- Tổ chức cho HS chơi tiếp sức - Nhaän xeùt,tuyeân döông HS * GV vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ maây bay - Cho HS vieát vaøo baûng con - Sửa lỗi cho HS * GV phổ biến luật chơi: C[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG
Tuần 9: Bắt đầu từ ngày 17/10 đến ngày 21/10/2011
Thứ
ngày Môn Tiết Tên bài dạy
Nội dung điều chỉnh
Học vần 112 Bài 35: uôi - ươi (Tiết 1)
Học vần 113 Bài 35: uôi - ươi (Tiết 2)
Học vần 114 Luyện tập (Bài 35) Giảm câu hỏi ở HĐ 12
Toán 33 Luyện tập
Hai
17/10
Đạo đức 9 Lễ phép với anh chị, nhường (Tiết 1)
Học vần 115 Bài 36: ay - â ây (Tiết 1)
Học vần 116 Bài 36: ay - â ây (Tiết 2)
Học vần 117 Luyện tập (Bài 36) Giảm câu hỏi ở HĐ 12
Toán 34 Luyện tập chung
Ba
18/10
Thể dục 9 Bài 9: Đội hình đội ngũ - RLTTCB
Học vần 118 Bài 37: Ôn tập (Tiết 1)
Học vần 119 Bài 37: Ôn tập (Tiết 2)
Hoc vần 120 Luyện tập (Bài 37) Chưa YC tất cả HSKể chuyện
Toán 35 Kiểm tra giữa học kì I
Tư
19/10
Thủ công 9 Xé, dán hình cây đơn giản (Tiết 2)
Học vần 121 Bài 38: eo - ao (Tiết 1)
Học vần 122 Bài 38: eo - ao (Tiết 2)
Học vần 123 Luyện tập (Bài 38) Giảm câu hỏi ở HĐ 12
Toán 36 Phép trừ trong phạm vi 3
Năm
20/10
Âm nhạc 9 Ôn tập bài hát: Lý cây xanh
Tập viết 7 Xưa kia, mùa dưa, ngà voi
Tập viết 8 Đồ chơi, tươi cười, ngày hội
Ôn tập 4 Ôn tập tự chọn
TNXH 9 Hoạt động và nghỉ ngơi
Sáu
21/10
HĐTT 9 Chủ đề: Vòng tay bạn bè (HĐ 3)
Trang 2Thứ hai ngày 17 tháng 10 năm 2011
Học vần
Tiết 112, 113, 114 : Uôi - Ươi
I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi Từ và câu ứng dụng
- HS viết được uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi.(HS yếu viết ½ YCBT)
- luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chuối, bưởi, vú sữa
II/ Chuẩn bị:
- Giáo viên: Tranh, Vật thật minh họa cho phần luyện nói
- HS : Bộ ghép chữ
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc bài 34
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy – Học bài mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cho HS hát bài Đi
học
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
Nước suối trong thầm thì Trong tiếng suối có vần uôi hôm nay chúng ta học
a Vần uôi
- Hãy lấy chữ ghi âm u-ô ghép với chữ ghi âm i vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần uôi gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần uôi và vần ôi cò gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần uôi
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng chuối
- Đã có vần uôi, muốn có tiếng chuối ta thêm âm gì và dấu gì?
- Hãy ghép tiếng chuối vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng chuối
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Cả lớp hát
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 3Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 (6 ph)
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
c Từ nải chuối
- Yêu cầu HS quan sát nải chuối rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng chuối, muốn có từ nải chuối ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần uôi trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần uôi
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần uôi
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần uôi
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ nải chuối
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ nải chuối
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần uôi mà mình vừa nhặt
ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
a Vần ươi
- Hãy lấy chữ ghi âm ư-ơ ghép với chữ ghi âm i vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ chuối)
- Nghe -HS chơi trò chơi viết đúng
- Thực hiện trên bảng cài
- 2 – 3 em thực hiện
Trang 4Hoạt động 7 (9 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 8(10 ph)
Viết vần, tiếng và
từ chứa vần mới
Hoạt động 9(10 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 10
Luyện đọc
- Vần ươi gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần ươi và vần uôi có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ươi
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng bưởi
- Đã có vần ươi, muốn có tiếng bưởi ta thêm âm gì và dấu gì?
