1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

NGÂN HÀNG CÂU HỎI ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 MÔN GDCD LỚP 12

15 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 160,75 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bất kỳ công dân nào khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm pháp lí theo quy định của pháp luậtD. B.Bất kỳ công dân nào khi vi phạm pháp luật đều phải chịu trách nhiệm hình sự.[r]

Trang 1

CÂU H ỎI TRẮC NGHIỆM BÀI 1 MÔN GDCD LỚP 12

Câu 1: Pháp lu ật là

A h ệ thống các văn bản và nghị định do các cấp ban hành và thực hiện

B nh ững luật và điều luật cụ thể trong thực tế đời sống

C h ệ thống các quy tắc sử xự chung do nhà nước ban hànhvà được bảo đảm thực hiện

b ằng quyền lực nhà nước

D h ệ thống các quy tắc sử xự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa

ph ương

Câu 2: Pháp lu ật có đặc điểm là :

A B ắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội

B Vì s ự phát triển của xã hội

C Pháp luật có tính quy phạm phổ biến ;mang tính quyền lực, bắt buộc chung; có tính

xác định chặt chẻ về mặt hình thức

D Mang b ản chất giai cấp và bản chất xã hội

Câu 3: N ội dung cơ bản của pháp luật bao gồm :

A Các chu ẩn mực thuộc về đời sống tinh thần, tình cảm của con người

B Quy định các hành vi không được làm

C Quy định các bổn phận của công dân

D Các quy t ắc xử sự (việc được làm, việc phải làm, việc không được làm)

Câu 4: B ản chất xã hội của pháp luật thể hiện ở :

A Pháp lu ật được ban hành vì sự phát triển của xã hội

B Pháp lu ật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các tầng lớp trong xã hội

C Pháp lu ật bảo vệ quyền tự do, dân chủ rộng rãi cho nhân dân lao động

D Pháp lu ật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát triển

c ủa xã hội

Câu 5 Pháp lu ật là hệ thống các quy tắc xử sự chung do

A nhà n ước ban hành

B đảng ban hành

C nhân dân ban hành

D giai c ấp cầm quyền ban hành

Câu 6 Pháp lu ật được bảo đảm thực hiện bởi quyền lực của

A nhà n ước

B quân đội

C c ảnh sát

D qu ốc hội

Câu 7.N ội dung nào dưới đây thể hiện đặc trưng của pháp luật?

A Tính quy ph ạm phổ thông

B Tính quy ph ạm phổ biến

C Tính chu ẩn mực phổ thông

D Tính chu ẩn mực phổ biến

Câu 8 N ội dung nào dưới đây thể hiện đặc trưng của pháp luật?

A Tính m ệnh lệnh, bắt buộc thực hiện

B Tính quy ền lực, bắt buộc chung

C Tính m ệnh lệnh, bắt buộc chung

D Tính m ệnh lệnh, bắt buộc thực hiện

Trang 2

Câu 9 N ội dung nào dưới đây thể hiện đặc trưng của pháp luật?

A Tính minh b ạch về nội dung

B Tính xác định, chặt chẽ về nội dung

C Tính xác định, chặt chẽ về mặt hình thức

D Tính chính xác, rõ ràng v ề mặt hình thức

Câu 10 Tính quy ph ạm phổ biến là nội dung thể hiện

A vai trò c ủa pháp luật

B hình th ức của pháp luật

C ý ngh ĩa của pháp luật

D đặc trưng của pháp luật

Câu 11 Tính xác định, chặt chẽ về mặt hình thức là nội dung thể hiện

A đặc trưng của pháp luật

B vai trò c ủa pháp luật

C hình th ức của pháp luật

D ý ngh ĩa của pháp luật

Câu 12 Tính quy ền lực, bắt buộc chung là nội dung thể hiện

A đặc trưng của pháp luật

B vai trò c ủa pháp luật

C s ức mạnh của pháp luật

D ý ngh ĩa của pháp luật

Câu 13 V ăn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp dưới ban hành không được trái với

n ội dung của văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan cấp trên ban hành thể hiện đặc

tr ưng nào dưới đây của pháp luật?

A Tính logic v ề mặt nội dung

B Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

C Tính quy ền lực, bắt buộc chung

D Tính quy ph ạm phổ biến

Câu 14.Ch ị A bị buộc thôi việc trong thời gian đang nuôi con 7 tháng tuổi và đã làm đơn khiếu nại lên người có thẩm quyền Việc làm này của chị A thể hiện vai trò nào d ưới đây của pháp luật?

