Bài tập 1 GV: yêu cầu HS đọc và trả lợi câu hỏi - Hệ thống thuật ngữ dùng chính xác, có sự lựa chọn và thay thế từ ngữ vốn chữ thay cho từ vựng, phép tác thay cho ngữ pháp - Câu viết rõ [r]
Trang 1Tiết 28 Tiếng việt
ĐẶC ĐIỂM CỦA NGÔN NGỮ NÓI
VÀ NGÔN NGỮ VIẾT Ngày soạn:
Ngày giảng:
Lớp giảng: 10 B1
Sĩ số:
A Mục tiêu bài học
Giúp Hs:
- Phân
HS khi
- 23 tìm 04 câu 5( 0+ 6 78 chính xác theo yêu ;- GV
B Phương tiện thực hiện
- SGK, SGV
-
- Phong cách
C Cách thức tiến hành
GV
câu
D Tiến trình giờ giảng
1 ổn định
2 KTBC
3 GTBM
4 Hoạt động dạy học
Hoạt động của Thầy và Trò Yêu cầu cần đạt
GV
Ngôn
HS: tra loi
GV: yêu ;- HS * ra -I nói
A!
Trong
em, hai *+ J trao C thông tin
HS: qua 0+ nói, M DA âm thanh
*+ nói và *+ nghe 53
trao C hay gián H
53 8 1 *+ nói 1 *+
I Tìm hiểu chung
II Đặc điểm ngôn ngữ nói
1 Ngữ liệu
Trang 2nghe,
GV:
nói
GV: ngôn
HS 5( 0+ GV ghi (
GV: trong quá trình trao C thông
tin
- ngôn nói có P- gì
) chú ý?
HS: có
nhanh
GV: ngoài -8 dùng ngôn
nói trong giao
gì?
HS: các
GV:
2 Khái niệm
Ngôn nói là ngôn amm thanh, là
ngày, M *+ nói và *+ nghe
luân phiên nhau trong vai nói và vai nghe
3 Đặc điểm của ngôn ngữ nói.
-
7 R8 *+ gnhe ít có P- & suy Y8 phân tích &Z
- <P -8 ngôn nói 54
- Có
*+ nói
- +
+ 2 lóng + b
+ 25E X
Trang 3GV:
cho các DA
<P câu trong ngôn nói có gì
) chú ý?
GV: yêu
So sánh ngôn nói và ngôn
7
HS: -
- Khác: +
+ nói
GV: -S thu I dung I
HS:
( 7 là d ( nét
GV: ngôn là gì?
GV: ngôn
gì chú ý?
HS 5( 0+ GV ghi (
+ Thán Xe
- Câu:
III Đặc điểm của ngôn ngữ viết.
1 Ngữ liệu
2 Khái niệm
Ngôn
3 Đặc điểm
- G*+ có P- & suy
có P- & 7 0A8 phân tích,
-
(8 ngôn *E K
gian
- Ngôn
-8 \ f!
-
Trang 4GV yêu
(87)
GV: yêu ;- HS 7 và 5( 0E câu
có P- &j A *E tính chính xác, phù
Tránh dùng
- Câu:
dài,
* @*- ý:
IV Luyện tập
1 Bài tập 1
-
có thay cho pháp)
- Câu rõ ràng, trong sáng, tách dòng khi trình bày X ý, dùng các
- o+- câu *E dùng chính xác,
2 Bài tập 2
- Các kìa, này, ôi,
- Các
- Các & 4- câu trong ngôn nói: có… thì
- Các nói:
O 4.!
-
*+ tít
5 Củng cố và dặn dò