- Hãy ghép tiếng bưởi vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng bưởi
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ múi bưởi
- Cho HS quan sát múi bưởi
- Cô có gì?
- Đã có tiếng bưởi, muốn có từ múi bưởi ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Tương tự hoạt động 3
a Vần ươi
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ươi
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ múi bưởi
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ múi bưởi
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* Tương tự hoạt động 5
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Viết vào bảng con
- Quan sát
- Viết vào bảng con
(HS yếu viết chữ bưởi)
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 5Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS hát lại bài
Đi học
dụng lên bảng :tuổi thơ, buổi tối, túi lưới, tươi cười
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần uôi, ươi có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi,giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Buổi tối, chị, Kha rủ bé chơi trò đố chữ
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : uôi, ươi, nải chuối, múi bưởi
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
* Cho HS quan sát tranh và vật thật chủ đề luyện nói: Chuối, bưởi, vú sữa
? Trong tranh vẽ gì?
- Em đã được ăn chuối (bưởi, vú sữa) chưa?
- Chuối (bưởi, vú sữa)chín có màu gì?Vị gì?
- Nhận xét, chôùt lại
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Lời bài hát: Hôm qua em tới trường …râm mát đường em đi
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- Cả lớp hát
3 Củng cố-dặn dò
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học
_
Toán
Tiết 33 : Luyện tập
I Mục tiêu:
Trang 61 HS biết thực hiện phép cộng với số 0,thuộc bảng cộng và biết cộng trong phạm vi các số đã
học
2.So sánh các số và tính chất của phép cộng (Khi đổi chỗ các số trong một phép cộng thì kết
quả không thay đổi)
* HS yếu thực hiện cộng trong phạm vi 5
II Hoạt động sư phạm
- 2 HS lên bảng làm bài : 1 + 4 = ? 2 + 3 = ?
0 + 5 = ? 3 + 0 = ?
- GV nhận xét ghi điểm :
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HĐ1: Nhằm đạt mục
tiêu số 1
HĐLC: Thực hành.
HTTC: Cá nhân, lớp
HĐ2 : Nhằm đạt mục
tiêu số 2
HĐLC: Thực hành.
HTTC cá nhân, lớp.
Bài 1/52:
? Hãy nêu kết quả của các phép tính ở BT1
- YC HS đọc lại các kết quả vừa nêu
? 1 số cộng với 0 thì kết quả như thế nào?
Bài 2/52:
? YC HS nêu cách cộng: 1 + 2 = ?
- YC HS làm bảng con
- GV chỉ vào 2 phép tính: 2 + 1 = 3 và 1 + 2 = 3ø hỏi:
? Em có nhận xét gì về kết quả của 2 phép tính?
? Vị trí của số 1 và số 2 trong hai phép tính đó như thế nào?
? Vậy khi đổi chỗ các số trong phép cộng thì kết quả của chúng ra sao?
(không đổi)
=> GV chốt
Bài 3/52:
- YC HS nêu lại cách điền dấu: < >,=
? Muốn so sánh được ta phải làm thế nào?
- YC HS làm vào vở
- Chấm 1 số vở
Gv nhận xét – Tuyên dương
- HS nối tiếp nêu
- HS đọc nối tiếp
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- Lần lượt 8 HS làm bảng lớp
- 2 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- 1 HS trả lời
- HS làm bài vào vở
* HS yếu:
2 + 3 =; 1 + 3 =
4 + 1 =; 2 + 2 =
Trang 7IV Hoạt động nối tiếp:
- YC HS đọc lại BT1
- HD HS làm bài tập 4/52 Chuẩn bị: Luyện tập chung
- Nhận xét tiết học, tuyên dương các em học tốt
V : Đồ dùng dạy học
- GV: bảng phụ Phấn màu
- HS: hộp đồ dùng toán 1
_
Đạo đức:
Tiết 9 : Lễ phép với anh chị nhường nhịn em nhỏ (Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Biết: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn
- Có thái độ yêu quý anh chị, em của mình
II.Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài
- Kĩ năng giao tiếp, ứng xử vởi anh chị em trong gia đình
- Kĩ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhịn em
nhỏ
III Phương pháp / kĩ thuật tích cực có thể sử dụng:
- Thảo luận nhóm, đóng vai, xử lí tình huống
IV Chuẩn bị
- Một số dụng cụ, đồ vật để HS sắm vai
V Hoạt động dạy và học:
1.Khám phá
2.Kết nối
Hoạt động 1
Bài tập 1:
Hoạt động 2
Bài tập 2
Hoạt động 3:
? Nhà em có anh, chị , em không?
