Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đấ t là do.. A..[r]
Trang 1NGÂN HÀNG CÂU H ỎI ÔN TẬP – ĐỊA LÍ 10 – HKI Bài 5, 6
Câu 1.Tính từ Mặt Trời, Trái đất nằm ở vị trí:
A Thứ hai B Thứ ba C Thứ tư D Thứ năm
Câu 2 Có hiện tượng luân phiên ngày, đêm là do:
A Trái Đất hình khối cầu và tự quay quanh trục B Trái Đất luôn được chiếu sáng một nửa
C Trái Đất tự quay quanh trục D Mặt Trời chiếu sáng rồi lại chìm vào bóng tối
Câu 3 Bề mặt trái đất được chia ra làm
A 12 múi giờ , mỗi múi giờ rộng 15o
kinh tuyến B 24 múi giờ ,mỗi múi giờ rộng 15o
kinh tuyến
C 12 múi giờ ,mỗi múi giờ rộng 30o
kinh tuyến D 24 múi giờ ,mỗi múi giờ rộng 30o
kinh tuyến
Câu 4 Giờ quốc tế ( giờ GMT ) được tinh theo giờ của múi giờ số mấy ?
A Múi giờ số 0 B Múi giờ số 12
C Múi giờ số 6 D Múi giờ số 18
Câu 5 Khi ở khu vực giờ gốc là 12 giờ, thì ở Việt Nam lúc đó là:
A.5 giờ, 00 B.12 giờ 00 C.19 giờ 00 D.24 giờ 00
Câu 6.Nếu đi từ phía đông sang phía tây qua kinh tuyến 1800
thì phải:
A.Lùi đi 1 ngày lịch B.Tăng 1 ngày lịch
C.Lùi 1 giờ D.Tăng 1 giờ
Câu 7.Ở bán cầu Bắc, vật chuyển động từ Xích đạo về cực sẽ bị lệch hướng:
A.Về phía Xích đạo B.Về phía cực
C.Về phía tay trái B.Về phía tay phải
Câu 8.Người ta quy định lấy kinh tuyến nào sau đây làm đường chuyển ngày quốc tế?
A.00 B.450 C.900 D.1800
Câu 9 Nguyên nhân sinh ra chuyển động biểu kiến hàng năm của Mặt Trời là:
A Trái Đất tự quay quanh trục
B Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời
C Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng không đổi
D Trái Đất chuyển động quanh Mặt Trời với trục nghiêng thay đổi
Câu 10 Hiện tượng Mặt Trời ở đúng đỉnh đầu lúc 12 giờ trưa, gọi là
A Mặt Trời lên thiên đỉnh B chuyển động biểu kiến của Mặt Trời
C các mùa trong năm D chuyển động không thật của Trái Đất
Câu 11 Nơi chỉ xuất hiện hiện tượng Mặt Trời lên thiên đỉnh 2 lần duy nhất trong năm là:
A Vòng cực B Vùng nội chí tuyến C Chí tuyến D Vùng ngoại chí tuyến
Câu 12 Nguyên nhân sinh ra các mùa trên Trái Đất là do
A Trái Đất tự chuyển động quanh trục
B Trái Đất tự chuyển động tịnh tuyến quanh Mặt Trời
C trục Trái Đất nghiêng và không đổi phương khi tự quay quanh Mặt Trời
D Trái Đất hình cầu và tự quay quanh trục
Câu 13 Nơi nào sau đây không có sự chênh lệch giữa ngày và đêm?
A 2 cực B Xích đạo C Chí tuyến Bắc D Vòng cực
Câu 14 Nơi nào sau đây trên Trái Đất mỗi năm chỉ có một ngày dài 24 giờ?
A Xích đạo B Chí tuyến C Vòng cực D Cực
Câu 15 Mùa xuân ở nước ta và một số nước ở châu Á Thời gian bắt đầu từ
A Từ 5 hoặc 6 /5 đến 7 hoặc 8/8 B Từ 4 hoặc 5 /2 đến 5 hoặc 6/5
C Từ 7 hoặc 8 /8 đến 5 hoặc 6/11 D Từ 4 hoặc 5 /11 đến 5 hoặc 6/2
Bài 8: N ỘI LỰC
Câu 1 N ội lực là:
A Lực phát sinh từ nguồn năng lượng mặt trời B Lực phát sinh từ lớp vỏ trái đất
C Lực phát sinh từ bên ngoài, trên bề mặt trái đất D Lực phát sinh từ trong lòng trái đất
Câu 2 Địa hào, địa lũy là kết quả của vận động
A theo phương nằm ngang ở vùng có đá cứng B theo phương nằm ngang ở vùng đá cứng
C theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng D theo phương thẳng đứng ở vùng có đá cứng
Trang 2Câu 3 Nguyên nhân ch ủ yếu sinh ra nội lực:
A Năng lượng trong sản xuất công nghiệp C Năng lượng thủy triều
B Năng lượng phân hủy các chất phóng xạ D Năng lượng Mặt Trời
Câu 4 H ệ quả của vận động theo phương thẳng đứng là?