A Pháp lu ật là phương tiện để công dân thực hiện nghĩa vụ của mình

B Pháp lu ật là phương tiện để công dân bảo vệ lợi ích của mình và đòi lại công bằng

C Pháp lu ật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của

mình

D Pháp lu ật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ quyền lợi hợp pháp của

mình và ng ười thân

Câu 15 Pháp lu ật do chủ thể nào dưới đây ban hành?

A Nhân dân lao động

B Giai c ấp cầm quyền

C Giai c ấp tư sản

D Nhà n ước

Câu 16.Pháp lu ật do nhà nước ban hành thể hiện ý chí, nhu cầu của

A giai c ấp công nhân

B giai c ấp vô sản

C giai c ấp công nhân và nhân dân lao động

D đảng Cộng sản Việt Nam

Trang 3

Câu 17 Pháp lu ật là phương tiện để công dân thực hiện và bảo vệ điều nào dưới đây?

A L ợi ích kinh tế của công dân

B Quy ền và nghĩa vụ của công dân

C Các quy ền của công dân

D Quy ền và lợi ích hợp pháp của công dân

Câu 18 Pháp lu ật là phương tiện để nhà nước

A qu ản lý xã hội

B qu ản lý công dân

C b ảo vệ giai cấp

D b ảo vệ công dân

Câu 19 Để quản lý xã hội thì nhà nước cần phải

A ban hành pháp lu ật và tổ chức thực hiện pháp luật trên quy mô toàn xã hội

B ban hành đường lối chính trị và tổ chức thực hiện đường lối chính trị trên quy mô

toàn xã h ội

C ban hành đường lối kinh tế và tổ chức thực hiện đường lối kinh tế trong toàn xã hội

D ban hành đường lối chính sách chung và tổ chức thực hiện trong toàn xã hội

Câu 20 N ội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của pháp luật?

A Ph ương tiện để nhà nước quản lý xã hội và bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của công

dân

B Ph ương tiện để nhà nước quản lý kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội

C Ph ương tiện để nhà nước quản lý kinh tế, quốc phòng an ninh và xã hội

D Ph ương tiện để nhà nước quản lý kinh tế và đời sống của nhân dân

Câu 21 Ch ủ thể ban hành pháp luật là

A qu ốc hội

B nhà n ước

C chính ph ủ

D b ộ chính trị

Câu 22 Hình th ức thể hiện của pháp luật là

A v ăn bản pháp luật

B v ăn bản có chứa quy phạm

C v ăn bản quy phạm pháp luật

D quy ph ạm pháp luật

Câu 23 Pháp lu ật mang bản chất nào sau đây?

A B ản chất giai cấp và nhà nước

B B ản chất giai cấp và công nhân

C B ản chất xã hội và nhân dân

D B ản chất giai cấp và xã hội

Câu 24 Đặc điểm để phân biệt sự khác nhau giữa pháp luật với quy phạm đạo đức là

A Tính quy ph ạm phổ biến

B Tính quy ền lực bắt buộc chung

C Tính xác định về mặt hình thức

D Tính ch ặt chẽ về mặt hình thức

Trang 4

Câu 25 Pháp lu ật do nhà nước đại diện cho giai cấp cầm quyền ban hành và bảo đảm thực hiện Do vậy, pháp luật mang bản chất

A công nhân

B nhân dân

C xã h ội

D giai c ấp

Câu 26 Pháp lu ật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện, vì sự phát tri ển của xã hội Do đó, pháp luật mang bản chất

A công nhân

B nhân dân

C xã h ội

D giai c ấp

Câu 27 Pháp lu ật bắt nguồn từ thực tiễn đời sống xã hội vì

A pháp lu ật đánh giá những nhu câu, lợi ích của giai cấp và các tầng lớp xã hội

B pháp lu ật phản ánh những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp và các tầng lớp xã hội

C pháp lu ật triển khai những nhu cầu, lợi ích của của giai cấp và các tầng lớp xã hội

D pháp lu ật thực hiện những nhu cầu, lợi ích của các giai cấp và các tầng lớp xã hội

Câu 28: Các quy ền và nghĩa vụ cơ bản của công dân được quy định trong:

A Lu ật hôn nhân và gia đình

B Lu ật hành chính

C Lu ật dân sự

D Hi ến pháp

Câu 29: Ông Nguy ễn Thanh Chấn ở Bắc Giang, bị kết án oan Ông đã làm đơn gửi các c ơ quan có thẩm quyền để minh oan cho mình Trong trường hợp này , ông

Ch ấn đã:

A Th ực hiện quyền, lợi ích hợp pháp của mình

B Không th ực hiện quyền, lợi ích hợp pháp của mình

C B ảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

D Không b ảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của mình

Câu 30: N ội dung nào sau đây không thuộc đặc trưng cơ bản của pháp luật?

A Tính quy ph ạm phổ biến

B Tính quy ền lực, bắt buộc chung

C Tính ch ặt chẽ về mặt hình thức

D Tính c ấm đoán

Câu 31: C ơ quan, tổ chức, cá nhân nào sau đây có quyền sửa đổi, ban hành pháp luật?

A Qu ốc hội

B Chính ph ủ

C Th ủ tướng chính phủ

D Ch ủ tịch nước

Câu 32: N ội dung của tất cả các văn bản đều phải phù hợp, không được trái với

Hi ến pháp là nội dung thuộc đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính quy ph ạm phổ biến

B Tính quy ền lực bắt buộc chung

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

Trang 5

Câu 33: Pháp lu ật là những quy tắc xử sự chung, là khuôn mẫu chung, được áp

d ụng nhiều lần, ở nhiều nơi đối với tất cả mọi người, trong mọi lĩnh vực của đời

s ống xã hội là nội dung thuộc đặc trưng nào của pháp luật?

A Tính quy ph ạm phổ biến

B Tính quy ền lực bắt buộc chung

C Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

D Tính xác định chặt chẽ về mặt nội dung

Câu 34: Trong quá trình xây d ựng pháp luật, Nhà nước luôn cố gắng đưa những quy ph ạm đạo đức phù hợp với sự phát triển và tiến bộ xã hội vào trong các quy

ph ạm pháp luật là nội dung mối quan hệ giữa pháp luật với

A đạo đức B chính trị

C v ăn hóa D kinh tế

Câu 35: Trong các quy định sau, quy định nào là quy phạm pháp luật?

A N ội quy của trường học

B N ội quy của tổ dân phố A

C Điều lệ Đoàn thanh niên

D Lu ật giao thông đường bộ

Câu 36: Pháp lu ật được hình thành trên cơ sở

A quan điểm chính trị

B chu ẩn mực đạo đức

C quan h ệ kinh tế - XH

D quan h ệ chính trị - XH

Câu 37 N ội dung nào dưới đây không thể hiện bản chất giai cấp của pháp luật?

A Pháp lu ật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

B Pháp lu ật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

C Pháp lu ật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

D Pháp lu ật bắt nguồn từ xã hội, do các thành viên của xã hội thực hiện

Câu 38: Em Hà kh ẳng định với bạn ở quê em miền núi thông thoáng nên khi tham gia giao thông không ph ải đội mũ bảo hiểm, nếu vậy không phù hợp với đặc trưng pháp lu ật nào dưới đây?

A Tính quy ền lực, bắt buộc chung

B.Tính qui ph ạm phổ biến

C Tính truy ền thống

D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

Câu 39: Em Hà kh ẳng định với bạn ở quê em nữ giới đủ 15 tuổi là được kết hôn,

n ếu vậy không phù hợp với đặc trưng pháp luật nào dưới đây?

A Tính quy ền lực, bắt buộc chung

B.Tính qui ph ạm phổ biến

C Tính truy ền thống

D Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức

Câu 40: Lu ật hôn nhân và gia đình năm 2000 ở điều 34 khẳng định chung “ cha mẹ không được phân biệt đối xử giữa các con” Điều này phù hợp với :