- Khi có đồ chơi hay quà bánh em thường chia (nhường) cho ai?
-Kết luận:
* Giới thiệu bài
- Hãy quan sát tranh và nhận xét việc làm của các bạn nhỏ trong bài tập 1
-Giáo viên chốt lại nội dung từng tranh -Kết luận:
? Quan sát tranh và cho biết tranh vẽ gì?
? Theo em bạn Lan có những cách giải quyết nào?
-Giáo viên theo dõi, bổ sung
-Kết luận:
? Nếu em là bạn Lan em chọn cách giải quyết nào?
- 4 -5 Học sinh nối tiếp trả lời
- Quan sát tranh
- Thảo luận nhóm đôi
- 3,4 nhóm trình bày
- HS quan sát
- 2,3 HS nêu nội dung tranh
- Lớp nhận xét, bổ sung
- HS nối tiếp trả lời
Trang 8Củng cố, dặn
dò
- Giáo dục HS
- Nhận xét tiết học, giáo dục học sinh
Thứ ba ngày 18 tháng 10 năm 2011
Học vần
Tiết 115, 116, 117 : Ay – Â-Ây
I/ Mục tiêu:
- HS biết đọc được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.Từ và câu ứng dụng
- HS viết được: ay, â, ây, máy bay, nhảy dây.(HS yếu viết vần và tiếng)
- Luyện nói từ 2- 3 câu theo chủ đề: Chạy, bay, đi bộ, đi xe,
II/ Chuẩn bị:
- Tranh minh họa
- Đồ dùng thực hành, bảng con
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi 4 HS đọc bài 35
- GV nhận xét, ghi điểm
2 Dạy – Học bài mới
2.1 Vào bài (4 ph)
Hoạt động 1:
Cho HS hát bài Bà
ơi bà
2.2 Dạy – học vần
Hoạt động 2(6 ph )
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- GV bắt nhịp cho HS hát
- Giờ thiệu :Bài hát có một câu rất hay
…cháu nắm bàn tay Trong tiếng tay có vần ay hôm nay chúng ta học
a Vần ay
- Hãy lấy chữ ghi âm a ghép với chữ ghi âm y vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần ay gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần ay và vần ai cò gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ay
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng bay
- Đã có vần ay, muốn có tiếng bay ta thêm âm gì?
- Hãy ghép tiếng bay vào bảng cài
- Cả lớp hát
- Nghe
- Thực hiện trên bảng cài
- 2-3 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
Trang 9Hoạt động 3 (7 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 4(10 ph)
Tập viết vần mới
và tiếng khóa
Hoạt động 5 (5 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 6 (6 ph)
Nhận diện chữ và
tiếng chứa vần mới
- Hãy phân tích tiếng bay
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ máy bay
- Yêu cầu HS quan sát tranh vẽ máy bay rút ra tứ khóa
- Đã có tiếng bay, muốn có từ máy bay ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi: Cô chia lớp thành hai nhóm, các nhóm có nhiệm vụ nhặt ra từ chiếc hộp của cô các tiếng có chứa vần ay trong vòng 7 phút nhóm nào nhặt đúng và nhiều thì nhóm đó thắng cuộc
- Cho HS chơi nhận diện vần ay
- Nhận xét,tuyên dương HS
a Vần ay
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ay
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ máy bay
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ máy bay
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* GV phổ biến luật chơi:cô chia lớp thành hai nhóm có nhiệm vụ viết đúng các tiếng chứa vần ay mà mình vừa nhặt
ra từ chiếc hộp của cô Ai nhặt được tiếng nào viết tiếng đó Trong vòng 5 phút nhóm nào có nhiều tiếng viết đúng và đẹp ,nhóm đó thắng cuộc
- Tổ chức cho HS chơi viết đúng
- Nhận xét,tuyên dương nhóm thắng cuộc
Tiết 2
a Vần ây
- Viết chữ ghi âm â lên bảng
- Cho HS đọc : â
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 1-2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- HS chơi trò chơi nhận diện
- Theo dõi
- Viết vào bảng con
- Theo dõi
- Viết vào bảng con (HS yếu viết chữ bay)
- Nghe
-HS chơi trò chơi viết đúng
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10Hoạt động 7 (9 ph)
Trò chơi nhận diện
Hoạt động 8(10 ph)
Viết vần, tiếng và
từ chứa vần mới
Hoạt động 9(10 ph)
Trò chơi viết đúng
Hoạt động 10
- Hãy lấy chữ ghi âm â ghép với chữ ghi âm y vào bảng cài
- Em nào đánh vần và đọc được vần vừa ghép?
