1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tin học 11 - Tiết 1 đến tiết 33

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 183,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trường THPT TRẦN PHÚ Hỏi cách thành lập các công thức tính toán trong ngôn ngữ Pascal... Công thức tích vô hướng theo tọa..[r]

Trang 1

Ngày soạn:2-9-2003

Tiết: 1

Tuần: 1

Ngày dạy:9-9-2003/11-9-2003/12-9-2003

CHƯƠNG I: NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL

BÀI 1: MỞ ĐẦU

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh nắm sơ lược tổng quan ngôn ngữ lập trình bậc cao,đó chính là ngôn ngữ lập trình Pascal

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Chuẩn bị chuẩn bị bài giảng của mình

Học sinh:Coi trước bài ở nhà

III Kiến thức trọng tâm:

-Khởi động và thoát khỏi turbo Pascal

-Làm quen với ngôn ngữ lập trình

-Nắm được các thao tác soạn thao

IV Phương pháp giảng dạy:

- Nêu vấn đề và giải quyết vấn đề

- Mô tả và diễn giải

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp: Nắm sỉ số lớp và giới thiệu chương trình.

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Nội dung bài mới:

PHƯƠNG PHÁP

* Chú thích: Các câu lệnh

ngăn cách nhau bởi dấu

chấm phẩy

- Dòng trên cùng gọi là tựa

đề

- Phần giữa tựa đề và từ

BEGIN là phần khai báo

- Phần giới hạn BEGIN và

END gọi là thân chương

trình

NỘI DUNG

I Cấu trúc cơ bản của 1 chương trình Pascal:

PROGRAM tên chương trình;

Phần khai báo ; BEGIN

Các câu lệnh ; END

VD1:

Program Vi_du;

Begin Write(‘đây là chương trình PASCAL:’);

Readln;

End

-Khai báo biến (có thể có hoặc không tuỳ theo chương trình ):

Trang 2

- Tương tự VD2 cho học

sinh liên hệ đến việc viết

chương trình tính tích 2 số

nguyên nhập từ bàn phím

- Tên chương trình không

được trùng với từ khoá ,và

ký tự đầu tiên phải là chữ

cái

- Một số từ khóa thường

dùng

program,begin,end,if,else,

array,div ,do,procedure,

function,uses,var,…

- Xóa dấu khối ctrl+ K+H.

- Tìm kiếm dãy ký tự và

thay thế ctrl +Q+A

Var tên biến1,tên biến2,…,tên biến n :Kiểu

- Kiểu số thực: real

- Kiểu số nguyên: integer;

VD2: Viết chương trình tính tổng của 2 số nguyên nhập từ bàn phím

Program Tính toán;

User crt;

Var a,b:integer;

Begin Clrscr;

Write(‘nhập a=’) ; Readln(a);

Write(‘nhập b=’) ; Readln(b);

Write(‘tổng cần tính là:’,a+b);

Readln;

End

* Từ khoá:Là những từ được Pascal qui định sẵn,không được dùng từ khoá để đặt tên biến ,tên hằng

- Bảng từ khoá :AND,ARRAY, BEGIN, CASE,CONST,DIV,DO,DOWNTO,ELSE,END, FILE,FOR,FUNCTION,GOTO,IF,IN,LABEL,MO

OR,PACKED,PROCEDDURE,SET, PROGRAM,RECORD,REPEAT,STRING,THEN, TO,TYPE,UNTIL,USES,VAR,WHILE,WITH

II Khởi động Turbo Pascal :

- Để làm việc được với Turbo Pascal ta cần ít nhất 2 tập:

+ Turbo.exe :chức năng soạn thảo + Turbo.Tpl :Chức năng các đơn vị chuẩn

III Soạn thảo trong Turbo Pascal:

1 Dịch chuyển con chạy :

+ Các phím:,,,,home,end

2 Sửa chửa văn bản:

+ Các phím :del ,backspace,insert

3 Làm việc với khối:

+ Đánh dấu đầu khối: Ctrl-K B + Đánh dấu cuối khối:Ctrl-K K + Chuyển khối tới vị trí mới:Ctrl-K V + Sao chép Ctrl-K C

+ Xoá khối :Ctrl-Y

Trang 3

4 Củng cố:

- Khởi động và thoát khỏi Turbo Pascal.