A Quy t ắc xử sự trong đời sống xã hội

B Chu ẩn mực đời sống tình cảm, tinh thần của con người

C Nguy ện vọng của mọi công dân

D Hi ến pháp

Trang 6

Đáp án bài 1

1 C

2 C

3 D

4 D

5 A

6 A

7 B

8 B

9 C

10 D

11 A

12 A

13 B

14 C

15 D

16 C

17 D

18 A

19 A

20 A

21 B

22 C

23 D

24 B

25 D

26 C

27 B

28 D

29 C

30 D

31 A

32 C

33 A

34 A

35 D

36 B

37 D

38 B

39 B

40 D

CÂU H ỎI BÀI 2: THỰC HIỆN PHÁP LUẬT

Câu 1: Công dân được làm những gì mà pháp luật cho phép làm là nội dung của hình thức thực

hi ện pháp luật nào dưới đây ?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C.Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 2: Công dân th ực hiện các nghĩa vụ của mình là nội dung của hình thức thực hiện pháp luật nào d ưới đây ?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C.Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 3: Công dân không làm điều mà pháp luật cấm là nội dung của hình thức thực hiện pháp

lu ật nào dưới đây ?

Trang 7

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C.Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 4: Bi ểu hiện nào sau đây là nội dung của hình thức tuân thủ pháp luật ?

A Công dân thực hiện các quyền

B Công dân thực hiện các nghĩa vụ

C Công dân không làm điều mà pháp luật cấm

D Công dân không vi phạm pháp luật

Câu 5: Trong các hình th ức thực hiện pháp luật dưới đây hình thức nào mà chủ thể có thể thực

hi ện hoặc không thực hiện theo ý muốn chủ quan của mình ?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C.Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 6: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của Vi phạm Dân sự ?

A Đánh người gây thương tích

B Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

C Cướp giật tài sản

D Tự ý sửa chữa nhà đang thuê

Câu 7: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của Vi phạm Hình sự ?

A Đánh người gây thương tích

B Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

C Nghỉ việc không xin phép

D Tự ý sửa chữa nhà đang thuê

Câu 8: Hành vi nào sau đây là biểu hiện của Vi phạm kỉ luật ?

A Đánh người gây thương tích

B Vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông

C Nghỉ việc không xin phép

D Tự ý sửa chữa nhà đang thuê

Câu 9: C ơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật

là n ội dung của khái niệm nào dưới đây ?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C.Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 10: Trong các hình th ức thực hiện pháp luật dưới đây, hình thức nào có chủ thể thực hiện khác v ới các hình thức khác?

A Sử dụng pháp luật

B Thi hành pháp luật

C.Tuân thủ pháp luật

D Áp dụng pháp luật

Câu 11: Trong các hành vi d ưới đây, hành vi nào là vi phạm hành chính?

A Vượt đèn đỏ

B Đánh mất xe của người khác

C.Thường xuyên đi làm muộn

D Làm hàng giả với số lượng lớn

Câu 12: N ội dung nào dưới đây là thực hiện pháp luật

A Đưa pháp luật vào từng đời sống công dân

B Làm cho những quy định của pháp luật đi vào cuộc sống

C.Đưađời sống vào pháp luật

D Làm cho pháp luật trở thành hành vi hợp pháp của công dân

Câu 13: Hành vi nào d ưới đây không phải là dấu hiệu vi phạm pháp luật?

A Là hành vi trái pháp luật

B Người có hành vi trái pháp luật có lỗi

C.Do người có năng lực trách nhiệm pháp lí thực hiện

D Là hành vi vi phạm đến đạo đức

Câu 14 : Các t ổ chức cá nhân chủ động thực hiện quyền (những việc được làm) là hình thức

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

Trang 8

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 15 : Các t ổ chức cá nhân không làm những việc bị cấm là hình thức

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 16: Ng ười phải chịu trách nhiệm hành chính do mọi vi phạm hành chính mà mình gây ra theo quy định của pháp luật có độ tuổi là:

A Từ đủ 18 tuổi trở lên

B Từ 18 tuổi trở lên

C.Từ đủ 16 tuổi trở lên

D Từ đủ 14 tuổi trở lên

Câu 17: Vi ph ạm dân sự là hành vi vi phạm pháp luật, xâm phạm tới

A Các quy tắc quản lý nhà nước

B.Các quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

C Các quan hệ lao động, công vụ nhà nước

D Tất cả các phương án trên

Câu 18: Ng ười phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm do mình gây ra có độ tuổi theo quy định của pháp luật là:

A Từ đủ 14 tuổi trở lên

B.Từ đủ 16 tuổi trở lên

C Từ 18 tuổi trở lên

D Từ đủ 18 tuổi trở lên

Câu 19: Hình th ức áp dụng pháp luật

A Do mọi cá nhân, cơ quan, tổ chức thực hiện

B Do cơ quan, công chức thực hiện

C Do cơ quan, công chức nhà nước có thẩm quyền thực hiện

D) Do cơ quan, cá nhân có quyền thực hiện

Câu 20: Th ực hiện pháp luật là quá trình hoạt động có…… , làm cho những………của pháp luật

đi vào cuộc sống, trở thành những hành vi…………của các cá nhân, tổ chức

A ý thức/quy phạm/hợp pháp B ý thức/ quy định/ chuẩn mực

C mục đích/ quy định/ chuẩn mực D mục đích/ quy định/ hợp pháp

Câu 21: Đối tượng nào sau đây chỉ chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm

tr ọng do cố ý?

A Người từ đủ 14 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 16 tuổi

B Người từ 12 tuổi trở lên chưa đủ 16 tuổi

C Người từ đủ 16 tuổi trở lên nhưng chưa đủ 18 tuổi

D Người dưới 18 tuổi

Câu 22: C ăn cứ vào đâu để xác định tội phạm:

A Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

B Thái độ và tinh thần của hành vi vi phạm

C Trạng thái và thái độ của chủ thể

D Nhận thức và sức khỏe của đối tượng

Câu 23: Vi ph ạm hành chính là hành vi

A Xâm phạm các nguyên tắc quản lí viên chức

B Xâm phạm các quy tắc quản lí nhà nước

C Xâm phạm các quy tắc quản lí môi trường

D Xâm phạm các nguyên tắc quản lí dân sự

Câu 24: Nam công dân t ừ đủ 18 đến hết 25 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự, thuộc hình thức

th ực hiện pháp luật nào?

A Thi hành pháp luật B Sử dụng pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 25: Quy ền và nghĩa vụ của công dân được Nhà nước quy định trong:

A Hiến pháp và luật

B Hiến pháp và pháp lệnh

Trang 9

C Lệnh và luật

D Luật và pháp lệnh

Câu 26:Ông A là ng ười có thu nhập cao hàng năm ông A chủ động đến cơ quan thuế để nộp thuế thu nh ập cá nhân.Trông trường hợp này ông A đã:

A Sử dụng pháp luật

B.Tuân thủ pháp luật

C.Thi hành pháp luật

D Áp dụng pháp luật

Câu 27: Ch ị C không đội mũ bảo hiểm khi xe máy trên đường trong trường hợp này chị C đã :

A Không sử dụng pháp luật

B Không áp dụng pháp luật

C Không thi hành pháp luật

D Không tuân thủ pháp luật

Câu 28: Công dân A không buôn bán tàng tr ữ và sử dụng chất ma túy Trong trường hợp này công dân A đã:

A Sử dụng pháp luật

B.Tuân thủ pháp luật

C.Không tuân thủ pháp luật

D Áp dụng pháp luật

Câu 29: Ch ủ tịch UBND huyện đã trực tiếp giải quyết đơn thư khiếu nại, tố cáo của một số công dân Trong tr ường hợp này chủ tịch UBND huyện đã:

A Sử dụng pháp luật

B.Tuân thủ pháp luật

C.Thi hành pháp luật

D Áp dụng pháp luật

Câu 30: ông K l ừa chị Hằng bằng cách mượn của chị 10 lượng vàng, nhưng đến ngày hẹn ông K

đã không chịu trả cho chị Hằng số vàng trên Chị Hằng đã làm đơn kiện ông K ra tòa.Việc chị

H ằng kiện ông K là hành vi:

A Sử dụng pháp luật

B.Tuân thủ pháp luật

C.Thi hành pháp luật

D Áp dụng pháp luật

Câu 31 C ơ sở sản xuất kinh doanh áp dụng các biện pháp bảo vệ môi trường, có nghĩa là đã thực

hi ện pháp luật theo hình thức nào?

A Sử dụng pháp luật B Thi hành pháp luật

C Tuân thủ pháp luật D Áp dụng pháp luật

Câu 32: Pháp lu ật không điều chỉnh quan hệ xã hội nào dưới đây ?

A Quan hệ hôn nhân - gia đình B Quan hệ kinh tế

C Quan hệ về tình yêu nam - nữ D Quan hệ lao động

Câu 33 G đánh V gây thương tích 12% Theo em G phải chịu trách nhiệm gì?