A Làm cho các lớp đá uốn thành nếp B Làm cho các lớp đất đá bị đứt gãy
C Làm nâng lên hoặc hạ xuống các bộ phận của lục địa D Làm cho đất đá bị di chuyển khỏi vị trí ban đầu
Câu 5 V ận động theo phương nằm ngang ở lớp đá cứng sẽ xãy ra hiện tượng
Câu 6 Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá mềm sẽ xảy ra hiện tượng:
A Biển tiến - biển thoái B Uốn nếp
C Đứt gãy D Địa lũy, địa hào
Câu 7 Phần lớn nguồn năng lượng cung cấp cho hoạt động của các vận động kiến tạo là:
A Lớp manti B Lớp nhân ngoài
C Lớp vỏ trái đất D Lớp nhân trong
Câu 8 Biểu hiện rõ rệt nhất của sự vận động theo phương thẳng đứng ở lớp vỏ Trái Đất là?
A Các hiện tượng động đất, núi lửa hoạt động mạnh B Diện tích đồng bằng tăng lên
C Thay đổi mực nước đại dương nhiều nơi D Độ cao của các đỉnh núi tăng lên
Câu 9 Điểm giống nhau giữa nội lực và ngoại lực là:
A Cùng được sinh ra do năng lượng của Trái Đất
B Cùng có tác động thay đổi bề mặt của Trái Đất
C Đều chịu sự tác động mạnh mẽ của con người
D Điều được hình thành từ năng lượng Mặt Trời
Câu 10 Nh ận định nào sau đây đúng về hiện tượng uốn nếp và đứt gãy?
A Xảy ra ở vùng đá có độ dẻo cao B Xảy ra ở vùng đá cứng
C Đá bị gãy, vỡ và chuyển dịch D Do tác động của lực nằm ngang
BÀI 9, 10: NGO ẠI LỰC
Câu 1 Nguồn năng lượng chủ yếu sinh ra ngoại lực là nguồn năng lượng từ
A động đất, núi lửa, sóng thần B các vận động kiến tạo
C bức xạ mặt trời D sản xuất công nghiệp của con người
Câu 2 Quá trình tác động đầu tiên của ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái đất là
A phong hóa B vận chuyển C.bóc mòn D bồi tụ
Câu 3 Ngoại lực tác động đến địa hình bề mặt Trái Đất thông qua thứ tự các quá trình nào?
A Bóc mòn – Vận chuyển – Phong hóa – Bồi tụ
B Bóc mòn – Vận chuyển – Bồi tụ - Phong hóa
C Vận chuyển – Bồi tụ - Phong hóa - Bóc mòn
D Phong hóa – Bóc mòn – Vận chuyển – Bồi tụ
Câu 4 Quá trình phong hoá x ảy ra mạnh nhất ở
A bề mặt đất B dưới lòng đất
C tầng khí quyển D trên mặt nước
Câu 5 Sự thay đổi nhiệt độ đột ngột, sự đóng băng của nước, sự kết tinh của các chất muối, là các tác nhân
chủ yếu của phong hóa
A lý học B sinh học C hóa học và lý học D lý học và sinh học
Câu 6 Địa hình caxtơ là kết quả của phong hóa
A sinh học B hóa học C lý học và hóa học D lý học và sinh học
Câu 7 Các hoạt động sản xuất của con người là tác nhân của phong hóa
A lý học B sinh học và hóa học C hóa học D lý học và sinh học
Câu 8 Nước, các hợp chất hòa tan trong nước, khí cacbonic, là các tác nhân chủ yếu của phong hóa
A lý học và hóa học B sinh học C hóa học D lý học và sinh học
Câu 9 Chủ yếu phá hủy đá về mặt kých thước là phong hóa
A lý học B sinh học C hóa học và sinh học D lý học và sinh học
Trang 3Câu 10 Ở những miền khí hậu khô nóng (hoang mạc và bán hoang mạc), quá trình phong hóa lý học diễn ra
mạnh chủ yếu do
A tác động mạnh của gió B sự phá hủy của rễ cây
