1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Tin học khối 11 - Trung tâm GDTX Hữu Lũng - Tiết 56, 57, 58: Thực hành (3 tiết)

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 219,15 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đò - Gọi học sinh đọc: đò *Trò chơi giữa tiết: *Hoạt động 2: Viết bảng con.. -Giáo viên nhận xét, sửa sai.[r]

Trang 1

TuÇn 4

Thứ hai ngày 9 / 9 /2013

HỌC VẦN

m - n (2 tiÕt)

I/ Mục tiêu:-Học sinh đọc được n, m, nơ, me ; từ và câu ứng dụng.

-Học sinh viết được n, m, nơ, me

-Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề: bố mẹ, ba má

II/ Chuẩn bị:-Giáo viên: Tranh.

-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:-Học sinh đọc viết: i, a, bi, cá, bé hà có vở ô li.

-Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Giới thiệu bài: n – m.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm.

-Treo tranh:

H: Các tranh này vẽ gì?

H : Trong tiếng : nơ có âm nào đã học?

-Giới thiệu bảng và ghi bảng: n

-Hướng dẫn học sinh phát âm n (Đầu lưỡi

chạm lợi, hơi thoát ra qua cả miệng lẫn

mũi.)

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng n

-Phân biệt n in, n viết

H: Chữ n giống vật gì?

-Hướng dẫn gắn tiếng nơ

-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng nơ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ – ơ – nơ

-Gọi học sinh đọc: nơ

-Hướng dẫn học sinh phát âm m: Giáo viên

phát âm mẫu (Hai môi khép lại rồi bật ra,

hơi thoát ra qua cả miệng lẫn mũi)

-Hướng dẫn gắn :m

Nhắc đề

ơ

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Gắn bảng n

n in trong sách, n viết để viết Cái cổng

Gắn bảng: nơ

n đứng trước, ơ đứng sau

Đọc cá nhân

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Cá nhân

Gắn bảng :m: đọc cá nhân

m in trong sách, m viết để viết

Trang 2

-Phân biệt m in, m viết

-Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và 1 nét móc 2

đầu

-So sánh: n với m

-Học sinh đọc toàn bài

Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui

trình: n ,m ,nơ ,me (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

- Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng :

no , nô ,nơ mo , mô , mơ

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết :n m , nơ, me

-Giáo viên quan sát, nhắc nhờ

-Thu chấm, nhận xét

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Bố

mẹ , ba má

-Treo tranh:

H: Trong tranh vẽ gì ?

H: Quê em gọi người sinh ra mình là gì?

H : Em hãy kể tình cảm của mình đối với bố

mẹ?

H : Nhà em có mấy anh em? Em là con thứ

Cá nhân nhắc lại

Giống: Nét cong xuôi và nét móc 2 đầu Khác: m có nhiều hơn 1 nét

Cá nhân, lớp Hát múa

Lấy bảng con

n : viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu

m : viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc xuôi rê bút viết nét móc 2 đầu

nơ : viết chữ n lia bút viết chữ o lia bút viết dấu râu trên chữ o

m : viết chữ m nối nét viết chữ e

Cả lớp đọc

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân: 2 em

Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học( no , nê)

Đọc cá nhân, nhóm,lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

Đọc cá nhân, lớp

Bố mẹ đang bế bé Bố mẹ , ba má, cha mẹ

Học sinh tự kể

Trang 3

H : Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

G : Các em phải biết quí trọng bố mẹ của

mỉnh vì bố mẹ sinh ra các em, nuôi các em

khôn lớn

-Nhắc lại chủ đề : Bố mẹ, ba má

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo

khoa

Học sinh nêu : em phải ngoan ngoãn, vâng lời , học giỏi

Cá nhân, lớp

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có n – m: nông dân, mơ màng, nơ

đỏ

5/ Dặn do ø:-Dặn HS học thuộc bài n - m.

Trang 4

Ôn luyện Tiếng Việt:

CUÛNG COÁ KIEÁN THệÙC: i, a.

