1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Kế hoạch bài học lớp 1 - Tuần số 10 năm 2012

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 176,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I... trong tranh - Giúp đỡ HS làm bài - Nhận xét sửa chữa III.[r]

Trang 1

LỊCH SOẠN GIẢNG

TUẦN :10

Từ ngày 22.10 đến 26.10 2012

Thứ

4 Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

Thứ 2

22.10

1 Tốn Phép trừ trong phạm vi 4

2 Tiếng Việt iu -êu

3 Tiếng Việt iu -êu

4

Thứ 3

23.10

1 Tiếng Việt Ơn tập

3 TN - XH Ơn tập: Con người và sức khỏe

4

Thứ 4

24.10

1 Tiếng Việt Kiểm tra giữa ki I

2 Tiếng Việt Kiểm tra giữa ki I

4

Thứ 5

25.10

1 Tiếng Việt iêu - yêu

2 Tiếng Việt iêu - yêu

3 Tốn Phép trừ trong phạm vi 5

4

Thứ 6

26.10

SHTT

Trang 2

Thứ hai ngày 22 tháng10 năm 2012

Tiếng việt

au - âu

I MỤC TIÊU:

- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu;từ và các câu ứng dụng

- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu

- Luyện nói 3 câu theo chủ đề: bà cháu

- So sánh được au, âu

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh hoạ SGK Tranh minh họa : rau cải , châu chấu

- Sử dụng bộ chữ TV lớp1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC

SINH

A Kiểm tra bài cũ:

-Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao, cái kéo, trái

đào

- Gọi HS đọc các từ: cái kéo, leo trèo, trái đào,

chào cờ

- Đọc được câu ứng dụng :

Suối chảy rì rào

Gió reo lao xao

Bé ngồi thổi sáo

B Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ghi bảng: Bài 39: au

- Chỉ bảng đọc : au

2 Dạy vần mới:

a Nhận diện vần:

- Đính bảng cài: au

b Phát âm, đánh vần:

- Phát âm mẫu: au

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Đính bảng cài: cau

- Gọi HS phân tích : cau

- Cho HS đính bảng cài: cau

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng: cau

- Cho HS xem tranh ở SGK

- Ghi bảng : cây cau

* Dạy vần âu các bước như trên

- Tổ 1, 2 viết: chú mèo, ngôi sao

- Tổ 3, viết: cái kéo, trái đào

- 4 - 6 HS

- 4 HS

- 2 - 3 HS đọc

- Cả lớp đính: au

- Cá nhân - lớp phát âm, đọc: au

- 2 HS phân tích:

- Cả lớp đính: cau

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 - 5 HS đọc

- Quan sát - trả lời

- 3 HS đọc

Trang 3

- So sánh au với âu.

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng kèm theo tranh minh

họa

d Hướng dẫn viết bảng con:

- Hướng dẫn vàviết mẫu nêu cách viết chữ: au,

âu, cau, cầu,

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Luyện đọc các vần, tiếng từ ở tiết 1

- Chỉnh sửa sai

* Đọc câu ứng dụng:

- Cho HS xem tranh

- Cho HS đọc câu ứng dụng:

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

+ Tìm tiếng mang vần vừa học

+ Đánh vần tiếng và đọc câu

- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b Luyện nói:

- Chủ đề: Bà cháu

- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?

+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất?

+ Em đã giúp bà việc gì chưa?

* Luyện đọc SGK

- Hướng dẫn HS đọc

c Luyện viết:

- Cho HS tập viết vào vở: au, âu, cây cau, cái

cầu,

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm

bút đúng tư thế

C Củng cố dặn dò:

- 2 HS so sánh:

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: au, âu

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Cả lớp viết bảng con: au, âu, cau, cầu

- Cá nhân - cả lớp

- Quan sát - trả lời:

- 3 HS đọc câu:

- Cá nhân tìm

- Cá nhân, tổ, cả lớp

- Đọc: Bà cháu

- HS quan sát và trả lời

- Cá nhân - cả lớp đọc:

- Cả lớp viết

Trang 4

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có

vần: au, âu

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng:

: au, âu, cây cau, cái cầu,

- Xem trước bài 40

- Cá nhân

- 2 - 3 HS nêu

==========================================

Toán

Luyện tập

A MỤC TIÊU:

- Làm được tính trừ trong phạm vi 3

- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tạp biểu thị tình huống trong hình

vẽ bằng phép trừ

B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS làm bảng con:

0 + 4 = 1 + 4 = 0 + 5 =

- Nhận xét cho điểm

II Bài mới:

1.Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn HS làm bài tập

* Bài 1:(làm cột 2,3)

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét

* Bài 2:

- Cho HS nêu cách tính

- Cho HS tính và ghi kết quả vào ô trống

- Nhận xét sửa chữa

* Bài 3: (làm cột 2, 3)

- Cho HS nêu yêu cầu bài

- Hướng dẫn HS tính rồi sau đó điền dấu

+ , - vào chỗ chấm

- Nhận xét sửa chữa

*Bài 4:

- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài

toán rồi viết phèp tính với tình huống

- Cả lớp làm

- Cá nhân nêu

- Cả lớp làm vào vở

- 3 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- Cá nhân nêu

- Cả lớp làm vào SGK

- 3 HS lên bảng làm

- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét

- Cá nhân nêu

- Cả lớp làm vào SGK

- 2 HS lên bảng làm

- Nhận xét - bổ sung

- Cá nhân nêu yêu cầu bài 4

- Cá nhân nêu bài toán và trả lời:

- Cả lớp làm vào bảng con

Trang 5

trong tranh

- Giúp đỡ HS làm bài

- Nhận xét sửa chữa

III Củng cố dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài số 1

- Nhận xét giờ học: Tuyên dương

- 1 HS lên bảng làm

- Nhận xét - bổ sung

- Cá nhân Đạo đức

Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)

I MỤC TIÊU:

- Nêu được: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

- Cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình

- Phân biệt được hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

-Biết giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đinh

-Biết ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhị em nhỏ

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:

* Giáo viên: VBT đạo đức

- Đồ dùng để chơi đóng vai (món quà, ô tô )

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ:

- Tiết trước các em học bài gì?

- Anh chị em trong gia đình phải như thế nào ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động:

* Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- Giải thích cách làm bài tập 3:

+ Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc

Không nên cho phù hợp

- Cho HS nêu cách làm trước lớp

* Kết luận:

- Trả lời:

- Lắng nghe + Làm việc cá nhân

- 3 - 5 HS

Trang 6

- Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho

em chơi chung

- Tranh 2: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo

ban nhau cùng làm việc nhà

- Tranh 3: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng dẫn

em học

- Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị tranh nhau

với em quyển truyện là không biết nhường em

- Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để mẹ

làm việc nhà

*Hoạt động 2: HS chơi đóng vai

- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình

huống của bài tập 2 (mỗi nhóm đóng vai một tình

huống)

- Gọi các nhóm lên đóng vai

* Kết luận:

+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ

+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.

* Hoạt động 3:

- Cho HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ

phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Khen những em đã thực hiện tốt và nhắc nhở

những em còn chưa thực hiện

- Thảo luận nhóm 4

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai

- Các nhóm lên đóng vai

- Cả lớp nhận xét

- Tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

* Kết luận chung:

Anh, chị, em trong gia đình là những người ruột thịt Vì vậy, em cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh, chị, em; biết lễ phép với anh, chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở

- Chuẩn bị bài sau "Nghiêm trang khi chào cờ"

Trang 7

Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012

Toán

Phép trừ trong phạm vi 4

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng trư øvà làm tính trừ trong phạm vi 4

- Nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Sử dụng hộp thực Toán của GV - HS

* Sử dụng tranh ở SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

A Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS học thuộc lòng bảng trừ trong phạm

vi 3

1 + 1 = 1 + 2 =

2 - 1 = 3 - 1 =

2 + 1 = 3 - 2 =

- Nhận xét - cho điểm

B Dạy học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

Phép trừ trong phạm vi 4

2 Các hoạt động:

Hoạt động 1: Giới thiệu về phép trừ trong

phạm vi 4

a Hướng dẫn phép trừ: 4 - 1 = 3

4 - 3 = 1 4 - 2 = 2

- Cho HS quan sát hình vẽ ở SGK trang 56

- Chỉ vào hình và nêu: Trên cành có 4 quả

cam, rụng đi 1 quả Hỏi còn lại mấy quả cam?

- 4 bớt 1 còn mấy?