C biên độ nhiệt ngày lớn D nhiệt độ cao quanh năm
BÀI 11 KHÍ QUY ỂN
Câu 1 Từ xích đạo về cực có
A Nhiệt độ trung bình năm giảm, biên độ nhiệt năm tăng
B biên độ nhiệt năm tăng, nhiệt độ trung bình năm tăng
C góc chiếu của tia bức xạ mặt trời tăng, nhiệt độ hạ thấp
D nhiệt độ hạ thấp, biên độ nhiệt trung bình năm giảm
Câu 2 Nhiệt lượng Mặt Trời mang đến bề mặt Trái Đất luôn thay đổi theo vĩ độ là do
A góc chiếu của tia bức xạ B mặt đất nhận nhiệt nhanh
C mặt đất tỏa nhiệt nhanh D mặt đất bức xạ càng mạnh khi lên cao
Câu 3 Khu vực có nhiệt độ trung bình năm cao nhất trên Trái Đất không phải ở xích đạo (mà ở vùng chí tuyến bán cầu Bắc) chủ yếu do
A tỉ lệ diện tích lục địa ở xích đạo nhỏ, mưa nhiều B xích đạo là vùng có nhiều rừng rậm xanh quanh năm
C khu vực xích đạo có tầng đối lưu dày D xích đạo quanh năm có góc nhập xạ lớn
Câu 4 Đại dương có biên độ nhiệt độ nhỏ hơn lục địa vì
A đại dương là nơi chứa nước nên mát mẻ hơn lục địa
B bề mặt lục địa trồi lên nhận nhiều nhiệt hơn đại dương
C đất hấp thụ nhiệt và tỏa nhiệt nhanh hơn nước
D nhiệt độ trung bình của lục địa lớn hơn đại dương
Câu 5 Trong tầng đối lưu, trung bình lên cao 100m nhiệt độ không khí giảm
A 0,40 C B 0,60 C C 0,80 C D 10C
Câu 6 Càng lên cao, nhiệt độ càng giảm vì
A không khí càng loãng, bức xạ mặt đất càng mạnh
B bức xạ mặt đất càng mạnh, mật độ khí càng đậm
C mật độ khí càng đậm, bức xạ mặt đất càng yếu
D bức xạ mặt đất càng yếu, không khí càng loãng
Câu 7 Tính chất của gió Tây ôn đới là
A nóng ẩm B lạnh khô C khô D ẩm
Câu 8 Gió đất là loại gió
A thổi từ biển vào đất liền vào ban ngày
B thổi từ biển vào đất liền vào ban đêm
C thổi từ đất liền ra biển vào ban ngày
D thổi từ đất liền ra biển vào ban đêm
Câu 9 Nhà thơ Tố Hữu có câu thơ:
“Trường Sơn đông nắng, tây mưa
Ai chưa đến đó, như chưa hiểu mình!”
Câu thơ trên cho biết loại gió nào sau đây?
A Gió đất, gió biển B Gió Tây ôn đới
C Gió phơn D Gió Đông cực
Câu 10 Khí áp là sức nén của
A không khí xuống mặt Trái Đất B luồng gió xuống mặt Trái Đất
C không khí xuống mặt biển D luồng gió xuống mặt biển
BÀI 13 NG ƯNG ĐỌNG HƠI NƯỚC MƯA
Câu 1 Trên Trái Đất mưa nhiều nhất ở vùng nào?
A Chí tuyến bắc B Xích đạo C Ôn đới D Gần hai cực Bắc và Nam
Câu 2 Ở những sườn núi cao và đỉnh núi cao thường
A Mưa nhiều B Mưa rất nhiều C Mưa trung bình D Khô ráo
Câu 3 Vùng cực của trái đất có
Trang 4A Mưa tương đối ít B Mưa trung bình C Mưa nhiều D Mưa ít nhất
Câu 4 Miền có Frông, nhất là dãy hội tụ nhiệt đới đi qua thường
A không mưa B mưa nhiều C thời tiết khô hạn D mưa rất ít
Câu 5 Nơi có dòng biển nóng chảy qua thì
A mưa nhiều B mưa ít C không mưa D nhiệt độ giảm đi
Câu 6 Những nhân tố ảnh hưởng đến lượng mưa là
A khí áp, frông, dòng biển B khí áp, dòng biển, địa hình
C khí áp, gió, dòng biển, địa hình D khí áp, frông, dòng biển, gió, địa hình
Câu 7 Nơi nào sau đây mưa nhiều?
A Khu vực có khí áp thấp B Khu vực có khí áp cao
C Miền có gió Mậu Dịch D Miền có gió Đông cực
Câu 8 Tại một dãy núi, thường có mưa nhiều ở
Câu 9 Nơi có mưa ít thường là ở
A xa đại dương B gần đại dương C khu vực khí áp thấp D trên dòng biển nóng
Câu 10 Khu vực chịu ảnh hưởng của gió mùa thường có mưa vì
A gió mùa mùa đông thường đem mưa đến
B gió mùa mùa hạ thổi từ biển vào thường xuyên đem mưa đến
C gió mùa mùa hạ và gió mùa mùa đông đều đem mưa đến
D thường xuyên chịu ảnh hưởng của áp thấp
Câu 11 Các loại gió nào dưới đây mang mưa nhiều cho vùng chúng thổi đến
A Gió Tây ôn đới và gió fơn B Gió fơn và gió Mậu Dịch
C Gió Mậu Dịch và gió Tây ôn đới D Gió Tây ôn đới và gió mùa
Câu 12 Phát bi ểu nào sau đây không đúng với phân bố lượng mưa trên Trái Đất?
A Mưa nhiều nhất ở vùng xích đạo B Mưa tương đối ít ở vùng chí tuyến
C Mưa nhiều ở vùng vĩ độ trung bình D Mưa tương đối nhiều ở hai vùng cực
Câu 13 Các nhân tố làm cho vùng xích đạo mưa rất nhiều là
A áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển nóng B áp thấp, dải hội tụ nhiệt đới, dòng biển lạnh
C dải hội tụ nhiệt đới, frông nóng, gió Mậu Dịch D dải hội tụ nhiệt đới, các núi cao, gió Mậu Dịch
Câu 14 Các vùng trên bề mặt trái đất sắp xếp theo lượng mưa giảm dần là
A vùng xích đạo, vùng chí tuyến, vùng ôn đới, vùng cực
B vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng chí tuyến, vùng cực
C vùng ôn đới, vùng xích đạo, vùng cực, vùng chí tuyến
D vùng xích đạo, vùng ôn đới, vùng cực, vùng chí tuyến
Câu 15 Khu vực chịu ảnh hưởng của gió Mậu dịch thường mưa ít vì gió Mậu Dịch
A chủ yếu là loại gió khô B không thổi qua đại dương
C không hoạt động thường xuyên D ít không khí ẩm
BÀI 14 TH ỦY QUYỂN
Câu 1 Th ủy quyển là lớp nước trên trái đất, bao gồm nước ở
A biển và đại dương, trên lục địa, trong lòng trái đất
B biển và đại dương, trên lục địa, hơi nước trong khí quyển
C trên lục địa, trong lòng trái đất, hơi nước trong khí quyển
D biển và đại dương, trên lục địa, trong lòng trái đất, trong khí quyển
Câu 2 Phần lớn nước trên lục địa tồn tại dưới dạng
A Nước chảy trong các sông B Nước ngầm
C Nước của các hồ đầm D Nước do băng tuyết
Câu 3 Nguồn năng lượng chính cung cấp cho vòng tuần hoàn nước trên trái đất
A năng lượng thủy triều B năng lượng địa nhiệt
C năng lượng gió D năng lượng bức xạ mặt trời
Câu 4 Sông ngòi ở miền khí hậu nào sau đây có đặc điểm “ nhiều nước quanh năm”
A cận nhiệt đới gió mùa B nhiệt đới gió mùa C ôn đới lục địa D xích đạo
Trang 5Câu 5 Sông dài nhất thế giới?
A sông Nin B sông Amadôn C sông Mê Kông D sông Trường Giang
Câu 6 Nguồn cung cấp nước chủ yếu cho sông Nin
A nước mưa B nước ngầm C băng tuyết D hồ, đầm
Câu 7 Hướng chảy chính của sông Iênitxây?
