Bµi míi: a.Giíi thiÖu bµi: b.T×m hiÓu bµi: * Hoạt động 1: Hoạt động nhóm - Gi¸o viªn yªu cÇu HS th¶o luËn theo néi dung c©u hái sau: + Hằng ngày em đã làm gì để giữ vệ sinh trường học?. [r]
Trang 1Tuần 34: Ngày soạn: Thứ sáu ngày 7/ 5/ 2010.
Ngày giảng: Thứ hai ngày 10/ 5/ 2010
Tiết 1 : Chào cờ
**********************************
Tiết 2+3: Tập đọc :
Bác đưa thư
I Mục tiêu:
- Đọc đúng trơn bài : Bác đưa thư Luyện đọc các tiếng, từ ngữ : mừng quýnh, nhễ
nhại, mát lạnh, lễ phép Bước đầu biết nghỉ hơi ở chỗ có dấu câu
- Hiểu nội dung bài: Bác đưa thư vất vả trong việc đưa thư tới mọi nhà Các em cần
yêu mến và chăm sóc bác
- Giáo dục cho học sinh say mê học tập
II Đồ dùng:
- Bộ dạy học vần
- Tranh trong SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi HS đọc bài :
Nói dối hại thân
- Chú bé chăn cừu giả vờ kêu cứu, ai đã
chạy tới giúp ?
- Khi sói đến thật, chú kêu cứu , có ai đến
giúp không ? Sự việc kết thúc thế nào ?
- Nhận xét , đánh giá
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn đọc:
- Cô đọc mẫu : Chậm rãi , nhẹ nhàng , tình
cảm
* Luyện đọc câu
+ Bài chia làm mấy câu ?
- Giúp đỡ học sinh
- Luyện đọc từ ngữ : mừng quýnh, nhễ
nhại , mát lạnh, lễ phép
- GV chỉnh sửa phát âm
- Cô , trò nhận xét
- 2 HS đọc bài
- Nhận xét, đánh giá
- Học sinh đọc thầm
- 8 câu
- HS đọc nối tiếp câu
- HS đọc cá nhân, lớp
Trang 2* Luyện đọc đoạn , bài
- Bài chia làm 2 đoạn
* Luyện đọc nhóm
- HS đọc nhóm đôi (một em đọc đoạn 1 ,
một em đọc đoạn 2 sau đó đổi lại)
- Cô quan sát giúp đỡ HS
* Thi đọc đoạn
- Giao nhiệm vụ : 3 tổ cùng đọc 1 đoạn
sau đó cử một bạn thi đọc
- Quan sát giúp đỡ
- Nhận xét
- Thi đọc cả bài
- Nhận xét
c Ôn vần inh, uynh
- Tìm tiếng trong bài tiếng có vần inh ?
- Tìm tiếng ngoài bài có vần inh, uynh ?
- Tìm câu có tiếng chứa vần inh , uynh ?
4 Củng cố:
- Gọi 2 HS đọc lại bài
5 Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- Học sinh đọc nối tiếp theo đoạn (mỗi em đọc 1đoạn)
- 1 học sinh đọc cả bài
- Các nhóm đọc bài trong 5phút
- 1 một số nhóm đọc bài
- Lớp nhận xét
- Các tổ đọc bài trong 3phút
- 3 em đọc thi
- Mỗi tổ cử một bạn đọc
- Lớp nhận xét
- Đọc đồng thanh
- Minh
- trắng tinh , hình ảnh, phụ huynh
- Thi tìm theo tổ
- 2 HS đọc lại bài
TIết 2
1.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
2.Tìm hiểu bài và luyện nói:
a) Tìm hiểu bài:
GV: Để giúp các em trả lời tốt các
câu hỏi cuối bài cô mời cả lớp đọc
thầm toàn bài
+ Qua đoạn bạn vừa đọc em nào biết
nhận được thư của bố , Minh muốn làm
gì ?
- Thấy bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại,
Minh đã làm gì ?
