Tìm điện trở của đoạn mạch, cường độ dòng điện chạy qua đoạn mạch, qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, trong các trường hợp sau đây: a.. Cường độ dòng điện chạy [r]
Trang 1Các bài tập học bồi dưỡng lớp 11 Chương I: Điện tích - điện trường
Bài 1: Điện tích - Định luật Culông.
Coi (e) và (p)
Bài 2: cho biết 22,4 l khí Hiđrô ở 00C và 23 áp suất 1atm thì có 2.6,02.1023 nguyên tử Hiđrô Mỗi nguyên tử Hiđrô gồm 2 hạt mang điện là (P) và (e) Hãy tính tổng các điện tích
trong 3khí Hiđrô
1cm
Bài 3: Một hệ điện tích có cấu tạo gồm một Ion
cách giữ hai Ion âm là a Bỏ qua trọng
a Hãy cho biết cấu trúc của hệ và khoảng cách giữa Ion
b Tính điện tích của Ion âm
Bài 4: Một hệ gồm 3 điện tích
nằm tại 3 đỉnh của một tam giác đều Xác định dấu, độ lớn( theo q) và vị trí của điện tích Q
Bài 5: Hai quả cầu kim loại nhỏ gióng hệt nhau chứa các điện tích q1 và q2, K treo vào chung một
điểm O bằng hai sợi chỉ mảnh, không dãn bàng nhau Hai quả cầu đẩy nhau và góc giữa hai dây treo là Cho chúng tiếp xúc với nhau, rồi thả ra thì chúng đẩy nhau mạnh hơn và góc giữa hai dây treo là
0
Tính tỉ số q1/q2
Câu 6 Có hai điện tích điểm q và -q đặt tại hai điểm A và B, cách nhau một khoảng AB = 2d một điện tích
1.Xác đinh lực điện tác dụng lên q1 Biết q1= 6(C)
10
2 áp dụng bằng số : 6 , d= 6cm, x= 8cm;
3.10
Câu 7: Hai quả cầu giống nhau có điện tích lần K 7 , dặt cố định trong không khí
1 10
2 4.10
tại hai điểm A và B cách nhau một khoảng AB=a= 9cm Một quả cầu nhỏ thứ 3 có điện tích q3 bằng bao nhiêu và phải K dặt ở đâu để nó nằm cân bằng
Bài 2: Thuyết Êlectron và định luật bảo toàn điện tích.
Câu 1: Hãy giải thích hiện
quay rất nhanh
Câu 2: Hãy giải thích tại sao các xe chở xăng dầu
Câu 3: Có 3 quả câud A,B,C Quả cầu A tích điện
nào để quả cầu B tích điện
quả cầu A?
Câu 4: Có 3 quả cầu giống hệt nhau lần K tích điện là +10C, +15C và - 5C cho 3 quả cầu tiếp xúc với nhau Hỏi điện tích của mỗi quả cầu sau khi tiếp xúc bằng bao nhiêu?
Câu 5: Có hai quả cầu kim loại nằm cách nhau 2,5 cm trong không khí Lực tác dụng lên mỗi quả cầu bằng 9.103N Cho hai quả cầu tiếp xúc nhau thì điện tích của mỗi quả cầu đó là 3.106C Tìm điện tích của mỗi quả cầu
Bài 3: Điện trường và Cường độ điện trường Đường sức điện
Bài 1: Tại 2 điểm A và B cách nhau 5 cm trong chân không có hai điện tích q1 3.108C và
Tính
C
q2 4.108
cm
Lop11.com
Trang 2Bài 2: Một quả cầu nhỏ khối
đều có E 103V/m Dây chỉ hợp với
một góc 0 Tính điện tích của quả cầu Lấy
s
m
g
Bài 3: Một giọt dầu hình cầu, có bán kính R, nằm lơ lửng trong không kgí trong một điện
Véctơ
dầu là d của không khí là k Gia tốc trọng
Bài 4: Có 3 điện tích q giống hệt nhau K đặt cố định tại 3 đỉnh của một tam giác đều cạnh a
a Xác định
b Xác định
Bài 5: Một điện tích điểm 8 đặt trong điện
3.10
4
3.10
1 Tính
2 Tính đọ lớn của điện tích Q biết rằng hai điện tích đặt cách nhau r= 30 cm trong chân không
Bài 4: Công của lực điện – hiệu điện thế.
Bài 1: Một điện tích q4.108Cdi chuyển trong một điện
Đoạn BC dài 40 cm và véctơ độ dời BClàm với 1200 Tính công của lực điện
Bài 2: Một hạt bụi nhỏ có khối
phẳng Các
khoảng cách giữa hai bản tụ là 1cm Xác định điện tích của hạt bụi Lờy g= 10m/s2
Bài 3: Một quả cầu nhỏ bằng kim loại K treo vào một sợi chỉ mảnh giữa hai bản kim loại song song, thange đứng Đột nhiên tích điện cho hai bản kim loại để tạo ra điện
hiện
Câu 4: Hai bản kim loại phẳng đặt song song, cáh nhau d = 4 cm, K nối với nguồn điện không đổi có hiệu điện thế U= 910 V Hạt e có vận tốc ban đầu 7 bay vào khoảng không gian giữa hai bản
0 8.10 /
60
1 Tìm quỹ đạo của e đó
2 Tìm khoảng cách h gần bản âm nhất mà e đã đạt tới Bỏ qua tác dụng của trong lực
Bài 5: Tụ điện – Ghép tụ điện – năng lượng điện trường.
