1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tiếng Việt lớp 1 - Tiết 1 - - Ổn Định Tổ Chức

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 186,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức: Học theo lớp, rèn luyện cá - Aâm nào đứng trước, âm nào nhân đứng sau  Thực hiện mẫu ghép âm b với aâm e vaøo baûng caùi trong boä thực hành Cao 2 ñôn vò  Yeâu caàu hoïc sin[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ………

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Làm quen với sách giáo khoa Tiếng Việt tập một và bộ thực hành Tiếng Việt

2/ Kỹ năng :

Rèn kỹ năng sử dụng sách giáo khoa, nề nếp học tập môn Tiếng Việt

3/ Thái độ :

Có ý thức bảo quản sách giáo khoa và đồ dùng học tập Tạo hứng thứ cho học sinh khi làm quen với sách giáo khoa của môn học

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

- Sách giáo khoa

- Bộ thực hành Tiếng Việt

- Một số tranh vẽ minh họa

2/ Học sinh

- Sách giáo khoa

Bộ Thực Hành Tiếng Việt

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát

2/ Kiểm tra bài cũ

- Cả lớp lấy sách giáo khoa

và bộ hành để cô kiểm

- Số lượng

- Bao bìa dán nhãn

- Nhận xét

- Tuyên dương : cá nhân, tổ,

lớp

- Nhắc nhở học sinh chưa thực

hiện tốt

3/ Bài mới (20’)

Ổn định tổ chức

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

 Mỗi em lấy sách giáo khoa gồm 3 quyển và bộ thực hành

- Tiếng Việt tập 1

- Bài tập Tiếng Việt

- Tập viết, vở in

Trang 2

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu sách

 Mục tiêu :

Nhận xét sách, cấu trúc của

sách, kí hiệu hướng dẫn của sách

Đưa mẫu 3 quyển sách và

giới thiệu

 Sách tiếng việt 1 :

Là sách bài học gồm có

kênh hình và kênh chữ giúp các

em học tập tốt môn Tiếng Việt là

môn học dạy tiếng mẹ đẻ, ngôn

ngữ Việt Nam …

 Minh họa một số tranh vẽ đẹp,

màu sắc

 Hướng dẫm học sinh xem cấu

trúc của sách

- Gồm 2 phần, phần dạy âm,

phần dạy vần

 Hướng dẫn học sinh làm quen

với các ký hiệu trong sách

 Sách bài tập Tiếng Việt

Giúp học sinh ôn luyện và

thực hành các kiến thức đã học ở

sách bài học

 Sách tập viết, vở in :

Giúp các em rèn luyện chữ

viết

HOẠT ĐỘNG 2

Rèn Nếp Học Tập

 Mục tiêu :

Biết thực hiện các thao tác học tập

có nề nếp

 Hướng dẫn :

- Cách mở sách, cầm sách, chỉ

que, để sách

- Thao tác sử dụng bảng, viết

bảng, xóa bảng, cất bảng

- Tư thế ngồi học, giơ tay phát

biểu

- Quan sát tranh vẽ trong sách giáo khoa

- Từng em nêu cảm nghỉ khi xem sách …

- Nhận biết và học thuộc tên gọi các ký hiệu

 Thực hiện các thao tác học tập

- Mở sách

- Gấp sách

- Chỉ que

- Cất sách

- Viết, xoá bảng

- Tư thế ngồi học

- Im lặng khi nghe giảng; tích cực phát biểu khi nghe hỏi …

Cá nhân, Tổ nhóm thực hiện các thao tác rèn nề nếp :

- Lấy đúng tên sách

- Mở sách, gấp sách, cất sách, viết bảng, giơ bảng đúng thao

Trang 3

HOẠT ĐỘNG 3 (10’)

Trò Chơi Oân Luyện

 Mục tiêu :

Thi đua theo nhóm, theo tổ

hiện nhanh các thao tác nề nếp

theo yêu cầu

Nhận xét

Thư Giản

Chuyển tiết

tác…

Tiết 2

_ HOẠT ĐỘNG 1 (20’)

Giới Thiệu Bộ Thực Hành Tiếng

Việt

 Mục tiêu :

Nhận biết tác dụng của bộ

thực hành Biết cách sử dụng các

vật dụng Ham thích hoạt động

 Kiểm tra bộ thực hành

 Hướng dẫn học sinh phân loại

đồ dùng của môn Tiếng Việt và

Toán

- Có mấy loại đồ dùng môn

Tiếng Việt

 Giới thiệu và hướng dẫn cách

sử dụng, tác dụng của bảng chữ

cái

- Bảng chữ có mấy màu sắc?