A Bắc- Nam B Đông – Nam C Nam - Bắc D Đông – Tây
Câu 8 Ở miền khí hậu nhiệt đới gió mùa, chế độ nước của sông ngòi có đặc điểm
A lũ vào mùa xuân B lũ vào mùa hạ
C quanh năm nhiều nước D quanh năm ít nước
Câu 9 Ở miền ôn đới lạnh, sông bắt nguồn từ núi cao nguồn cung cấp nước chủ yếu từ
A nước mưa B nước ngầm C băng tuyết tan D hồ, đầm
Câu 10 “ Lũ vào mùa xuân” là đặc điểm sông ngòi ở miền khí hậu
A xích dạo B nhiệt đới C cận nhiệt đới D ôn đới
Câu 11 Trên lưu vực sông, rừng phòng hộ thường được trồng ở
A khắp lưu vực sông B thượng lưu sông C trung lưu sông D hạ lưu sông
Câu 12 Sông Amadôn nằm trong vùng khí hậu
A xích dạo B nhiệt đới C ôn đới D cận cực
BÀI 16 SÓNG TH ỦY TRIỀU DÒNG BIỂN
Câu 1 Sóng biển là
A là hình thức dao động của nước biển theo chiều thẳng đứng
B sự chuyển động của nước biển từ ngoài khơi xô vào bờ
C là hình thức dao động của nước biển theo chiều ngang
D sự di chuyển của nước biển theo các hướng khác nhau
Câu 2 Nguyên nhân chủ yếu hình thành sóng là do
A nước chảy B gió thổi C băng tan D mưa rơi
Câu 3 Sóng thần có chiều cao bao nhiêu mét?
A từ 10-30m B từ 15-35m C từ 20-40m D từ 25-45m
Câu 4 Sóng thần có đặc điểm nào sau đây?
A tốc độ truyền ngang rất nhanh B gió càng mạnh sóng càng to
C tàn phá ghê gớm ngoài khơi D càng gần bờ sóng càng yếu
Câu 5 Nguyên nhân gây ra sóng thần là:
A chuyển động của các dòng dương lưu, hải lưu B lực hút của Mặt Trời
C lực hút của Mặt Trăng D bão, động đất, núi lửa phun ngầm ở đại dương
Câu 6 Thủy triều hình thành do
A sức hút của dải ngân hà B sức hút của các hành tinh
C sức hút của các thiên thạch D sức hút của Mặt Trăng, Mặt Trời
Câu 7 Các dòng biển nóng thường hình thành ở khu vực nào của Trái Đất?
A xích đạo B chí tuyến C ôn đới D vùng cực
Câu 8 Các dòng biển nóng thường chảy về hướng nào?
Câu 9 Các vòng hoàn lưu của dòng biển bán cầu Bắc có chiều
A ngược chiều kim đồng hồ B cùng chiều kim đồng hồ
Câu 10 Sóng thần tàn phá nặng nề nhất ở khu vực nào?
BÀI 17 TH Ổ NHƯỠNG
Câu 1 Đá mẹ cung cấp cho đất
A nguồn nước B các chất khí C vật chất vô cơ D nhiệt độ
Câu 2 Lớp vỏ chứa vật chất tơi xốp trên bề mặt lục địa gọi là
A thổ nhưỡng quyển B sinh quyển C thủy quyển D thạch quyển
Trang 6Câu 3 Các yếu tố tác động đến quá trình phong hóa là :
A nhiệt độ, nước, sinh vật B.gió, bão, con người
C.sông ngòi, sinh vật, đất D.núi lửa, sóng thần, xói mòn
Câu 4 Quá trình hình thành đất chịu tác động của các nhân tố nào sau đây?
A Đá mẹ, khí hậu, thời gian, con người, sinh vật và địa hình
B Nước, thời gian, con người, sinh vật và địa hình
C Nhiệt độ , gió , mưa , ánh sáng , độ ẩm không khí
D Thảm thực vật , độ cao , các vi khuẩn cộng sinh
Câu 5 Khí hậu ảnh hưởng gián tiếp đến sự hình thành đất thông qua
A động vật B thời gian
C lớp phủ thực vật D địa hình
Câu 6 Nhân tố nào sau đây có vai trò quan trọng trong việc hình thành đất ?
Câu 7 Khí hậu ảnh hưởng trực tiếp đến quá trình hình thành đất thông qua
A bức xạ và lượng mưa B nhiệt độ , độ ẩm
Câu 8 Đất chịu tác động mạnh mẽ nhất của điều kiện
A khí hậu, sinh vật B nước và sông ngòi
C nhiệt độ và độ cao D địa hình, đất trồng
Câu 9 Quá trình hình thành đất ở vùng núi cao diễn ra
Câu 10 Nhân tố nào sau đây quyết định thành phần khoáng vật của đất?