Bài 1: Trên vỏ của một tụ điện có ghi 20 F200V Nối hai bản của tụ điện với một hiệu điện thế 120V
a Tính điện tích của tụ điện
b Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích K(
Bài 2: Tích điện cho tụ C1, điện dung 20 F23 hiệu điện thế 200V Sau đó nối tụ C1 vơí tụ C2, có điện dung 100 F tích điện Hãy tính điện tích và hiệu điện thế 2 bản mỗi tụ điện sau khi nối với nhau
Bài 3: Một tụ điện phẳng không khí, có hai bản cách nhau d=1mm và có điện dung Co = 2 pF, K mắc vào hai cực của một nguồn điện có hiệu điện thế U= 500V
1 Tính điện tích mỗi bản của tụ điện và tính điện tích của tụ điện tính
bản
2
Tính điện dung của tụ điện và hiệu điện thế của tụ điện khi đó Tính
2
giữa các bản khi đó
3 Bây giờ
Hãy tính điện dung của bộ tụ điện đó, điện tích và hiệu điện thế của mỗ tụ điện khi C1 và C2 mắc nối tiếp, C1 và C2 mắc song song
Biết công thức tính điện dung tụ điện phẳng: 9
9.10 4
S C
d
(S : diện tích 1 bản tụ, d: khoảng cachs giữa hai bản tụ)
Trang 3Bài 4: Cho ba tụ điện K mắc thành bộ Cho C1 3 F,C2 C3 4 F.Nối 2 điểm M,N với một nguồn
điện có hiệu điện thế U= 10V Hãy tính: C2
a Điện dung và điện tích của bộ tụ
b Hiệu điện thế và điện tích của mỗi tụ M C1
N
C3
Bài 5: Có 2 tụ điện c1 3 Ftích điện đến hiệu điện thế U1=300V Tụ C2 2 Ftích điện đến hiệu điện thế U2=200V
a Xác định hiệu điện thế giữa các bản tụ khi nối hai bản tích điện cùng dấu của 2 tụ với nhau
b Tính nhiệt
Chương II : Dòng điện không đổi.
Bài 1: dòng điện không đổi – nguồn điện
Bài 1:
a Tính điện
b Tính số (e) dịch chuyển qua tiết diện thẳng của dây tóc trong khoảng thời gian nói trên Biết điện tích của (e) là:1.6.1019C
Bài 2: Một bộ ácquy có suất điện động là 6V và sản ra một công là 360J khi dịch chuyển điện tích ở bên trong và giữa hai cực của nó khi acquy này phát điện
a Tính
b Thời gian dịch chuyển điện tích này là 5 phút, tính
c Nếu
gian nói trên
Bài 2: Điện năng – công suất điện - định luật jun-lenxơ
Bài 1: Trên nhãn của một ấm điện có ghi 220V-1000W
a Cho biết ý nghĩa của các số ghi trên
b Tính điện trở của ấm điện
c Sử dụng ấm điện với hiệu điện thế 220V để đun sôi 2 lít 250C Tính thời gian đun
Bài 2: Một đèn ống loại 40W K chế tạo để có công suất chiếu sáng bằng đèn dây tóc loại 100W Hỏi nếu sử dụng đèn ống này trung bình mỗi ngày 5h thì trong 30 ngày sẽ giảm K bao nhiêu tiền điện so với sử dụng đèn dây tóc nói trên? Cho rằng giá tiền điện là 700đ/số điện 1 số điện=1(KW.h)
Bài 3: Để bóng đèn loại 120V- 60W sáng bình
nối tiếp với nó một điện trở phụ R Tìm giá trị của điện trở phụ đó
Bài 3: Định luật Ôm cho toàn mạch
Bài 1: Một nguồn điện có suất điện động 3V và có điện trở trong là 2 Mắc song song hai bóng đèn
vào hai cực của nguồn
6
a Tính công suất tiêu thụ của mỗi bóng đèn
b Tính công suất hao phí và hiệu suất của mạch điện
c Nêú tháo bỏ mộ bóng đèn thì bóng đèn còn lại sáng mạnh hơn hay yếu hơn so với /3 đó?
Bài 2: Một nguồn điện có điện trở trong 0,1K mắc với điện trở 4,8 thành mạch kín Khi đó hiệu
điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Tính
nguồn
Bài 3: Một nguồn điện có suất điện động E= 2V và điện trở trong r 50, K mắc với một động cơ thành một mạch điện kín Động cơ này nâng một vật nặng có khối
v= 0,5m/s
Cho rằng không có sự mất mát vì toả nhiệt ở các dây nối và ở động cơ
a Tính
Lop11.com
Trang 4b Tính hiệu điện thế giữa hai đầu động cơ
c Trong các nghiệm của bài toán này thì nghiệm nào có lợi hơn? Vì sao?
