1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Trắc nghiệm lý thuyết và bài tập về tụ điện

3 97 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 143,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRAÉC NGHIEÄM LYÙ THUYEÁT VAØ BAØI TAÄP VEÀ TUÏ ÑIEÄN Caâu 1: Chọn câu trả lời đúng Nối hai bản của một tụ điện phẳng với hai cực của một nguồn điện .Sau đó ngắt tụ điện ra khỏi nguồn đi[r]

Trang 1

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VÀ BÀI TẬP VỀ TỤ ĐIỆN

A. W

-6F

A U = 17,2V B U = 27,2V C U = 37,2V D U = 47,2V

A. 575.1011 electrơn B 675.1011 electrơn C 775.1011 electrơn D 875.1011 electrơn

Xác

A W = 20,8 J B W = 30,8 J C W = 40,8 J D W = 50,8 J

2 và

%)  cách * hai   - 10-5 m

A 3,7 B 3,9 C 4,5 D.5,3

1 = C2 = C3 Khi '1 tích  -    cĩ

2 1

-4 C Tính

A. C1 = C2 = :C? ;C3 = 10 C? B C1 = C2 = BC? ;C3 = 16 C?

C. C1 = C2 = ;<C? ;C3 = 20 C? D C1 = C2 = ;:C? ;C3 = 30 C?

1 = JC? ;C2 = 3

A. C = 1,8 C? B C = 1,6 C? C C = 1,4 C? D C = 1,2 C?

1 = JC? ;C2 = 3

A. U1 = 30V ;U2 = 20V B U1 = 20V ;U2 = 30V

C. U1 = 10V ;U2 = 40V D U1 = 250V ;U2 = 25V

tích   Q1 =

A U = 4V B U = 6V C U = 8V D.U = 10V

tích   Q1 =

C4 là

A. C4 = ;C? B C4 = JC? C C4 = LC? D C4 = MC?

1 = 3nF ;C2 = 2nF; C3 = 20nF '1

A. C = 2nF ; U2 = 12V B C = 3nF ; U2 = 18V

C. C = 4nF ; U2 = 24V D C = 5nF ; U2 = 30V

1 = 3nF ;C2 = 2nF; C3 = 20nF '1

A. U3 = 15V ;Q3 = 300nC B U3 = 30V ;Q3 = 600nC

C. U3 = 0 V ;Q3 = 600nC D U3 = 25V ;Q3 = 500Nc

Câu 14: Có 5 tụ giống nhau ghép nối tiếp mổi tụ có C = 0,2F bộ tụ được tích điện thu năng lượng 2.10-4J Hiệu điện thế mổi tụ

C 4

C 3

C 2

M

N

C 1

C 4

C 3

C 2

M

N

C 1

C 1

C 2

C 3

C 1

C 2

C 3

Trang 2

A. 3,1.10 C B 2,1.10 C C 1,1.10 C D 0,1.10 C

A 1,2pF B 1,8pF C 0,87pF D.5,6pF

  không khí là 3.106 V/m

A 3000V B 6000V C 9000V D.10000V

1 = <3MC? ,C2 =

A. U = 30V ;Q = 0,5.10-5C B U = 50V ;Q = 2.10-5C

C. U = 25V ;Q = 10-5C D U = 40V ;Q = 2,5.10-5C

1 = 20.pF ,C2 = 10pF,C3 = 30pF.Tính  dung

A 3,45pF B 4,45pF C 100 pF D.6,45pF

nhau 4mm.hãy tính

A. 0,11 J/m3 B 0,011 J/m3 C 0,027 J/m3 D 0,0011 J/m3

theo a  ' hình C1 = LC? ,C2 = C3 HMC? Hãy tính 

dung

A. C = LC? B C = :C?

C. C = >C? D C = ;JC?

theo a  ' hình C1 = LC? ,C2 = C3 HMC? ! hai P

M ,N

trên

A. Q1 = 5 C ; Q2 = 20 C ;Q3 = 20 C

B. Q1 = 30 C ; Q2 = 15 C ;Q3 = 15 C

C. Q1 = 30 C ; Q2 = 20 C ;Q3 = 20 C

D Q1 = 15 C ; Q2 = 10 C ;Q3 = 10 C

không khí / m 1

a)Tính

A C = 96 pF B C = 106 pF C C = 84 pF D C = 115pF

A. Q = 8,32.10-8C B Q = 3,82.10-8C C Q = 3,82.10-9C D Q = 2,83.10-9C

c)Tính

A. QMax = 5,19.10-7 C B QMax = 1,59.10-8 C C QMax = 5,19.10-8 C D QMax = 1,59.10-6 C

a)Tính

A C = 23pF B C = 25pF C C = 32pF D C = 19pF

d/ = 2mm Tìm

A. Q./ = Q = 5,5.10-10C ;U/ = 18 V B Q./ = Q = 6,66.10-10C ;U/ = 18 V

C. Q./ = Q = 3,33.10-10C ;U/ = 16 V D Q./ = Q = 5,52.10-10C ;U/ = 16 V

A.

