1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Tiếng Việt 4 - Tuần số 6

14 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 151,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích yêu cầu: - BiÕt kÓ tù nhiªn b»ng lêi cña m×nh mét c©u chuyªnmÈu chuyªn, đoạn chuyện đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng - Hiểu truyện trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện mẩ[r]

Trang 1

Tuần 06 ( Từ ngày 26/9 đến 30/9 năm 2011)

Ngày giảng: Thứ hai, ngày 26 tháng 9 năm 2011

Tập đọc

Tiết 11: nỗi dằn vặt của an-đrây-ca

I Mục đích yêu cầu:

- Đọc rành mạch, trôi chảy Biết đọc diễn cảm bài văn với giọng kể chậm

rãi, tình cảm, bớc đầu biết phân biệt lời nhân vật với lời ngời kể chuyện

- Hiểu nội dung câu chuyện: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca thể hiện trong tình yêu thơng, ý thức trách nhiệm đối với ngời thân, lòng trung thực của bản thân mì

- Giáo dục các em sống có tình yêu thơng, ý thức trách nhiệm, tự nghiêm khắc với bản thân

- HSKT: Đọc đúng và hiểu nội dung đoạn 1 trong bài

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Tranh minh hoạ bài đọc

- HS: Đọc trớc bài

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ:

(3phút)

Bài: Gà Trống và Cáo

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (

1phút)

2 Luyện đọc và tìm hiểu bài

(33phút)

a) Luyện đọc:

- Đọc theo đoạn

- Từ ngữ: hoảng hốt, khóc nấc, oà

khóc, nức nở, tự dằn vặt, An- đrây- ca

- Đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

- An-đrây-ca đi mua thuốc cho ông vì

mải chơi quên mua thuốc về muộn

- An-đrây-ca oà khóc khi biết ông đã

- HS: Lên bảng đọc, trả lời câu hỏi

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Giới thiệu bài bằng lời

- HS: 1 em đọc toàn bài

- HS: Đọc nối tiếp theo đoạn (2 l-ợt)

- HS: Tìm từ khó đọc, GV ghi bảng

- HS: 4 em luyện phát âm từ khó

- HS: 2 em đọc chú giải

- GV: Hớng dẫn cách đọc toàn bài

- HS: Luyện đọc theo cặp

- HS: 4-5 em đọc cá nhân

- GV: Đọc mẫu diễn cảm

- HS: Đọc thầm( từ đầu…về nhà) trả lời câu hỏi Khi câu chuyện xảy

ra An-đrây- ca mấy tuổi?

- HS: Đọc đoạn 2 ( tiếp… đến ra

Trang 2

qua đời, mãi khi lớn ông vẫn tự dằn

vặt mình

* Nỗi dằn vặt của An-đrây-ca thể hiện

tình cảm yêu thơng và ý thức trách

nhiệm với ngời thân, lòng trung thực

sự nghiêm khắc với lỗi lầm của mình

c) Đọc diễn cảm:

Đọc đoạn: “Bớc vào phòng…ra khỏi

nhà”

3 Củng cố dặn dò:

(3phút)

khỏi nhà), trả lời câu2 SGK

- HS: Đọc đoạn còn lại

- HS: Rút ra nội dung của bài

- GV: Treo bảng phụ HD luyện

đọc

- GV: Đọc mẫu, HS luyện đọc

- HS: 4 em thi đọc diễn cảm

- GV: Theo dõi uốn nắn

- GV: Nhận xét giờ học, dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: Thứ ba, ngày 27 tháng 9 năm 2011

Luyện từ và câu

Tiết 11: danh từ chung và danh từ riêng

I Mục đích yêu cầu:

- Hiểu đợc khái niệm danh từ chung: là tên gọi của một loại sự vật ;

và danh từ riêng là; tên riêng của một sự vật, danh từ riêng luôn viết hoa

- Nhận biết đợc danh từ chung, danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng

- Nắm đợc quy tắc viết hoa danh từ riêng và bớc đầu vận dụng quy tắc

đó vào thực viết văn

- HSKT: Nhận biết phân biệt danh từ chung và danh từ riêng trong

đoạn văn

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu học nhóm bài tập 1

- HS: Tìm một số danh từ

III Các hoạt động dạy học:

A Kiểm tra bài cũ: ( 3 phút)

Bài: Danh từ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1 phút)

2 Nội dung bài: ( 3 phút)

a) Nhận xét:

Bài tập 1: (SGK- trang 57)

(a) sông (b) Cửu Long ( bản đồ)

(c) vua (d) Lê Lợi

Bài tập 2 (SGK- trang 57)

- HS: Lên bảng làm bài tập 2

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Giới thiệu qua câu hỏi, HS trả lời

GV kết hợp giới thiệu bài

- HS: Đọc thầm yêu cầu bài tập

- HS: Trao đổi theo cặp

- HS: Đại diện các cặp báo cáo

- HS + GV: Nhận xét, bổ xung

- HS: Đọc thầm, so sánh sự khác nhau giữa nghĩa của các từ ( sông-Cửu Long;

Trang 3

So sánh a với b

(a) sông: tên chung các dòng nớc

(b) Cửu Long: tên riêng một dòng sông

- So sánh c với d

- Danh từ chung & danh từ riêng

Bài tập 3:(SGK-57)

- Tên riêng: - Tên chung:

b) Ghi nhớ:( SGK- trang 58)

c) Luyện tập:

Bài tập 1:(SGK- trang 58)

Tìm các danh từ chung và danh từ

riêng có trong đoạn văn sau:

Bài tập 2:(SGK- trang 58)

Viết họ tên 3 bạn nam và 3 bạn nữ

trong lớp em Họ tên các bạn ấy là

danh từ riêng hay danh từ chung?

3) Củng cố, dặn dò: ( 3 phút)

vua- Lê Lợi)

- HS: Nêu ý kiến cá nhân

- GV: Nêu yêu cầu bài tập

- HS: Nêu nhận xét, GVkết luận

- HS: 2 em đọc ghi nhớ

- HS: Đọc yêu cầu bài tập 1

- GV: Treo phiếu lên bảng, nêu yêu cầu, hớng dẫn thực hiện

- HS: Lên bảng làm bài

- HS + GV: Nhận xét, bổ sung

- HS: Đọc yêu cầu bài tập2

- HS: 2 em lên bảng làm bài

- HS: Cả lớp làm bài vào vở

- HS + GV: Nhận xét, bổ xung

- HS: 2 em nhắc lại nội dung bài

- GV: Nhận xét giờ học Dặn dò HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Kể chuyện

Tiết 6: Kể chuyện đã nghe, đã đọc

I Mục đích yêu cầu:

- Biết kể tự nhiên bằng lời của mình một câu chuyên(mẩu chuyên,

đoạn chuyện) đã nghe, đã đọc nói về lòng tự trọng

- Hiểu truyện trao đổi về nội dung ý nghĩa câu chuyện( mẩu chuyện,

đoạn chuyện).Một số truyện viết về lòng tự trọng: truyện cổ tích, truyện ngụ ngôn…

- HS chăm chú nghe lời bạn kể, nhận xét đúng lời kể của bạn Có ý thức rèn luyện mình để có lòng tự trọng

- HSKT: Biết kể lại bằng lời một mẩu chuyện, đoạn chuyện đã nghe đã

đọc

II Đồ dùng dạy học

- GV:Bảng phụ viết nội dung gợi ý 3 , tiêu chuẩn đánh giá bài kể chuyện

- HS: Su tầm các câu chuyện nói về lòng tự trọng

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (3phút)

Kể chuyện đã nghe đã đọc

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:(1phút)

2 Nội dung bài: (34 phút)

- HS: Kể 1 câu chuyện mà em đã nghe đã đọc về lòng trung thực

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Giới thiệu bài bằng lời

- HS: Đọc đề bài, GV chép đề lên

Trang 4

a) Hớng dẫn HS kể chuyện

Hớng dẫn HS hiểu yêu cầu của đề

bài

* Đề bài: Kể lại một câu chuyện về

lòng tự trọng mà em đã đợc nghe đợc

đọc

- Tự : chính mình

- Trọng: tôn trọng

Nghĩa chung: tự tôn trọng bản thân,

giữ gìn phẩm giá, không để ai coi

th-ờng mình

b) HS thực hành kể chuyện, trao đổi

về ý nghĩa câu chuyện

- Kể chuyện theo đôi

- Kể chuyện theo nhóm lớn

- Trao đổi ý nghĩa câu chuyyện

3) Củng cố, dặn dò:

(3phút)

bảng

- GV: Gạch chân từ ngữ chính, giúp

HS xác định đúng yêu cầucủa đề bài

- HS: 4 em tiếp nối đọc các gợi ý

- GV: Treo dàn ý bài kể chuyện

- GV: Nếu HS không tìm đợc truyện ngoài, có thể sử dụng truyện ở gợi ý 1

- HS: Tiếp nối giới thiệu tên câu chuyện mình định kể

- HS: Kể chuyện theo nhóm đôi, trao

đổi về ý nghĩa câu chuyện

- HS: Thi kể chuyện trớc lớp

- GV: Dán lên bảng tiêu chuẩn đánh giá bài kể truyện

- HS: Cả lớp bình chọn bạn kể hay

- HS: Kể xong đều nêu ý nghĩa câu chuyện hoặc trao đổi với bạn về nhân vật, chi tiết, ý nghĩa,…

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Nhận xét giờ học Dặn HS tập

kể chuyện cho ngời thân nghe

Tập làm văn

Tiết 11: trả bài văn Viết th

I Mục đích yêu cầu:

- Biết rút kinh nghiệm về bài tập làm văn viết th ( đúng ý ,bố cục rõ ràng ,dùng từ đặt câu và chính tả …)

- Biết tham gia cùng với bạn trong lớp chữa những lỗi chung về ý, bố cục bài, cách dùng từ đặt câu, lỗi chính tả

- Nhận thức đợc cái hay của bài đợc cô giáo khen

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Bảng phụ viết đề bài tập làm văn và những lỗi cơ bản nhiều hs mắc

Iii Các hoạt động dạy- học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (1phút

Văn viết th

B Bài mới:

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra

- HS: 2 em trả lời miệng trớc lớp

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

Trang 5

1 Giới thiệu bài: (1phút)

2 Nội dung bài: (36phút

a)Nhận xét chung:

* Về u điểm: Nhìn chung các em đã

nắm đợc yêu cầu của đề bài, thuộc

loại văn viết th Đủ 3 phần ( mở đầu

bức th, nội dung bức th, kết thúc :cảm

ơn, hay hẹn gặp lại.)

- Nhiều bức th có nội dung sáng tạo ,

tình cảm chân thật…Câu văn ngắn

gọn, dễ hiểu

- Chữ viết một số bài đã có ý thức rèn

chữ đẹp

* Về nhợc điểm: Về nội dung còn sơ

sài, cha đi sâu vào yêu cầu trọng tâm,

ý còn chung chung Dùng từ và câu

cha chọn lọc …

b) Hớng dẫn chữa bài:

- Tự chữa lỗi vào vở

c) Hớng dẫn học tập những đoạn th,

lá th hay

3 Củng cố, dặn dò: (3phút)

- GV: Giới thiệu mục đích, yêu cầu

- GV: Treo bảng phụ ghi đề bài

- HS: Đọc lại đề bài, nêu yêu cầu

- GV: Nhận xét chung về kết quả bài làm của HS

- GV: Thông báo điểm số

- GV: Hớng dẫn HS chữa lỗi

- GV: Ghi những lỗi chung lên bảng

- HS: 4 – 5 em lên bảng chữa từng lỗi

- HS + GV: Nhận xét, HS chữa bài

- GV: Đọc đoạn th, lá th hay của một số HS trong lớp

- HS: Trao đổi với nhau tìm ra các câu văn hay, sáng tạo

- HS: Tự rút ra kinh nghiệm cho mình

- GV: Nhận xét tiết học, biểu dơng các em có ý thức làm bài tốt

- HS: Hoàn thiện lá th gửi đi

- GV: Yêu cầu HS viết bài cha tốt

về nhà viết lại

- GV: Nhận xét giờ học, dặn dò HS chuẩn bị bài : Luyện tập xây dựng

đoạn văn kể chuyện

Ngày giảng: Thứ t, ngày 28 tháng 9 năm 2011

Tập đọc

Tiết 12: chị em tôi

i Mục đích yêu cầu:

- Đọc trơn cả bài: chú ý đọc đúng các từ ngữ sễ mắc lỗi phát âm, biết đọc bài với giọng kể nhẹ nhàng hóm hỉnh, phù hợp với việc thể hiện tính cách cảm xúc của các nhân vật