- Tác dụng của bảng chữ để

ráp âm, vần tạo tiếng

 Giới thiệu và hướng dẫn cách

sử dụng bảng cái

- Bảng cái giúp các em gắn được

âm, vần chữ tạo tiếng

4/ CỦNG CỐ (5’)

Trò Chơi

 Thi đua chọn đúng các mẫu đồ

dùng và sách giáo khoa

- Có mấy quyển sách dạy môn

- 2 loại

Bảng chữ cái Bảng cái

- 2 màu

Xanh, đỏ

- Thực hiện thao tác ghép một vài âm, tiếng

Trang 4

Tiếng Việt?

- Bộ thực hành có mấy loại?

- Nêu cách cầm sách, đọc sách

- Khi cô giáo giảng các em

ngồi tư thế nào?

- Khi cô hỏi các em làm sao

5/ DẶN DÒ (5’)

- Chăm xem sách, giới thiệu

sách với bạn

- Bảo quản sách và bộ thực

hành

- Chuẩn bị bút và vở tập in,

thứ ba học bài các nét cơ

bản

Ngồi học im lặng, chú ý nghe cô giaó giảng

Hoạt động và phát biểu sôi nổi, nghiêm túc trong học tập

Trang 5

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….

I/ MỤC TIÊU

1/ Kiến thức :

Làm quen và thuộc tên các nét cơ bản : Nét ngang ; nét sổ ; nét xiên trái \; nét xiên phải /; móc xuôi ; móc ngược ; móc hai đầu ; cong hở phải , cong hở trái ; cong kín , khuyết trên ; khuyết dưới ; nét thắt

2/ Kỹ năng :

Rèn viết đúng đơn vị nét, dáng nét

3/ Thái độ :

Giáo dục tính kiên trì, cẩn thận rèn chữ giữ vở

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên :

Mẫu các nét cơ bản

Kẻ bảng tập viết

2/ Học sinh :

Bảng, tập viết vở nhà

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ Oån định (5’)

Hát, múa

2/ Kiểm tra bài cũ (5’)

 Kiểm tra đồ dùng học tập

của học sinh

- Bảng , phấn, đồ bơi

- Vở tập viết nhà, bút

 Nhận xét

3/ Bài mới (20’)

Các Nét Cơ Bản

HOẠT ĐỘNG 1

Giới thiệu nhóm nét

  / \

Phương pháp : Trực quan, diễn

giải, thực hành

 Mục tiêu:

Nhận biết và thuộc tên gọi

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Lớp trưởng sinh hoạt

 Để các đồ dùng học tập lên bàn, cô giáo kiểm tra

Trang 6

các nét, viết đúng nét

Nét ngang 

Nét sổ 

Nét xiên trái \

Nét xiên phải /

 Dán mẫu từng nét và giới

thiệu

- Nét ngang  rộng 1 đơn

vị có dạng nằm ngang

- Nét sổ  cao 1 đơn vị có

dạng thẳng

- Nét (móc) xiên trái \ xiên

1 đơn vị, có dạng nghiêng

về bên trái

- Nét xiên phải / 1 đơn vị,

có dạng nghiêng về bên

phải

 Hướng dẫn viết bảng:

- Viết mẫu từng nét và

hướng dẫn :

-  Đặt bút tại điểm cạnh

của ô vuông, viết nét

ngang rộng 1 đơn vị

-  Đặt bút ngang đường

kẻ dọc, hàng kẻ thứ ba

viết nét sổ 1 đơn vị

- \ Đặt bút ngay đường kẻ

dọc, đường li thứ ba viết

nét xiên nghiêng bên trái

- / Đặt bút ngay đường kẻ

dọc, đường li thứ ba viết

nét xiên nghiêng bên

phải

HOẠT ĐỘNG 2 (10’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

Phương pháp: Trực quan , diễn

giải, thực hành

 Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên, viết đúng

 Đọc tên nét và kích thước của các nét

 Nét ngang rộng 1 đơn vị (2 dòng li)

 Nét sổ cao 1 đơn vị (2 dòng li)

\ Nét xiên trái

1 đơn vị

 Thao tác viết bảng con :

- Lần thứ nhất

Viết từng nét

- Lần thứ hai

Viết 4 nét   / \ Đọc tên nét

Đọc tên nét, độ cao của nét

Trang 7

các nét

Móc xuôi

Móc ngược

Móc hai đầu

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét móc xuôi cao 1 đơn vị

(2 dòng li)

Nét móc ngược cao 1 đơn

vị (2 dòng li)

Nét móc hai đầu cao 1 đơn

vị (2 dòng li)

