IV CUÛNG COÁ-DAËN DOØ - GV yêu cầu HS cho ví dụ về số có bốn chữ số trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0 sau đó đọc số vừa cho ví dụ.. - GV đọc số bất kì yêu cầu HS v[r]
Trang 1Tiết 93 Thứ tư ngày 12 tháng 1 năm 2005
Toán
CÁC SỐ CÓ BỐN CHỮ SỐ (Tiếp theo)
I MỤC TIÊU :
Giúp học sinh:
- Nhận biết các số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0)
- Đọc, viết các số có bốn chữ số dạng nêu trên và nhận ra chữ số 0 còn dùng để chỉ không có đơn vị nào ở hàng nào đó của số có bốn chữ số
- Tiếp tục nhận ra thứ tự các số trong một nhóm các số có bốn chữ số
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
Bảng phụ kẻ các bảng ở bài học và bài thực hành số 1
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
A KIỂM TRA BÀI CŨ
- GV yêu cầu HS cho ví dụ về số có bốn chữ số sau đó đọc số vừa cho ví dụ
- GV đọc số bất kì yêu cầu HS viết vào bảng con
- Nhận xét bài cũ
B GIỚI THIỆU BÀI MỚI: Các số có bốn chữ số (Tiếp theo)
1
2
Giới thiệu số có bốn chữ số, các trường hợp
có chữ số 0
- Treo bảng phụ có kẻ nội dung bài học
- Yêu cầu HS quan sát, nhận xét rồi tự viết
số, đọc số
- GV kưu ý HS: Khi viết số, đọc số đều viết,
đọc từ trái sang phải (từ hàng cao đến hàng
thấp)
Luyện tập:
Bài 1:
- Theo dõi
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV Chẳng hạn:
+ Ở dòng đầu, HS nêu: “Ta phải viết số gồm 2 nghìn, 0 trăm, 0 chục, 0 đơn vị”, rồi viết 2000 và viết ở cột đọc số: Hai nghìn + Tương tự với các dòng khác sẽ có bảng sau:
Hàng Nghìn Trăm Chục Đơn vị
Viết số Đọc số
2 7 0 0 2700 Hai nghìn bảy trăm
2 7 5 0 2750 Hai nghìn bảy trăm năm mươi
2 0 2 0 2020 Hai nghìn không trăm hai mươi
2 4 0 2 2402 Hai nghìn bốn trăm linh hai
2 0 0 5 2005 Hai nghìn không trăm linh năm
- HS theo dõi ghi nhớ
Lop4.com
Trang 2HĐ GIÁO VIÊN HỌC SINH
- Yêu cầu HS đọc bài mẫu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Chữa bài và cho điểm HS
Bài 3:
- Nêu yêu cầu của bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét về các dãy số vừa
nêu
- Chữa bài và cho điểm HS
- 1 em đọc bài mẫu, cả lớp đọc thầm
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở, sau đó 2 HS ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài lẫn nhau
7800 đọc là bảy nghìn tám trăm
3690 đọc làba nghìn sáu trăm chín mươi
6504 đọc làsáu nghìn năm trăm linh bốn
4081 đọc là bốn nghìn không trăm tám mươi mốt
5005 đọc lànăm nghìn không trăm linh năm
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- 1 em lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào vở
a) 3000; 4000; 5000; 6000; 7000; 8000 b) 9000; 9100; 9200; 9300; 9400; 9500 c) 4420; 4430; 4440; 4450; 4460; 4470
- Mỗi số đều bằng số liền trước nó thêm 1
IV CỦNG CỐ-DẶN DÒ
- GV yêu cầu HS cho ví dụ về số có bốn chữ số (trường hợp chữ số hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm là 0) sau đó đọc số vừa cho ví dụ
- GV đọc số bất kì yêu cầu HS viết vào bảng con
- Về nhà làm bài tập 2/95, luyện tập đọc và viết thêm số có bốn chữ số
- Chuẩn bị bài các số có bốn chữ số (tiếp theo)
- GV nhận xét tiết học
Lop4.com