- Hiểu nội dung ý nghĩa của câu chuyện: cô chị hay nói dối đã tỉnh ngộ nhờ sự giúp đỡ của em Câu chuyện là lời khuyên H không đợc nói dối, nói dối là một tính xấu làm mất lòng tin, sự tín nhiệm của mọi ngời đối với mình

- Giáo dục HS không đợc nói dối bạn bè và những ngời xung quanh

- HSKT: Đọc đúng đoạn 1 trong bài Biết sống chân thực với bạn bè, thầy cô

Trang 6

II Đồ dùng dạy học:

- GV:Tranh minh hoạ bài đọc Bảng phụ ghi đoạn văn cần luyện đọc

- HS: đọc trớc bài

III Các hoạt động dạy học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ:

(3phút)

Bài: Gà Trống và Cáo

B Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

(1phút)

2.Nội dung bài:

(35phút)

a) Luyện đọc:

- Đọc theo đoạn

- Đọc đúng: tặc lỡi, giả bộ , yên vị,

im nh phỗng, cuồng phong, ráng

- Đọc toàn bài

b) Tìm hiểu bài:

- Những lời nói dối của cô chị

- Hành động của cô em khiến ngời

chị không nói dối

- Cô chị đã tỉnh ngộ nhờ sự giúp đỡ

của ngời em

* Câu chuyện là lời khuyên HS

không đợc nói dối, nói dối là một

tính xấu làm mất lòng tin, sự tín

nhiệm, lòng tôn trọng của mọi ngời

đối với mình

c) Đọc diễn cảm:

Đọc đoạn: “ Hai chị em về đến

nhà…cho nên ngời”

3 Củng cố, dặn dò: (3phút)

- HS: Lên bảng đọc và trả lời câu hỏi

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Giới thiệu bài bằng lời

- HS: 2 em đọc toàn bài

- HS : 6 em đọc nối tiếp theo đoạn

- HS: Đọc chú giải SGK

- HS: 4 em luyện phát âm từ khó

- HS: Luyện đọc theo cặp, báo cáo

- GV: Đọc mẫu

- GV: Nêu yêu cầu, cách thức tiến hành

- HS: Đọc đoạn 1, trả lời câu 1và 2

- HS + GV: Nhận xét, bổ xung

- HS: Đọc đoạn 2 , trả lời câu 3 SGK

- HS: Đọc đoạn còn lại, suy nghĩ trả lời câu hỏi 4

- HS + GV: Nhận xét, bổ xung

- HS: Rút ra nội dung của bài

- GV: Nhận xét, ghi bảng

- HS: Đọc nối tiếp theo đoạn (1 lợt)

- GV: Treo bảng phụ ghi đoạn văn luyện đọc

- GV: Đọc mẫu, HS luyện đọc diễn cảm

- HS: Luyện đọc phân vai

- HS: Nhắc lại nội dung bài

- GV: Nhận xét giờ học Dặn dò HS

về học bài, chuẩn bị bài: Trung thu

độc lập

Rèn đọc: Nỗi dằn vặt của An- đrây- ca

rèn viết: bài tuần 6

Trang 7

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cho HS về:

+Đọc: HS yếu và TB: Đọc đúng, đọc lu loát, rõ ràng HS khá, giỏi: Đọc

hiểu, đọc diễn cảm thể hiện giọng các nhân vật

+Viết: Viết đúng mẫu chữ trong bài luyện viết tuần 6

- Rèn luyện cho HS kĩ năng đọc bài tập đọc là chuyện kể

- Giáo dục cho HS ý thức học tập tự giác, tích cực

- HSKT: Viết đợc theo mẫu, đọc đúng một đoạn trong bài luyện đọc

II Đồ dùng dạy học:

- GV:

III Các hoạt động dạy- học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: ( 2phút)

Bài Tre Việt Nam

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1phút)

2 Nội dung rèn: : ( 35phút)

a) Rèn đọc:

- Đọc từ khó: An-đrây-ca, nhập cuộc,

mải chơi, an ủi, nghĩ, nức nở, dằn vặt

- Đọc theo từng đoạn

- Đọc cả bài và trả lời câu hỏi

- Đọc phân vai

b) Rèn viết

- Viết tên ngời nớc ngoài:

An- đrây- ca

Xu- khom-lin-xki

- Viết đoạn thơ:

Đời cha ông với đời tôi

Nh con sông với chân trời đã xa

Chỉ còn truyện cổ thiết tha

Cho tôi nhận mặt ông cha của mình

- Viết đoạn văn ( theo mẫu)

3 Củng cố, dặn dò: ( 2phút)

- HS: 2 em đọc 2 khổ thơ

- HS +GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Nêu yêu cầu cách thức tiến hành

- HS: 6 em luyện đọc tiếng khó

- HS: Đọc theo từng đoạn

- HS: Đọc toàn bài và trả lời câu hỏi 1,2, trong sách giáo khoa

- GV: Theo dõi quan sát từng nhóm , nhắc nhở, uốn nắn, sửa sai cho HS

* HS khá, giỏi

- HS: Đọc theo lối phân vai

- GV: Nêu yêu cầu, nội dung rèn viết

- GV: Hớng dẫn cách viết theo mẫu

*HS yếu và TB

- HS: Quay 2 nhóm luyện viết

- GV: Quan sát nhắc nhở, giúp đỡ

HS

*HS khá, giỏi:

- GV: Nêu yêu cầu luyện viết -HS: Viết bài vào vở

- HS: Tự kiểm tra, đánh giá chéo nhau, sau đó cáo cáo kết quả cho GV

- GV: Thu bài 5 em chấm và nhận xét

- GV: Nhận xét giờ học, dặn dò học

Trang 8

sinh về nhà rèn viết nhiều hơn

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2011

Luyện từ và câu

I Mục đích yêu cầu:

- Biết thêm nghĩa một sô từ ngữ về chủ điểm Trung thực- Tự trọng ,

đầu biết xếp các từ Hán Việt có tiếng “trung”theo hai nhóm nghĩa

- Sử dụng những từ đã học để đặt câu, chuyển các từ đó vào vốn từ tích cực

- Tích cực, tự giác trong học tập

- HSKT: Nhớ đợc một số từ ngữ về chủ điểm Trung thực- Tự trọng

II Đồ dùng dạy học:

- GV: Phiếu học nhóm

- HS: Từ điển Tiếng Việt ( hay vài trang từ điển phô tô)

Iii Các hoạt động dạy- học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (3phút)

Bài: Danh từ chung, danh từ riêng

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: (

2phút)

2.Nội dung bài:

(33phút)

Bài tập 1: (SGK- trang 62)

- Thứ tự cần điền: Tự trọng, tự kiêu, tự

ti, tự tin, tự ái, tự hào

Bài tập 2: (SGK- trang 63).Chọn từ

ứng với mỗi nghĩa sau:

Thứ tự nghĩa ứng với từ: trung thành,

trung kiên, trung nghĩa, trung hậu,

trung thực

Bài tập 3: (SGK- trang 63)

- HS: 2 em lên bảng viết 3 danh từ riêng, 3 danh từ chung

- HS + GV: Nhận xét, sửa sai

- GV: Giới thiệu bài bằng lời

- HS: 2 em đọc yêu cầu bài 1

- GV: Treo bảng phụ lên bảng, nêu yêu cầu, hớng dẫn cách thực hiện

- HS: 2 em lên bảng làm bài

- HS: Cả lớp làm bài vào vở

- HS + GV: Nhận xét, bổ xung

- HS: Đọc yêu cầu bài tập 2

- HS: Làm bài vào vở

- GV: Dán phiếu lên bảng

- HS: Lên bảng gạch chéo mỗi từ ứng với mỗi nghĩa

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- HS: 1 em đọc yêu cầu bài tâp 3

Trang 9

- Xếp các từ ghép trong ngoặc đơn

thành hai nhóm dựa theo nghĩa của

tiếng trung(SGK)

+ Trung có nghĩa là “ở giữa”: Trung

thu, trung bình, trung tâm

+ Trung có nghĩa là “một lòng một

dạ”: trung thành, trung nghĩa, trung

thực, trung thực, trung hậu, trung kiên

Bài tập 4: (SGK- trang 62)

Đặt câu với một từ đã cho trong bài tập

3

Bạn Linh trung thực trong học tập

Trờng em nằm ở trung tâm xã Nhuận

Trạch

3 Củng cố dặn dò: (3phút)

- GV: Lu ý HS sử dụng tra từ điển

để tìm nghĩa các từ trong bài

- GV: Chia nhóm phát phiếu + Đại diện nhóm báo cáo kết quả + Nhóm khác nhận xét, bổ xung