1 = U2 = … =Un

B.@ tích Q = Q1 = Q2 = … = Qn

C.@ dung C = C1 +C2 + … + Cn

D

i

A. U = U1 + U2 + …+Un B. Q = Q1 = Q2 = = Qn

N M

C 1

C 2 C 3

N M

C 1

C 2 C 3

Trang 3

C D i

n

C C

C

C

1

1 1

1

2 1

2 /2C ,hóy cho

2 /2 ,hóy cho

A.

1 ,C2 và C3

1 = ;JC?32 = JMC? và C3 = L>C?

A 5 cỏch ghộp B 8 cỏch ghộp C 4 cỏch ghộp D.6 cỏch ghộp

Caõu 31: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi

kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

A Điện dung của tụ điện không thay đổi B Điện dung của tụ điện tăng lên hai lần

C Điện dung của tụ điện giảm đi hai lần D Điện dung của tụ điện tăng lên bốn lần

Caõu 32: Một tụ điện phẳng được mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế 50 (V) Ngắt tụ điện ra khỏi nguồn rồi

kéo cho khoảng cách giữa hai bản tụ tăng gấp hai lần thì

A Điện tích của tụ điện không thay đổi B Điện tích của tụ điện tăng lên hai lần

C Điện tích của tụ điện giảm đi hai lần D Điện tích của tụ điện tăng lên bốn lần

Caõu 33: Hai bản của một tụ điện phẳng là hình tròn, tụ điện được tích điện sao cho điện trường trong tụ điện bằng E = 3.105

(V/m) Khi đó điện tích của tụ điện là Q = 100 (nC) Lớp điện môi bên trong tụ điện là không khí Bán kính của các bản tụ là:

A R = 11 (cm) B R = 22 (cm) C R = 11 (m) D R = 22 (m)

Caõu 34: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 tC?i tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 =

2 tC?i tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Hiệu điện thế giữa các bản tụ điện là:

A U = 200 (V) B U = 260 (V) C U = 300 (V) D U = 500 (V)

Caõu 35: Có hai tụ điện: tụ điện 1 có điện dung C1 = 3 (CF) tích điện đến hiệu điện thế U1 = 300 (V), tụ điện 2 có điện dung C2 =

2 (CF) tích điện đến hiệu điện thế U2 = 200 (V) Nối hai bản mang điện tích cùng tên của hai tụ điện đó với nhau Nhiệt lượng toả

ra sau khi nối là:

A 175 (mJ) B 169.10-3 (J) C 6 (mJ) D 6 (J)

Caõu 36: Một bộ tụ điện gồm 10 tụ điện giống nhau (C = 8 C?i ghép nối tiếp với nhau Bộ tụ điện được nối với hiệu điện thế

không đổi U = 150 (V) Độ biến thiên năng lượng của bộ tụ điện sau khi có một tụ điện bị đánh thủng là:

A uW = 9 (mJ) B uW = 10 (mJ) C uW = 19 (mJ) D uW = 1 (mJ)

Caõu 37: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn

toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi / Khi đó điện tích của tụ điện

A Không thay đổi B Tăng lên / lần C Giảm đi / lần D Thay đổi / lần

Caõu 38: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn

toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi / Khi đó điện dung của tụ điện

A Không thay đổi B Tăng lên / lần

C Giảm đi / lần D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi

Caõu 39: Một tụ điện phẳng có điện dung C, được mắc vào một nguồn điện, sau đó ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn

toàn tụ điện vào chất điện môi có hằng số điện môi / Khi đó hiệu điện thế giữa hai bản tụ điện

A Không thay đổi B Tăng lên / lần

C Giảm đi / lần D Tăng lên hoặc giảm đi tuỳ thuộc vào lớp điện môi

Caõu 40: Moọt soỏ tuù gioỏng nhau moồi tuù coự Co = 2F ủeồ dửụùc boọ tuù coự Cboọ = 3,2F Soỏ tuù toỏi thieồu ủem gheựp laứ :

... D Điện tích tụ điện tăng lên bốn lần

Caõu 33: Hai tụ điện phẳng hình trịn, tụ điện tích điện cho điện trường tụ điện E = 3.105

(V/m) Khi điện tích tụ điện. ..

Caõu 37: Một tụ điện phẳng có điện dung C, mắc vào nguồn điện, sau ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn

toàn tụ điện vào chất điện mơi có số điện mơi / Khi điện tích tụ điện

A...

Cãu 38: Một tụ điện phẳng có điện dung C, mắc vào nguồn điện, sau ngắt khỏi nguồn điện Người ta nhúng hoàn

toàn tụ điện vào chất điện mơi có số điện mơi / Khi điện dung tụ điện

A

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w