- 2 HS đọc bài tiết 1
- Nhận xét, đánh giá
- Đọc thầm
- 4 em đọc đoạn 1
- Minh muốn chạy vào khoe với mẹ
- Nhận xét nhắc lại
- 4 em đọc đoạn 2
- Minh đã chạy vào nhà rót nước lạnh
Trang 3b)Luyện nói:
- GV treo tranh và nêu yêu cầu bài tập
- Quan sát giúp đỡ
- Gọi các cặp trình bày
- Nhận xét, bổ xung
3.Củng cố : Đọc lại bài
- Bài văn cho em biết điều gì ?
4.Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
mời bác uống
- Nhận xét nhắc lại
- 2 em đọc cả bài
- HS dựa theo tranh đóng vai 1bạn
đóng vai Minh , 1bạn đóng vai bác đưa thư
- Thảo luận cặp 5phút
- Trình bài 2 - 3 cặp
- Nhận xét, bổ xung
- 2 HS đoc lại bài
*****************************************************
Tiết 4: Đạo đức:
Giữ vệ sinh trường học
I Mục tiêu: Giúp học sinh hiểu
- Trường học là nơi các em đến học hằng ngày, em phải có ý thức giữ gìn vệ sinh trường học sạch sẽ
- Có thái độ tự giác, tích cực giữ gìn trường học sạch đẹp
II Các hoạt động dạy học:
1 ổn định :
2 Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số loại đường đi ở địa phương
em ?
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Tìm hiểu bài:
* Hoạt động 1: Hoạt động nhóm
- Giáo viên yêu cầu HS thảo luận theo nội
dung câu hỏi sau:
+ Hằng ngày em đã làm gì để giữ vệ sinh
trường học ?
+ Vì sao phải giữ vệ sinh trường học
* Kết luận: Hằng ngày phải thường xuyên
quét xung quanh lớp học, không vẽ bậy , bẩn
lên tường Đổ rác đúng nơi quy định Giữ vệ
sinh trường học là giữ vệ sinh nơi công cộng
làm cho trường lớp khang trang , sạch sẽ , giữ
- HS trả lời
- Nhận xét, đánh giá
- HS thảo luận nhóm đôi 5 phút
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét , bổ sung
Trang 4gìn môi trường lành mạnh.
* Hoạt động 2: Liên hệ
- Em đã làm gì để giữ vệ sinh trường học ?
- Em thấy trường học của em đang học đã
sạch chưa ?
4 Củng cố:
- Vì sao phải giữ vệ sinh trường học ?
5 Dặn dò: - Nhận xét, bổ sung
- Thường xuyên giữ vệ sinh trường học
- HS suy nghĩ trả lời
- Nhận xét , bổ sung
- HS trả lời
*******************************************************************
Ngày soạn : Thứ sáu ngày 7/ 5/ 2010
Ngày giảng: Thứ ba ngày 11/ 5/ 2010
Tiết 1: Toán ( tiết 133):
Ôn tập Các số đến 100
I Mục tiêu: Củng cố
- Biết đọc, viết so sánh các số trong phạm vi 100 ; Viết số liền trước, số liền sau
của một số
- Thực hiện phép cộng , trừ các số có hai chữ số( Không có nhớ)
- Giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng
Bảng phụ bầi tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: Bảng con: Đặt tính rồi
tính
65- 15 39- 8
65 39
15 8
- Nhận xét , chữa bài
3.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Làm bài tập:
Bài 1(175): Viết các số
Bài 2(175): Viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi HS nêu yêu cầu
- HS làm bảng con: Đặt tính rồi tính 65- 15 39- 8
65 39
15 8
50 31
- Nhận xét , chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- Lớp viết vào bảng con + bảng lớp
- Nhận xét chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- 1 HS làm bảng phụ + lớp làm vào
Trang 5- 1 HS làm bảng phụ - lớp làmvào vở
- Dựa vào đâu để viết được số đúng ?