- Soạn thảo văn bản trong môi trường Turbo Pascal.

5 Dặn dò:

* BTVH:

1.Viết chương trình để máy in lên màn hình thông báo được trang trí như

& TRUNG TAM MAY TINH &

& XIN GOI LOI &

& CHAO CAC BAN! &

****************************

2.Hãy liệt kê những đối tượng và các biểu thức tính toán trong các bài toán sau: a.Giải phương trình bậc hai

b.Cho ba số thực dương,kiểm tra xem chúng có tạo nên ba cạnh của một tam giác không?Nếu đúng hãy tính diện tích

* Chuẩn bị bài mới.

Trang 4

Ngày soạn:12-9-2003

Tiết: 2

Tuần: 2

Ngày dạy:16-9-2003

BÀI 2: LÀM VIỆC VỚI MÔI TRƯỜNG TURBO PASCAL

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh nắm bắt giao diện của Turbo Pascal,cũng như các thao tác sử dụng menu của Turbo Pascal

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Chuẩn bị chuẩn bị các tư liệu liên quan

Học sinh: Chuẩn bị bài mới trước ở nhà

III Kiến thức trọng tâm:

Các cách sử dụng menu và các thao tác cơ bản trên menu và soạn thảo văn bản

IV Phương pháp giảng dạy:

- Mô tả và diễn giải

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp:Nắm sỉ số lớp.

2 Kiểm tra bài cũ:

- Cấu trúc 1 chương trình đơn giản của Turbo Pascal cho VD?

- Nêu 10 từ khoá của Pascal mà em biết ? Khởi động và thoát khỏi Pascal

như thế nào

3 Nội dung bài mới:

PHƯƠNG PHÁP

- Dòng đầu tiên ta có thể còn

gọi là thanh menu

- Dòng thứ hai là thanh trạng

thái

- Kế tiếp là vùng làm việc.

- Dòng cuối cùng là các lệnh

cơ bản thông dụng thường sử

dùng

NỘI DUNG

I Môi trường của Turbo Pascal:

Sau khi khởi động Turbo Pascal màn hình sẽ xuất hiện giao diện sau:

Trang 5

- Turbo Pascal : Thường lưu

các chương trình dưới dạng

tệp có phần mở rộng *.Pas

Có mấy cách kích hoạt menu của

Turbo Pascal?

Hãy nêu 1 số thao tác cơ bản khi

làm việc với Turbo Pascal như

thao tác trên file ,chạy chương

trình …

- Môi trường của Turbo Pascal giúp ta

nhiều chức năng như soạn thảo chương trình,thực hiện chương trình,ghi và gọi chương trình…

- Khi làm việc với môi trường Turbo pascal

thực chất là làm việc với hệ thống menu

II Cách làm việc với bảng chọn (menu).

- Có 2 cách làm việc với menu:

Cách1: Ấn phím F10 ,con chạy tạm thời biến

mất và hộp sáng sẽ định vị tại nhóm chức năng trên dải menu Muốn thực hiện chức năng nào ta đưa hộp sáng về chức năng đó bằng phím ,,, sau đó nhấn phím Enter

Cách 2: Ấn phím ALT + Chữ cái đại diện.

Alt +F – 0 hoặc F3 mở tập tin

Alt + F- S hoặc F2 lưu lại Alt + R –R hoặc ctrl F9 :kiểm tra và chạy chương trình

Alt + F-X hoặc Alt+X:thoát khỏi Turbo Pascal

F9:Kiểm tra chương trình

* Kiểm quay về soạn thảo -> ấn phím ESC

4 Củng cố:

- Giao diện của Turbo Pascal.

- Các thao tác cơ bản.

5 Dặn dò:Chuẩn bị bài mới.

Trang 6

Ngày soạn:20-9-2003

Tiết: 3

Tuần: 3

Ngày dạy:23-9-2003

BÀI 3: BÀI TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh ôn luyện lại các kiến thức đã học và nắm vững để vận dụng sau này

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Tìm thêm các dạng bài tập khác

Học sinh: Làm các bài tập trước ở nhà

III Kiến thức trọng tâm:

Ôn tập các kiến thức cũ

IV Phương pháp giảng dạy:

- Luyện tập kiểm tra

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Hãy nêu sơ lược giao diện của Turbo Pascal

- Các thao tác làm việc với menu.