Hướng dẫn viết bảng, nêu qui

trình viết

Đặt bút trên đường kẻ

thứ hai, viết nét móc xuôi cao 1

đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ

thứ ba, viết nét móc xuôi cao 1

đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

Đặt bút trên đường kẻ

thứ hai, viết nét móc xuôi cao 1

đơn vị, điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Trò Chơi Củng Cố

 Phương pháp : Trò chơi thực

hành

- Nội dung : Tìm các mẫu

chữ có dạng các nét vừa

học

- Luật chơi : Thi đua nhóm

nào tìm được nhiều và

đúng sẽ thắng

- Hỏi : Chỉ và gọi tên các

nét mà em tìm trong

nhóm chữ

Thao tác viết bảng con

- Lần thứ nhất viết từng nét vào bảng :

- Lần thứ hai: Luyện viết liền 3 nét

 Đếm số, kết nhóm ngẫu nhiên

- Tham gia trò chơi

- Các nét cần tìm có trong các chữ

- Ví dụ :

i, u, ư, n, m, p … .

TIẾT 4

HOẠT ĐỘNG 1 (10’)

Trang 8

Giới Thiệu Nhóm Nét

 Phương pháp : trực quan:

Trực quan, diễn giải, thực

hành, đàm thoại

 Mục tiêu :

Nhận biết, thuộc tên viết đúng

các nét

Nét cong hở phải

Nét cong hở trái

Nét cong kín

Dán mẫu từng nét và giới thiệu

Nét cong hở (trái) cao

mấy đơn vị ?

Nét cong hở (trái) cong

về bên nào?

Nét cong hở (phải) cao

mấy đơn vị ?

Nét cong hở (phải) cong

về bên nào?

Nét cong kín cao mấy đơn

vị?

Vì sao gọi là nét cong kín?

 Hướng dẫn viết bảng, nêu qui

trình viết :

Đặt bút dưới đường kẻ thứ

hai, viết nét cong hở (trái), điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

Tương tự, nhưng viết cong

về bên phải

Đặt bút trên đường kẻ thứ

hai, viết nét cong kín theo hướng

từ phải  trái nét cong khép kín

điểm kết thúc trùng với điểm đặt

bút

 Nhận xét :

HOẠT ĐỘNG 2 (13’)

Giới Thiệu Nhóm Nét

 Phương phap : Trưc quan, dien

- Đọc tên nét và trả lời

……… Cao hai đơn vị ……… Bên trái

……… Cao hai đơn vị ……… Bên phải

……… Cao hai đơn vị ……… Nét cong không hở

 Viết bảng con :

- Lần thứ nhất viết từng nét, đọc tên nét

………… Cong hở trái

………… cong hở phải

……… Cong kín

- Lần hai viết 3 nét

 Nhắc lại tên các nét

- 5 dòng li

- 5 dòng li

Trang 9

giai, thưc hanh.

 Dán mẫu từng nét và giới

thiệu :

Nét khuyết trên

Nét khuyết dưới

Nét thắt

- Nét khuyết trên cao mấy

dòng li

- Nét khuyết dưới mấy dòng li

 Nét viết 5 dòng li

hoặc nói các khác

viết 2 đơn vị 1 dòng li

- Nét thắt cao mấy đơn vị?

 Nét thắt cao 2 đơn vị nhưng

điểm thắt của nét hơi cao hơn

đường kẻ thứ hai 1 tí

 Hướng dẫn viết bảng

Nêu qui trình viết:

Điểm đặt bút trên đường

kẻ thứ hai, viết nét khuyết trên 5

dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ nhất

Điểm đặt bút trên đường

kẻ thứ ba, viết nét khuyết dưới 5

dòng li Điểm kết thúc trên

đường kẻ thứ hai

Điểm đặt bút trên đường

kẻ thứ nhất, viết nét thắt cao trên

2 đơn vị 1 tí ở điểm thắt Điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ hai

4/ CỦNG CỐ (5’)

 Phương phap : Tro chơi, đam

thoai, thưc hanh

- Nội dung :

Tìm các mẫu chữ có dạng có

nét vừa học

- Luật chơi : Thi đua tiếp sức

Đội nào tìm nhiều, đúng,

thắng

2 đơn vị

 Luyện viết bảng con và đọc tên nét

Lần thứ nhất

Nét khuyết trên Nét khuyết dưới

Nét thắt Viết lần hai

Chia đội A, B Mỗi đội cử 4 bạn, thi đua tham gia trò chơi, dứt hai bài hát tính điểm trò chơi

- Các chữ cần tìm

Trang 10

- Hỏi : Chỉ và đọc đúng tên các

nét em tìm trong nhóm chữ

5/ DẶN DÒ (2’)

 Luyện viết các nét đã học

vào bảng con và vở nhà

 Xem trước bài âm e tìm

hiểu nội dung trong sách

giáo khoa

Trang 11

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ……….

