1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 NC tiết 33: Luyện tập giải phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc 2

4 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 164,65 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Luyện tập Giải phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc 2 I, Môc tiªu: 1, VÒ kiÕn thøc: +Giúp cho học sinh nắm được những phương pháp chủ yếu giải các dạng phương trình bậc nhất bậ[r]

Trang 1

Ngày sọan: 23/11/2006 Ngày giảng:28/11/2006

Tiết soạn: 33 Luyện tập Giải phương trình qui về phương trình bậc nhất, bậc 2

I, Mục tiêu:

1, Về kiến thức:

2, Về kỹ năng:

3, Về  duy:

4, Về thái độ:- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động.

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:

- Thầy: GA, SGK, N kẻ, các bảng phụ, bút dạ, máy chiếu.

- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập.

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.

A, Các Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1: Phương pháp giải pt bằng máy tính Hoạt động 2: Luyện tập

B, Tiến trình bài dạy:

Hoạt động 1, Kiểm tra bài cũ: Củng cố phương pháp giải biện luận pt có ẩn trong dấu giá trị tuyệt đối (15 ’ )

pt có chứa ẩn trong dấu giá trị

tuyệt đối

trình

| mx – x + 1 | = | x +2|

Cả lớp chú ý theo dõi nhận xét, bổ

sung hoàn chỉnh

GV nhận xét cho điểm

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

trị tuyệt đối + về pt bậc hai + Dựa vào định nghĩa của giá trị tuyệt đối

áp dụng:

| mx - x + 1 | = | x +2| mx - x + 1 x +2

mx - x + 1 x +2 0

mx - x + 1+x +2 mx - x + 1-x -2 0

(m -2) x -1=0 (2b)

 

Trang 2

(2 ) 0 3 0 (2 ) 3

0 (2 ) :

1 2

2

gpt

x m gpt b

x m

Nếu : m = 0 Nếu : m

Nếu : m = Nếu : m KL:

1 2

x m

3

x m

 Nếu m(m-2)

phân biệt 1 ;

2

x m

3

x m

Hoạt động 2: Củng cố

$N dấu căn bậc hai ( 29 ’)

Để giải phương trình chứa ẩn dưới mẫu thức cần lưu ý tìm điều kiện để mẫu thức khác không và khi tìm được nghiệm cần đối chiếu với điều kiện của phương trình ban đầu

Chia lớp thành 4 nhóm: các nhóm thảo luận trong 10 ’ sau đó lên trình bày

Nhóm 1: Giải biện luận phương

trình: 3 1 (1)

1

mx m

x

sau 10 ’ chuẩn bị

Cử một đại diện lên trình bày

Cả lớp chú ý theo dõi nhận xét, bổ

sung hoàn chỉnh

GV nhận xét cho điểm

Gợi ý nhóm 1:

ĐK : x + 1 ≠ 0  x ≠ - 1

3

1

(2)

4

1 3

2

mx m

x

pt Vo nghiem

m x m

      

Nếu : m - 1 = 0

Nếu : m

PT ( 1) có 1 nghiệm duy nhất KL: + Nếu m= 1 hoặc 3 phương trình

2

m 

1 vô nghiệm

Trang 3

Nhóm 2: Giải biện luận phương

trình

1

1

ax

a

x

 

Cử một đại diện lên trình bày

Cả lớp chú ý theo dõi nhận xét, bổ

sung hoàn chỉnh

GV nhận xét cho điểm

Nhóm 3: Bằng cách đặt ẩn phụ

giải phương trình sau:

4x 12x5 4x 12x11 15 0

Cử một đại diện lên trình bày

Cả lớp chú ý theo dõi nhận xét, bổ

sung hoàn chỉnh

GV nhận xét cho điểm

+ Nếu m= 1 và 3 phương trình 1 có

2

m 

một nghiệm 4

1

m x m

Gợi ý trả lời câu hỏi của nhóm 2

1 1

ax

a x

 

ĐK: x ≠ 1

1

1 1

(1 )(2 1 ) 0 (2 )

ax

x

ax ax a ax ax a

1

1

(2)

a

a

a

Nếu : 1 + a = 0

(2a) nghiệm đúng x

PT (2) nghiệm đúng x +Nếu

* Nếu : a = 0

* Nếu : a

Có 1 nghiệm

KL:

+ Nếu a = -1 phương trình có vô số nghiệm Tập nghiệm là R \ {1}

+ Nếu a = 0 hoặc 1 phương trình (2)

3

a 

vô nghiệm + Nếu a ≠ -1 và 1 phương trình có một

3

a 

nghiệm 1

2

a x

a

 

Gợi ý trả lời câu hỏi của nhóm 3

ĐK: 4x 2 -12x +11 ≥ 0 ( 2x-3) 2 + 2> 0  x

Đặt t 2 = ( 4x 2 -12x +11); t ≥ 0

2

1

5 4 0 (3 )

4

t

t

Trang 4

Nhóm 4: Tìm các giá trị của m sao

cho phương trình sau có nghiệm

duy nhất: | mx 2| =| x + 4|

Cử một đại diện lên trình bày

Cả lớp chú ý theo dõi nhận xét, bổ

sung hoàn chỉnh

GV nhận xét cho điểm

2

2

' 36 40 4 0 (3)

' 36 20 56 0

VN

Phương trình có hai nghiệm phân biệt

;

Gợi ý trả lời câu hỏi của nhóm 4:

Để phương trình : | mx 2| =| x + 4|

có một nghiệm duy nhất khi và chỉ khi phương trình

  2 2

| mx - 2| =| x + 4 mx - 2 x + 4

|

2 0 4)

Có nghiệm duy nhất

1 0

1 1

1 0

1

m m

m m

m

m



        

Kết luận Vậy để phương trình | mx 2| =| x + 4|

có một nghiệm duy nhất thì m = -1

- HS về nhà ôn lại lý thuyết trong cả chương 3

- Chuẩn bị cho tiết học sau: tiết sau kiểm tra 1 tiết

...

Để phương trình : | mx 2| =| x + 4|

có nghiệm phương trình< /b>

  2< /small> 2< /small>

| mx - 2| =| x + mx - x +

|

2. .. | x +2| mx - x + x +2

mx - x + x +2

mx - x + 1+x +2 mx - x + 1-x -2

(m -2) x -1=0 (2b)

 

Trang 2< /span>x5 4x  12< i>x11 15 0

Cử đại diện lên trình bày

Cả lớp ý theo dõi

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w