I/ Yêu cầu: Củng cố giúp HS đọc viết một cách chắc chắn các tiếng ,từ có âm i,a Rèn kỹ năng đọc viết thành thạo

II/ Hoạt độngdạy học:

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1:

-Kieồm tra vụỷ, baỷng con

*Hoaùt ủoọng 2:

-Giaựo vieõn ghi baỷng: i, a, bi, caự, bi ve, ba loõ, laự

bớ, laự cụứ, ba vỡ, hi hớ, va li, baứ ba, beự Haứ coự vụỷ

oõ li

-Goùi ủoùc toaứn baứi:

+Luyeọn vieỏt caực tửứ vaứo baỷng con

+Hửụựng daón vieỏt baứi vaứo vụỷ

+Giaựo vieõn ủoùc caực aõm, chửừ, tửứ cho hoùc sinh

vieỏt

*Hoaùt ủoọng 3:

-Giaựo vieõn thu baứi chaỏm Nhaọn xeựt

-Viết :i ,a, bi, cá

-Theo doừi baứi vieỏt

-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh

-Vieỏt baỷng con

-Vieỏt vaứo vụỷ

-Theo doừi

*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt.

-Chụi troứ chụi tỡm 1 soỏ tieỏng mụựi: thi ủua 2 nhoựm

*Daởn doứ:-Taọp ủoùc vaứ vieỏt baứi i, a

Trang 5

To¸n: BẰNG NHAU – DẤU =

I/ Mục tiêu:

 Học sinh nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó( 3=3 , 4=4 )

 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số

 Giáo dục học sinh thích học toán

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Sách, số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – = Các nhóm mẫu vật

 Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra học sinh làm bài tập

-Viết số từ bé đến lớn 1 < 2 < 3 < 4 < 5

-Viết bảng con:

5 3 2 4 1 < 5 >

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1: Nhận biết quan hệ bằng nhau

-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh nữ lên

bảng

-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình tròn Yêu cầu

học sinh ghép 1 hình tam giác với 1 hình tròn

-Ta nói 3 bằng 3

-Viết 3 = 3

-Giới thiệu dấu =

-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và 4 chấm

tròn

-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu

-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà Gắn số

và dấu

H: 2 số giống nhau khi so sánh ta gắn dấu gì?

G: Mỗi số = chính số đó và ngược lại nên

Cả lớp nhận xét số học sinh nam = số học sinh nữ

Số hình tam giác = số hình tròn

Gắn 1 hình tam giác với 1 hình tròn Đọc cá nhân, đồng thanh

Học sinh gắn dấu = và đọc

Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba bằng ba Học sinh gắn 4 hình chữ nhật và 4 chấm tròn

Học sinh gắn 4 = 4 và đọc

Học sinh gắn 2 = 2 và đọc

Trang 6

chúng bằng nhau.

-Giáo viên gắn 1 1

-Yêu cầu gắn dấu

*Hoạt động 2: Vận dụng thực hành.

Bài 1:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Hướng dẫn học sinh viết dấu = Khi viết

phải cân đối 2 nét ngang = nhau

Bài 2:

Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài

Bài 3:

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

-Học sinh làm bài

-Hướng dẫn học sinh sửa bài

-Cho học sinh đổi bai k tø

Bài 4: Danh cho h/s giỏi

Hướng dẫn học sinh nêu cách làm

-So sánh số hình vuông và số hình tròn rồi

viết kế quả so sánh

-Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại kết quả

-Thu bài chấm, nhận xét

*Hoạt động 3: Trò chơi “Ai nhanh hơn”

-Giáo viên viết bảng Cả lớp gắn

Dấu = vào giữa 2 số giống nhau

Học sinh gắn 1 = 1 và đọc

Viết dấu

Học sinh làm bài vào vở

Học sinh nêu cách làm : điền số, dấu vào dưới mỗi hình

5 = 5

2 = 2

> = vào ô trống

Học sinh làm bài:

5 > 4 3 = 3 2 < 5

1 < 2 2 > 1 2 = 2

1 = 1 3 < 4 3 > 2 Làm từng bài

4 < 5 4 = 4 4 > 3 Gọi học sinh đọc lại kết quả vừa sửa Học sinh nộp bài

1 <  4 =  3 > 

4/ Củng cố:-Nhận xét tiết học

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh làm bài vào vở bài tập.

Trang 7

Thứ ba ngày 10 / 9 /2013

.TiÕng ViƯt:

Học vần: d - ® (2 tiÕt )

I/ Mục tiêu:

 Học sinh đọc được d , đ , dê , đò ;từ và câu ứng dụng

 Học sinh viết được d , đ , dê , đò

 Luyện nĩi từ 2 -3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa

II/ Chuẩn bị:

 Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đò , phần luyện nói

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: n, m, nơ, me, ca nô, bó mạ, bố mẹ, ba má -Đọc bài SGK

3/ Dạy học bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh: Tiết 1:

*Giới thiệu bài: d ,đ

-giáo viên gắn chữ lên bảng gắn

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm

+ Âm d :

-Treo tranh:

H: Tranh vẽ con gì?