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm e luyện nói theo nội dung : Trẻ em và loài vật

2/ Kỹ năng :

Nhận thức được mối liên hệ giữa tiếng và chữ chỉ đề vật, sự vật (nhận ra âm e trong các tiếng gọi tên) Phát triển được lới nói tự nhiên

3/ Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ tiếng Việt qua hoạt động học âm e và luyện nói theo chủ đề Phát biểu lời nói một cách tự tin

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

mẫu tranh vẽ theo sách giáo khoa – Kẻ bảng nét – Mẫu chữ e – Chùm me

2/ Học sinh

Sách giáo khoa

Bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (3’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (2’)

- Kiểm tra SGK – Bộ thực

hành

3/ BÀI MỚI (30’)

 Giới thiệu bài (5’)

 Lần lượt treo từng tranh và

hỏi; mẫu vật thật “Chùm me”

- Tranh vẽ gì?

- Quả gì trên bảng ?

 Gắn tiếng ứng dụng dưới

tranh

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

Bé, xe, ve, quả me

Trang 12

- Trong các tiếng bé, ve, xe,

me là các tiếng có âm gì

giống nhau ?

 Qua tranh vẽ và các tiếng

dưới tranh Bài học hôm nay cô

giới thiệu đến các em đó là bài

âm e

 Ghi tựa bài :

- Đọc mẫu : e

* Dạy chữ ghi âm e

HOẠT ĐỘNG 1 (4’)

Nhận diện chữ

 Mục tiêu :

Nhận biết được chữ e qua

nét viết là ột nét thắt

Phương pháp :Trực quan

đàm thoại, thực hành

 Gắn chữ mẫu e

 Tô chữ mẫu

- Chữ e gồm một nét thắt

- Tìm chữ e trong bộ thực

hành chữ cái

 Cầm chữ e in giới thiệu

Chữ e các em tìm được gọi là

chữ in

HOẠT ĐỘNG 2

Nhận Diện Và Phát Aâm

 Mục tiêu :

- Phát âm đúng âm e tìm

tiếng có âm e

 Phương pháp : Trực quan,

đàm thoại, thực hành

 Phát âm mẫu : e

- Khi phát âm, âm e miệng

mở hẹp không tròn môi

 Sửa cách phát âm cho học

sinh

Lên bảng chỉ vào âm màu đỏ e giống nhau

- Đồng thanh, cả lớp

Hình thức : Học theo lớp

Quan sát mẫu chữ và thao tác của cô Mỗi em tìm một chữ e trong bộ chữ đưa lên

Hình thức : Học lớp, học đôi bạn Phát âm, âm e

Cá nhân theo dãy Đồng thanh nhóm, cả lớp

- Kết đôi bạn tìm tiếng có âm e : Té, chè, vé, xé, rẻ …

- Hình thức

Trang 13

 Tìm tiếng có âm e

- Thảo luận đôi bạn tìm tiếng

khi em đọc lên nghe có âm

e

HOẠT ĐỘNG 3 (5’)

Hướng dẫn nét chữ trên

bảng

 Mục tiêu :

Học sinh viết đúng chữ e

Phương pháp : Đàm thoại

diễn giải, thực hành

 Gắn chữ với mẫu giới thiệu

(đây là bài viết đầu tiên)

- Độ cao, hàng kẻ, dòng li, đường

kẻ dọc

- Chữ e cao 1 đơn vị

 Viết mẫu, nêu qui trình viết

Đặt bút dưới đường kẻ thứ

hai, viết chữ e cao 1 đơn vị, điểm

kết thúc trên đường kẻ thứ nhất

 Nhắc và sửa tư thế ngồi cho

học sinh , sửa sai nét viết

HOẠT ĐỘNG 4 :

Trò Chơi (6’)

Nội dung : Khoanh tròn các tiếng

có âm e (tìm đúng các tranh có

tiếng là âm e)

Luật chơi

- Trò chơi tiếp sức khoanh tròn các

li âm e có trong bảng chữ Sau 1

bài hát nhóm nào khoanh đúng,

nhanh  thắng

Học theo lớp

Nhắc lại tên gọi của các hàng kẻ Đường kẻ 1, 2, 3,4 …

Đường kẻ dọc Dòng li

1 đơn vị (2 dòng li)

2 đơn vị (2 dòng li)

 Viết bảng con từ hai đến 3 lần con chữ e

Tích cực tham gia trò chơi

TIẾT 6

Luyện tập (tiết 2)

 Luyện tập (25’)

HOẠT ĐỘNG I:

Trang 14

Luyện Đọc

 Mục tiêu :

Đọc đúng âm e tiếng đúng

với nội dung tranh

 Phương pháp : Thực hành

 Hướng dẫn quan sát thứ tự tranh

và đọc mẫu tranh bên trái

 Sửa sai và uốn nắn cách phát

âm của học sinh

HOẠT ĐỘNG 2

Luyện Viết

 Mục tiêu :

Tô đúng âm e đúng qui trình

 Viết mẫu hướng dẫn qui trình

giống tiết 1

- Tô mẫu chữ

- Hướng dẫn viết tô

- Nhắc tư thế ngồi viết

- Nhận xét hoạt động 2

HOẠT ĐỘNG 3

Luyện Nói

 Mục tiêu :

Giúp trẻ vui và tự tin qua hoạt

động nói, mạnh dạn phát biểu cảm

nghỉ, lời nói

 Phương pháp : Đàm thoại, diễn

giải

 Chia tranh cho 6 nhóm yêu cầu

các em thảo luận tìm hiểu nội

dung tranh

- Khai thác nội dung tranh

qua hệ thống cấu hỏi

- Tranh vẽ loài nào?

- Các bạn đang làm gì?

 Mỗi một bức tranh các loài vật

cũng như các bạn thể hiện rất

nhiều hoạt động khác nhau như các

em vừa trao đổi với cô, nào là chim

đang hót, kiến ………, ếch

………, gấu ……… , bé

………, trong điểm chung

Hình thức : Học theo lớp Đọc cá nhân đồng thanh dãy bàn, nhóm

- Viết chữ lên không trung Tô mẫu chữ trong vở lên

 Hình thức Học theo nhóm Học theo lớp Trả lời và nêu cảm nghỉ của mình về nội dung tranh Nói tự nhiên dựa vào câu hỏi của giáo viên

Trang 15

của các bức tranh này ta có thể gọi

chung chủ đề là các bạn đang học

tập: Chim học hót, kiến học đàn …

dù loài vật hay bé đều có yêu cầu

học tập Các em phải cố ắng học

hành chăm ngoan

4/ CỦNG CỐ (7’)

Trò chơi đối đáp

Nội dung : Mỗi nhóm nói một câu

có tiếng: mẹ, bé, chè, hè, trẻ, vẽ

Luật chơi : (3’)

Các nhóm hội ý tìm câu nói

sau đó đáp liền mạnh sau mỗi lần

dứt câu nói của đội bạn Nhóm nào

đáp không được thì thua

Câu hỏi :

Nói nhanh trong câu tiếng nào có

âm e

5/ DẶN DÒ (3’)

 Nhận xét tiết học

 Đọc và xem bài âm e chuẩn bị

bài âm và chữ b

Dự kiến các câu : Mẹ bế bé đi chơi Bé đi nhà trẻ Nghỉ hè bé đi chơi Bé vẽ con mèo

Trang 16

KẾ HOẠCH BÀI DẠY

Thứ ………, ngày ………… tháng ………năm ………

I/ MỤC TIÊU :

1/ Kiến thức :

Học sinh làm quen nhận biết được chữ và âm b B Ghép được tiếng be Luyện nói tự nhiên theo chủ đề “Các hoạt động học tập khai nhau’’

2/ Kỹ năng :

Nhận thức được mối liên hệ giữa chữ với tiếng chỉ đồ vật, sự vật Biết ghép âm b Với âm e  be – Phát triển được lời nói tự nhiên

3/ Thái độ :

Yêu thích ngôn ngữ Tiếng Việt qua hoạt động học tập và luyện nói Giao tiếp một cách tự tinh

II/ CHUẨN BỊ :

1/ Giáo viên

Một mẫu tranh vẽ 1

Vật thật: Quả banh, bộ thực hành

2/ Học sinh

Sách , bảng, bộ thực hành

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY

1/ ỔN ĐỊNH (2’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ (5 - 7’)

a Kiểm tra miệng

Đọc bài sách giáo khoa ( trang

âm e )

Nêu lại nội dung các tranh vẽ

trang 5

b Kiểm tra viết

Đọc viết chữ e

c Nhận xét kiểm tra bài cũ

3/ BÀI MỚI (20’)

Giới thiệu bài (2)

 Treo tranh 1

- Tranh vẽ là gì ?

HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

3 học sinh

5 học sinh Viết bảng

2 lần chữ e

- Vẽ bé

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w