1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn học lớp 4 - Tuần dạy học 18

16 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 212,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuẩn bị * GV:phiếu bìa ôn * HS:VBT III.Hoạt động dạy học Hoạt động của GV 1.Giới thiệu bài a.Ổn định: b.Bài cũ: c.Bài mới: - GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu bài lên bảng 2.Phát tr[r]

Trang 1

Ngày giảng: Thứ hai ngày 31 tháng 12 năm 2012

Môn học: To¸n:

Tên bài học: Tiết 86 : CHU VI HÌNH CHỮ NHẬT

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành Biết về hình chữ nhật - Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu

vi hình chữ nhật

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật và vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

2.Kĩ năng

- Vận dụng để tính được chu vi hình chữ nhật biết chiều dài, chiều rộng)

- Giải toán có nội dung liên quan đến chu vi hình chữ nhật

3.Thái độ

- Giáo dục ý thức tự giác, chủ động, tích cực trong môn học

II Chuẩn bị

* GV: - Thước thẳng, phấn

* HS: SGK; VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

- Thế nào là HCN? Nêu ví dụ

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu

bài lên bảng

2.Phát triển bài:

- HD xây dựng công thức tính chu vi HCN

Hát

2 HS nêu

- HS + GV nhận xét

- HS nắm được công thức tính chu vi HCN

a Ôn tập về chu vi các hình

- GV vẽ lên bảng 1 hình tứ giác MNPQ có

độ dài các cạnh lần lượt là 6 cm, 7cm, 8cm

, 9 cm

- HS quan sát

+ Hãy tính chu vi hình tứ giác MNPQ 6 cm + 7 cm + 8 cm + 9 cm = 30 cm

+ Muốn tính chu vi của 1 hình ta làm thế

nào ?

- tính tổng độ dài các cạnh của hình đó

b Tính chu vi HCN

- GV vẽ lên bảng HCN ABCD có chiều dài

là 4 cm, chiều rộng là 3 cm

- HS quan sát + Em hãy tính chu vi của HCN này ? - HS tính : 4 cm + 3 cm + 4 cm + 3 cm =

Trang 2

14 cm + Tính tổng của 1 cạnh chiều dài và 1 cạnh

chiều rộng ?

- HS tính : 4 cm + 3 cm = 7 cm

+ 14 cm gấp mấy lần 7 cm ? - 14 cm gấp 2 lần 7 cm

+ Vậy chu vi của HCN ABCD gấp mấy lần

tổng của 1 cạnh chièu rộng và 1 cạnh của

chiều dài ?

- Chu vi của HCN ABCD gấp 2 lần tổng

độ dài của 1 cạnh chiểu rộng và 1 cạnh chiều dài

Vậy khi tính chu vi của HCN ABCD ta có

thể lấy chiều dài cộng với chiều rộng sau

đó nhân với 2 Ta viết như sau:

( 4 + 3 ) x 2 = 14

- HS nhắc lại

- Nhiều HS nhắc lại quy tắc

- HS tính lại chu vi HCN theo công thức

* Lưu ý : Số đo chiều dài và chiều rộng

phải cùng 1 đơn vị đo

- Thực hành

Bài 1: Củng cố cách tính chu vi HCN theo

công thức

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV yêu cầu HS nhắc lại công thức - 1 HS nhắc lại công thức

- GV yêu cầu HS làm bài - HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm

a Chu vi HCN là :

( 10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm )

b Chu vi HCN là :

( 20 + 13 ) x 2 = 66 ( cm )

- GV gọi HS nhận xét

- GV nhận xét - ghi điểm

Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu

- Gọi HS phân tích bài toán - 1 HS phân tích

- HS làm vào vở + 1 HS lên bảng làm Bài giải :

Chu vi của mảnh đất đó là : ( 35 + 20 ) x 2 = 110 (cm )

- GV gọi HS nhận xét Đáp số : 110 cm

Bài 3:- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- GVHD HS tính chu vi với nhau để chọn

câu trả lời đúng

+ Chu vi HCN ABCD là : (63 + 31 ) x 2 = 188( m ) + Chu vi HCN MNPQ là : ( 54 + 40 ) x 2 = 188 ( m)

- GV nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

- Nêu công thức tính chu vi HCN?

