CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH I... trong tranh - Giúp đỡ HS làm bài - Nhận xét sửa chữa III.[r]
Trang 1LỊCH SOẠN GIẢNG
TUẦN :10
Từ ngày 22.10 đến 26.10 2012
Thứ
4 Đạo đức Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
Thứ 2
22.10
1 Tốn Phép trừ trong phạm vi 4
2 Tiếng Việt iu -êu
3 Tiếng Việt iu -êu
4
Thứ 3
23.10
1 Tiếng Việt Ơn tập
3 TN - XH Ơn tập: Con người và sức khỏe
4
Thứ 4
24.10
1 Tiếng Việt Kiểm tra giữa ki I
2 Tiếng Việt Kiểm tra giữa ki I
4
Thứ 5
25.10
1 Tiếng Việt iêu - yêu
2 Tiếng Việt iêu - yêu
3 Tốn Phép trừ trong phạm vi 5
4
Thứ 6
26.10
SHTT
Trang 2Thứ hai ngày 22 tháng10 năm 2012
Tiếng việt
au - âu
I MỤC TIÊU:
- Đọc được: au, âu, cây cau, cái cầu;từ và các câu ứng dụng
- Viết được: au, âu, cây cau, cái cầu
- Luyện nói 3 câu theo chủ đề: bà cháu
- So sánh được au, âu
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- Tranh minh hoạ SGK Tranh minh họa : rau cải , châu chấu
- Sử dụng bộ chữ TV lớp1
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC
SINH
A Kiểm tra bài cũ:
-Viết bảng con: chú mèo, ngôi sao, cái kéo, trái
đào
- Gọi HS đọc các từ: cái kéo, leo trèo, trái đào,
chào cờ
- Đọc được câu ứng dụng :
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
B Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ghi bảng: Bài 39: au
- Chỉ bảng đọc : au
2 Dạy vần mới:
a Nhận diện vần:
- Đính bảng cài: au
b Phát âm, đánh vần:
- Phát âm mẫu: au
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Đính bảng cài: cau
- Gọi HS phân tích : cau
- Cho HS đính bảng cài: cau
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng: cau
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng : cây cau
* Dạy vần âu các bước như trên
- Tổ 1, 2 viết: chú mèo, ngôi sao
- Tổ 3, viết: cái kéo, trái đào
- 4 - 6 HS
- 4 HS
- 2 - 3 HS đọc
- Cả lớp đính: au
- Cá nhân - lớp phát âm, đọc: au
- 2 HS phân tích:
- Cả lớp đính: cau
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 - 5 HS đọc
- Quan sát - trả lời
- 3 HS đọc
Trang 3- So sánh au với âu.
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
rau cải châu chấu
lau sậy sáo sậu
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng kèm theo tranh minh
họa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Hướng dẫn vàviết mẫu nêu cách viết chữ: au,
âu, cau, cầu,
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Luyện đọc các vần, tiếng từ ở tiết 1
- Chỉnh sửa sai
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho HS xem tranh
- Cho HS đọc câu ứng dụng:
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
+ Tìm tiếng mang vần vừa học
+ Đánh vần tiếng và đọc câu
- Chỉnh sửa lỗi phát âm của HS
b Luyện nói:
- Chủ đề: Bà cháu
- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Người bà đang làm gì? Hai cháu đang làm gì?
+ Trong nhà em, ai là người nhiều tuổi nhất?
+ Em đã giúp bà việc gì chưa?