H : Trong tiếng “ dê” có âm nào đã học?

-Giới thiệu bài và ghi bảng: d

-Hướng dẫn học sinh phát âm d

-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d

- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở phải và

nét móc ngược dài

-Hướng dẫn gắn tiếng dê

-Hướng dẫn phân tích tiếng dê

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: dờ– ê – dê

-Gọi học sinh đọc : dê

-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1

Nhắc đề bài

Con dê

ê

Đọc cá nhân,lớp

Gắn bảng d Học sinh nêu lại cấu tạo

Gắn bảng: dêø

d đứng trước, ê đứng sau: cá nhân,lớp Đọc cá nhân, lớp

Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 8

+ Âm đ :

-Treo tranh

-H :Tranh vẽ gì?

-H : Tiếng đò có âm gì,dấu gì học rồi?

Giới thiệu bài và ghi bảng : đ

-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo viên

phát âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi rồi bật ra

có tiếng thanh)

-Hướng dẫn gắn :đ

-Phân biệt đ in, đ viết

-Hướng dẫn học sinh gắn : đò

-Hướng dẫn học sinh phân tích :đò

-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đò

- Gọi học sinh đọc: đò

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 2: Viết bảng con.

-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui trình:

d , đ , dê , đò (Nêu cách viết)

-Giáo viên nhận xét, sửa sai

-Hướng dẫn học sinh đọc

*Hoạt động 3: Giới thiệu tiếng ứng dụng:

-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d - đ

-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài

*Nghỉ chuyển tiết:

Tiết 2:

*Hoạt động 1: Luyện đọc.

-Học sinh đọc bài tiết 1

-Treo tranh

H : Tranh vẽ gì?

Giới thiệu câu ứng dụng : Dì đi đò, mẹ và bé

đi bộ

H: Tìm tiếng có âm vừa học?

Cá nhân, lớp

Đò

Aâm o, dấu huyền

Cá nhân, lớp

Gắn bảng đ: đọc cá nhân

đ in trong sách, đ viết để viết

Gắn bảng : đò: đọc cá nhân, lớp

Tiếng đò có âm đ đứng trước, âm o đứng sau, dấu huyền đánh trên âm o Đờ – o – đo – huyền – đò:Cá nhân, lớp

Đọc cá nhân,nhóm, lớp

Hát múa

Lấy bảng con

d : Viết nét cong hở phải rê bút viết nét móc ngược dài

đ : Viết chữ d lia bút viết dấu ngang dêø: Viết chữ dê (d) nối nét viết chữ e, lia bút viết dấu mũ trên chữ e

đò: Viết chữ đê (đ), lia bút viết chữ o, lia bút viết dấu huyền trên chữ o

Học sinh viết bảng con

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, lớp

Hát múa

Đọc cá nhân, lớp

Quan sát tranh

-Dì đi đò, mẹ và bé đi bộ

Đọc cá nhân: 2 em Lên bảng dùng thước tìm và chỉ âm vừa mới học(dì đi đò, đi)

Trang 9

-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng

*Hoạt động 2: Luyện viết.

-Giáo viên viết mẫu vào khung và hướng

dẫn cách viết: d, đ, dê, đò

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3: Luyện nói theo chủ đề: Dế,

cá cờ, bi ve, lá đa

-Treo tranh:

-Nhắc lại chủ đề : Dế, cá cờ, bi ve, lá đa

*Hoạt động 4: Đọc bài trong sách giáo khoa.

Đọc cá nhân, lớp

Đọc cá nhân, nhóm, lớp

Lấy vở tập viết

Học sinh viết từng dòng

- Dế, cá cờ, bi ve, lá đa Tự trả lời

Đọc cá nhân, lớp

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi tìm tiếng mới có d - đ : da, dẻ, dụ, đu đủ, đỏ 5/ Dặn dò:-Dặn HS học thuộc bài d - đ.

Trang 10

¤n luyƯn to¸n:

Cđng cè kiÕn thøc vỊ so s¸nh sè phAm vi 5.