Bài 3(175):
a) Khoanh vào số bé nhất:
59 , 34 , 76 , 28
b) Khoanh vào số lớn nhất:
66 , 39 , 54 , 58
- Nhận xét, chữa bài
* Bài 4(175): Đặt tính rồi tính
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Khi đặt tính ta cần chú ý điều gì ?
* Bài 5(175):
- Gọi HS nêu bài toán
- Yêu cầu HS tự tóm tắt rồi giải bài toán
- 1 HS lên bảng chữa
- GV chấm bài, nhận xét
4 Củng cố:
- Đếm các số trong phạm vi 100
5 Dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Về ôn tập các số đến 100
vở
- Nhận xét, chữa bài
- Nêu yêu cầu
- 1 HS lên bảng làm a) Khoanh vào số bé nhất:
59 , 34 , 76,
b) Khoanh vào số lớn nhất:
, 39 , 54 , 58
- Nhận xét , chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS lên bảng làm + dưới lớp làm vào vở
- Nhận xét , chữa bài
- 2 HS đọc bài toán
- HS tự tóm tắt rồi giải bài toán
- 1HS lên bảng chữa bài Bài giải
Số máy bay cả hai bạn gấp được là
12 + 14 = 26 ( máy bay) Đáp số: 26 máy bay
- HS đếm
***************************************************
Tiết 2: Tập viết :
Tô chữ hoa X, Y
I Mục tiêu : Giúp HS
- tô được các chữ hoa X, Y
- Viết đúng các vần inh, uynh, ia, uya, các từ ngữ: bình minh, phụ huynh, tia chớp,
đêm khuya kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập 2.( Mỗi từ ngữ viết
được ít nhất một lần.)
- HS khá , giỏi viết đúng khoảng cách và viết đử số dòng, số chữ quy định trong vở tập viết
- Giáo dục HS có ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp
II.Chuẩn bị:
28
66
Trang 6- Chữ hoa X, Y
- Bài viết mẫu vào bảng phụ
III.Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Viết bảng con+ bảng lớp: khoảng trời,
măng non
- Cô nhận xét, đánh giá
3 Bài mới :
a Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn tô chữ hoa:
* Hướng dẫn tô chữ hoa X.
- Cô gắn bảng chữ X
- Chữ X gồm mấy nét ?
- Chữ X cao mấy li ?
- Tô chữ mẫu và nêu quy trình tô
- Cô quan sát giúp đỡ
* Hướng dẫn tô chữ hoa Y(tương tự X).
- Cô tô và hướng dẫn HS tô
- Cô quan sát giúp đỡ HS
* Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng.
- Cô treo bài viết mẫu
- Chữ cái nào cao 5 li?
- Chữ cái nào cao 2,5 li?
- Chữ cái nào cao 2 li?
- Các chữ cái còn lại cao mấy li?
- Cô viết mẫu và hướng dẫn viết từng
vần, từ ứng dụng
- Viết bảng con+ bảng lớp: khoảng trời, măng non
- Cô nhận xét, đánh giá
- HS đọc cá nhân, lớp
- Nhắc lại
- Tô khan theo cô
- Tô trong vở
- HS tô khan theo cô + tô trong vở
- HS đọc
- h, y (cỡ vừa)
- b, h, y, k ( cỡ nhỏ)
- i, n, u, a ( cỡ vừa); p, đ ( cỡ nhỏ)
- cao 1 li
- HS quan sát chữ mẫu
- viết bảng con + bảng lớp
Trang 7- Cô giúp đỡ HS yếu.
* Hướng dẫn viết vở:
- Bài yêu cầu tô mấy dòng?
- Bài yêu cầu viết mấy dòng?
- GV hướng dẫn tô và viết từng dòng
- Nhắc nhở tư thế ngồi , để vở
- Quan sát giúp đỡ
- Thu chấm 1 số bài
- Chữa lỗi sai và hướng dẫn viết lại
4.Củng cố:
- Đọc lại bài.
5 Dặn dò :
- Nhận xét giờ học
- HS mở vở đọc bài
- tô 2 dòng
- viết 8 dòng
- Lớp viết bài
- HS đọc lại bài viết
**************************************************
Tiết 3 : chính tả (nghe viết):
Bác đưa thư
I Mục tiêu : Giúp HS
- Tập chép đúng đoạn ‘‘ Bác đưa thư mồ hôi nhễ nhại’’: khoảng 15 – 20 phút
- Điền đúng vần inh, uynh; chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
- Rèn kỹ năng viết đúng, viết đẹp
II Chuẩn bị:
- Viết bảng phụ đoạn viết và bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ :
- Chấm 1 số vở bài tập
- Viết bảng con + bảng lớp: vầng trăng ,
mát lạnh
- Cô nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh viết bài:
* Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc đoạn viết
- Đoạn văn cho em biết điều gì?
- Viết bảng con + bảng lớp: vầng trăng , mát lạnh
- HS nhận xét
- Đọc thầm
- 2 em đọc
- HS trả lời
Trang 8- Tìm tiếng khó viết ?
- Gạch chân tiếng vừa tìm
- Sửa sai ( nếu có )
b) Hướng dẫn chép bài vào vở:
- Hướng dẫn viết tên phân môn, tên bài
- Bài viết có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Nhắc nhở tư thế ngồi , để vở
- Quan sát giúp đỡ
- Đọc lại bài
- Chấm 1 số bài
c Bài tập:
- Treo bài tập đã chép vào bảng phụ
- Hướng dẫn làm
- Vì sao em điền c, k?
4 Củng cố: Đọc lại bài
- Khi nào viết là k?
- Khi nào viết là c?
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Vài em đọc
- Phân tích tiếng vừa tìm
- Viết bảng con +bảng lớp
- 3 câu
- viết hoa
- Lớp chép bài
- HS soát lỗi
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào sách + bảng phụ
- Chữa bài trên bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc lại bài
************************************
Tiết 4: Âm nhạc:
GV chuyên dạy
*******************************************************************
Ngày soạn: Thứ ba ngày 11/ 5/ 2010
Ngày giảng: Thứ năm ngày 13/ 5/ 2010
Tiết 1: Toán (tiết 135):
Ôn tập :Các số đến 100
I Mục tiêu: Giúp HS củng cố về:
- Nhận biết được thứ tự các số từ 0 đến 100 ;
- Thực hiện được cộng , trừ các số trong phạm vi 100 ( không có nhớ)
- Giải được bài toán có lời văn
- Đo được độ dài đoạn thẳng
II Đồ dùng:
Trang 9Bảng phụ bài tập 1, 2
III.Các hoạt động dạy học:
1.ổn định
2 Kiểm tra bài cũ:
- Bảng con: Đặt tính rồi tính :
62 + 12 79 - 63
- Nhận xét
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b.Làm bài tập
*Bài 1(177): Viết số thích hợp vào ô
trống
- Treo bảng phụ
- Gọi HS đọc các số từ 0 đến 100
* Bài 2(177): Viết số thích hợp vào ô
trống
- Treo bảng phụ
- Dựa vào đâu để viết được số
đúng?
* Bài 3( 177): Tính
a) 22 + 36 = 96 - 32 = 62 - 30 =
89 - 47 = 44 + 44 = 45 - 5 =
b)32+3- 2= 56- 20- 4 = 23+ 14-15=
- Nêu cách thực hiện tính ?