* Luyện đọc SGK
- Hướng dẫn HS đọc
c Luyện viết:
- Cho HS tập viết vào vở: au, âu, cây cau, cái
cầu,
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng
cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi học: lưng thẳng, cầm
bút đúng tư thế
C Củng cố dặn dò:
- 2 HS so sánh:
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: au, âu
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Cả lớp viết bảng con: au, âu, cau, cầu
- Cá nhân - cả lớp
- Quan sát - trả lời:
- 3 HS đọc câu:
- Cá nhân tìm
- Cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc: Bà cháu
- HS quan sát và trả lời
- Cá nhân - cả lớp đọc:
- Cả lớp viết
Trang 4- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có
vần: au, âu
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng:
: au, âu, cây cau, cái cầu,
- Xem trước bài 40
- Cá nhân
- 2 - 3 HS nêu
==========================================
Toán
Luyện tập
A MỤC TIÊU:
- Làm được tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ ; tạp biểu thị tình huống trong hình
vẽ bằng phép trừ
B CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS làm bảng con:
0 + 4 = 1 + 4 = 0 + 5 =
- Nhận xét cho điểm
II Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2 Hướng dẫn HS làm bài tập
* Bài 1:(làm cột 2,3)
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét
* Bài 2:
- Cho HS nêu cách tính
- Cho HS tính và ghi kết quả vào ô trống
- Nhận xét sửa chữa
* Bài 3: (làm cột 2, 3)
- Cho HS nêu yêu cầu bài
- Hướng dẫn HS tính rồi sau đó điền dấu
+ , - vào chỗ chấm
- Nhận xét sửa chữa
*Bài 4:
- Hướng dẫn HS quan sát tranh, nêu bài
toán rồi viết phèp tính với tình huống
- Cả lớp làm
- Cá nhân nêu
- Cả lớp làm vào vở
- 3 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu
- Cả lớp làm vào SGK
- 3 HS lên bảng làm
- Cá nhân nêu kết quả, nhận xét
- Cá nhân nêu
- Cả lớp làm vào SGK
- 2 HS lên bảng làm
- Nhận xét - bổ sung
- Cá nhân nêu yêu cầu bài 4
- Cá nhân nêu bài toán và trả lời:
- Cả lớp làm vào bảng con
Trang 5trong tranh
- Giúp đỡ HS làm bài
- Nhận xét sửa chữa
III Củng cố dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài số 1
- Nhận xét giờ học: Tuyên dương
- 1 HS lên bảng làm
- Nhận xét - bổ sung
- Cá nhân Đạo đức
Lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ (tiết 2)
I MỤC TIÊU:
- Nêu được: Đối với anh chị cần lễ phép, đối với em nhỏ cần nhường nhịn Có như vậy anh chị mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
- Cư xử lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ trong gia đình
- Phân biệt được hành vi, việc làm phù hợp và chưa phù hợp về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
-Biết giao tiếp, ứng xử với anh, chị em trong gia đinh
-Biết ra quyết định và giải quyết vấn đề để thể hiện lễ phép với anh chị, nhường nhị em nhỏ
II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN:
* Giáo viên: VBT đạo đức
- Đồ dùng để chơi đóng vai (món quà, ô tô )
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A Kiểm tra bài cũ:
- Tiết trước các em học bài gì?
- Anh chị em trong gia đình phải như thế nào ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
* Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- Giải thích cách làm bài tập 3:
+ Em hãy nối các bức tranh với chữ Nên hoặc
Không nên cho phù hợp
- Cho HS nêu cách làm trước lớp
* Kết luận:
- Trả lời:
- Lắng nghe + Làm việc cá nhân
- 3 - 5 HS
Trang 6- Tranh 1: Nối với chữ Không nên vì anh không cho
em chơi chung
- Tranh 2: Nối với chữ Nên vì hai chị em đã biết bảo
ban nhau cùng làm việc nhà
- Tranh 3: Nối với chữ Nên vì anh đã biết hướng dẫn
em học
- Tranh 4: Nối với chữ Không nên vì chị tranh nhau
với em quyển truyện là không biết nhường em
- Tranh 5: Nối với chữ Nên vì anh biết dỗ em để mẹ
làm việc nhà
*Hoạt động 2: HS chơi đóng vai
- Chia nhóm và yêu cầu HS đóng vai theo các tình
huống của bài tập 2 (mỗi nhóm đóng vai một tình
huống)
- Gọi các nhóm lên đóng vai
* Kết luận:
+ Là anh chị, cần phải nhường nhịn em nhỏ
+ Là em, cần phải lễ phép, vâng lời anh chị.