A Trách nhiệm hình sự B Trách nhiệm hành chính

C Trách nhiệm dân sự D Trách nhiệm kỉ luật

Câu 34 Ông M bán hàng l ấn chiếm vỉa hè Khi lực lượng chức năng nhắc nhở ông M hùng hổ gây r ối trật tự công cộng Hành vi của ông M phải chịu trách nhiệm nào?

A Trách nhiệm hình sự B Trách nhiệm hành chính

C Trách nhiệm dân sự D Trách nhiệm kỉ luật

Câu 35 C ửa hàng internet của chị C mở cửa cho sử dụng dịch vụ sau 11h đêm thuộc loại vi

ph ạm nào?

A Vi phạm kỉ luật B vi phạm hành chính

C Vi phạm hình sự D Vi phạm dân sự

Câu 36: Trách nhi ệm pháp lí chỉ do các cơ quan nhà nước có thẩm quyền áp dụng theo quy định

c ủa pháp luật đối với

A chủ thể vi phạm pháp luật B mọi công dân trong xã hội

C cá nhân và tổ chức trong xã hội D mọi hành vi vi phạm pháp luật

Trang 10

Câu 37: Điều 33 Hiến pháp năm 2013 nêu rõ: Mọi người đều có quyền tự do kinh doanh trong

nh ững ngành nghề mà pháp luật không cấm Quy định này thể hiện đặc trưng nào của pháp

lu ật?

A Tính ổn định và sáng tạo B Tính chặt chẽ về mặt hình thức

C Tính quy phạm phổ biến D Tính quyền lực, bắt buộc chung

Câu 38: Nh ững hành vi vi phạm pháp luật xâm phạm các quan hệ lao động, công vụ nhà nước,

do pháp lu ật lao động và pháp luật hành chính bảo vệ được gọi là vi phạm

A hành chính B pháp luật lao động

Câu 39: Tuân th ủ pháp luật là

A làm những việc pháp luật cho phép làm B làm những gì pháp luật quy định phải làm

C làm những điều pháp luật cấm D không làm những điều pháp luật cấm

Câu 40: Xác định đúng hành vi nào thuộc vi phạm hình sự?

A Xả chất thải chưa qua xử lí vào môi trường B Xâm phạm gia cư bất hợp pháp

C Tổ chức đua xe trái phép D Trốn tiết, bỏ học không có lí do

Câu 41: Bình n ăm nay 17 tuổi, là học sinh lớp 12 nên bố mẹ quyết định mua xe máy cho Bình (xe

có dung tích xi lanh 50cm 3 ) M ột hôm, khi đi xe đến trường, cảnh sát giao thông đã giữ Bình lại

để kiểm tra giấy tờ, Bình có giấy đăng kí xe nhưng không mang theo giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhi ệm dân sự của chủ xe cơ giới Trong trường hợp này, Bình phải chịu một trong các hình

ph ạt nào sau đây?

A Phạt tiền B Cảnh cáo

C Tịch thu giấy đăng kí xe D Thu xe

Câu 42: Ph ương lái xe gây tai nạn giao thông rồi bỏ chạy và không cứu giúp người bị nạn Hành

vi này c ủa Phương là hành vi vi phạm

A hình sự B kỉ luật

C dân sự D hành chính

Câu 43: Mai h ọc lớp 12 (17 tuổi), Dân học lớp 10 (15 tuổi), tan học buổi chiều 2 bạn điều khiển xe đạp điện đi ngược chiều đường một chiều Cảnh sát giao thông yêu cầu hai bạn dừng xe và xử lí

vi ph ạm Bạn Mai bị phạt tiền với mức 100.000 đồng Bạn Dân không bị phạt tiền mà chỉ cảnh cáo b ằng văn bản Tại sao trong trường hợp này, đối với cùng một hành vi vi phạm như nhau mà

c ảnh sát giao thông áp dụng các hình thức xử phạt khác nhau?

A Vì Dân còn nhỏ, mới học lớp 10, nên hình phạt nhẹ hơn

B Do việc xử phạt còn tùy thuộc vào quy định của pháp luật đối với từng đối tượng cụ thể

C Do việc xử phạt của cảnh sát giao thông không công bằng, thiên vị

D Do việc xử phạt còn tùy thuộc vào thái độ nhận thức pháp luật của mỗi người

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w