1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Những câu tiếng Anh giao tiếp hàng ngày

14 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 201,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyện đó còn tùy > It depends Nếu chán, tôi sẽ về nhà > If it gets boring, I'll go home Tùy bạn thôi > It's up to you Cái gì cũng được > Anything's fine Cái nào cũng tốt > Either will d[r]

Trang 1

1 After you - >  ngài 

Là câu nói khách sáo, dùng khi ra/ vào   lên xe,

2 I just couldn’t help it - > Tôi không

Ví +, I was deeply moved by the film and I cried and cried I just couldn’t help it

3 Don’t take it to heart - > #$ % &' #$ &( tâm

Ví +, This test isn’t that important Don’t take it to heart

4 We’d better be off - > Chúng ta nên  thôi

It’s getting late We’d better be off

5.Let’s face it - > Hãy  /  / )0  / 1  2 3

267 cho 8 67 nói không : né tránh khó <

6 Let’s get started - >

7 I’m really dead - > Tôi

Nói ra A D E mình: After all that work, I’m really dead

8 I’ve done my best - > Tôi

9 Is that so? - >

IJ K L kinh M nghi 7 E 67 nghe

10 Don’t play games with me! - > #$ có  = 1 tôi.

11 I don’t know for sure - > Tôi > không 5

Stranger: Could you tell me how to get to the town hall?

Tom: I don’t know for sure Maybe you could ask the policeman over there

12 I’m not going to kid you - > Tôi

Karin: You quit the job? You are kidding

Jack: I’m not going to kid you I’m serious

13 That’s something - > Quá 9 / A B 65

A: I’m granted a full scholarship for this semester

B: Congratulations That’s something

14 Brilliant idea! - > Ý

15 Do you really mean it? - > Nói ( E à?

Michael: Whenever you are short of money, just come to me

David: Do you really mean it?

16 You are a great help - >

17 I couldn’t be more sure - > Tôi > không dám 5

18 I am behind you - > Tôi

A: Whatever decision you’re going to make, I am behind you

19 I’m broke - > Tôi không I xu dính túi Lop11.com

Trang 2

20 Mind you! - > Hãy chú ý! / Nghe nào! (Có J W dùng Mind.)

Ví +, Mind you! He’s a very nice fellow though bad-tempered

+ O  pháp:

* 67 R[, Do you have a problem?

* 67 Anh: Have you got a problem?

* 67 R[ : He just went home

* 67 Anh: He's just gone home., etc

+ O $ 13P

*

* 67 Anh: lorry, taxi, sweet,

+ O chính QP

* 67 R[, color(màu ^XV;XV  tâm),

* 67 Anh: colour, cheque, centre,

21 You can count on it - > Yên tâm  / )8 tin  1( 

A: Do you think he will come to my birthday party?

B: You can count on it

22 I never liked it anyway - > Tôi S bao   thích 8 này

Khi /M bè, `a b( làm c cái gì E /M có J dùng câu nói này `J d /e lúng túng hay khó # ,

Oh, don’t worry I’m thinking of buying a new one I never liked it anyway

23 That depends - >

VD: I may go to the airport to meet her But that depends

24 Thanks anyway - > Dù sao

Khi có 67 ra g giúp `h mà !M không nên  b có J dùng câu này `J A i

25 It’s a deal - >

Harry: Haven’t seen you for ages Let’s have a get-together next week

Jenny: It’s a deal

 b gì D ? > What's up?

Không có gì .e A > Nothing much

IM ` lo !^ gì D ? > What's on your mind?

Tôi W j linh tinh thôi > I was just thinking

Tôi W `k trí `9 chút thôi > I was just daydreaming

Không (A là  b E /M > It's none of your business

)D hã? > Is that so?

Làm l nào D ? > How come?

Lop11.com

Trang 3

Q^ ^ aO > Absolutely!

Quá `fO > Definitely!

1j nhiên! > Of course!

Q^ ^ mà > You better believe it!

Tôi

Làm sao mà /l `6n > There's no way to know.

Tôi không J nói ^ > I can't say for sure ( I don't know)

Q b này khó tin quá! > This is too good to be true!

Thôi ` V`o ` pX > No way! ( Stop joking!)

Tôi J a > I got it

Quá `fO > Right on! (Great!)

Tôi thành công aO > I did it!

A không? > Got a minute?

ql khi nào? > 'Til when?

Vào

Pr không 8 s 7 gian ` > I won't take but a minute

Hãy nói !e lên > Speak up

Có 8 Melissa không? > Seen Melissa?

2l là ta !M t( nhau (A không? > So we've met again, eh?

ql ` > Come here

Ghé i > Come over

qo ` v > Don't go yet

Xin 67 ` 6e Tôi xin ` sau > Please go firsh After you

Cám i `k 67 `67 > Thanks for letting me go first

2D là ] nhõm > What a relief

Anh ` làm cái quái gì l kia? > What the hell are you doing?