- Vần ây gồm có âm gì ghép với âm gì?
- Vần ây và vần ay có gì giống và khác nhau?
-Hướng dẫn HS đánh vần và đọc trơn vần ây
- Sửa lỗi cho HS
b Tiếng dây
- Đã có vần ây, muốn có tiếng dây ta thêm âm gì?
- Hãy ghép tiếng dây vào bảng cài
- Hãy phân tích tiếng dây
- Đọc mẫu, hướng dẫn HS đọc
- Sửa lỗi cho HS
c Từ nhảy dây
- Cho HS quan sát tranh bé gái nhảy dây
- Tranh vẽ gì?
- Đã có tiếng dây, muốn có từ nhảy dây ta thêm tiếng gì?
- Đọc mẫu, cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Tương tự hoạt động 3
a Vần ây
- Vừa viết mẫu, vừa nêu quy trình viết vần ây
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
b Từ nhảy dây
- Vừa viết mẫu vừa nêu quy trình viết từ nhảy dây
- Cho HS viết vào bảng con
- Sửa lỗi cho HS
* Tương tự hoạt động 5
Tiết 3
a Đọc vần và tiếng khóa
- Cho HS đọc lại vần, tiếng và từ chứa
- Thực hiện trên bảng cài
- 2 – 3 em thực hiện
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS trả lời
- Thực hiện trên bảng cài
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- 2 HS trả lời
- 2 HS trả lời
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- Viết vào bảng con
- Quan sát
- Viết vào bảng con
(HS yếu viết chữ dây)
Trang 11Luyện đọc
Hoạt động 11
(10 ph)
Viết vần và từ chứa
vần mới
Hoạt động 12
(5 ph)
Luyện nói
Hoạt động 13(5 ph)
HDHS thi kể tên
các phương tiện
giao thông
vần mới
- Sửa lỗi cho HS
b Đọc từ ngữ ứng dụng
- GV đưa bảng phụ viết sẵn các từ ứng dụng lên bảng: cối xay, ngày hội, vây cá, cây cối
- Đọc mẫu các từ ứng dụng
- Hãy gạch chân vần ay, ây có trong từ ứng dụng
- Cho HS đọc các từ ngữ ứng dụng
- Sửa lỗi, giúp đỡ HS yếu
c Câu ứng dụng
-Treo tranh giới thiệu câu ứng dụng
? Tranh vẽ gì?
- Đọc mẫu câu ứng dụng : Giờ ra chơi, bé trai thi chạy, bé gái thi nhảy dây
- Cho HS đọc lại
- Sửa lỗi cho HS
* Nhắc lại quy trình viết : ay, ây, máy bay, nhảy dây
- Cho HS viết vào vở theo mẫu -Thu chấm, nhận xét
- Cho HS quan sát tranh chủ đề luyện nói: Chạy, bay, đi bộ, đi xe
? Trong tranh vẽ gì?
- Hằng ngày em đi bộ hay đi xe đến lớp?
- Bố mẹ em đi làm bằng gì?
- Khi nào thì phải đi máy bay?
- Nhận xét, chôùt lại
* GV phổ biến luật chơi
- Cho HS chơi thi tiếp sức
- Nhận xét, tuyên dương HS
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- 2 HS thực hiện trên bảng
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát
- 2 HS trả lời
- Nghe
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Nghe
- Viết vào vở theo mẫu (HS yếu viết vần)
- Quan sát
- Nối tiếp trả lời
- 2 nhóm chơi
3 Củng cố-dặn dò
- Nhận xét, giáo dục HS
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét chung tiết học