* Hoạt động 3:
- Cho HS tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ
phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
- Khen những em đã thực hiện tốt và nhắc nhở
những em còn chưa thực hiện
- Thảo luận nhóm 4
- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai
- Các nhóm lên đóng vai
- Cả lớp nhận xét
- Tự liên hệ hoặc kể các tấm gương về lễ phép với anh chị, nhường nhịn em nhỏ
* Kết luận chung:
Anh, chị, em trong gia đình là những người ruột thịt Vì vậy, em cần phải thương yêu, quan tâm, chăm sóc anh, chị, em; biết lễ phép với anh, chị và nhường nhịn em nhỏ Có như vậy, gia đình mới hòa thuận, cha mẹ mới vui lòng
C Củng cố - dặn dò:
- Nhận xét tiết học: Tuyên dương - nhắc nhở
- Chuẩn bị bài sau "Nghiêm trang khi chào cờ"
Trang 7Thứ ba ngày 23 tháng 10 năm 2012
Toán
Phép trừ trong phạm vi 4
I MỤC TIÊU:
- Thuộc bảng trư øvà làm tính trừ trong phạm vi 4
- Nắm được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Sử dụng hộp thực Toán của GV - HS
* Sử dụng tranh ở SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS học thuộc lòng bảng trừ trong phạm
vi 3
1 + 1 = 1 + 2 =
2 - 1 = 3 - 1 =
2 + 1 = 3 - 2 =
- Nhận xét - cho điểm
B Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
Phép trừ trong phạm vi 4
2 Các hoạt động:
Hoạt động 1: Giới thiệu về phép trừ trong
phạm vi 4
a Hướng dẫn phép trừ: 4 - 1 = 3
4 - 3 = 1 4 - 2 = 2
- Cho HS quan sát hình vẽ ở SGK trang 56
- Chỉ vào hình và nêu: Trên cành có 4 quả
cam, rụng đi 1 quả Hỏi còn lại mấy quả cam?
- 4 bớt 1 còn mấy?
- Để thể hiện điều đó người ta có phép tính: 4
- 1 = 3 (đính bảng cài)
- Dấu - đọc là trừ của phép tính 4 - 1 = 3
- Cho cả lớp đính bảng cài: 4 - 1 = 3
- Ghi bảng: 4 - 1 = 3
b Hướng dẫn phép trừ: 4 - 3 = 1
4 - 2 = 2
* Hướng dẫn tương tự như trên
- Đọc: 4 - 1 =3 4 - 3 = 1 4 - 2 = 2
c Hướng dẫn quan sát hình chấm tròn ở SGK
và nhận xét: 3 + 1 = 3 2 + 2 = 4
1 + 3 = 4 4 - 2 = 2
4 - 1 = 3
- 2 HS
- 2 HS lên bảng tính
- 2 HS đọc: Phép trừ trong phạm vi 4
- Quan sát - nêu bài toán
- 2 HS trả lời
- Cá nhân trả lời:
- Cả lớp đính và đọc: 4 - 1 = 3
- Cá nhân - cả lớp đọc
- Cá nhân đọc:
- Quan sát - nhận xét
Trang 84 - 3 = 1
d Học thuộc lòng bảng trừ
- Xóa dần bảng cho HS luyện đọc
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
* Bài 1 Tính (làm côt1,2)
- Cho HS nêu kết quả
- Nhận xét sửa sai
* Bài 2 Tính
- Hướng dẫn HS viết và tính ở vở trắng: Viết
số thẳng với số, dấu - đặt ngoài hai số
* Bài 3 Viết phép tính thích hợp:
- Cho HS quan sát tranh ở SGK và nêu bài
toán
- Gọi HS trả lời bài toán
- Gọi HS lên bảng làm
- Gợi ý giúp đỡ HS yếu
- Chỉnh sửa sai - cho điểm
C Củng cố - dặn dò:
- Gọi HS đọc thuộc lòng bảng trừ trong phạm
vi 4.Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học:
- Về nhà học thuộc lòng bảng trừ trong phạm
vi 4
- Chuẩn bị trước bài: Luyện tập
- Cá nhân - cả lớp đọc
- cá nhân - cả lớp
- 1 HS nêu: Tính nhẩm
- Lần lượt HS nêu
- 2 HS nêu yêu cầu: Tính theo cột dọc
- 3 HS lên bảng tính
- Cả lớp làm vở trắng - đổi chéo nhận xét
- 2 HSnêu yêu cầu
- Quan sát và nêu bài toán:
- 2 HS trả lời
- 1 HS lên bảng viết phép tính
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 - 3 HS đọc:
========================================
Tiếng việt
IU -ÊU
A MỤC TIÊU:
- Đọc được :iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu; từ và câu ứng dụng
- Viết được: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Luyện nói ø 2 câu theo chủ đề: Ai chịu khó?