A Sinh vật B Địa hình C Đá mẹ D Khí hậu
BÀI 18 SINH QUY ỂN
Câu 1 L ớp vỏ địa lý còn được gọi là
Câu 2 Giới hạn phía trên của lớp vỏ địa lý là
A giới hạn trên của tầng đối lưu trong khí quyển
B giới hạn dưới của lớp ôdôn trong khí quyển
C giới hạn trên của tầng bình lưu trong khí quyển
D toàn bộ khí quyển của Trái Đất
Câu 3 Giới hạn phía trên của vỏ địa lý trùng với giới hạn phía trên của
A khí quyển B thủy quyển C sinh quyển D thổ nhưỡng quyển
Câu 4 Bề mặt đất bị xói mòn, rửa trôi sau khi tàn phá rừng là biểu hiện của
A quy luật thống nhất và hoàn chỉnh của lớp vỏ địa lý
B sự thay đổi theo quy luật của khí hậu theo vĩ độ
C sự thay đổi theo quy luật của khí hậu theo kinh độ
D quy luật phân hóa khí hậu theo độ cao địa hình
Câu 5 Các thành phần xâm nhập và tác động lẫn nhau ở lớp vỏ địa lý gồm
A tầng trầm tích, lớp manti và tầng granit
B thủy quyển, đất và vỏ phong hóa, tầng badan
C khí quyển, thạch quyển, thủy quyển, thổ nhưỡng quyển và sinh quyển
D khí quyển, đất và vỏ phong hóa, tầng badan
BAI 22 DAN SO VA GIA TANG DAN SO TG
Câu 1 Nhân t ố quan trọng nhất ảnh hưởng đến biến động dân số là
A tỷ suất tử thô B tỷ suất sinh thô
C tỷ suất gia tăng cơ học D tỷ suất gia tăng tự nhiên của dân số
Câu 2 Nguyên nhân nào sau đây tác động lớn đến tỷ suất tử thô?
A Phong tục tập quán và tâm lý xã hội B Trình độ phát triển kinh tế xã hội
C Chính sách phát triển dân số D Thiên tai, động đất, núi lửa
Câu 3 Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên được xác định bằng hiệu số giữa
Trang 7A tỷ suất sinh thô và tỷ suất tử thô B tỷ suất sinh thô và gia tăng cơ học
C tỷ suất tử thô và gia tăng cơ học D gia tăng dân số và gia tăng cơ học
Câu 4 Sự gia tăng nào không làm thay đổi dân số thế giới ?
Câu 5 Yếu tố phản ánh đầy đủ tình hình biến động dân số một quốc gia là
A tỷ suất sinh thô và gia tăng cơ học B tỷ suất tử thô và gia tăng cơ học
C hiệu số giữa gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học D tổng số giữa gia tăng tự nhiên và gia tăng cơ học
Câu 6 Tỷ suất sinh thô của thế giới hiện nay có xu hướng
A Tăng lên B Giảm xuống C Chưa thay đổi D Tùy theo từng nước
Câu 7 Gia tăng cơ học bao gồm yếu tố
A tỷ suất sinh thô và tỷ xuất tử thô B xuất cư và nhập cư
C tỷ suất tử thô và gia tăng tự nhiên D tỷ suất sinh thô và gia tăng tự nhiên
Câu 8 Nh ận định nào sau đây là đúng nhất:
A Quy mô dân số thế giới ngày càng lớn
B Quy mô dân số thế giới giữa các nước rất khác nhau
C Quy mô dân số thế giới giữa các nước rất giống nhau
D Quy mô dân số thế giới ngày càng nhỏ
Câu 9 Thước đo được sử dụng rộng rãi để đánh giá mức sinh là:
A Tổng tỷ suất sinh B Tỷ suất sinh thô
Câu 10 Nguyên nhân quan trọng nhất dẫn đến tỷ suất tử thô trên thế giới có xu hướng giảm là:
A Tiến bộ về ý tế và khoa học, kỹ thuật
B Điều kiện sống, mức sống và thu nhập được cải thiện
C Sự phát triển kinh tế
D Hòa bình trên thế giới được đảm bảo
- HET -