* Dặn dò:

Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

Vậy chu vi HCN ABCD = chu vi HCN MNPQ

2 HS nêu lại

Trang 3

Tiết 3: Môn học: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN :

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG ( tiết1)

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đã được học tất cả bài đọc Kiểm tra lấy điểm đọc

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

Kiểm tra lấy điểm đọc

- Chủ yếu kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng : HS đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm lớp 3 ( phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ / phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ )

2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

Rèn luyện kĩ năng viết chính tả qua bài chính tả nghe - viét : Rừng cây trong nắng

3.Thái độ

Giáo dục ý thức tự giác, chủ động, tích cực trong môn học

II Chuẩn bị

* GV: - Phiếu viết tên từng bà tập đọc trong Sgk TV tập 1

* HS:SGK,VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định: Hát

b.Bài cũ:

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu

bài lên bảng

2.Phát triển bài:

*KT tập đọc: Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp

- Gv gọi HS bốc thăm

- Kiểm tra SGK học kỳ II

- Nhận xét

-Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- xem bài khoảng 1 phút

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời

- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo

dục tiểu học

Bài tập 3 :

a GV HD HS chuẩn bị

- GV đọc 1 lần đoạn văn Rừng cây trong

nắng

- HS nghe

- 2 HS đọc lại

- GV giải nghĩa 1 số từ khó : uy nghi, tráng

lệ

- GV giúp HS nắm ND bài chính tả

+ Đoạn văn tả cảnh gì ? - Tả cảnh đẹp rừng cây trong nắng

Trang 4

- GV đọc 1 số tiếng khó : uy nghi, tráng lệ,

vươn thẳng …

- HS luyện viết vào bảng con

- GV quan sát, sửa sai cho HS

b GV đọc

- GV quan sát, uốn nắn cho HS - HS viết vào vở chính tả

c Chấm - chữa bài

- GV đọc lại bài - HS dùng bút chì soát lỗi

- GV thu vở chấm điểm

- GV nhận xét bài viết

c.luyện đọc bài:Quê hương

3.Kết luận

* Củng cố:

- Gọi HS nêu lại ND bài tập đọc

Nhận xét giờ học

* Dặn dò:

Về nhà học bài chuẩn bị bài sau

HS đọc nối tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

HS đọc cả bài

Tiết 4: Môn học: TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG ( tiết 2)

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đã được học tất cả bài đọc.biết đọc lưu

loát văn bản

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc

- Ôn luyện về so sánh

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc ( yêu cầu như tiết 1 )

- Ôn luyện về so sánh ( tìm được những hình ảnh so sánh trong câu văn )

2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ

3.Thái độ

Giáo dục ý thức tự giác, chủ động, tích cực trong môn học

II Chuẩn bị

* GV: - Phiếu viết tên từng bài tập đọc trong STV

- Bảng phụ chép BT 2 + 3

* HS: SGK,VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

Kết hợp bài ôn

c.Bài mới:

Hát

Trang 5

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu

bài lên bảng

2.Phát triển bài:

a.KT tập đọc: Khoảng 1/ 4 số HS trong lớp

- GVgọi bốc thăm

- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc

- xem bài khoảng 1 phút

- GV gọi HS đọc bài - HS đọc bài theo phiéu bốc thăm

- GV đặt câu hỏi về đoạn vừa đọc - HS trả lời

- GV cho điểm theo hướng dẫn của vụ giáo

dục tiểu học

Bài tập 2: GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu BT

- HS làm bài cá nhân - phát biểu ý kiến

- GV gạch dưới những từ ngữ chỉ sự vật

được so sánh với nhau

a Những thân cây tràm như những cây nến

- GV chốt lại lời giải đúng b Đước mọc san sát, thẳng đuột như hằng

hà sa số cây dù xanh cắm trên bài cát Bài tập 3

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS suy nghĩ phát biểu -GV chốt lại lời giải đúng

b luyện đọc: Chõ bánh khúc

Gv đọc mẫu

Nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

Gọi HSKT đọc lại bài tập 3

* Dặn dò:

Về nhà học bài chuẩn bị bài

VD: Từ biển trong câu:"Từ trong biển lá xanh rờn " … không cón có nghĩa là vùng nước mặn mênh mông trên bề mặt trái đất

mà chuyển thành nghĩa một tập hợp rất nhiều sự vật: lượng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tưởng như đang đứng trước 1 biển lá

- HS đọc nối tiếp câu

HS đọc nối tiếp đoạn

HS đọc cả bài

***********************************************************************

NG: Thứ tư ngày 2 tháng 1 năm 2013 Tiết 1: Môn học: TOÁN

Tên bài học: Tiết 88: LUYỆN TẬP

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành Biết cách tính chu vi hính chữ nhật, hình

vuông

Củng cố tính chu vi chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

- Biết tính chu vi chu vi hình chữ nhật, chu vi hình vuông qua việc giải toán có nội dung hình học

Trang 6

2.Kĩ năng

- Giúp HS rèn luyện kỹ năng tính chu vi HCN và tính chu vi HV

3.Thái độ

- Thêm yêu thích môn học tích cực trong giải toán

II Chuẩn bị

* GV: Bảng nhóm, SGK

* HS:VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

- Nêu cách tính chu vi HCN ?