- Để thể hiện điều đó người ta có phép tính: 4

- 1 = 3 (đính bảng cài)

- Dấu - đọc là trừ của phép tính 4 - 1 = 3

- Cho cả lớp đính bảng cài: 4 - 1 = 3

- Ghi bảng: 4 - 1 = 3

b Hướng dẫn phép trừ: 4 - 3 = 1

4 - 2 = 2

* Hướng dẫn tương tự như trên

- Đọc: 4 - 1 =3 4 - 3 = 1 4 - 2 = 2

c Hướng dẫn quan sát hình chấm tròn ở SGK

và nhận xét: 3 + 1 = 3 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4 4 - 2 = 2

4 - 1 = 3

- 2 HS

- 2 HS lên bảng tính

- 2 HS đọc: Phép trừ trong phạm vi 4

- Quan sát - nêu bài toán

- 2 HS trả lời

- Cá nhân trả lời:

- Cả lớp đính và đọc: 4 - 1 = 3

- Cá nhân - cả lớp đọc

- Cá nhân đọc:

- Quan sát - nhận xét

Trang 8

4 - 3 = 1

d Học thuộc lòng bảng trừ

- Xóa dần bảng cho HS luyện đọc

Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập

* Bài 1 Tính (làm côt1,2)

- Cho HS nêu kết quả

- Nhận xét sửa sai

* Bài 2 Tính

- Hướng dẫn HS viết và tính ở vở trắng: Viết

số thẳng với số, dấu - đặt ngoài hai số

* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:

- Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài

toán

- Gọi HS trả lời bài toán

- Gọi HS lên bảng làm

- Gợi ý giúp đỡ HS yếu

- Chỉnh sửa sai - cho điểm

C Củng cố - dặn dò:

- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm

vi 4.Củng cố, dặn dò

- Nhận xét tiết học:

- Về nhà học thuộc lòng bảng trừ trong phạm

vi 4

- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập

- Cá nhân - cả lớp đọc

- cá nhân - cả lớp

- 1 HS nêu: Tính nhẩm

- Lần lượt HS nêu

- 2 HS nêu yêu cầu: Tính theo cột dọc

- 3 HS lên bảng tính

- Cả lớp làm vở trắng - đổi chéo nhận xét

- 2 HSnêu yêu cầu

- Quan sát và nêu bài toán:

- 2 HS trả lời

- 1 HS lên bảng viết phép tính

- Cả lớp làm vào bảng con

- 2 - 3 HS đọc:

========================================

Tiếng việt

IU -ÊU

A MỤC TIÊU:

- Đọc được :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng

- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Luyện nói ø 2 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?

* So sánh được iu vơi êu

* Đọc trôi chảy các từ và câu

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên :

- Sử dụng hộp thực hành TV, tranh ở SGK Tranh minh họa : cây nêu , chịu khĩ

* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con, hộp thực hành TV

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: cây cau, cái cầu, rau cải - Mỗi tổ viết 1 từ:cây cau, tổ2:

Trang 9

- Cho HS đọc:

- rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu, cây

cau, cái cầu

Chào Mào có áo màu nâu

Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về

- Nhận xét cho điểm

II Dạy - Học bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Ghi bảng bài 40: iu

- Chỉ bảng đọc : iu

2 Dạy vần mới:

a Nhận diện vần:

- Đính bảng cài: iu

b Phát âm, đánh vần:

- Đọc mẫu: iu

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Đính bảng cài: rìu

- Gọi HS phân tích: rìu

- Cho HS đính bảng: rìu

- Cho HS đánh vần và đọc

- Ghi bảng: rìu

- Cho HS xem tranh ở SGK

- Ghi bảng: lưỡi rìu

* Dạy vần êu các bước như trên

- So sánh iu với êu

- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ

tự)

c Đọc từ ngữ ứng dụng:

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng kèm theo tranh minh

họa

d Hướng dẫn viết bảng con:

- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: iu, êu,

rìu, phễu,

- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai

cái cầu, tổ 3: rau cải

- 4 - 6 HS

- 2 - 4 HS

- 2 - 3 HS đọc

- Cả lớp đính : iu

- Cá nhân - lớp phát âm, đọc : iu

- 3 - 5 HS đọc

- 2 HS phân tích:

- Cả lớp đính :rìu

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 3 - 5 HS đọc

- HS quan sát - trả lời

- 2 HS đọc:

- 2 HS so sánh:

- cá nhân - cả lớp đọc:

- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: iu, êu

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp nghe

- Cả lớp viết bảng con

TIẾT 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai

- Cá nhân, nhóm, lớp

Trang 10

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho HS quan sát tranh ở SGK:

Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả

- Tìm tiếng có âm mới vừa học và phân tích

- Gọi HS đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b Luyện nói:

- Chủ đề: Ai chịu khó?

- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:

+ Trong tranh vẽ những gì?

+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là con

chịu khó không?

+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?

+ Con mèo có chịu khó không?

+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải

làm những gì?

* Luyện đọc ở SGK

-Hướng dẫn đọc trong SGK

c Luyện viết:

- Cho HS viết vào vở: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu,

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách

chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu

- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai

C Củng cố, dặn dò:

- Cho HS đọc lại bài trên bảng

- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần:

iu, ưu

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng:

iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Xem trước bài 41

- Quan sát, nhận xét

- 2 HS tìm

- Cá nhân - cả lớp đọc

- 2 HS đọc lại

- Quan sát - trả lời

- Cá nhân , nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết

- Cá nhân - lớp

- 3 - 4 HS nêu

===========================================

Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012

Tiếng Việt

Ôn tập giữa học kỳ 1

A MỤC TIÊU:

- Học sinh đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40

- Nói được 2 đến 3 câu theo chủ đề đã học

Trang 11

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Giáo viên: Viết sẵn bảng các âm, từ, câu

* Học sinh: Bảng con, vở trắng, …

C CÁC HOẠT ĐÔÏNG DẠY HỌC:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

I Kiểm tra bài cũ:

- Viết bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu

- Đọc: lưỡi rìu, cái phễu, líu lo, chịu khó, cây

nêu, kêu gọi

- Đọc câu: Cây bưởi, cay táo nhà bà đều sai trĩu

quả

- Nhận xét - cho điểm

II Dạy bài mới:

1 Giới thiệu bài: Ôn tập giữa học kỳ 1

2 Ôn tập:

a Đọc các âm - vần:

ng, nh, th, gi, qu, tr, ngh, ia, oi, ơi, ui, ua, ưa,

ay, ây

- Chỉnh sửa sai - giúp đỡ HS yếu

b Đọc các từ:

ngã tư, nghệ sĩ, gửi quà, tỉa lá, cái còi, túi lưới,

nhảy dây, máy bay,

- HS yếu đánh vần từng tiếng và đọc trơn từ

- Nhận xét - sửa sai

c Đọc câu:

Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.

- Cho HS đánh vần từng tiếng và đọc câu

- Chỉnh sửa sai

- Gọi HS lên chỉ cả bảng đọc

- Nhận xét - sửa sai

Tiết 2

3 Luyện tập:

a Luyện đọc:

* Đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)

b Nối tiếng:

nghỉ nhớ

tre hè

chữ già

ghi số

- Gọi HS đọc lại các từ trên

- Mỗi tổ viết 1 từ

- 5 HS đọc

- Lần lượt HS lên chỉ bảng đọc

- Cá nhân - cả lớp đọc

- Cá nhân - cả lớp đọc

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- Cá nhân - nhóm - cả lớp

- 4 HS nối

- Nhận xét, bổ sung

- 4 HS đọc - đồng thanh 2 lần

Trang 12

c Điền ng hay ngh?

… ã tư … ệ sĩ

* ua hay ưa?

ca m ' c œ sổ

- Gọi HS đọc lại các từ trên

- Nhận xét - cho điểm

III Củng cố - dặn dò:

- Gọi 3 - 4 HS lên chỉ bảng đọc cả bài

- Nhận xét tiết học:

- Chuẩn bị tiết sau: Kiểm tra định kỳ giữa học

kỳ 1

- 2 HS điền chữ và vần

- Nhận xét - bổ sung

- 4 HS đọc

=======================================

Tự nhiên xã hội

Ô n tập: Con người và sức khỏe

I MỤC TIÊU:

- Củng cố kiến thức cơ bản kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày

- Nêu được các việc em làm vào các buổi trong một ngày:

+ Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt

+ Buổi trưa: ngủ trưa; chiều tắm gội

+ Buổi tối: đánh răng

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh SGK

III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- Hỏi : Em đi đứng như thế nào là đúng tư thế ?

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Các hoạt động:

2.1 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp

* Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ

phận của cơ thể và các giác quan

* Cách tiến hành:

- Nêu câu hỏi cho cả lớp

+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?

- Trả lời

Ngày đăng: 01/04/2021, 22:16

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w