3 Nội dung bài mới:

Đây là các hàm thường gặp trong

lập trình tính toán

Gọi học sinh lên bảng làm bài :

Program chuc mung;

Uses crt ;

Begin

Clrscr;

Writeln(‘thực hiện’);

Writeln(’16-10-1982’);

MỘT SỐ HÀM CHUẨN:

-Hàm đại số:

abs(x):cho trị tuyệt đối của x.

sqr(x): tính bình phương của x.

sqrt(x): tính căn bậc hai của x.

int(x): lấy phần nguyên của x

frac(x): lấy phần lẻ của x

-Hàm lượng giác:

sin(x) : tính sin của x.

cos(x): tính cos của x

arctan(x): tính arctang của x

Bài 1:

Hãy viết chương trình chúc mừng in ra màn hình các dòng:

- Dòng 1: Họ tên

- Dòng 2: Ngày tháng năm sinh

- Dòng 3: Tên lớp

Trang 7

Writeln(‘lớp 11A’);

Writeln(‘Xin chào bạn ! Chúc

một ngày tốt lành!’);

Readln;

End

Các kiểu chuẩn:

-Kiểu integer:Kiểu số nguyên từ

(-32768) đến 32767

-ShortInt : kiểu số nguyên từ

(-128) đến 127

-Word: số nguyên từ 0 đến

65535

-Long Int:kiểu số nguyên từ

(-2147483648) đến 2147483647

-kiểu Real: số thực

-Kiểu Char: kiểu ký tự (từ ký tự 0

đến 255)

-Kiểu Boolean: Kiểu logic gồm 1

trong hai giá trị True và False

- Lần lượt gọi các em học sinh

lên bảng giải các bài tập

- Cố gắng giảng cho các em nắm

bắt các cách thành lập biểu thức

và khai báo biến

- Dòng 4: Dòng văn bản :Xin chào

bạn!Chúc một ngày tốt lành!

Bài 2:

Cho 5 tên hợp lệ trong Turbo Pascal?

Bài 3:

Viết khai báo cho các biến sau :

- a,b là các biến thực

- i nhận các giá trị nguyên từ -32768 đến

32767

- j1,j2 nhận các giá trị nguyên không âm

; 65535

- k nhận các giá trị nguyên từ 0 đến 255;

- Các biến nguyên m,n,i,j;

- Các biến ký tự a,c,tên;

- 5 biến logic và 3 biến nguyên.

* Giải bài tập 1.2 ->1.6 trang 9 sách bài tập

4 Củng cố:

- Cách thành lập biểu thức phép gán.

- Cách khai báo và sử dụng các biến

5 Dặn dò: Chuẩn bị bài mới và làm các bài tập còn lại trong SGK.

Trang 8

BÀI 4: LẬP TRÌNH TÍNH TOÁN

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh làm quen với 1 CT Pascal hoàn chỉnh cụ thể đơn giản

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Chuẩn bị các bài tập và VD đơn giản

Học sinh: Chuẩn bị trước ở nhà

III Kiến thức trọng tâm:

Hằng số và các phép tính ở nhà

IV Phương pháp giảng dạy:

- Giảng giải và mô tả

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập.

3 Nội dung bài mới:

Gọi HS nhắc lại các kiến thức

Giải thích sơ lược cho học sinh

hiểu

I Ví dụ:

1/ Tính diên tích chu vi hình chữ nhật biết 2 kích thước nhập từ bàn phím

Giải:

Program VD1;

Uses crt;

Var a, b, cv, dt :real;

Begin Clrscr;

Write(‘cho a= ’); Readln(a);

Write(‘cho b= ’); Readln(b);

Cv := 2*(a+b);

Dt := a*b;

Write (‘cho vi la=’,cv);

Write (‘dien tich=’,dt);

Readln;

End

2/ Tính diện tích ,chu vi tam giác khi biết 3 cạnh nhập từ bàn phím

+ Hàm SQRT là hàm căn bậc hai

Ngày soạn:25-9-2003

Tiết: 4

Tuần: 4

Ngày dạy:30-9-2003

Trang 9

Gợi ý sơ lược cho học sinh đồng

thời viết sơ lược dàn bài để học

sinh có ý tiếp tục phát triển để

lập trình tiếp theo

Hằng số là gì?

