- Giáo viên hướng dẫn học sinh nhận xét một số bài vẽ về: + Hình vẽ cách hình giống nhau có đều không.. Hoạt động của trß HS đặt đồ dùng lên bàn HS lắng nghe - Học sinh quan sát, nhận xé[r]
Trang 1Tuần 32
Dạy thứ bảy, ngày 27 tháng 4 năm 2013
Hoạt động tập thể (T.33):
Tập đọc ( T 43+ 44):
Hồ Gươm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức.
- Hiểu nội dung bài: Hồ gươm là một cảnh đẹp của thủ đô Hà Nội
- Trả lời được câu hỏi 1,2( SGK)
- Ôn vần ươm, ươp
2 Kĩ năng:
- Biết đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: khổng lồ, long lanh, lấp ló, xum xuê
- Bước đầu biết ngắt, nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
3.Thái độ:
Yêu thích và bảo vệ cảnh đẹp
II Đồ dùng dạy - học.
Tranh minh hoạ bài tập đọc SGK
III Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Cho đọc bài "Hai chị em"
- Vì sao cậu em thấy buồn khi ngồi chơi
một mình ?
- Nhận xét, cho điểm
- 2 em đọc, trả lời câu hỏi trong SGK
- Nghe
3 Dạy bài mới:
3 1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1:HD luyện đọc:
- Đọc mẫu, tóm tắt nội dung bài
.a) Luyện đọc tiếng, từ khó:
- Y/c Hs tỡm tiếng từ khú đọc trong bài
- HD Hs đọc tiếng từ vừa tỡm được
- Giải nghĩa từ
- Lắng nghe
- Tìm từ khó đọc, dễ lẫn Khổng lồ, long lanh, lấp lú, xum xuờ.
- Phân tích tiếng, đọc cá nhân, ĐT
- Lắng nghe
b) Luyện đọc câu:
- Gọi Hs x/định cõu đỏnh dấu thứ tự cõu
- Yờu cầu Hs đọc cõu
c)Luyện đọc đoạn.:
+ HD chia đoạn: 2 đoạn
- Y/c đọc tiếp nối
- Xác định câu (6 câu)
- Đọc nối tiếp nhau từng câu
- Thực hiện theo y/c HD
Trang 2Theo dõi, sửa – Nhận xột
- cho HS đọc trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm cả bài
- Nhận xột - chấm điểm
d) Đọc cả bài
- nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Các nhóm thực hiện
- Các nhóm cử đại diện lên đọc
* 2 HS đọc cá nhân
- Cả lớp đọc đồng thanh bài 1 lần
Hoạt động 2: Ôn các vần ươm, ươp:
a) Nêu yêu cầu 1 trong SGK:
- Tìm tiếng trong bài có vần ươm ?
b) Nêu yêu cầu 2 trong SGK: - HS: Nêu và đọc Gươm
- Nói câu chứa tiếng có vần ươm, ươp
- GV nói: Vần cần ôn là vần ươm, ươp - So sánh vần: ươm, ươp
+ Gọi 1 HS đọc câu mẫu trong SGK
- Tiếng nào trong câu có chứa vần ươm?
- Em hãy phân tích tiếng đó
- 1 em đọc
- 1 em trả lời
- Phân tích Bướm
- Nói câu chứa tiếng có vần ươp
- Gọi 1 HS đọc câu mẫu trong SGK
- Tiếng nào có chứa vần ươp
- Em hãy phân tích tiếng đó
- 1 HS đọc
- HS trả lời
- Phân tích Mướp
- Cho HS thi tìm nhanh, đúng những câu
chứa tiếng có vần ươm, ươp - Thi đua giữa 2 tổ Con bướm bay lượn
Mẹ em mua mướp về ăn…
- Theo dõi, nhận xét
Tiết 2.
- Nói câu chứa tiếng có vần theo yêu cầu
- Lắng nghe
Hoạt động 3 Tìm hiểu bài :
- Gọi HS đọc đoạn 1 + 2 HS đọc đoạn 1, trả lời câu hỏi
- Hồ Gươm là cảnh đẹp ở đâu ?
- Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ Gươm
trông như thế nào ?
- Gọi HS đọc cả bài
- Nhận xét Chốt lại ND( mục I)
Hoạt động4 Luyện nói:
+ Chơi trò chơi nhìn ảnh, tìm câu văn tả
cảnh
Hồ Gươm là cảnh đẹp ở Thủ đô Hà Nội
Từ trên cao nhìn xuống, mặt hồ như một chiếc gương
+ 2 HS đọc
- Lắng nghe
- GV nêu đề bài cho cả lớp: Các em nhìn
các bức tranh, đọc tên cảnh trong tranh
ghi phía dưới và tìm câu văn trong bài tả
cảnh đó
- Gọi mỗi em đọc một câu
- Cảnh trong bức tranh 1
- 3 HS đọc
- Lớp luyện nói
+ Cầu Thê Húc mầu son, cong…
Trang 3- Cảnh trong bức tranh 2.
- Cảnh trong bức tranh 3
- Nhận xét
4 Củng cố:
- gọi 1 HS nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
5 Dặn dò:
Về nhà chuẩn bị bài lũy tre
+ Đền Ngọc Sơn mái đền lấp ló bên gốc đa già, rễ lá xum xuê.
+ Tháp Rùa tường rêu cổ kính.
- Lắng nghe
- 1 HS nhắc lại nội dung bài
- Lắng nghe
- Lắng nghe
Toán( T.128):
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Củng cố cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số, tính nhẩm.
- Củng cố đo độ dài, làm tính với số đo độ dài; Đọc đúng giờ
2 Kĩ năng: Biết tính và làm được tính nhẩm
- Biết đo độ dài đoạn thẳng và làm phép tính với các số đo độ dài
- Biết xem và đọc giờ đúng trên đồng hồ
3 Thái độ: Tự giác tích cực học tập.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Bảng nhóm bài tập 3.
- HS: Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS xem đồng hồ ở các thời điểm
khác nhau
- Nhận xét và cho điểm
3.Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Củng cố cộng, trừ khụng
nhớ
- Nhận xột đỏnh giỏ.
Hoạt động2: Luyện tập:
Bài 1.Đặt tính rồi tính.
- Yêu cầu 2 HS lên bảng làm, lớp làm
bài trong vở ô li
- Chữa bài, nhận xét
- Kết luận: Củng cố về cách đặt tính và
làm tính cộng, trừ (không nhớ)
Bài 2.Tính:
- Gồm có mấy số cần cộng trừ ?
- Hát
- Thực hiện theo yêu cầu
- Lắng nghe
-1 em nhắc lại cỏch cộng, trừ khụng nhớ, và cỏch xem giờ.
- Nhận xột, bổ sung.
- Nêu yêu cầu của bài
- 2 HS lên bảng:
- Lắng nghe
37 52 47 56 49 42
21 14 23 33 20 20
58 66 24 23 69 22
- HS nêu yêu cầu
Trang 4- Ta phải tính theo như thế nào ?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 3
- Vẽ hình như SGK lên bảng
- Để tính được độ dài của đoạn AC ta
làm như thế nào ?
- Chia nhóm , giao việc
- Nhận xét và chữa bài
Bài 4 Nối đồng hồ với câu thích hợp:
- gọi HS nêu yêu cầu của bài
- Để nối được các em phải làm gì ?
- Yêu cầu HS làm bài
- Nhận xét và chữa bài
4 Củng cố:
- Trò chơi: Viết phép tính thích hợp
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
Về nhà làm thêm bài tập trong VBT
- Lần lượt trả lời
- HS lần lượt làm bảng con
23 + 2 + 1 = 26
40 + 20 + 1 = 61
90 - 60 - 20 = 10
- Lắng nghe
- Quan sát sơ đồ đoạn thẳng
- 1 HS trả lời
- Làm theo 2 nhóm
Đáp số: 9cm
Lắng nghe
- 1 HS nêu
- Trả lời
- Làm bài trong SGK, 1 HS lên bảng
- Lắng nghe
- Thực hiện chơi trò chơi theo yêu cầu
- Lắng nghe, ghi nhớ
- Nhận nhiệm vụ
………
Đạo đức( T.32):
Tìm hiểu môI trường xung quanh em
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Nắm được tình hình môi trường ở làng bản nơi các em sinh sống
- Nêu được nguyên nhân gây mất vệ sinh, ô nhiễm môi trường làng bản
2 Kĩ năng:
Thực hiện được những việc làm cụ thể phù hợp với lứa tuổi để giữ vệ sinh bản làng sạch đẹp, giữ gìn vệ sinh cá nhân
3 Thái độ:
- Thêm yêu quý bản làng của mình
- Đồng tình với những việc làm biết giữ gìn vệ sinh bản làng sạch đẹp
- Không đồng tình với những việc làm gây mất vệ sinh làm ô nhiễm bản làng
II Đồ dùng dạy - học:
Gv: ảnh chụp cảnh bản làng, phố phường Tuyên Quang SGK
III Các hoạt động dạy học:
Trang 52 Kiểm tra bài cũ:
3 Bài mới:
3.1 giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Quan sát tranh ảnh
- Chia lớp thành 4 nhóm yêu cầu các em quan
sát tranh và thảo luận câu hỏi:
“ Mỗi bức tranh, ảnh vẽ cảnh gì?”
- Kết luận:
+ ảnh 1: Khói của các lò gạch thủ công gây
ô nhiễm môi trường
+ ảnh 2: Khói của nhà máy xi măng gây ô
nhiễm môi trường
+ ảnh 3: ô nhiễm từ đống rác thải gây mất
vệ sinh
+ ảnh 4: Cảnh đẹp Thị xã Tuyên Quang
3.2.Hoạt động 2: Tìm hiểu tác hại của ô
nhiễm môi trường ảnh hưởng đến sức khỏe
con người
- Yêu cầu các nhóm thảo luận nội dung:
“ Môi trường bị ô nhiễm ảnh hưởng đến sức
khỏe con người như thế nào?”
- Kết luận: Bản làng, thôn xóm của chúng ta
bị ô nhiễm, mất vệ sinh thì sẽ sinh ra rất
nhiều bệnh tật như: dich tả, đau mắt, bệnh về
đường hô hấp gây nguy hiểm đến sức khỏe
con người
3.3 Hoạt động 3: Tìm hiểu nguyên nhân môi
trường bị ô nhiễm
- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo nội dung
câu hỏi: “ Vì sao môi trường bị ô nhiễm?”
- Bổ sung và kết luận: Môi trường bị ô nhiễm
là do + rác sinh hoạt đổ không đúng nơi quy
định Gia súc thả rông bừa bãi Rác thải khí
thải, nước thải của các nhà máy chưa xử lí
thải trực tiếp vào môi trường như: ao, hồ,
sông, suối,…
4 Củng cố:
- Nêu nguyên nhân môi trường bị ô nhiễm?
- Thảo luận trong nhóm
- Các nhóm trình bày
-ảnh 1 Khói của các lò gạch…
-ảnh 2 Khói của nhà máy xi măng -ảnh 3 ô nhiễm từ đống rác thải…
- ảnh 4 Cảnh đẹp Thị xã Tuyên Quang
- Nhận xét, bổ sung
- Lắng nghe
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm trình bày ý kiến Lớp trao đổi bổ sung
- Các nhóm thảo luận
- Các nhóm trình bày và nhận xét
- rác sinh hoạt đổ không đúng nơi quy định Gia súc thả rông bừa bãi.
- Lắng nghe
Trang 6- Tác hại của môi trường bị ô nhiễm?
- Nhận xét chung giờ học
5 Dặn dò:
Về nhà sưu tầm, tìm hiểu những hoạt động
bảo vệ môi trường nơi các em sinh sống
- 2 HS nêu
- Lắng nghe
- Nhận nhiệm vụ
……….
Dạy: Thứ năm ngày 2 tháng 5 năm 2013
Chính tả( T 15):
Hồ Gươm
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Tập chép đoạn từ “ Cầu Thê Húc màu son…cổ kính ” trong bài Hồ Gươm
- Điền đúng vần ươm hay uơp, chữ c hay k
2.Kĩ năng: Rèn kĩ năng viết đúng cỡ chữ, mẫu chữ, viết đẹp, sạch sẽ.
3.Thái độ: Kiên trì bền bỉ khi luyện viết.
II Đồ dùng dạy - học:
- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài
- Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Hát 1 bài
- Đọc dây điện, nhện con cho HS viết vào
bảng con:
- Nghe viết các từ vào bảng con
- Nhận xét
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn HS chép chính tả.
- Treo bảng phụ đã chép sẵn ND bài
- Cho HS nêu các từ khó viết hay sai lỗi
chính tả
- 2 HS đọc
- HS nêu
- Y/c HS viết các tiếng khó trên bảng con
- Kiểm tra, sửa nếu sai
- Hướng dẫn HS viết bài vào vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS yếu
- HS viết bảng con
- Nghe, quan sát
- Chép bài vào vở
- Đổi vở soát lỗi chính tả
- Đọc lại bài tập chép
- Y/c HS nhận lại vở chữa lỗi chính tả
- Soát lại bài dùng bút chì gạch chân những chữ viết sai
- Nhận lại vở của mình để chữa lỗi chính tả
- Thu chấm một số bài
- Trả bài, nhận xét
Hoạt động2 Hướng dẫn HS làm bài tập.
- Lắng nghe
Trang 7- Trong bài chính tả có mấy câu?
- Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Chữa bài, nhận xét
+ Điền vần ươm hay ươp?
+ Đọc thầm, trả lời câu hỏi
- Trong bài chính tả có 3 câu
- Cuối mỗi câu có dấu chấm
+ Điền chữ: c hay k?
Chữa bài, nhận xét
- Lớp đọc thầm Y/c của bài tập
- 2 HS lên bảng, lớp làm bài trong VBT
-Trò chơi cướp cờ Những lượm lúa
vàng ươm
Qua cầu ,Gõ kẻng
- Lắng nghe
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những em viết đẹp
- Nhắc nhở những em viết chưa đẹp
5.Dặn dò:
Dặn những em viết chưa đạt yêu cầu về nhà
chép lại
- Lắng nghe
- Nghe, nhận nhiệm vụ
Tập viết (T.32 ):
tô chữ hoa: s, t
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tô được các chữ hoa S , T
- Viết được các vần: ươm, ươp, iêng, yêng ; các từ : lượm lúa nườm nượp tiếng chim, con, yểng kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở tập viết
2 Kỹ năng: Biết cách tô các chữ hoa : S , T các vần: ươm, ươp, iêng, yêng ; các từ
ngữ : lượm lúa, nườm nượp… kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo
- Chữ viết đúng mẫu, đúng cỡ
3 Thái độ: Cần phải kiên nhẫn, cẩn thận.
II Đồ dùng dạy - học:
- GV: Mẫu chữ cái viết hoa, Bảng phụ viết
- HS: Bảng con, vở Tập viết
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết vào bảng con: dòng
nước, xanh mướt
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
- Hát 1 bài
- Thực hiện theo yêu cầu
3.1 Giới thiệu bài:
- GV nêu mục đích, yêu cầu
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Hướng dẫn tô chữ hoa:
Trang 8- Gắn bảng chữ hoa s , hỏi:
+ Chữ hoa s gồm mấy nét?
+ Chữ hoa s có độ cao mấy li ?
- Quan sát, trả lời (1 nét viết liền không nhấc bút, cao 5 ly)
- Chỉ lên chữ hoa s nêu cấu tạo chữ và
quy trình viết:
- Quan sát
- Vừa tô chữ mẫu - nhắc lại quy trình viết - Theo dõi
- Hướng dẫn cách viết trên bảng con - Tập viết vào bảng con
- Nhận xét, chỉnh sửa
- Hướng dẫn viết chữ hoa T tương tự như
các bước ở trên
Hoạt động2 HD viết vần và từ ngữ ứng dụng:
- Gọi HS đọc các vần và từ ngữ viết - Cả lớp đọc đồng thanh
trên bảng phụ
- Những chữ nào có độ cao 2,5 li ? - l ….
- Chữ nào có độ cao hơn 1 li ? - t
- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Cao 1 li ư Ơ, m, a, u
- Nhắc lại cách nối giữa các con chữ
- Yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét
- Theo dõi
- Tập viết vào bảng con
Hoạt động3 Hướng dẫn tập viết vào vở:
- Gọi 1 HS nhắc lại tư thế ngồi viết
- Cho HS tập viết vào vở
- Quan sát, uốn nắn thêm
- HS viết vở theo yêu cầu của GV
Hoạt động4 Chấm, chữa bài:
- Thu vở, chấm và chữa một số bài
4 Củng cố:
Khen những HS đã tiến bộ và viết đẹp - Lắng nghe.
5 Dặn dũ:
Về nhà luyện viết lại các chữ hoa: S, T vào
vở ô li
- Nghe, nhớ về thực hiện
………
Mĩ thuật (t32)
VẼ ĐƯỜNG DIỀM TRấN ÁO VÁY
I Mục tiờu
1 Kiến thức:
- Nhận biết được vẻ đẹp của trang phục cú trang trớ đường diềm
- Biết cỏch vẽ đường diềm đơn giản vào ỏo, vỏy
2 Kỹ năng:
- Vẽ được đường diềm đơn giản trờn ỏo, vỏy và tụ màu theo ý thớch
- HS khỏ, giỏi: Vẽ được hoạ tiết cõn đối, tụ màu đều, gọn trong hỡnh
3 Thỏi độ:
Yờu thớch trang trớ đường diềm
II Đồ dựng
Trang 9Giỏo viờn Tranh trong BĐDDH
Học sinh Vở tập vẽ 1, bỳt chỡ, màu vẽ
III Hoạt động dạy - học
1 Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra
Kiểm tra vở vẽ, màu vẽ
3 Bài mới
3.1 Giới thiệu bài:
3.2 Phỏt triển bài:
Hoạt động 1: Giới thiệu đường diềm.
- GV cho HS quan sỏt hỡnh một số đường diềm
+ Đường diềm được trang trớ ở đõu?
+ Trang trớ đường diềm cú làm cho ỏo, vỏy đẹp
hơn khụng?
+ Trong lớp ta, ỏo, vỏy của bạn nào cú trang trớ
đường diềm
- Thụng qua đú, giỳp học sinh nhận ra đường
diềm được sử dung nhiều trong việc trang trớ
quần, ỏo, vỏy và trang phục của cỏc dõn tộc
miền nỳi
Hoạt động 2: Hướng dẫn cỏch vẽ đường diềm.
- Giỏo viờn giới thiệu cỏch vẽ đường diềm
* Vẽ hỡnh:
+ Chia khoảng cỏch (cố gắng chia đều)
+ Vẽ hỡnh theo nhiều cỏch khỏc nhau
* Vẽ màu:
+Vẽ màu vào đường diềm theo ý thớch
+ Hoạ tiết giống nhau vẽ cựng màu
+ Vẽ màu vào ỏo, vỏy theo ý thớch
Chỳ ý:
- Màu ỏo, vỏy: tự chọn và khỏc với màu đường
diềm
- Chọn màu sao cho hài hoà và nổi bật Vẽ màu
đều, khụng ra ngoài hỡnh vẽ
Hoạt động 3: Thực hành.
- Giỏo viờn nờu yờu cầu của bài: Vẽ đường
diềm trờn ỏo, vỏy theo ý thớch
- Giỏo viờn theo dừi giỳp học sinh chia khoảng,
vẽ hỡnh và chọn màu Chỳ ý gợi ý để mỗi học
sinh cú cỏch vẽ hỡnh, vẽ màu khỏc nhau
Hoạt động 4: Nhận xột, đỏnh giỏ.
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh nhận xột một số
bài vẽ về:
+ Hỡnh vẽ (cỏch hỡnh giống nhau cú đều
khụng)
HS đặt đồ dựng lờn bàn
HS lắng nghe
- Học sinh quan sỏt, nhận xột
- Đường diềm được trang trớ ở cổ
ỏo, gấu ỏo,
+ HS lắng nghe
- HS quan sỏt GV hướng dẫn
- HS thực hành theo ý thớch
- HS nhận xột một số bài
Trang 10+ Màu vẽ ( khụng ra ngoài hỡnh vẽ).
+ Màu nổi, rừ và tươi sỏng
- Giỏo viờn cho học sinh tự chọn những bài vẽ
đẹp theo ý thớch
4 Củng cố:
Cỏc em vừa được học bài gỡ? Đường diềm cú
ớch lợi gị trong cuộc sống?
5 Dặn dũ:
Chuẩn bị đồ dựng cho giờ học sau
- HS chọn ra bài vẽ đẹp
HS trả lời TT đường diềm trờn ỏo, vỏy.
HS nghe
………
Toán( T.126):
Luyện tập chung
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- cộng, trừ (không nhớ) số có hai chữ số.So sánh hai số
- Làm tính cộng, trừ với số đo độ dài giải toán có một phép tính
2.Kĩ năng:
- Biết thực hiện và làm được tính cộng, trừ ( không nhớ ) số có hai chữ số,
so sánh hai số, làm tính với số đo độ dài.
- giải được toán có một phép tính
3 Thái độ:
Tích cực, tự giác và cẩn thận trong tính toán
II Đồ dùng dạy- học:
GV: bảng phụ
HS : Bảng con
III Các hoạt động dạy - học:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS đặt tính và tính: 47 - 23
52 + 25
- Chữa bài, nhận xét và chấm điểm
- Hát
- 2 HS lên bảng thực hiện Lớp thực hiện vào nháp
- Lắng nghe
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
3.2.Phỏt triển bài:
Hoạt động1: Củng cố cộng, trừ khụng
nhớ cú hai chữ số, so sỏnh, giải toỏn
- Nhận xột đỏnh giỏ.
Hoạt động2: Luyện tập
2 em nhắc lại cỏch cộng, trừ khụng nhớ…
- Nhận xột, bổ sung.
Bài 1
- Muốn điền được dấu em phải làm gì?
- Nêu yêu cầu của bài
1 HS nêu