- GV: Kết luận, đánh giá

- HS: Đọc yêu cầu bài tập 4

- HS: Suy nghĩ đặt câu

- GV: Cho các tổ thi đặt câu tiếp sức

- GV: Tuyên dơng tổ thắng cuộc

- GV: Nhận xét giờ học Dặn dò

HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Rèn luyện từ & câu Danh từ chung - danh từ riêng

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cho HS về :

+ HS yếu và TB: Danh từ chung, danh từ riêng chỉ ngời, con vật, sự vật ở mức độ đơn giản

+ HS khá, giỏi :So sánh sự khác nhau giữa danh từ chung và danh từ riêng .Biết sử dụng danh từ để đặt câu, viết bài tập làm văn có sử dụng các danh

từ chung và danh từ riêng

- Rèn luyện kĩ năng nhận biết, phân biệt, so sánh cho HS

- Giáo dục HS ý thức tích cực, tự giác trong học tập

II đồ dùng dạy học:

- GV:Bảng phụ viết sẵn các đoạn văn có sử dụng dấu hai chấm

- HS: các câu chuyện có một hay nhiều nhân vật

III Các hoạt động dạy- học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A.Kiểm tra bài cũ: (3 phút

Nêu 3 từ có chứa tiếng “trung”cí

nghĩa là một lòng một dạ

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1 phút)

2 Nội dung rèn: ( 35 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra :

- HS: 2 em trả lời miệng

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Chia HS thành 3 nhóm đối tợng

- GV: Nêu yêu cầu , giao việc cho từng nhóm

Trang 10

* Đọc đoạn văn tìm danh từ riêng ,

danh từ chung chép vào 2 cột

t-ơng ứng

- Tìm 2 danh từ chung , danh 2 từ

riêng trong bài tập đọc vừa học

* Tìm 3 danh từ riêng Đặt 2 câu

với một trong 3 từ vừa tìm đợc

- Tìm tất cả các danh từ chung ,

danh từ riêng trong 2 bài tập đọc

tuần 6.Ghi vào 2 cột tơng ứng

3 Củng cố, dặn dò: (2 phút)

* Nhóm HS yếu và TB

- GV: Treo bảng phụ và nêu yêu cầu

- HS: Quay 2 nhóm trao đổi, thảo luận

- HS: 2 em đại diện nhóm lên chữa bài trên bảng phụ

- HS: Làm bài cá nhân vào vở

- HS: Trình bày bài trong nhóm, các nhóm tự nhận xét, đánh giá và báo cáo

- GV: quan sát , nhận xét và đánh giá

* Nhóm HS khá, giỏi

- GV: nêu yêu cầu luyện từ và câu

- HS: Làm bài vào vở

- HS: 3 em trình bày bài trong nhóm

- HS: Lên bảng chữa bài

- HS + GV: nhận xét, đánh giá

- GV: nhận xét giờ học, dăn dò HS học bài chuẩn bị bài sau

Ngày giảng: Thứ năm, ngày 30 tháng 9 năm 2010

Chính tả: Nghe – viết

Tiết 6: Ngời viết truyện thật thà

Phân biệt: s/ x

I Mục đích yêu cầu:

- Nghe, viết đúng chính tả, không mắc quá 5 lỗi, trình bày bài chính tả sạch sẽ, trình bày đúng lời thoại của các nhân vật trong truyện ngắn “Ngời viết truyện thật thà”

- Tìm đúng các từ láy có tiếng chứa âm đầu s/ x Biết tự phát hiện lỗi

và sửa lỗi trong bài chính tả

- Giáo dục HS ý thức thi đua rèn chữ đẹp, giữ vở sạch

- HSKT: Nhìn chép đúng bài, trình bày sạch sẽ

II Đồ dùng dạy học:

- GV:Bảng phụ ghi nọi dung bài tập 2

- HS: Sổ tay chính tả

III Các hoạt động dạy – học:

Nội dung Cách thức tiến hành

A Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Viết các từ bắt đầu bằng l/ n

B.Bài mới:

1) Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV: Nêu yêu cầu kiểm tra bài cũ

- HS: 2 em lên bảng viết

- HS: Cả lớp viết ra nháp

- HS + GV: Nhận xét, đánh giá

- GV: Giới thiệu bài bằng lời

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:46

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w