* So sánh được iu vơi êu
* Đọc trôi chảy các từ và câu
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên :
- Sử dụng hộp thực hành TV, tranh ở SGK Tranh minh họa : cây nêu , chịu khĩ
* Học sinh : SGK, vở tập viết, bảng con, hộp thực hành TV
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: cây cau, cái cầu, rau cải - Mỗi tổ viết 1 từ:cây cau, tổ2:
Trang 9- Cho HS đọc:
- rau cải, lau sậy, châu chấu, sáo sậu, cây
cau, cái cầu
Chào Mào có áo màu nâu
Cứ mùa ổi tới từ đâu bay về
- Nhận xét cho điểm
II Dạy - Học bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Ghi bảng bài 40: iu
- Chỉ bảng đọc : iu
2 Dạy vần mới:
a Nhận diện vần:
- Đính bảng cài: iu
b Phát âm, đánh vần:
- Đọc mẫu: iu
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Đính bảng cài: rìu
- Gọi HS phân tích: rìu
- Cho HS đính bảng: rìu
- Cho HS đánh vần và đọc
- Ghi bảng: rìu
- Cho HS xem tranh ở SGK
- Ghi bảng: lưỡi rìu
* Dạy vần êu các bước như trên
- So sánh iu với êu
- Chỉ bảng cho HS đọc ( thứ tự và không thứ
tự)
c Đọc từ ngữ ứng dụng:
líu lo cây nêu
chịu khó kêu gọi
- Gọi HS phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng kèm theo tranh minh
họa
d Hướng dẫn viết bảng con:
- Viết mẫu và hướng dẫn HS viết: iu, êu,
rìu, phễu,
- Giúp đỡ HS yếu, nhận xét sửa sai
cái cầu, tổ 3: rau cải
- 4 - 6 HS
- 2 - 4 HS
- 2 - 3 HS đọc
- Cả lớp đính : iu
- Cá nhân - lớp phát âm, đọc : iu
- 3 - 5 HS đọc
- 2 HS phân tích:
- Cả lớp đính :rìu
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 3 - 5 HS đọc
- HS quan sát - trả lời
- 2 HS đọc:
- 2 HS so sánh:
- cá nhân - cả lớp đọc:
- 2 HS gạch chân các tiếng có vần: iu, êu
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp nghe
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Cho HS đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai
- Cá nhân, nhóm, lớp
Trang 10* Đọc câu ứng dụng :
- Cho HS quan sát tranh ở SGK:
Cây bưởi, cây táo nhà bà đều sai trĩu quả
- Tìm tiếng có âm mới vừa học và phân tích
- Gọi HS đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b Luyện nói:
- Chủ đề: Ai chịu khó?
- Cho HS xem tranh và đặt câu hỏi:
+ Trong tranh vẽ những gì?
+ Con gà đang bị con chó đuổi, gà có phải là con
chịu khó không?
+ Người nông dân và con trâu, ai chịu khó?
+ Con mèo có chịu khó không?
+ Em đi học có chịu khó không? Chịu khó thì phải
làm những gì?
* Luyện đọc ở SGK
-Hướng dẫn đọc trong SGK
c Luyện viết:
- Cho HS viết vào vở: iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu,
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng cách
chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát HS viết, giúp đỡ HS yếu
- Thu một số bài chấm, nhận xét, sửa sai
C Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc lại bài trên bảng
- Cho HS tìm và nêu tiếng mới ngoài bài có vần:
iu, ưu
- Nhận xét tiết học
- Về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở trắng:
iu, êu, lưỡi rìu, cái phễu
- Xem trước bài 41
- Quan sát, nhận xét
- 2 HS tìm
- Cá nhân - cả lớp đọc
- 2 HS đọc lại
- Quan sát - trả lời
- Cá nhân , nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết
- Cá nhân - lớp
- 3 - 4 HS nêu
===========================================
Thứ tư ngày 24 tháng 10 năm 2012
Tiếng Việt
Ôn tập giữa học kỳ 1
A MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc được các âm, vần, các từ, câu ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Viết được các âm, vần, các từ ứng dụng từ bài 1 đến bài 40
- Nói được 2 đến 3 câu theo chủ đề đã học
Trang 11B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Giáo viên: Viết sẵn bảng các âm, từ, câu
* Học sinh: Bảng con, vở trắng, …
C CÁC HOẠT ĐÔÏNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I Kiểm tra bài cũ:
- Viết bảng con: líu lo, chịu khó, cây nêu
- Đọc: lưỡi rìu, cái phễu, líu lo, chịu khó, cây
nêu, kêu gọi
- Đọc câu: Cây bưởi, cay táo nhà bà đều sai trĩu
quả
- Nhận xét - cho điểm
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: Ôn tập giữa học kỳ 1
2 Ôn tập:
a Đọc các âm - vần:
ng, nh, th, gi, qu, tr, ngh, ia, oi, ơi, ui, ua, ưa,
ay, ây
- Chỉnh sửa sai - giúp đỡ HS yếu
b Đọc các từ:
ngã tư, nghệ sĩ, gửi quà, tỉa lá, cái còi, túi lưới,
nhảy dây, máy bay,
- HS yếu đánh vần từng tiếng và đọc trơn từ
- Nhận xét - sửa sai
c Đọc câu:
Dì Na vừa gửi thư về Cả nhà vui quá.
- Cho HS đánh vần từng tiếng và đọc câu
- Chỉnh sửa sai
- Gọi HS lên chỉ cả bảng đọc
- Nhận xét - sửa sai
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
* Đọc lại bảng tiết 1 (thứ tự và không thứ tự)
b Nối tiếng:
nghỉ nhớ
tre hè
chữ già
ghi số
- Gọi HS đọc lại các từ trên
- Mỗi tổ viết 1 từ
- 5 HS đọc
- Lần lượt HS lên chỉ bảng đọc
- Cá nhân - cả lớp đọc
- Cá nhân - cả lớp đọc
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- Cá nhân - nhóm - cả lớp
- 4 HS nối
- Nhận xét, bổ sung
- 4 HS đọc - đồng thanh 2 lần
Trang 12c Điền ng hay ngh?
… ã tư … ệ sĩ
* ua hay ưa?
ca m ' c œ sổ
- Gọi HS đọc lại các từ trên
- Nhận xét - cho điểm
III Củng cố - dặn dò:
- Gọi 3 - 4 HS lên chỉ bảng đọc cả bài
- Nhận xét tiết học:
- Chuẩn bị tiết sau: Kiểm tra định kỳ giữa học
kỳ 1
- 2 HS điền chữ và vần
- Nhận xét - bổ sung
- 4 HS đọc
=======================================
Tự nhiên xã hội
Ô n tập: Con người và sức khỏe
I MỤC TIÊU:
- Củng cố kiến thức cơ bản kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan
- Có thói quen vệ sinh cá nhân hằng ngày
- Nêu được các việc em làm vào các buổi trong một ngày:
+ Buổi sáng: đánh răng, rửa mặt
+ Buổi trưa: ngủ trưa; chiều tắm gội
+ Buổi tối: đánh răng
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: Tranh SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi : Em đi đứng như thế nào là đúng tư thế ?
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Các hoạt động:
2.1 Hoạt động 1: Thảo luận cả lớp
* Mục tiêu: Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ
phận của cơ thể và các giác quan
* Cách tiến hành:
- Nêu câu hỏi cho cả lớp
+ Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của cơ thể?
- Trả lời