Xác định số lượng, hình thức cho các câu hỏi trong mỗi ô của bảng hai chiều Xác định thời gian, số điểm tương ứng cho từng phần Xác định số điểm, số lượng câu hỏi cho từng ô của bảng[r]
Trang 1Báo cáo chuyên đề
QUY TRÌNH !"# $% &' ()*$ TRA $% )+
*************
I Đặt vấn đề :
&- /0 tra, 45 giá 46 góp 8 /9 8: 4;< tình 1> ? 1: 4@ theo /0 chép C> bài E3 ? 1@ lòng /G 1 mà không DG1 IJ K: /G 13 4L 1M thay 4- cách 1 ? bài trên C.8 và ? bài O nhà P2 ;M ?3 C> DQ K CR ? 1P3 ? CST &- /0 tra, 45 giá U 4V ra yêu ;M ? 8E
P 4@ 9 D91 /G 1 @1 cách toàn KS3 1> 4V /S cho ;M ? rèn CNS tính 1Y P trong suy [ và E \NG1 I] 4V3 > G IS Z^ K: tài CS trong khi làm bài /0 tra _ N0 DG IV tinh 1 thái 4@ và 8;` pháp ? 1J8 46 góp 8 1a D;. nâng cao ]1 C;< ? 1J8 P2 HV
&5 giá HV toàn KS IV /G 13 /b c3 c CY3 ý 13 thái 4@ P2
;M ?
&5 giá 4e 1Y ]1 trình 4@3 c CY P2 ;M ?
&0 4>1 4;< : tiêu trên, 4V ra @1 S 1R các E pháp I. các tiêu chí, trong
47 tiêu chí /0 tra 45 giá U G1 Z quan 1?
II Tiến hành :
1 f;. 1 : Xác định mục tiêu, mức độ, nội dung và hình thức KT
;. khi ra 4V KT, 4R G I. các : tiêu K>N ? 40 xác 4h : tiêu, 4@3 @ dung và hình 1 KT i 45 giá khách quan trình 4@ ;M ?3 4L 1M thu 1J8 các thông tin 8E L 40 4V j quá trình K>N ?
2 f;. 2 : Thiết lập bảng hai chiều ( ma 1J 4V )
a J8 @1 DE có hai V3 trong 47 @1 V 10 S @ dung, @1 V 10
S 4@ J 1 KT
b G1 các n KT I. o 4@ J 13 o @ dung 1;` 1a ô trong DE
c Xác 4h ZR 40 cho 1a @ dung /G 1 và 1a 4@ J 1 KT
Xác 4h ZR 40 cho 1a @ dung, c vào 1- ZR 1G1 qui 4h trong PPCT và 4@ quan 1? P2 @ dung 47
Xác 4h ZR 40 cho 1a 4@ J 1 40 DE 4E cho phân 8R 40 có K> 1;` 4R n KY2 trên nguyên 19 : 4@ J 1 ` DE nên có 1j CS 40 ZR cao ` q Di các 4@ J 1 khác
d Xác 4h ZR C;<3 hình 1 cho các câu Q trong o ô P2 DE hai V
Xác 4h 1M gian, ZR 40 1;` cho 1a 8
Xác 4h ZR 40 3 ZR C;< câu Q cho 1a ô P2 DE hai V
Nhìn chung càng V câu Q O o @ dung, o 4@ J 1 thì /G1 \E 45 giá có 4@ tin JN cao, hình 1 câu Q 42 K> Zr tránh 4;< ZY nhàm chán, 4L 1M 1> thú, khích CS ;M ? 1J8 trung làm bài
Trang 2hình 13 C[ IY /G 1 và 4@ J 1 cho qua 1a câu Q và toàn D@ câu Q trong 4V KT Các câu Q 8E biên Z> sao cho 45 giá 4;< chính xác 4@ 458 n /G 13 /[ c và yêu IV thái 4@ 4;< qui 4h trong ;` trình môn ?
4 f;. 4 : Xây dựng đáp án và hướng dẫn chấm
S xây KY 458 án và ;. Kw ] 4;< 1Y S trên ` ZO bám sát DE hai
VT &0 toàn bài KT tính theo thang 40 10, làm tròn theo qui 4hT &0 P2 các câu 19 S 4;< qui IV thang 40 10
III Ví dụ :
ĐỀ KT CHƯƠNG II SÓNG CƠ VÀ SÓNG ÂM
J1 Lí 12 ( 80% TNKQ, 20% TL ) p> vi /0 tra : Sóng ` và ZY 1NV sóng `T Giao thoa sóng Sóng KaT &q 1; IJ1 lí và 4q 1; sinh lí P2 âm
Ma trận đề
J DG1 Thông 0 J K: - $ 4@ J 1
[ IY KT TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 &> ;` IV sóng ` klx3y4m klx3y4m
2 p;` trình sóng klx3y4m lx3v4m tl3k4m
3 Giao thoa sóng lx3v4m vl3{4m klx3y4m lk4m ylv3y4m
4 Sóng Ka lx3v4m klx3y4m lx3v4m vl3{4m
5 &q 1; IJ1 lí và 4q 1;
sinh lí P2 âm lx3v4m klx3y4m lx3v4m vl3{4m
-
Trang 3ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
J1 Lý 12 (100% TNKQ) p> vi /0 tra : Dao 4@ `T Sóng ` và sóng âm Dòng 4S xoay V
ma trận đề
$&
LVKT J DG1 Thông 0 J K: -
Dao 4@ ` tl3k4m vl3{4m lx3v4m ylt3k4m
Sóng ` và sóng âm tl3k4m vl3{4m lx3v4m ylt3k4m
Dòng 4S xoay V tl3k4m vl3{4m klx3y4m }lt3{4m
- }lt3{4m klv3y4m vl3{4m k|lx4m