IM `f là g tinh.Tôi /l mình có J trông D vào /M mà > You're a life saver I know I can count on you.

Lop11.com

Trang 4

Làm theo !7 tôi > Do as I say

qE a `O > This is the limit!

Hãy A thích cho tôi M sao > Explain to me why

Quên nó `O VqE a `8 OX > Forget it! (I've had enough!)

IM ` i có vui không? > Are you having a good time?

@a nhé > Scoot over

IM `k có g 6? VIM A 8 thích 6?X > Are you in the mood? R8 7 /M (A s? > What time is your curfew?

Q b ` còn tùy > It depends

@l chán, tôi r s (nhà) > If it gets boring, I'll go (home)

Tùy /M thôi > It's up to you

Cái gì z `6n > Anything's fine

Cái nào z : > Either will do

Tôi r { /M s > I'll take you home

IM 8 b ` có `6n không? > How does that sound to you?

Làm

Xin hãy { nhà > Please be home

u  !7 chào E anh e /M E em > Say hello to your friends for me 2l quá! > What a pity!

Quá b > Too bad!

@s E ro quá! > It's risky!

Q: ^ `O > Go for it!

Vui lên `O > Cheer up!

Bình j nào! > Calm down!

2 b quá -> Awesome

Lop11.com

Trang 5

>} quái > Weird

qo J sai ý tôi > Don't get me wrong

Q b `k qua a > It's over

 b gì D ? > What's up?

Không có gì .e A > Nothing much

IM ` lo !^ gì D ? > What's on your mind?

Tôi W j linh tinh thôi > I was just thinking

Tôi W `k trí `9 chút thôi > I was just daydreaming

Không (A là  b E /M > It's none of your business )D hã? > Is that so?

Làm l nào D ? > How come?

Q^ ^ aO > Absolutely!

Quá `fO > Definitely!

1j nhiên! > Of course!

Q^ ^ mà > You better believe it!

Tôi

Làm sao mà /l `6n > There's no way to know.

Tôi không J nói ^ > I can't say for sure ( I don't know) Q b này khó tin quá! > This is too good to be true!

Hãy A thích cho tôi M sao > Explain to me why

Ask for it! >

In the nick of time: -> ( là * lúc

No litter -> )E 1E rác

Go for it! ->

Yours! As if you didn't know ->

What a jerk! - > ( là ; ghét

Lop11.com

Trang 6

No business is a success from the beginning >

What? How dare you say such a thing to me > Cái gì, mày dám nói

How cute! -> I le Gm W quá!

None of your business! > Không Q 1 2 H &F

Don't stick your nose into this > $ dính > vào 1 2 này

Don't peep! > $ nhìn lén!

What I'm going to do if -> Làm sao

Stop it right a way! > Có thôi ngay  không

A wise guy, eh?! > Á à r này láo

You'd better stop dawdling >

Quên nó  D a#H 9 EDb > Forget it! (I've had enough!)

4F  W có vui không? > Are you having a good time?

9 nhé > Scoot over

4F - có 8 : a4F Q E thích :b > Are you in the mood?

E   &F Q 1: > What time is your curfew?

Tùy &F thôi > It's up to you

Cái gì >  > Anything's fine

Cái nào > > Either will do.

Tôi 7u j &F 1 > I'll take you home

4F E 1 2 < có  không? > How does that sound to you?

VF này v 1 2 1w Q: > Are you doing okay?

Làm W  máy a 2 F b > Hold on, please

Xin hãy j nhà > Please be home

Ai 6 chào H anh  &F H em > Say hello to your friends for me.

Quá 2 -> Too bad!

Lop11.com

Trang 7

) 5  D > Go for it!

Vui lên  D > Cheer up!

Bình l nào! > Calm down!

oT quái > Weird

Let's call it a day! > Hôm nay

Don't do what I wouldn't do! > #$ làm gì &( &F nhé!

Did I make myself understood? > Có

Sorry to trouble you > Xin 6y vì làm   &F

How is it going? Can't complain! >

I told you >E e tôi nói 9 mà.

I'll say!( used for emphasis to say "yes")> Vl nhiên 9

Watch your mouth! > z nói cho { ( nhé!

I'm sorry to hear that >Tôi

I'm so sorry to hear that >Tôi

I'm most upset to hear that >Tôi

I'm deeply sorry to learn that >Tôi vô cùng

How terrible! > ( kinh HD

How awful! >

I sympathize with you >Tôi xin chia

You have my deepest sympathy > Tôi xin bày B 73 Q thông sâu 75 E 

I understand your sorrow >Tôi

Please accept our condolence > Xin hãy

You have my sincere condolence >Tôi thành

Sounds fun! Let's give it a try! > Nghe có 1| hay Ee ta i nó a1( b xem sao

Lop11.com

Trang 8

Nothing's happened yet > )Q E gì JQ ra Q

That's strange! > pF (

I'm in no mood for > Tôi không còn tâm

Here comes everybody else > v  -  W 9 kìa

What nonsense! > ( là  {D

Suit yourself >

What a thrill! > ( là li kì

As long as you're here, could you > )$ nào &F còn j  e   &F

I'm on my way home > Tôi  trên  1 nhà

About a (third) as strong as usual > )} Q (1/3) so 1 v khi (nói 1 E 6b What on earth is this? > Cái quái gì

What a dope! > ( là 3  D

What a miserable guy! > ( là Q F

You haven't changed a bit! > Trông ông 1w còn phong I chán!