Bài 4: Ghép các nguồn điện thành bộ
Bài 1: Hai nguồn điện có suất điện động E1,r1
và điện trở trong là:
E1= 4,5V; r1 3 E2= 3V; r2 2 A B
Mắc hai nguồn thành mạch điện kín
2,r2
chạy trong mạch và hiệu điện thế UAB.
Bài 2: Cho mạch điện
Mỗi pin có E = 1,5V; r 1 R
Điện trở mạch ngoài R 53,
Tìm
Bài 3: Cho mạch điện có sơ đồ
Hai pin có cùng suất điện động E=1,5V;r 1
Hai bóng đèn giống nhau có ghi 3V- 0,75W Cho
Rằng điện trở của các đèn không thay đổi theo
nhiệt độ
a Các đèn có sáng bình
b Tính hiệu suất của bộ nguồn
c Tính hiệu điện thế giữa hai cực của mỗi pin
d Nếu tháo bớt 1 đèn thì đèn còn lại sáng mạnh hơn
hay yếu hơn so với /3h Tại sao?
Bài 5: Phương pháp giải bài toán toàn mạch.
Bài 1: Cho đoạn mạch AB gồm 3 điện trở R1 1,R2 2,R3 3 Đặt vào hai đầu A,B của đoạn mạch một hiệu điện thế UAB=13,2V Tìm điện trở của đoạn mạch,
qua các điện trở và hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở, trong các
a 3 điện trở mắc nối tiếp
b 3 điện trở mắc song song
c Điện trở R1 mắc nối tiếp với đoạn mạch gồm R2,R3 mắc song song
R1= 8 , R2=3 ,R3=1,5 Tính:
a Điện trở mạch ngoài?
b
c Tính hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở,
công suất mạch ngoài ?
Bài 3: Cho mạch điện có sơ đồ
E= 40 V, r = 1 , R1 = 2 , R2 = 4 ,
R3 = 3 , R4 = 3 , R5 = 6
a Tính tổng trở mạch ngoài
b Tính
các điện trở
a Tính hiệu điện thế hai đầu điện trở mỗi điện trở
b Tính hiệu điện thế giữa hai điểm M và N Muốn
đo hiệu điện thế UMN thì cực
Phải mắc vào điểm nào?
Bài 4: (pp-t46)
E,r
R2 R1
R4
+
E, r
M
N
R3 R2
R3
R5
R3
-R1
Trang 5Cho mạch điện có sơ đồ
E=12V, r 1,R1 R2 4,R3 R5 8,R4 12
Điện trở của ampe kế và dây nối không đáng kể
Tìm
số chỉ của ampe kế và chiều của dòng điện qua
ampe kế, hiệu điện thế hai cực của nguồn điện
Bài 5:(pp-2.9-t55) Cho mạch điện
Trong đó: E1=E2= 6V; r1 1; r2 2; R1 5 I1 E1 R1
; Vôn kế V có điện trở rất lớn chỉ giá trị 7,5 V
4
2
R
Tính:
a Hiệu điện thế giữa hai đầu AB I2 R2 E2
b điện trở R
c Công suất và hiệu suất mỗi nguồn I R
Bài 6: (pp-2.1-t51)
Cho mạch điện
, , là một biến trở Đặt vào hai đầu A,B một hiệu điện thế
8
1
a Mắc vào hai điểm E,F của mạch một Ampe kế có điện trở rất nhỏ và điều chỉnhbiến trở để
Tìm số chỉ của Ampe kế và chiều của dòng điện qua Ampe kế
28
4
R
b Thay Ampe kế bằng một vôn kế có điện trở rất lớn
+ Tìm số chỉ của Vôn kế Cho biết cực
+ Điều chỉnh biến trở cho đến khi Vôn kế chỉ giá trị O
Tìm hệ thức liên hệ giữa các điện trở, khi đó tìm giá trị R1 E R3
của biến trở Nếu thay Vôn kế bằng một điện trở Ro = 15
thì
thay đổi
c Thay Vôn kế bằng điện kế có điện trở R5 12 và
điều chỉnh biến trở R4 24 Tìm điện trở 2 F R4
của mạch AB,
của điện kế Cực
A B
Lop11.com
... tụ điện với hiệu điện 120Va Tính điện tích tụ điện
b Tính điện tích tối đa mà tụ điện tích K(
Bài 2: Tích điện cho tụ C1, điện dung 20 F23 hiệu điện. .. mắc vào hai cực nguồn điện có hiệu điện U= 500V
1 Tính điện tích tụ điện tính điện tích tụ điện tính
bản
2
Tính điện dung tụ điện hiệu điện tụ điện Tính
2... C1 vơí tụ C2, có điện dung 100 F tích điện Hãy tính điện tích hiệu điện tụ điện sau nối với
Bài 3: Một tụ điện phẳng khơng khí, có hai cách d=1mm có điện dung Co =