- Nêu cách tính chu vi HV?

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu

bài lên bảng

2.Phát triển bài:

Nội dung:

Bài 1: áp dụng các quy tắc tính chu vi

HCN

Hát

2 HS yếu +HSTB -HS + GV nhận xét

- 2 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 1 HS nêu

- GV gọi HS nêu cách tính

- GV yêu cầu HS làm vở

- GV gọi HS đọc bài - NX

GV NX ghi điểm

Bài giải

a) Chu vi HCN nhật là:

(30 + 20) x 2 = 100 (m) Đáp số : 100 m b) Chu vi HCN là:

(15 + 18) x 2 = 66 (cm) Đáp số: 66 cm Bài 2: Áp dụng quy tắc tính được chu vi

HV

- 2 HS nêu yêu cầu BT

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - Tính chu vi HV theo cm sau đó đổi thành

mét

Bài giải Chu vi khung bức tranh hình vuông là:

50 x 4 = 200 (cm)

200 cm = 2m Đáp số: 2m

- GV gọi HS nêu cách làm

- GV theo dõi HS làm bài

- HS làm bài

- HS đọc bài, nhận xét

- GV nhận xét

Bài 3: HS tính được cạnh của HV - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Gọi HS nêu yêu cầu - Cách làm ngược lại với BT2

Trang 7

Độ dài của cạnh HV là

24 : 4 = 6 cm Đáp số: 6 cm

- Yêu cầu HS làm bài

- GV quan sát, gọi HS đọc bài, NX

- GV nhận xét ghi điểm

Bài 4:HS tính được chiều dài HCN - 2 HS nêu yêu cầu

- GV gọi HS nêu yêu cầu - HS phân tích bài toán

- GV gọi HS phân tích

- Yêu cầu làm vào vở

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét

Bài Giải Chiều dài HCN là:

60 - 20 = 40 (m) Đáp số: 40 cm

3.Kết luận

* Củng cố:

- Nêu lại ND bài

- Nêu cách tính chu vi HCN ?

- Nêu cách tính chu vi HV?

* Dặn dò:

Chuẩn bị bài sau

2 HSY + TB

Tiết 2: Môn học: LUYỆN TỪ VÀ CÂU:

Tên bài học: ÔN TẬP - KIỂM TRA TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LÒNG (Tiết 5)

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành Được học và đọc bài trong sách giáo khoa

Tiếng việt 3 tập I

Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng Luyện tập viết đơn

I.Mục tiêu

1.Kiến thức

-Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu HTL (từ đầu năm học) 2.Kĩ năng

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu : HS trả lời được 1 hoặc 2 câu hỏi về nội dung bài học

3.Thái độ

- HS có thái độ tích cực trong bài ôn tập

II Chuẩn bị

* GV: - 17 phiếu mỗi phiếu ghi tên một bài HTL

* HS: SGK, VBT

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

Kết hợp bài ôn

c.Bài mới:

Hát

Trang 8

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu

bài lên bảng

2.Phát triển bài:

- KT tập đọc (1/3 số HS) - Từng HS lên bốc thăm chọn bài HTL

- HS chọn bài trong 2 phút

-HS đọc thuộc lòng theo phiếu đã bốc thăm

- GV gọi HS đọc bài

- GV nhận xét ghi điểm

Bài tập 2: - GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu

- HS mở SGK (11) đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách

- HS nghe

- GV nhắc HS: So với mẫu đơn, lá đơn này

cần thể hiện ND xin cấp lại thẻ đọc sách đã

mất

- 1 HS làm miệng

- GV gọi HS làm miệng

- GV nhắc HS chú ý:

+ Tên đơn có thể giữ nguyên

+ Mục ND, câu: Em làm đơn này xin đề

nghị thư viện … cần đổi thành: Em làm

đơn này xin đề nghị thư viện cấp cho em

thẻ đọc sách năm 2005 vì em đã chót làm

mất

- HS làm bài vào vở

- Một số HS đọc đơn

- HS nhận xét

- GV nhận xét chấm điểm

- Luyện đọc :Một trường tiểu học

HS đọc nối tiếp đoạn

HS đọc cả bài

Nhận xét

3.Kết luận

* Củng cố:

Gọi HSY đọc lại BT 2

- Khi viết cần chú ý gì?