I'll show it off to everybody > #% tôi M nó  khoe 1 v  a9 1( b

You played a prank on me Wait! > Ông dám ? 1 tui à #8 6F mau! ^^!

Enough is enough! > #H 9 E nhé!

Let's see which of us can hold out longer >

Your jokes are always witty > Anh ? dí GB ( E

Life is tough! >

No matter what, > 4r v giá,

What a piece of work! >

What I'm going to take! > / quá, không xách " 

Please help yourself > 4F 8 3 nhiên

Just sit here, >

No means no! > #- &Q không là không!

A friend in need is a friend indeed > 4F trong W F F  * là &F

A little is the better than none > Méo mó có còn W không

Lop11.com

Trang 9

All covet, all lose! > Tham thì thâm

A storm in a tea cup > O 2 bé xé ra to

Better late than never >

You must be joking > anh 5 S là  ?

it doesn't matter >

something like that > cái gì <    1(

let's agree to disagree >  Q E ( 73 &E 9

I don't quite agree > tôi không hoàn toàn 9 ý

On time in full > H và *  

I'm snowed under = I'm very busy - > Tôi E &(

Hit the roof - > Q 8 1 cách G GI 

Ngoài ra, nếu đc hỏi về độ khó dễ của 1 vấn đề nào đó, chẳng hạn cô giáo hỏi học sinh bài kiểm tra dễ hay khó, thì bạn có thể trả lời :

+ Child's play : quá Gm

+ A piece of cake : quá Gm

+ A doddle: quá Gm

+ Heavy going : quá khó

Các

1 It is + tính o + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English

(Người có tuổi học tiếng Anh thì khó)

2 To be interested in + N / V_ing (Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history

( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

3 To be bored with (Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday

( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

4 It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place

( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

5 enough + danh $ ( đủ cái gì ) + (to do smt )

VD: I don’t have enough time to study

( Tôi không có đủ thời gian để học )

Lop11.com

Trang 10

6 Tính $ + enough (đủ làm sao ) + (to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car

(Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

7 too + tính $ + to do smt (Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married

(Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

8 To want smb to do smt = To want to have smt + PII (Muốn ai làm gì ) = ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress

(Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )

= She wants to have a dress made

(Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

9 It’s time smb did smt (Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home

(Đã đến lúc tôi phải về nhà )

10 It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt

( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise

(Bạn không cần phải làm bài tập này )

11 To look forward to V_ing (Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday

(Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

12 To provide smb from V_ing (Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?

(Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? )

13 To prevent smb from V_ing ( Cản trở ai làm gì )

To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk

(Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

14 To fail to do smt ( Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì )

VD: We failed to do this exercise

( Chúng tôi không thể làm bài tập này )

15 To be succeed in V_ing ( Thành công trong việc làm cái gì )

VD: We were succeed in passing the exam

( Chúng tôi đã thi đỗ )

Lop11.com

Trang 11

16 To borrow smt from smb ( Mượn cái gì của ai )

VD: She borrowed this book from the liblary

( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

17 To lend smb smt ( Cho ai mượn cái gì )

VD: Can you lend me some money?

( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

18 To make smb do smt ( Bắt ai làm gì )

VD: The teacher made us do a lot of homework

( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

19 CN + be + so + tính $ + that + S + I $ ( Đến mức mà )

CN + I $ + so + F $ + that + CN + I $

VD:

1 The exercise is so difficult that noone can do it

( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

2 He spoke so quickly that I couldn’t understand him

( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

20 CN + be + such + ( tính $ ) + danh $ + that + CN + I $

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it

( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

21 It is ( very ) kind of smb to do smt (Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me

( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

22 To find it + tính $ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English

( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

23 To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )

that + CN + I $

VD:

1 I have to make sure of that information

( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )

2 You have to make sure that you’ll pass the exam

( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

24 It takes ( smb ) +  gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise

( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

Lop11.com

...

* 67 Anh: Have you got a problem?

* 67 R[ : He just went home

* 67 Anh: He''s just gone home., etc

+ O $ 13P

*

* 67 Anh: lorry, taxi,... ngài 

Là câu nói khách sáo, dùng ra/ vào   lên xe,

2 I just couldn’t help it - > Tơi khơng...

+ O QP

* 67 R[, color(màu ^XV;XV  tâm),

* 67 Anh: colour, cheque, centre,

21 You can count on it - > Yên tâm  / )8 tin  1(

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w