* Bài 4(177):
- Gọi HS đọc bài toán
- Yêu cầu HS tự tóm tắt rồi giải bài
toán
- GV chấm bài, nhận xét
* Bài5(177) : Đo độ dài đoạn thẳngAB
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS đo đoạn thẳng rồi ghi
- Bảng con + bảng lớp
62 + 12 79 – 63
62 79 + 12 63
74 16
- Nhận xét
- HS đọc yêu cầu
- HS lên làm bảng phụ + Lớp làm vào vở
- Nhận xét chữa bài
- HS nêu yêu cầu
- HS lên làm bảng phụ + lớp làm vào vở
- Nhận xét, chữa bài
- HSnêu yêu cầu
- Lớp làm bảng con + Bảng lớp a) 22 + 36 =58 96 - 32 =64 62 - 30 =32
89 - 47 =42 44 + 44 =88 45 - 5 = 40 b)32+3- 2= 33 56- 20- 4 =32 23+14-15= 22
- Nhận xét, chữa bài
- HS đọc bài toán
- HS tự tóm tắt rồi giải bài toán
- 1 HS lên bảng giải Bài giải
Số con gà có là:
36- 12 = 24(con) Đáp số : 24 con gà
- HS nêu yêu cầu
- HS tự đo đoạn thẳng rồi ghi vào vở
Trang 10vào vở
- Nhận xét , chữa bài
4 Củng cố:
- Nêu các bước giải bài toán có lời văn
- Nêu cách đo độ dài đoạn thẳng
5 Dặn dò: - Nhận xét giờ học
- Đọc , viết các số trong phạm vi 100
- Nhận xét , chữa bài
- HS nêu
************************************************
Tiết 2:
chính tả (tập chép):
Chia quà
I Mục tiêu : Giúp HS
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại và trình bày đúng bài Chia quà trong khỏng 15-
20 phút
- Điền đúng chữ s hay x; v hay d vào chỗ trống
- Bài tập (2) a hoặc b
- Rèn kỹ năng viết đúng, viết đẹp
II Chuẩn bị:
- Viết bảng phụ đoạn viết và bài tập
III Các hoạt động dạy học:
1.ổn định:
2.Kiểm tra bài cũ :
- Chấm 1 số vở bài tập
- Viết bảng con + bảng lớp: mừng
quýnh, bình minh
- Cô nhận xét
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Hướng dẫn học sinh viết bài:
* Luyện viết tiếng khó:
- GV đọc đoạn viết
- Gọi HS đọc
- Tìm tiếng khó viết ?
- Gạch chân tiếng vừa tìm
- Sửa sai ( nếu có )
b) Hướng dẫn chép bài vào vở:
- Hướng dẫn viết tên phân môn, tên bài
- Bài viết có mấy câu?
- Chữ đầu câu viết như thế nào?
- Viết bảng con + bảng lớp: mừng quýnh, bình minh
- HS nhận xét
- Đọc thầm
- 2 em đọc
- Phân tích tiếng vừa tìm
- Viết bảng con +bảng lớp
- HS trả lời
- viết hoa
Trang 11- Nhắc nhở tư thế ngồi , để vở.
- Quan sát giúp đỡ
- Đọc lại bài
- Chấm 1 số bài
c.Bài tập:
- Treo bài tập đã chép vào bảng phụ
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn làm
- Gọi 1 HS chữa bài trên bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
4.Củng cố:
- Đọc lại bài
5 Dặn dò: Chuẩn bị bài sau
- Lớp chép bài
- HS soát lỗi
- Nêu yêu cầu
- Làm bài vào sách + bảng phụ
- Chữa bài trên bảng phụ
- Nhận xét, đánh giá
- HS đọc lại bài
**************************************************
Tiết 3: Mĩ thuật:
GV chuyên dạy
******************************************
Tiết 4: Kể chuyện:
Hai tiếng kì lạ
I Mục tiêu:
- kể lại được một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và câu hỏi gợi ý dưới tranh
- Biết được ý nghĩa câu chuyện: Lễ phép, lịch sự sẽ được mọi người quý mến và giúp
đỡ
- HS khá, giỏi kể lại được toàn bộ câu chuyện theo tranh
II Đồ dùng:
- Tranh trong SGK
- Sách bổ trợ chuyện kể
III Các hoạt động dạy học:
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ: HS kể lại câu
chuyện : Cô chủ không biết quý tình bạn
- Câu chuyện này giúp em hiểu điều gì?
- Nhận xét, đánh giá
3 Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
b Hướng dẫn kể chuyện:
- 2 HS kể lại chuyện: Cô chủ không biết quý tình bạn
- Nhận xét, đánh giá