1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giáo án Đại số 10 NC tiết 78: Giá trị lượng giác của một cung ( góc) lượng giác

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 134,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C©u hái 3 Gîi ý tr¶ lêi c©u hái 3 Hai điểm đối sứng nhau trên đường k , k Z tròn lượng giác thì trên trục số chúng c¸ch nhau bao nhiªu C, Hệ toạ độ gắn với đường tròn lượng giác Gv nêu[r]

Trang 1

Ngày sọan:15/04 Ngày giảng:17/4/2007

Tiết soạn: 78

( góc) lượng giác

I, Mục tiêu:

1, Về kiến thức: Giúp cho học sinh nắm 

+ Nắm vững các giá trị $ giác của một góc bất kì

+ Nắm  các hằng đẳng thức $ giác tính chất của các giá trị $ giác + nắm vững cách xác định dấu của các giá trị $ giác

+ Năm  ý nghĩa hình học của tang và côtang

2, Về kỹ năng:

+ Tính  các giá trị $ giác của các góc

+ Biết vận dụng linh hoạt các công thức đơn giản

+Biết áp dụng các công thức trong việc giải các bài tập

3, Về  duy:

- Phát triển khả năng  duy trong quá trình làm bài tập

4, Về thái độ:

- Nghiêm túc, tự giác, tích cực trong các hoạt động

- Rèn luyện tính tỷ mỉ, chính xác, làm việc khoa học

II, Chuẩn bị phương tiện dạy học:

1, Thực tiễn:

- Trò : Kiến thức cũ liên quan, SGK, vở ghi, đồ dùng học tập

III, Tiến trình bài dạy và các hoạt động.

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

Cho tam giác ABC vuông tại A

Câu hỏi 1: Hãy nêu công thức tính sinB, sinC, CosB

Tính : Cos2 B + sin2B =?

Câu hỏi 2: Chứng minh rằng:

2 Dạy bài mới:

Hoạt động 1: ( 14’)

1 Zf tròn $ giác

a Định nghĩa: GV nêu định nghĩa f tròn $ giác

một điểm A gọi là điểm gốc

B, :? ứng giữa số thực và điểm trên f tròn $ giác

Cho đf tròn $ợng giác tâm 0 gốc A Với mỗi số thực , hiển nhiên có một cung

l- giác duy nhất AAM có số đo 

sin B cosB

cosB sin B

Trang 2

Cũng có nghĩa là có một góc lợng giác (0A; 0M) có số đo  Cung và góc l giác đó gọi tắt là cung  và góc 

Điểm M thuộc ờng tròn lợng giác sao cho (0A; 0M) =  gọi là điểm xác định bởi số

Điểm M còn  gọi là điểm trên ờng tròn $ợng giác biểu diễn cung( góc) $ giác có số đo 

Nhận xét: Điểm M xác định bởi số  thì nó cũng xác định bởi các số  + k2 , k  Z Thực hiện H1

GV treo hình 6.10 và thực hiện HĐ

Câu hỏi 1

Khi trải f tròn $ giác trên

trục số thực điểm nào trùng với điểm

A

Câu hỏi 1

Khi trải f tròn $ giác trên

trục số thực điểm nào trùng với điểm

A’

Câu hỏi 3

Hai điểm đối sứng nhau trên f

tròn $ giác thì trên trục số chúng

cách nhau bao nhiêu

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

Điểm 0 ( gốc điểm A)

Gợi ý trả lời câu hỏi 2 Cách nhau 

Gợi ý trả lời câu hỏi 3 k , k Z

C, Hệ toạ độ gắn với f tròn $ giác

Gv nêu khái niệm hệ trục toạ độ gắn với f tròn $ giác

Cho f tròn l giác tâm 0 gốc A Xét hệ toạ độ vuông góc 0xy sao cho tia 0x trùng với tia 0A, góc $ giác (0x; 0y) là góc 2

2

k

Hệ toạ độ đó gọi là hệ toạ độ vuông góc gắn với đf tròn l giác

Sau đó treo bảng 611 và & ra các câu hỏi

H1: Nêu toạ độ của các điểm A, B, A’, B’

H2: Chỉ ra điểm M mà cung $ giác A ;

2

sd AM 

Trang 3

Thực hiện H2

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Câu hỏi 1

Nhận xét gì về dấu của các toạ độ của

điểm M?