Nhận xét tiết học

* Dặn dò:

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

Tiết 3: Môn học:TỰ NHIÊN & XÃ HỘI

Tên bài học: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA

Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành

Đã đươc học các bài có liên quan tới chủ

đề ôn tâp

Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc

I.Mục tiêu

Trang 9

1.Kiến thức

-Kể được một số hoạt động nông nghiệp, công nghiệp, thương mại, thông tin liên lạc và giới thiệu về gia đình em

2.Kĩ năng

-Củng cố các kĩ năng có liên quan đến phần ôn tập

3.Thái độ

- Ý thức giữ gìn sức khỏe và tham gia vào các hoạt động

II Chuẩn bị

* GV: các bảng ,biểu phụ, mô hình

* HS: VBt

III.Hoạt động dạy học

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1.Giới thiệu bài

a.Ổn định:

b.Bài cũ:

Em hãy kể về gia đình của em?

- Đánh giá, nhận xét

c.Bài mới:

- GV nêu MĐYC của tiết học rồi viết đầu

bài lên bảng

2.Phát triển bài:

* Hoạt động 1:

Trò chơi: “ Ai lựa chọn nhanh nhất”

- Chuẩn bị các tấm bìa ghi tên các sản

phẩm hàng hoá

- Chia làm 2 nhóm sản phẩm

- Treo bảng, mỗi dãy cử 2 HS lên chơi

- Nhận xét nhóm nào nhanh đúng

- Chốt lại sản phẩm của mỗi nghành

* Hoạt động 2: Ghép đôi: “Việc gì? ở

đâu?”

- GV phổ biến luật chơi

- Quy định

- HS sẽ tìm bạn ứng với công việc

- Hát

HS kể

- Nghe giới thiệu, nhắc lại tên bài

- Gọi tên các sản phẩm và lựa chọn đưa vào cột sản phẩm NN hay CN hay TTLL + Nhóm 1: Gạo, tôm, cua, cá, đỗ tương, dầu mỏ, giấy, quần áo, thư, bưu phẩm, tin tức

+ Nhóm 2: Lợn, gà, dứa, chì, than đá, sắt thép, máy tính, phim ảnh,

- HS tìm gắn đúng vị trí vào bảng GV đã treo sẵn

+ Sản phẩm NN: Gạo, gà,

+ Sản phẩm CN: Sắt, thép,

+ Sản phẩm TTLL: Thư, báo,

- Từng đội giới thiệu bài của mình làm

- 4 bạn đeo biển màu xanh, 4 bạn đeo biển màu đỏ

+ Màu đỏ: UBND, bệnh viện, trường học, bưu điện,

+ Màu xanh: Vui chơi thư giãn, giữ gìn an ninh trật tự, truyền phát tin tức, chữa

Trang 10

- KL: Ở mỗi địa phương có rất nhiều cơ

quan Công việc, hoạt động của mỗi cơ

quan khác nhau

+ Khi đến cơ quan làm việc ta phải chú ý

điều gì?

3.Kết luận

* Củng cố:Về nhà quan sát các hoạt động

diễn ra của các cơ quan để tìm hiểu thêm

* Dặn dò: CB tiết sau

bệnh,

- Sau khi nghe hiệu lệnh thì bắt đầu tim bạn ghép đôi cho đúng việc VD:

+ Bưu điện: Truyền phát tin,

+ Bệnh viện: Chữa bệnh

- Các nhóm tự tổ chơi, nhóm khác nhận xét

-Tiết 4: ÂM NHẠC

Tên bài học: TẬP BIỂU DIỄN Những kiến thức HS đã biết có liên quan

đến bài học

Những kiến thức mới trong bài học cần

hình thành H/s hát thuộc các bài ca

Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách

H/s hát thuộc các bài ca, đúng giai điệu Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, nhịp

và tiết tấu lời ca

I Mục tiêu:

1.KT: H/s hát thuộc các bài ca, đúng giai điệu

2.KN: Biết hát kết hợp gõ đệm theo phách, nhịp và tiết tấu lời ca

3.TĐ: Giáo dục yêu âm nhạc, tính mạnh dạn thích biểu diễn

II Chuẩn bị:

*GV: Nhạc cụ quen dùng

*HS: SGK, vở, thanh phách

III.Hoạt động dạy học:

I Giới thiệu bài

1/ Ổn định lớp

2/KTBC:-Hs hát vài bài Cây đa Bác Hồ (thay KĐG)

3/ Bài mới: Giới thiệu bài, ghi bảng:

II Phát triển bài

- 1 HS đơn ca; lớp đồng ca

- 1 HS nhắc lại đề bài

* Tập biểu diễn một số bài hát:

- Cho HS lần lượt lên biểu diễn theo các hình thức:

+ Biểu diễn đồng ca

+ Biểu diễn tốp ca

+ Biểu diễn tam ca

+ Biểu diễn song ca

+ Biểu diễn đơn ca

- Chú ý thực hiện theo yêu cầu GV

+ Vài tổ lên biểu diễn

+ Từng tổ biểu diễn

+ Từng nhóm 3 biểu diễn + Từng nhóm đôi biểu diễn

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w