột và hàng để có thể liệt kê, sắp xếp hoặc truy cập nhanh chóng các thông tin có liên hệ với nhau
* Trong bảng tính Excel CSDL
là một khối ô gồm:
- Hàng đầu chứa tên ,2 dữ liệu (Field)
- Những hàng tiếp theo chứa các bản ghi CSDL (Record)
- Bản ghi (record): Là một tập hợp giá trị những ,2 dữ liệu
có liên quan với nhau và +,- ghi trên cùng 1 hàng
Lop11.com
Trang 2GV: Nguyễn Đình Giang Trung tâm GDTX 2 tỉnh Lạng Sơn - 2008
2
Hoạt động2:
- GV giới thiệu hộp thoại FORM
- Theo dõi, nghe giảng và ghi bài
- Theo dõi, nghe giảng và ghi chú thích các nút lệnh
- ,2 (Field): là 1 đơn vị cơ
sở trong CSDL dùng để chứa những thông tin theo 1 kiểu nhất định ở các cột riêng biệt trong bảng tính
- Tên ,2 (field name): Là tên mô tả về đặc , của CSDL trong ,2< Tên ,2 +,- đặt ở hàng đầu của ,2
, là tiêu đề cột
VD: HOTEN, MA_HS, GIOI_TINH …
2/ Làm việc với hộp thoại FORM
,G: Nhấn chuột vào ô bất kỳ trong bảng CSDL (đã tạo ,GB
,Ga: Mở DATAFORM
- Hộp thoại xuất hiện gồm 2 phần:
+ Bên trái liệt kê các ,2 trong CSDL
+ Bên phải là các nút lệnh xử lí các bản ghi, cho biết STT bản ghi đang làm việc
*Giới thiệu công dụng của các nút lệnh trong hộp thoại:
- New: Tạo bản ghi mới
- Delete: Xóa bản ghi đang chọn
- Restore: Khôi phục dữ liệu đã nhập hay đã xóa
- Find Prev: Tìm bản ghi phía
,G bản ghi hiện hành
- Find Next: Tìm bản ghi phía sau bản ghi hiện hành
- Criteria: Nhập điều kiện bản ghi
- Close:Đóng hộp thoại Form
IV/ ĐáNH GIá CUốI BàI
Bài tập củng cố kiến thức:
- Nhận xét giờ học
- Nhắc nhở HS học bài cũ, cho bài thực hành giờ sau
Lop11.com