Câu hỏi 2:

Tìm toạ độ của điểm M

Gợi ý trả lời câu hỏi 1 Các toạ độ đều âm Gợi ý trả lời câu hỏi 2

Hoạt động 3 ( 15’)

2 Giá trị $ giác của sin và côsin

A, Định nghĩa

GV treo hình 612 lên bảng và & ra định nghĩa>

Với mỗi góc l giác (0u; 0v) có số thực  Lấy điểm M trên đf tròn l giác

để ( OA;OM) =  Gọi toạ độ của M trong hệ toạ độ gắn với f tròn $ giác là (x; y)

Hoành độ x của M đợc gọi là côsin của góc l giác (0u; 0v)

Hay của  kí hiệu cos ( 0u; 0v) = cos = x

Tung độ y của M đợc gọi là sin của góc l giác (0u; 0v) Hay của  kí hiệu sin(0u; 0v) = sin = y

Nừu số đo của sđ( 0u; 0v) = a0 thì ta cũng viết

Cos(0u; 0v) = cosa0 ; sin(0u; 0v) = sina0

GV nêu ví dụ 1 sử dụng hình 13, 6 14 và đặt câu hỏi

H1: Xác định điểm M biểu diễn các góc trên

H2: Tìm sin và côsin của các góc đó

GV nêu ý nghĩa của trịc sin và trục côsin

Thực hiện H3

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Trang 4

Hoạt động 4: (10’)

B, Tính chất:

1 Vì các góc $ giác + k2 , kZ cùng xác định một điểm M trên f tròn

$ giác nên:

Cos (  + k2  ) = cos  ; sin (  + k2  ) = sin 

2 Với mọi  ta luôn có:

-1  cos   1; -1  sin   1

3, Vì OH2 + OK2 = 1 nên cos 2  + sin 2  = 1

Thực hiện H4

GV thực hiện thao tác này trong 3’

Hoạt động 5 (1’)

bS dẫn học và làm bài ở nhà:

- HS về nhà ôn lại lý thuyết trong bài học

- Giải các bài tập:

- Chuẩn bị cho tiết học sau: đọc "S bài

Câu hỏi 1

Tìm điểm M để (OA; OM) =  và

sin = 0

Câu hỏi 2

Khi đó hãy tìm cos  =?

Câu hỏi 3

Tìm điểm M để (OA; OM) =  và

cos = 0

Câu hỏi 4

Khi đó hãy tìm sin  =?

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

M trùng với A và A’

Gợi ý trả lời câu hỏi 2 Khi M trùng với A thì cos  = 1 Khi M trùng với A’ thì cos  = -1 Gợi ý trả lời câu hỏi 3

M trùng với B và B’

Gợi ý trả lời câu hỏi 4 Khi M trùng với B thì sin  = 1 Khi M trùng với B’ thì sin  = -1

Câu hỏi 1

M thuộc nửa mặt phẳng nào thì

cos  < 0 ?

Câu hỏi 2 M thuộc nửa mặt phẳng nào

thì

cos  > 0 ?

Câu hỏi 3

Tìm dấu của sin3

Câu hỏi 4

Tìm dấu của cos3

Gợi ý trả lời câu hỏi 1

M thuộc nửa mp(BA’B’)

Gợi ý trả lời câu hỏi 2

M thuộc nửa mặt phẳng (BAB’)

Gợi ý trả lời câu hỏi 3 Dấu 1?

Gợi ý trả lời câu hỏi 4 Dấu âm

... data-page="2">

Cũng có nghĩa có góc lợng giác (0 A; 0M) có số đo  Cung góc l giác gọi tắt cung  góc 

Điểm M thuộc ờng tròn lợng giác cho (0 A; 0M) =  gọi điểm xác định số

Điểm M... điểm ờng tròn $ợng giác biểu diễn cung( góc) $ giác có số đo 

Nhận xét: Điểm M xác định số  xác định số  + k2 , k  Z Thực H1

GV treo hình 6 .10 thực HĐ

Câu... ( 15’)

2 Giá trị $ giác sin côsin

A, Định nghĩa

GV treo hình 612 lên bảng & định nghĩa>

Với góc l giác (0 u; 0v) có số thực  Lấy điểm M đf tròn l giác

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:33

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w