KiÕn thøc:Gióp häc sinh n¾m ®îc c¸c kiÕn thøc sau - Kh¸i niÖm trung b×nh céng cña mét d·y sè liÖu thèngs kª.. KÜ n¨ng tÝnh thµnh th¹o trung b×nh céng.[r]
Trang 1Tiết soạn: 70
Các số đặc trưng của mẫu số liệu.
I Mục tiêu:
1 Kiến thức:Giúp học sinh nắm các kiến thức sau
- Khái niệm trung bình cộng của một dãy số liệu thốngs kê
- Số trung vị và ý nghĩa của nó
2 Về kỹ năng:
Rèn luyện các kỹ năng giải các bài tập thống kê: tần số, tần suất
Kĩ năng tính thành thạo trung bình cộng
3 Về tư duy và thái độ:
HS liên hệ với nhiều bài toán thực tế thông qua kháI niệm trung bình cộng hiểu sâu kháI niệm số trung bình cộng
Hiểu rõ hơn vai trò của toán học trong đời sống
Có thái độ tích cực, niềm say mê tìm tòi và sáng tạo Toán học
II Chuẩn bị phương tiện dạy học:
1.Chuẩn bị của GV
-Vẽ sẵn một số hình, một số bảng8,9 SGK, phấn màu hoặc:
- Chuẩn bị máy chiếu đa năng
- Chuẩn bị đề bài trắc nghiệm và đáp án ơng ứng Chuẩn bị một số câu hỏi nhằm dẫn dắt HS trong thao tác dạy học
2.Chuẩn bị của HS:
HS ôn lại một số kiến thức về hàm số đã học ở lớp
Đọc bài = ở nhà
III Phương pháp dạy học:
- Gợi mở, vấn đáp
- Chia nhóm học tập
IV Tiến trình dạy học và các hoạt động:
A Kiểm tra bài cũ: (6’ )
Trang 2Em hãy nêu kháI niệm về trung bình cộng của n số?
Câu hỏi 2:
Hãy nêu ý nghĩa thực tiễn của việc chia lớp?
Câu hỏi 3:
Nêu kháI niệm phần tử đại diện của lớp Việc chia lớp có ý nghĩa gì trong việc tính toán của thống kê?
B Bài mới
Hoạt động 1 (14’)
I-số trung bình cộng (số trung bình)
ví dụ 1:
GV nêu ví dụ 1 SGK
Câu hỏi 1:
Tính chiều cao trung bình của 36 HS trong
kết quả điều tra trình bày ở bảng
3 của tiết 1
Câu hỏi 2: Tính chiều cao trung bình của 36
HS trong kết quả điều tra trình
bày ở bảng 4 của tiết 1 theo hai cách
Gợi ý trả lời câu hỏi 1:
161, 39
x
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
.[153.6+159.12+165.13+171.5]:36 =161,83 153.0,67+159.0,333+165.0,361+171
0,139 =161,832 GV: Nêu hai cách tính số trung bình
JH hợp bảng phân bố tần số, tần suất (rời rạc)
x 1(n x1 1 n x2 2 n x k k) f x1. 1 f x2 2 f x k k
n
Trong đó n f i, i lần % là giá trị tần số, tần suất của giá trị , n là các số liệu thống kê (x i
)
1 2 k
n n n n
JH hợp bảng phân bố tần số, tần suất ghép lớp
1
n
Trong đó c n f i, ,i i lần % là giá trị đại diện , tần số, tần suất của lớp thứ i, n là các số liệu thống kê (n n1 n2 n k )
Hoạt động 2 (10’)
Thực hiện HĐ1 SGK
Trang 3Hãy tính trung bình cộng của các bảng
phân bố 6,8
Câu hỏi 2: Từ kết quả tính ở câu a) ,
có nhận xét gì về nhiệt độ ở thành phố Vinh
trong tháng 2 và tháng 12? (của 30 năm
khảo sát
Gọi số trung bình cộng của bảng 6 , bảng 8 lần % là x x1, 2ta tính
1 18, 5 , 2 17, 9
Gợi ý trả lời câu hỏi 2:
Vì x1x2 nên có thể nói rằng tại thành phố Vinh, trong 30 năm khảo sát, nhiệt độ trung bình của tháng 12 cao hơn nhiệt độ trung bình của tháng 2
C Củng cố bài
*Bài tập trắc nghiệm (10’)
Câu 1:cho bảng phân bố tần số điểm thi của học sinh
Điểm bài thi (x) Tần số (n)
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
10 15 20 20 50 60 55 20 25 10 15 N=300
Điểm trung bình là (làm tròn đến 1 chữ số phần thập phân)
(a) 5,1 (b) 4,82
(c) 5,2 (d) 5,3
Trả lời : đáp án a)
Câu 2: Cho bảng thống kê điểm học kỳ môn vật lý ở lớp 10 ta bảng kết qủ sau
Lớp điểm bài thi Tần số (n) [0;2]
[3;5]
[6;8]
[9;10]
70 130 170 30 N=400
Số trung bình là:
(a) 3; (b) 4
(c) 5 (d) 6
Trả lời Chọn (c)
* Em cho biết nội dung cơ bản của bài học hôm nay? (5’)
Bài tập về nhà 1,2 trang 122.
Làm bài tập thêm số 10,11 trong SBT trang 155