HS cho VD?

Biến số là gì?

HS cho VD?

- Kiểu số thực biểu diễn

2 byte

- Write(a:8:2)

Các phép toán trong ngôn ngữ

lập trình cơ bản của Pascal là gì?

HS cho VD ?

 Chú ý: Kiểu của biến phải

trùng với biểu thức

Để xuất văn bản hay giá trị của

biến ra màn hình ta dùng lệnh

gì?

+ p=(a+b+c)/2 + dtp(pa)(pb)(pc) với a,b,c :là độ dài 3 cạnh của tam giác

Giải : HS tự giải

II Hằng và biến số:

1/ Hằng số: Là các đại lượng không

thay đổi giá trị trong quá trình thực hiện chương trình

- Dùng trực tiếp :cv:=2*(a+b)

- Dùng gián tiếp: const m =2;

2/ Biến số: Là các đại lượng mà giá trị

của nó có thể thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình

III.Biểu diễn số thực : Có 2 dạng biểu diễn

số thực -Dạng dấu phẩy tĩnh:

VD: 18.6 có nghĩa là 18,6 -Dạng dấu phẩy động:

VD:18.000000000E+01 có nghĩa là 1,8000000000* 01=18

10

IV.Các phép tính: Các phép toán số học được

ký hiệu như sau:

Phép cộng: + Phép trừ : Phép nhân: * Phép chia : /

V.Câu lệnh gán: Ký hiệu (:=)

-Biến:= <Biểu thức>

-Tính giá trị của biểu thức bên phải dấu gán và sau đó gán giá trị vừa tính được cho biến

VD:delta:=b*b-4*a*c;

VI.Nhập xuất dữ liệu : TP sử dụng các thủ

tục chuẩn:

-Xuất dữ liệu write, writeln ( -) -Nhập dữ liệu : read(biến),readln(biến), readln (danh sách các biến)

4.Củng cố:

-Cách sử dụng hằng số ,biến số và các câu lệnh gán cũng như nhập xuất dữ liệu

Trang 10

5.Dặn dò:Học bài và chuẩn bị bài tập trong SGK.

Ngày soạn:1-10-2003

Tiết: 5

Tuần: 5

Ngày dạy:7-10-2003

BÀI 5: BÀI TẬP

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh ôn luyện kỹ năng làm các biểu thức, kiểm tra tính đúng của câu lệnh

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Các bài tập tương tự cho học sinh

Học sinh: Học sinh làm bài tập trước ở nhàø

III Kiến thức trọng tâm:

-Hằng số và biến số , lệnh gán…

IV Phương pháp giảng dạy:

- Ôn luyện , kiểm tra

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết 1 chương trình đơn giản.

3 Nội dung bài mới:

Gọi các học sinh nhắc lại các

biểu thức đã học?

Gọi lần lượt các học sinh lên

bảng làm bài tập?

 Sửa bài tập nhắc nhở

những điểm hay sai sót của

học sinh và cách khắc phục

Bài 1: Viết các biểu thức theo ngôn ngữ Pascal

a/ (x y)/(x y)

y x

y

 b/ 3x5 5x4 4x312x2 6x93

1

1

2 2

2

x x x x x

x x

x

x

Bài 2: Trong các câu lệnh sau đây câu lệnh nào

sai tại sao?

a/ const x:=555;

y=’Ha Noi’;

b/ var sin , a,i: integer;

c/ var x,y,then :real;

Trang 11

 Nhắc nhở các em sửa bài

vào trong vở

d/ const a=(5+7=3)

Bài 3: Chuyển các biểu thức theo Pascal thành

biểu thức số học:

a/ (5*x-6*y)/x*y b/ (cos(3*x)/4+sin( /4)/a / b) c/ sqrt(2+sqrt(sqr(u)+sqr(v)))

* Giải các bài tập :1.9 trang 10 và 1.12 trang 11;

4 Củng cố:

-Cách sử dụng biến số và khai báo biến cũng như cách thành lập biểu thức

5 Dặn dò:Chuẩn bị bài tập trong SGK để tiết sau thực hành.

Kiểm tra 15’

Đề 1:Viết hương trình tính trung bình cộng của 4 số nhập từ bàn phím

Đề 2:Viết chương trình đổi từ inch sang cm ,biết 1inch=2.54cm

Đề 3:viết chương trình giải phương trình bậc nhất y=ax+b

Trang 12

Ngày soạn:9-10-2003

Tiết: 6

Tuần: 6

Ngày dạy:14-10-2003

BÀI 6: THỰC HÀNH

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh ôn luyện các bài học cũ đồng thời kiểm chứng chúng trên máy

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Chuẩn bị máy móc cho học sinh thực hành

III Kiến thức trọng tâm:

- Kỹ năng thao tác và lập trình trên máy.

