* Mở rộng bài toán: - Yeâu caàu HS so saùnh caùc soá haïng, so sánh tổng của hai phép tính cộng để rút ra kết luận: Khi thay đổi vị trí các số - Khi lấy tổng trừ đi một số hạng thì hạng [r]
Trang 1CỘNG, TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ ( không nhớ)
I MỤC TIÊU :
Giúp HS:
- Củng cố kĩ năng thực hiện phép tính cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ)
- Aùp dụng phép cộng, trừ các số có ba chữ số (không nhớ) để giải bài toán có lời văn về nhiều hơn, ít hơn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
SGK, phấn.
III HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:
A.KIỂM TRA BÀI CŨ : Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập sau:
HS 1: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
460 406 60 + 200 260 630 - 20 600 + 1
HS 2: Xếp các số : 546, 465, 654, 465, 564, 645
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
GV nhận xét, cho điểm HS
B.GIỚI THIỆU BÀI MỚI: Tiết Toán hôn nay các em sẽ được ôn tập về cộng, trừ không
nhớ các số có ba chữ số
1
2
Ôn tập về phép cộng và phép trừ
(không nhớ) các số có ba chữ số
Bài 1:
- Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Yêu cầu HS nối tiếp nhau nhẩm trước
lớp các phép tính trong bài
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của đề bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Gọi HS nhận xét bài làm trên bảng
của bạn (nhận xét cả về đặt tính và kết
quả phép tính) Yêu cầu 2 HS vừa lên
bảng lần lượt nêu rõ cách tính của mình
- Nhận xét , cho điểm HS
Ôn tập giải toán về nhiều hơn, ít hơn
Bài 3:- Gọi HS đọc đề bài
- Bài tập yêu cầu tính nhẩm
- Làm bài
a) 400+ 300 =700 b) 500 + 40 = 540
700 -300= 400 540 - 40 = 500
700 -400 = 300 540 - 500 = 40 c) 100 + 20 + 4 = 124
300 + 60 + 7 = 367
800 + 10 + 5 = 815
- 9 HS nối tiếp nhau nhẩm từng phép tính
- Đặt tính rồi tính
- 2 em lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
352 732 418 395
416 511 201 44
768 221 619 351
- HS nhận xét bài làm của bạn HS nêu cách thực hiện của mình
- 1 HS đọc đề bài, cả lớp theo dõi và
Trang 2- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Chữa bài , điểm HS
Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì?
- Yêu cầu HS làm bài
- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn
trên bảng
- Chữa bài , cho điểm học sinh
Bài 5:
- Y/c HS đọc đề bài
- Y/c HS lập tính cộng trước sau đó dựa
vào phép tính cộng để lập phép tính trừ
- GV hướng dẫn: Trong phép cộng các
số tự nhiên, các số hạng không bao giờ
lớn hơn tổng, vì thế có thể tìm ngay
được đâu là tổng, đâu là số hạng trong
ba số đã cho
- Nhận xét , cho điểm HS
* Mở rộng bài toán:
- Yêu cầu HS so sánh các số hạng, so
sánh tổng của hai phép tính cộng để rút
ra kết luận: Khi thay đổi vị trí các số
hạng thì tổng không thay đổi
- Khi lấy tổng trừ đi một số hạng thì
được kết quả là số nào?
đọc thầm
- Khối lớp Một có 245 học sinh
- Số học sinh khối lớp Hai ít hơn số học sinh của khối lớp Một là 32 em
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở: Tóm tắt
Khối Một : 245 học sinh Khối Hai ít hơn khối Một: 32 học sinh Khối Hai : ? học sinh Giải
Khối Hai có số học sinh là:
245 - 32 = 213 (học sinh) Đápsố: 213 hs
- 1 HS đọc đề bài
- Bài toán hỏi giá tiền của một tem thư
- Giá tiền của một tem thư nhiều hơn giá tiền của một phong bì là 200 đồng
- 1 HS lên bảng làm, cả lớp làm bài vào vở
Bài giải Giá tiền của một tem thư là:
200 + 600 = 800 (đồng) Đáp số : 800 đồng
- HS nhận xét bài làm của bạn
- Với ba số 315, 40, 355 và các dấu +, -, = em hãy lập các phép tính đúng
- Lập các phép tính :
315 + 40 = 355
40 + 315 = 355
355 - 315 = 40
355 - 40 = 315
- Khi lấy tổng trừ đi một số hạng thì kết quả là số hạng còn lại
Trang 3* Bài dành cho HS giỏi:
2 Tìm số còn thiếu:
12 4
18
40 22
?
10 18 9 9 6
24
- HS chép bài về nhà làm
IV
CỦNG CỐ –DẶN DÒ
- Giải bài toán về nhiều hơn ta thực hiện phép tính gì?
- Giải bài toán về ít hơn ta thực hiện phép tính gì?
- Về nhà ôn tập thêm về cộng trừ các số có ba chữ số (không nhớ) và giải bài toán về nhiều hơn, ít hơn
- GV nhận xét tiết học