I/Yªu cÇu:Cđng cè kiÕn thøc vỊ so s¸nh c¸c sè trong ph¹m vi 5

RÌn kü n¨ng so s¸nh

Hoạt động của giáo viên: Hoạt động của học sinh:

*Củng cố:-So sánh 1 số đồ vật có số l

*Hoạt động 1:

-Kiểm tra vở, dụng cụ học tập.ViÕt sè

1,2,3,4,5.

*Hoạt động 2:

-Hướng dẫn học sinh làm vào 1 số bài tập

vào bảng con

3< < 4

< 5 < 2

-Hướng dẫn làm bài vào vở bài tập:

1/§iỊn sè:

1 < … … > 3

4 < … … < 5

… < 4 … > 2

3 >… … > 3

… < 5 1… 1

2/§iỊn dÊu:<,> ?

1…2 4…5 4…2

2…5 3…4 5…3

3…4 2…1 3…1

-Giáo viên quan sát, theo dõi

*Trò chơi giữa tiết:

*Hoạt động 3:

-Trò chơi

-Lấy vở, bảng con viÕt sè -Làm bài tập vào bảng con -Một em lên sửa bài

-Làm bài vào vở bài tập

-Múa hát tập thể

-Xếp hình để có số lượng bằng nhau

ượng bằng nhau

*Dặn dò:-Tập so sánh

Trang 11

Ôn luyện Tiếng Việt:

CUÛNG COÁ KIEÁN THệÙC: N, M.

/ Muùc tieõu:

-Hoùc sinh ủoùc vaứ vieỏt một cách chắc chắn n, m, nụ, me.tiếng ,từ có âm n,m.

-Nhaọn ra caực tieỏng coự aõm n - m ẹoùc đúng , caõu ửựng duùng: Boứ beõ coự coỷ, boứ beõ

no neõ

-Rèn kĩ năng đọc viết thành thạo

Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn: Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh:

*Hoaùt ủoọng 1:

-Kieồm tra duùng cuù hoùc taọp

*Hoaùt ủoọng 2:

-Giaựo vieõn ghi baỷng:n,m, nụ ủoỷ, boỏ meù, ủi

boọ, caự cụứ, bi ve, laự ủa, dỡ na ủi ủoứ, beự vaứ

meù ủi boọ

-Goùi hoùc sinh ủoùc laùi toaứn baứi

-Luyeọn vieỏt baỷng con

-Troứ chụi giửừa tieỏt:

*Hoaùt ủoọng 3:

-Hửụựng daón vieỏt baứi vaứo vụỷ

-Giaựo vieõn ủoùc cho hoùc sinh vieỏt

-Laỏy vụỷ, baỷng con

-Quan saựt, theo doừi

-ẹoùc caự nhaõn, ủoàng thanh

-Vieỏt 1 soỏ tửứ

-Vieỏt baứi vaứo vụỷ

*Cuỷng coỏ:-Thu chaỏm, nhaọn xeựt

-Chụi troứ chụi: Tỡm aõm ngoaứi baứi

*Daởn doứ:-Hoùc thuoọc

Trang 12

sinh ho¹t tËp thĨ:

Mĩa h¸t tËp thĨ

I/Yªu cÇu:

Giĩp HS h¸t thuéc mét sè bµi h¸t

RÌn kÜ n¨ng mĩa h¸t, tÝnh m¹nh d¹n

II/ Hoạt động dạy học

*Hoạt động 1:

-Bắt nhịp cho học sinh hát ôn các bài hát:

+Lớp chúng mình đoàn kết

+Em yêu trường em

+Mẹ của em ở trường

*Hoạt động 2:

-Tập cho học sinh hát + múa hát: Trời đã sáng

-Giáo viên hát mẫu bài hát: Trời đã sáng rồi, Trời đã sáng rồi.Dậy đi thôi, Dậy đi thôi Chuông đã reo vang lên rồi, Chuông đã reo vang lên rồi Boong bình boong, Boong bình boong

-Giáo viên hát và bắt nhịp cho học sinh hát từng câu

-Bắt nhịp cho học sinh hát cả bài

-Tập cho học sinh hát cả bài kết hợp múa 1 số động tác đơn giản

-Hướng dẫn chơi trò chơi: Bịt mắt bắt dê

-Giáo viên phổ biến cách chơi, luật chơi

-Chơi thử -> Chơi thật từ 3-5 lần

-Thi đua giữa các tổ Tổ nào thắng sẽ được tuyên dương, tổ thua bị nhảy lò cò

*Củng cố:-Hát bài hát: Trời đã sáng: Cả lớp hát

*Dặn dò:-Về tập hát cho thuộc bài hát.