IV Phương pháp giảng dạy:

- Làm mẫu ,mô tả và kiểm tra.

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Các thao tác cơ bản soạn thảo văn bản?.

3 Nội dung bài mới:

GV:Nhắc nhở 1 số thao tác trên

máy và kiểm tra sự nắm bắt của

học sinh về các thao tác này

Var ten,namsinh:string

Begin

Write(‘cho biết họ tên:’,);

Readln(ten);

Write(‘cho biết năm sinh:’,);

Readln(namsinh);

Write(‘tên và năm sinh của

bạn:’);

Write(ten:25,namsinh);

Readln;

End

GV:Nhắc nhở học sinh tự làm

bài

Bài 1: Hãy đọc họ tên,ngày ,tháng,năm sinh

của 1 học sinh bất kỳ vào máy từ bàn phím và đưa dữ liệu đó ra màn hình

 Chú ý:Phân biệt write và writeln,read,readln

Bài 2: Đọc từ bàn phím độ dài 3 cạnh của tam

giác ABC rồi tính diện tích và các đường cao của tam giác.Chiếu các kết quả lên màn hình

Hướng dẫn:

Dùng công thức Hêrong

sp(pa)(pb)(pc) với p=(a+b+c)/2

Bài 3: Đọc từ bàn phím toạ độ 3 điểm A,B và

O.Tính tích vô hướng của 2 vector OA.OB Đưa kết quả ra màn hình

Hướng dẫn:

Trang 13

Hỏi cách thành lập các công thức

tính toán trong ngôn ngữ Pascal

 Toạ độ vector AB trong mặt phẳng

 X=X bX a

YY bY a

 Công thức tích vô hướng theo tọa độ: abxx ' yy '

4 Củng cố:

- Các thao tác nhập xuất ,cách thành lập các biểu thức,…

5 Dặn dò :Chuẩn bị bài mới ,về nhà làm các bài tập 2.7 và 2.8 trang 12 sách

bài tập

Trang 14

Ngày soạn:14-10-2003

Tiết: 7

Tuần: 7

Ngày dạy:21-10-2003

BÀI 7: HỆ THỐNG HÓA CÁC PHẦN TỬ CƠ SỐ

CỦA TURBO PASCAL

I Mục đích yêu cầu:

Học sinh nắm được các phần tử của ngôn ngữ lập trình Pascal 1 cách có hệ thống

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Chuẩn bị các VD minh hoạ

Học sinh: Học bài cũ chuẩn bị bài mới

III Kiến thức trọng tâm:

- Các từ khóa ,bảng chữ và tên chuẩn.

IV Phương pháp giảng dạy:

- Thuyết trình mô tả ,nêu vấn đề.

V Tiến trình bài giảng:

1 Ổn định lớp:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Viết chương trình tính trung bình cộng của 4 số.

3 Nội dung bài mới:

- Nhắc lại 1 số ý tưởng cơ

sở bảng mã ASCII

‘A’=65 ‘a’=97

‘B’=66 ‘b’=98

 Các loại phép toán trong ngôn

ngữ lập trình Pascal

 Liệt kê sơ lược 1 vài từ về từ

khóa

I Bảng chữ: (char)

Bảng chữ gốc của TP là bảng mã ASCII (American Standar for Information Interchanges ): Gồm 128 ký tự cố định và

128 ký tự mở rộng

- Bộ chữ cái la tinh: A -> Z, a -> z

- Bộ chữ số : 0, 1, 2, …, 9

- Các dấu:

+ phép toán học:+,-,*,/

+ So sánh:=,<,>

Các ký hiệu khác:@,#,$

II.Các từ khóa và các dấu kép:

1 Từ khóa: Được TP qui định sẵn, không

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm