Câu2 : Nếu khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên hai lần và độ lớn một điện tích cũng tăng lên hai lần thì lực tương tác Coulomb giữa chúng sẽ :.. Không thay đổiA[r]
Trang 1TRƯỜNG THPH NGUYỄN THÁI HỌC
( Đề có hai trang ) ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2009-2010
MÔN VẬT LÝ – KHỐI 11 BAN CB
( Thời gian làm bài 45 phút – không kể thời gian phát đề )
Họ tên Học Sinh : ……… Mã đề : L111
Số Báo Danh : ………
A TRẮC NGHIỆM ( 5 điểm )
Câu1: Chọn phát biểu SAI : Vecto cường độ điện trường do một điện tích gây ra tại một điểm M:
A Có độ lớn tỷ lệ nghịch với độ lớn điện tích Q B Có độ lớn tỷ lệ nghịch với hằng số điện môi e
C Có độ lớn tỷ lệ nghịch với r2 ( r là khoảng cách từ Q đến M ) D Có chiều hướng về Q nếu Q< O
Câu2: Nếu khoảng cách giữa hai điện tích tăng lên hai lần và độ lớn một điện tích cũng tăng lên hai lần thì lực
tương tác Coulomb giữa chúng sẽ :
A Tăng lên hai lần B Giảm xuống hai lần C Giảm xuống bốn lần D Không thay đổi
Câu3: Tìm câu SAI khi nói về thuyết electron :
A vật nhiễm điện dương khi có số electron mà nó chứa ít hơn số proton
B Nguyên tử đang trung hòa nếu nhận thêm electron sẽ trở thành ion âm
C Nguyên tử đang trung hòa có số điện tích dương của hạt nhân bằng điện tích của một electron
D Nguyên tử đang trung hòa nếu mất electron sẽ trở thành ion dương
Câu4: Cho hai điện tích điểm q1 = 2.10-7C và q2 = 4.10-9C đứng yên trong chân không Lực tương tác giữa chúng
có độ lớn F = 7,2.10-2N Khoảng cách giữa chúng bằng :
A 7,2cm B 2cm C 1cm D 10cm
Câu5: Phát biểu về dòng điện ; phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG :
A Dòng điện là dòng chuyển dịch có hướng của các hạt mang điện tích
B Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích dương
C Chiều của dòng điện được quy ước là chiều dịch chuyển của các điện tích âm
D Cường độ dòng điện là đại lượng đặc trưng cho tác dụng mạnh yếu của dòng điện
Câu6: Dòng điện trong chất khí là dòng chuyển dời có hướng của:
A các elctron mà ta đưa vào chất khí B Của các ion mà ta đưa vào chất khí
C Của các ion và electron được đưa từ ngoài vào chất khí
D Của các ion và electron được tạo ra do chất khí bị ion hóa
Câu7: Các kim loại đều :
A Dẫn điện tốt ; có điện trở suất không thay đổi
B Dẫn điện tốt ; có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
C Dẫn điện tốt như nhau ; có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ
D Dẫn điện tốt ; có điện trở suất thay đổi theo nhiệt độ giống nhau
Câu8: Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG : Nhiệt lượng tỏa ra trên một vật dẫn :
A tỷ lệ thuận với điện trở của vật dẫn B Tỷ lệ thuận với thời gian có dòng điện chạy qua
C Tỷ lệ thuận với bình phương cường độ dòng điện chạy qua vật dẫn
D Tỷ lệ nghịch với hiệu điện thế hai đầu vật dẫn
Câu9: Công suất của nguồn điện được xác định bằng công thức nào sau đây :
A P = x.I.t B P = U.I.t C P = x.I D P = U.I
Câu10: Cho một đoạn mạch điện gồm hai điện trở R1 = 100W ; ghép nối tiếp với điện trở R2 = 200W Đặt vào hai đầu mạch một hiệu thế U thì khi đó hiệu thế đo tại R1 là U1 = 6V Hiệu thế U có giá trị nào sau đây :
A 12V B 6V C 18V D 24V
Trang 2
B.BÀI TẬP : (5 điểm ):
1.Bài 1: ( 1,5 điểm ) :
Cho hai điện tích Q1 = 9.10-8 C ; Q2 = 9.10-8C đặt tại ba điểm A,B, trong không khí và một điểm M
Cho biết AB = 6 cm ; AM = 9cm Xác định vecto cường độ điện trường tại điểm M :
Điểm M ở ngồi A;B : Q1 Q2
+ - M
A B
2 Bài 2: ( 3,5 điểm )
Một mạch điện như sơ đồ : ξ ; r
Nguồn điện cĩ suất điện động ξ = 12 V ; điện trở trong r = 2W Mạch
ngồi gồm bình điện phân dung dịch CuSO4 cĩ dương cực bằng đồng cĩ điện
trở R’ = 12W và bĩng đèn Đ ghi 12V – 12W ; một amper kế đo dịng điện cĩ A
điện trở khơng đáng kể Bỏ qua điện trở dây nối Biết đồng cĩ số khối A = 64 CuSO4
và hĩa trị gam n = 2 Tính A B a./ Điện trở RN ? Số chỉ amper kế ? Dịng điện qua đèn và qua bình điện phân ? Tính khối lượng đồng thu được trong thời gian 16 phút 5giây?
b./ Cơ cấu mạch ngồi khơng thể thay đổi Để bĩng đèn sáng bình thường thì phải thay nguồn cĩ suất điện động bằng bao nhiêu ? ( điện trở trong của nguồn mới cũng bằng 2W )