Trang 13

LUYỆN TẬP

I/ Mục tiêu:

 Biết sử dụng các từ bằng nhau, bé hơn, lớn hơn và các dấu = , < , > để so sánh các số trong phạm vi 5

 Giáo dục cho học sinh tính chính xác, ham học toán

II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn

 Học sinh: Sách, vở bài tập

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2./ Kiểm tra bài cũ:

-Kiểm tra điền số, dấu

-Viết bảng 5 5 5 = 3 3 3 =

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

*Hoạt động 1:Giới thiệu bài

*Hoạt động 2:Vận dụng thực hành

-Hướng dẫn học sinh làm bài trong sách

Bài 1:

H: Em hãy nêu yêu cầu của bài 1

H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều gì?

H: Điền dấu = khi nào?

Bài 2:

Gọi học sinh nêu cách làm

-Giáo viên treo tranh Cho học sinh nhận

xét

H: Tranh 2: So sánh số bút và số vở

H: Tranh 3: So sánh gì?

H: Tranh 4: So sánh gì?

Bài 3:

Cho học sinh quan sat bài mẫu

H: Tại sao lại nối như bài mẫu?

Học sinh đọc đề bài

Mở sách theo dõi giáo viên hướng dẫn Viết dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Điền dấu > < khi mũi nhọn của dấu luôn quay về số bé hơn

- Điền dấu = khi 2 số giống nhau

Học sinh làm từng cột và đọc kết quả Xem tranh, so sánh số bút máy với số bút chì theo mẫu:

3 > 2, 2 < 3

5 > 4 4 < 5

So sánh số áo với số quần: 3 = 3

So sánh số mũ với số bạn: 5 = 5 Học sinh đổi bài, nhận xét

Học sinh quan sát bài mẫu

Làm cho số hình vuông trắng = số hình vuông xanh

Học sinh nối và đọc kết quả

Trang 14

G: Lựa chọn để thêm vào 1 số hình vuông

trắng, xanh sao cho sau khi thêm ta được số

hình vuông trắng bằng số hình vuông xanh

4/ Củng cố:-Chơi trò chơi “Đứng đúng vị trí”.

5/ Dặn dò:-Dặn học sinh làm bài tập.

Trang 15

Thứ 4 /11/9/2013

TiÕng ViƯt:

Học vần: t - th

I/ Mơc tiªu:

 Học sinh đọc được t, th, tổ thỏ; từ và câu ứng dụng

 Học sinh viết được t, th, tổ thỏ

 Luyện nĩi từ 2-3 câu theo chủ đề: ổâ, tổ

II/ Chuẩn bị: Giáo viên: Tranh

 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con

III/ Hoạt động dạy và học:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài cũ:

-Học sinh đọc viết: d, đ, dê, đò, da dê, dì na đi đò, bố và mẹ đi bộ, dế lá đa (Bảo, Anh,Hạnh)

-Đọc bài SGK (Hoa, Đức)

3/ Bài mới:

*Hoạt động của giáo viên: *Hoạt động của học sinh:

Tiết 1:

*Giới thiệu bài: t - th.

*Hoạt động 1: Dạy chữ ghi âm: t.

-Giới thiệu, ghi bảng t

H: Đây là âm gì?

-Giáo viên phát âm mẫu: t

-Yêu cầu học sinh gắn âm t

-Giới thiệu chữ t viết: Gồm nét xiên phải,

nét móc ngược dài và nét ngang

-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tổ

-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ

-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng tổ

-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ

-Cho học sinh quan sát tranh

Giảng từ tổ

Nhắc đề bài

- Aâm t

Học sinh phát âm: t (tờ): Cá nhân, lớp Thực hiện trên bảng gắn Đọc cá nhân, lớp

Học sinh nhắc lại

Thực hiện trên bảng gắn

-Tiếng tổ có âm t đứng trước, âm ô đứng sau, dấu hỏi đánh trên âm ô: Cá nhân

tờ – ô – tô – hỏi – tổ: Cá nhân, lớp Cá nhân, nhóm, lớp

Học sinh xem tranh

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w